Font size
WorksheetsBài tập về enzyme cắt và enzyme xử lý DNA
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Endonuclease là enzyme cắt đoạn polynucleotide:
chỉ cắt ở phía trong, không cắt ở đầu ngoài cùng.
đầu ngoài cùng của đoạn
bất cứ vị trí nào
chỉ cắt ở vị trí giữa đoạn
Exonuclease là enzyme cắt đoạn polynucleotide:
chỉ cắt ở phía trong, không cắt ở đầu ngoài cùng
đầu ngoài cùng của đoạn.
bất cứ vị trí nào
chỉ cắt ở vị trí giữa đoạn
Tại sao DNA của vi khuẩn không bị enzyme cắt phân hủy?
DNA của vi khuẩn được gắn gốc methyl bởi enzyme giới hạn.
do enzyme cắt nhận biết DNA của chính nó
do DNA vi khuẩn được gắn gốc phosphate bởi enzyme giới hạn
do enzyme cắt không nhận biết DNA của chính nó
Tại sao đoạn DNA tổng hợp mới được bảo vệ sau khi nhân đôi?
Nhờ vào kiểu nhân đôi bảo toàn
Nhờ vào kiểu nhân đôi bán bảo toàn.
Có cơ chế bảo vệ sau nhân đôi
Sau khi nhân đôi, đoạn DNA sẽ được biến đổi
Có bao nhiêu kiểu enzyme cắt?
2
1
3
4
Enzyme cắt loại II cắt đoạn DNA
Ngay trình tự nhận biết.
Cách trình tự nhận biết 100-1000 nucleotides
Cách trình tự nhận biết 27-30 nucleotides
Ở vị trí ngẫu nhiên
Sau khi cắt bằng enzyme, đoạn polynucleotide có dạng
Đầu mút là sợi đơn
Đầu mút là sợi đôi
Cả hai đầu mút đều là sợi đơn hoặc sợi đôi.
Một đầu là sợi đơn và một đầu là sợi đôi
Trình tự nhận biết của BamHI là 5' G|GATCC 3' khi cắt sẽ tạo nên
Đầu mút là sợi đôi
Đầu 5' là sợi đơn.
Đầu 3' là sợi đơn
Đầu mút là sợi đơn
Trình tự nhận biết của Sau3A là 5' |GATC 3' và DpnI là 5' GA|TC 3'. Câu nào là đúng?
Đầu mút tạo thành bởi hai enzyme tương thích nhau
Đầu mút tạo thành bởi hai enzyme không tương thích nhau.
Đầu tạo bởi DpnI là sợi đơn
Các đầu của Sau3A là sợi đơn
Nếu tất cả nucleotides hiện diện ngẫu nhiên với tần suất như nhau, tần suất xuất hiện của một trình tự gồm 4 nucleotides là bao nhiêu?
1/256
1/64
1/16
1/8
Isochizomers được định nghĩa là:
enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở cùng vị trí
enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở các vị trí khác nhau
enzymes có trình tự nhận biết khác nhau và cắt ở cùng vị trí
enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở vị trí giống hoặc khác nhau.
Isocaudomers được định nghĩa là các enzyme có trình tự nhận biết khác nhau nhưng khi cắt tạo nên các đầu giống nhau. Cặp enzymes nào là isocaudomer?
DpnI (GA|TC) và Sau3A (|GATC)
BamHI (G|GATCC) và Sau3A (|GATC).
DpnI (GA|TC) và BglII (A|GATCT)
XbaI (T|CTAGA) và BamHI (G|GATCC)
Hoạt tính của enzyme bị tác động bởi nồng độ buffer sử dụng. Hiện tượng này được gọi là:
không đặc hiệu (star activity).
tăng độ đặc hiệu
hiệu ứng gradient nồng độ
tính đặc hiệu
Cắt từng phần (partial digestion) với enzyme được hiểu là?
Điều kiện phản ứng để đoạn DNA không bị cắt ở tất cả vị trí nhận biết.
Số lượng đoạn DNA tạo ra bởi cắt từng phần bằng với số lượng DNA tạo ra khi cắt toàn phần.
kỹ thuật sử dụng trong xây dựng thư viện bộ gene
Chỉ một nửa trình tự nhận biết trên DNA được nhận biết
Tên enzyme cắt đầu tiên được tách từ dòng R của vi khuẩn Escherichia coli?
EcoR1
EcoRI
EcorI
EcoRI
Tại sao DNase được ưa thích hơn enzyme cắt trong một vài trường hợp?
do enzyme cắt không nhận biết được một số trình tự đặc biệt
DNase có độ đặc hiệu cao hơn enzyme cắt
DNase có độ đặc hiệu thấp hơn enzyme cắt, tạo nhiều đoạn sản phẩm hơn.
DNase phong phú hơn enzyme cắt
Ngoài enzyme cắt, một số tác động vật lý có thể dùng cắt DNA. Ý nào dưới đây đúng?
tạo được nhiều đoạn DNA
giúp sản phẩm cắt không bị tạp nhiễm.
Đầu mút các đoạn cắt có cùng trình tự
Không hiệu quả bằng enzyme cắt
Phosphatase được dùng:
thêm nhóm phosphate vào vị trí nhóm hydroxyl của DNA
thủy phân nhóm phosphate của DNA và thay thế bằng nhóm hydroxyl.
loại bỏ nhóm phosphate của DNA và thay thế bằng hydrogen
thay thế hydrogen trong DNA với nhóm phosphate
Vai trò của phosphatase trong phản ứng nối?
tạo thuận lợi cho phản ứng nối
giảm thiểu phản ứng nối không mong muốn.
không tham gia trong phản ứng nối
là chất xúc tác cho phản ứng nối
Bất hoạt phosphatase bằng cách?
đun nóng.
làm lạnh
rung lắc mạnh
xử lý nóng lạnh xen kẽ
Polymerases có bao nhiêu loại?
2
3
4
5
Polymerase là:
enzyme sử dụng tổng hợp sợi DNA hoặc RNA mới dựa trên khuôn có sẵn.
enzyme sử dụng loại bỏ nucleotides từ sợi DNA hoặc RNA
DNA polymerase I không có hoạt tính gì?
3'-5' exonuclease
5'-3' exonuclease
5'-3' DNA synthesis
3'-5' DNA synthesis
DNA polymerase I gồm các tiểu đơn vị với chức năng khác nhau; phát biểu nào đúng?
Đoạn nhỏ nhất ở đầu C-terminal và đoạn lớn nhất ở đầu N-terminal
Đoạn nhỏ nhất được gọi là Klenow
Đoạn nhỏ nhất có hoạt tính 5'-3' exonuclease, đoạn lớn nhất có hoạt tính 5'-3' polymerase và 3'-5' exonuclease
Cả hai đoạn đều có hoạt tính 5'-3' polymerase và 3'-5' exonuclease
DNA polymerases bền nhiệt được thu nhận bằng cách nào?
Đun nóng vi khuẩn ở nhiệt độ cao
Phân lập từ các chủng vi khuẩn ưa nhiệt
Thu từ vi sinh vật hiện diện khắp nơi
Phân lập từ chủng vi khuẩn cải biến di truyền bền nhiệt
Reverse transcriptase là loại polymerase nào?
DNA dependent DNA polymerase
RNA dependent RNA polymerase
RNA dependent DNA polymerase
DNA dependent RNA polymerase
Tại sao reverse transcriptase sao chép sai nhiều hơn so với các polymerase khác?
Không có hoạt tính 3'-5' exonucleolytic (hiệu chỉnh)
Không có hoạt tính 5'-3' exonucleolytic
Có hoạt tính exonucleolytic mạnh
Do tổng hợp DNA từ RNA
Polymerase nào được dùng trong phiên mã khi kết hợp với promoter của phage?
RNA dependent DNA polymerase
DNA dependent RNA polymerase
RNA dependent RNA polymerase
DNA dependent DNA polymerase
Polymerase nào có thể thêm nucleotide không cần sợi khuôn?
Pfu polymerase
Reverse transcriptase
Terminal transferase thêm nucleotides ở đầu 3'
Taq polymerase thêm nucleotides ở đầu 5' của sản phẩm
Exonuclease tác động như thế nào lên DNA?
Chỉ lên DNA sợi đơn
Chỉ lên DNA sợi đôi
Loại bỏ nucleotide từ đầu mút của sợi
Loại bỏ nucleotide từ phía trong của sợi
Kiểu hoạt động của Exonuclease III là gì?
Tác động trên sợi đơn DNA theo hướng 3'-5'
Tác động trên sợi đơn DNA theo hướng 5'-3'
Tác động trên sợi đôi DNA theo hướng 5'-3'
Tác động trên sợi đôi DNA theo hướng 3'-5'
S1 nuclease có đặc tính nào?
Tác động trên sợi đôi DNA
Tác động trên sợi đơn DNA
Tác động lên cả sợi đơn và sợi đôi DNA
Được thu nhận từ E. coli
Khi xử lý DNA bằng Exonuclease III và sau đó bằng S1 nuclease thì kết quả nào xảy ra với phân tử DNA?
Phân tử bị làm ngắn từ đầu 3'
Phân tử bị làm ngắn từ đầu 5'
Phân tử bị làm ngắn từ cả hai đầu
Chỉ Exonuclease III hoạt động, S1 không hoạt động
Methylase có chức năng gì?
Thêm nhóm methyl vào DNA
Loại nhóm methyl khỏi DNA
Vừa thêm vừa loại nhóm methyl
Tổng hợp nhóm methyl tự do
Nếu một cầu nối trong khung đường-phosphate bị bể gãy thì gọi là gì?
Lỗ hổng (gap)
Vết đứt (nick)
Phá vỡ (break)
Rò rỉ (leakage)
Có bao nhiêu loại phản ứng nối DNA?
1
2
3
4
Phản ứng nối đạt hiệu quả cao nhất trong trường hợp nào?
Nối đầu bằng
Nối đầu so le
Cả hai như nhau
Phụ thuộc điều kiện phản ứng
Hai đầu so le ban đầu được gắn với nhau bởi loại liên kết nào?
Liên kết hydro giữa các base bổ sung
Liên kết cộng hóa trị phosphodiester
Liên kết ion
Lực Van der Waals
Tại sao phản ứng nối hai đầu so le thường được thực hiện ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ phòng?
Ở nhiệt độ phòng năng lượng động học thấp nên liên kết giữa hai đầu khó bị bẻ gãy
Năng lượng động học ở nhiệt độ phòng cao hơn năng lượng cần để phá liên kết giữa hai đầu, nên cần nhiệt độ thấp để ổn định bắt cặp
Enzyme ligase không ổn định ở nhiệt độ phòng
Đầu so le bị phân hủy ở nhiệt độ phòng
Khi tăng nồng độ các thành phần trong phản ứng nối, xu hướng xảy ra là gì?
Tăng khả năng nối giữa các phân tử cùng loại và khác loại
Tăng khả năng nối giữa các phân tử khác loại
Giảm nối giữa phân tử cùng loại, tăng nối giữa phân tử khác loại
Giảm khả năng nối giữa các phân tử
Enzyme dùng để nối các phân tử nucleic acid là gì?
Transferase
Reverse transcriptase
Ligase
DNase
Những nhận định nào đúng về T4 DNA ligase?
Có thể nối đầu bằng
Không cần ATP
Cần nhóm phosphate ở đầu 5' và nhóm hydroxyl ở đầu 3' để tạo liên kết
Được thu nhận từ bacteriophage T4 lây nhiễm E. coli
Nếu cần nối hai đầu bằng, nên dùng enzyme nào?
E. coli DNA ligase
T4 DNA ligase
Cả hai loại ligase đều hiệu quả như nhau
Cả E. coli DNA ligase và T4 DNA ligase đều không đáp ứng được
Topoisomerase được sử dụng để nối phân tử, phát biểu nào đúng?
chỉ tác động trên phân tử sợi đôi
tác động vào mức độ xoắn của phân tử DNA.
hiệu quả thấp hơn DNA ligase truyền thống
có ba loại topoisomerases
Enzyme chuyển một đoạn DNA từ vị trí này sang vị trí khác là:
Ligase
Transciptase
Transposase
Endonuclease
Hệ thống tái tổ hợp dựa trên phage dùng để:
cắt phân tử tại vị trí đặc biệt
thêm phân tử tại vị trí đặc biệt
bẻ gãy và nối các phân tử ở vị trí đặc biệt.
bẻ gãy phân tử ở vị trí ngẫu nhiên
Hệ thống tái tổ hợp của bacteriophage lambda có đặc điểm
chen bộ gene của phage vào bộ gene vi khuẩn.
chen bộ gene của vi khuẩn vào bộ gene phage
điểm đặc biệt ở vi khuẩn là attB và của phage là attP
điểm đặc biệt ở vi khuẩn và phage được gọi là attP
Đưa phân tử DNA vào trong tế bào nhận là:
transformation.
translation
transduction
transcription
Nhiều loại vi khuẩn có khả năng nhận DNA ngoại lai, phát biểu nào sau đây sai
khả năng này gọi là tính khả nạp
không giới hạn các giai đoạn sinh trưởng
vi khuẩn có thể phát triển trong điều kiện đặc biệt như thiếu dinh dưỡng
có thể tạo ra các loại protein mới
Sự tiếp hợp (conjugation)?
là tiến trình tự nhiên chuyển DNA từ loài này sang loài khác khi tiếp xúc nhau.
tiến trình nhân tạo trong trường hợp tế bào không thể tiếp nhận DNA ngoại lai
plasmid được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác bởi tác nhân vật lý
plasmid được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác bởi tác nhân means
F plasmid được sử dụng trong kỹ thuật tiếp hợp. Phát biểu nào đúng?
F plasmid mã hóa yếu tố được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác.
Yếu tố mã hóa F plasmid gọi là Filamentous (F) factor
Chuyển từ tế bào này sang tế bào khác bởi cấu trúc sợi
Các tế bào vi khuẩn phải cùng loài mới xảy ra tiếp hợp
Plasmid có thể được xếp thành bao nhiêu kiểu phân theo sự hiện diện các gene của chúng trong biến nạp?
1
2.
3
4
Biến nạp bằng hóa chất
giảm hiệu quả biến nạp so với biến nạp tự nhiên
dung dịch calcium lạnh và sốc nhiệt ảnh hưởng đến hiệu quả thu nạp DNA.
được gọi là phương pháp sốc nhiệt
các hỗn hợp chứa Mn và hexamine cobalt không tác động đến hiệu quả biến nạp
Xung điện được sử dụng biến nạp DNA vào tế bào
nhờ sốc điện.
có hiệu quả hơn biến nạp tự nhiên và hóa chất
hiệu quả thấp hơn các phương pháp khác
gây nhiều thiệt hại hơn các phương pháp khác
Bắn gene thuộc thể loại?
vật lý.
hóa học
xung điện
tự nhiên
Tách chiết DNA genome không có bước nào
ly giải tế bào
Loại bỏ protein
Loại bỏ DNA chromosome.
hòa lẫn plasmid trong nước
Có bao nhiêu phương pháp thu nhận DNA plasmid từ vi khuẩn?
1
2.
3
4
Ly giải tế bào được thực hiện với?
Lysozyme và chất tẩy.
nước
dung dịch đường
Sulphuric acid
Genomic DNA được phân tách bởi
lắng
hòa trong nước
ly tâm.
chưng cất
Protein có thể loại bỏ nhờ
Phenol và chloroform.
Sodium hydroxide
Chloroform
ly tâm
Nucleic acid giữ trong dung dịch có được kết tủa bởi sodium hoặc ammonium acetate và ethanol?
Sai
Đúng.
Nucleic acid kết tủa bao gồm:
plasmid DNA
plasmid DNA, RNA và DNA chromosome.
RNA
DNA chromosome
Xử lý với exonuclease giúp loại bỏ:
DNA chromosome.
RNase
plasmid DNA
protein
Hấp thụ vào pha rắn và được thu nhận bằng dung dịch dùng để phân tách:
chromosomal DNA
plasmid DNA.
RNA
các chất lẫn tạp
Thành phần nào bám vào cột silica dưới nồng độ muối cao?
Protein
Polysaccharide
Protein và polysaccharide
Plasmid DNA.
Vị trí của plasmid DNA có thể nhìn thấy khi thêm
bromophenol blue
ethidium bromide
ortho xylene
texas red
Điện di phân tách DNA dựa vào
điện tích của phân tử
kích thước phân tử
trạng thái tự nhiên của DNA
tính chất hóa học của nucleic acids
DNA tích điện âm nhờ
phân tử đường
base nitrogen
nhóm phosphate
nhóm phosphate và phân tử đường
Loại DNA nào di chuyển nhanh nhất khi điện di
vòng
siêu xoắn
đứt gãy
siêu xoắn và vòng di chuyển cùng vận tốc và nhanh nhất
Agarose gels
polysaccharide thu nhận từ tảo đỏ
polysaccharide thu nhận từ nấm
hỗn hợp các loại đường
thu nhận bằng đun nóng trong nước và làm nguội
Khi điện di DNA sợi đơn hoặc RNA, kiểu gel nào được sử dụng
hồi tính
biến tính
agarose gel
polyacrylamide gel
Tiến trình chuyển DNA hoặc RNA từ gel sang màng rắn gọi là
blotting
chuyển (transfer)
sắc ký
tinh sạch
Bước nào không có khi chuyển màng DNA
gel chứa DNA được ngâm trong buffer
buffer thấm qua màng nhờ lực mao dẫn
màng được đặt trên gel
DNA được hút từ gel nhổ lên màng
DNA được chuyển từ gel lên màng gọi là
southern blot
western blot
northern blot
south-western blot
PCR gồm
polymerase
primers ngẫu nhiên
deoxynucleoside triphosphate (dNTPs)
ion Mn
Taq polymerase là
RNA polymerase
bền nhiệt
giữ hoạt tính dưới 75°C
nuclease
Taq polymerase không có chức năng
5'-3' polymerase
5'-3' exonuclease
3'-5' exonuclease
cả 5'-3' polymerase và 5'-3' exonuclease
Hãy chọn câu đúng
Taq polymerase có hiệu quả tổng hợp cao
Taq polymerase có hiệu quả tổng hợp thấp
Đòi hỏi có đầu 5' tự do để kéo dài
Tổng hợp đoạn dài 10 kbp
Taq polymerase mất hoạt tính ở 94°C sau
40 phút
80 phút
10 phút
50 phút
Taq polymerase gắn thừa ở đầu 3'
G
T
A
C
Polymerases được phân lập từ các loài
Tfl enzyme từ Thermus flavus
Tfl enzyme từ Thermus thermopilus
Tth enzyme từ Thermus flavus
Tth enzyme từ Thermus aquaticus
Primers thường
dài 20-30 nucleotides
dài 40-50 nucleotides
tùy thuộc vào chiều dài khuôn
dài 6-10 nucleotides
Đầu nào của primer phải bắt cặp tốt với sợi khuôn
5'
3'
cả hai
một trong hai
Nucleotides phải hiện diện ở 3’ của primer
một trong bốn loại A, T, G, C
A hoặc T
G hoặc C
G
Tm được tính bằng công thức
4(G+C) + 2(A+T)
2(G+C) + 4(A+T)
2(A+G) + 4(C+T)
4(A+G) + 2(C+T)
Tại sao cấu trúc thứ cấp không nên hiện diện trong primers
primer gắn vào sợi khuôn sai
primer không gắn được vào sợi khuôn
primer khó gắn vào sợi khuôn
làm enzyme không gắn được
