Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về MÔ HỌC RĂNG

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Dây chằng nha chu có nguồn gốc từ đâu?

a)

Biểu mô

b)

Trung mô

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

2.

Sự phát triển của dây chằng nha chu ở răng sữa, răng cối lớn vĩnh viễn hoàn tất vào thời điểm nào?

a)

Hoàn tất trong thời gian răng đang mọc. Hoàn tất sau khi răng mọc

b)

Hoàn tất trước khi răng mọc

c)

Hoàn tất sau khi răng mọc

d)

Tất cả đều sai

3.

Sự phát triển của dây chằng nha chu diễn ra như thế nào?

a)

Ngừng lại khi mọc răng cối lớn vĩnh viễn

b)

Ngừng lại khi mọc răng khôn

c)

Liên tục được cấu trúc lại

d)

Tất cả đúng trừ câu c

4.

Các tế bào có trong dây chằng nha chu bao gồm những loại nào?

a)

Nguyên bào sợi

b)

Nguyên bào ngà

c)

Nguyên bào xê măng

d)

a và c đúng

5.

Dựa theo hướng chức năng bó sợi collagen, dây chằng nha chu được chia thành bao nhiêu nhóm?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

6.

Nhóm sợi chéo của dây chằng nha chu có đặc điểm gì?

a)

Là nhóm lớn nhất

b)

Chạy chéo từ xê măng trên xương ổ về phía chóp đến đỉnh xương ổ

c)

Nằm ngang từ xê măng đến xương

d)

a và b đúng

7.

Hệ thống mạch máu của dây chằng nha chu được cung cấp từ đâu?

a)

Các nhánh của động mạch răng

b)

Các nhánh của động mạch cằm

c)

Các nhánh của động mạch khẩu cái

d)

Các nhánh của động mạch mũi

8.

Chức năng của dây chằng nha chu là gì?

a)

Neo giữ răng trong xương ổ

b)

Điều hoà vi vận động của răng

c)

Chuyển các thông tin kích thích thụ cảm cảm giác và thụ cảm vận động

d)

Tất cả đều đúng

9.

Định nghĩa men răng là gì?

a)

Là sản phẩm của nguyên bào men

b)

Là sản phẩm của hoạt động tế bào

c)

Khoáng hoá và có cấu trúc tinh thể gần như thuần khiết

d)

Tất cả đều đúng

10.

Kích thước của nguyên bào men chế tiết là bao nhiêu?

a)

Rộng 5um, cao 25 um

b)

Rộng 5um, cao 30 um

c)

Rộng 5um, cao 40 um

d)

Rộng 5um, cao 50 um

11.

Hoạt động nào sau đây không thuộc chức năng của nguyên bào men?

a)

Thay đổi khuôn men

b)

Khởi mào quá trình khoáng hoá men răng

c)

Quyết định hình dáng và kích thước trụ men

d)

Chi tiết các tiêu tinh thể men

12.

Nhú Tomes có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quyết định đường kính cứng như hình thể của trụ men

b)

Tăng dần kích thước trong quá trình tạo men

c)

Nằm ở cực đáy của nguyên bào men

d)

Mỗi nguyên bào men có một nhú Tomes

13.

Chọn phát biểu sai về đường kính trụ men:

a)

Đường kính trụ men khoảng 5m

b)

Mật độ trụ men phụ thuộc số lượng nguyên bào men

c)

Mật độ men phụ thuộc độ nông sâu của men tại vị trí quan sát

d)

Trụ men luôn có hướng thẳng góc với tiếp nối men-ngà

14.

Quá trình trưởng thành của men răng không bao gồm điều nào sau đây?

a)

Hình thành và tăng trưởng tiêu tinh thể men

b)

Tăng mật độ và tăng độ cứng của cấu trúc khoáng hoá

c)

Giảm thể tích khuôn hữu cơ, mất nước

d)

Tất cả sai

15.

Chọn phát biểu sai về đường tăng trưởng Retzius:

a)

Là các đường kém khoáng hoá ở men răng

b)

Có sự đổi hướng của trụ men tại đường Retzius

c)

Đường Retzius thể hiện pha hoạt động chế tiết tích cực trong thời kỳ tạo men

d)

Khi gặp bề mặt men, đường này tạo nên các ngấn men

16.

Tỷ lệ Fluor cao nhất ở vùng nào?

a)

Men bề mặt

b)

Tiếp nối men ngà

c)

Cổ răng

d)

vùng trung tâm lớp men

17.

chọn phát biểu sai về lớp men ngoài cùng

a)

không có trụ men

b)

bao gồm các tiểu tinh thể được nén chặt

c)

chứa nhiều lá men

d)

là sản phẩm của các tiền nguyên bào men

18.

Quá trình biệt hoá tế bào hình thành các nguyên bào ngà xảy ra vào thời điểm nào?

a)

Khởi đầu sự hình thành mầm răng

b)

Giai đoạn nụ

c)

Giai đoạn chòm

d)

Giai đoạn chuông

19.

Nguyên bào ngà biệt hoá từ đâu?

a)

Nguyên bào xương

b)

Nguyên bào sợi

c)

Các tế bào ở vùng trung tâm của nhú răng

d)

Các tế bào ở vùng ngoại vi của nhú răng

20.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai

a)

Quá trình biệt hoá tế bào thành nguyên bào ngà chịu tác động cảm ứng của các tiền nguyên bào men

b)

Quá trình biệt hoá tế bào thành nguyên bào ngà chịu tác động cảm ứng của lớp men khoáng hoá đầu tiên

c)

Quá trình biệt hoá tế bào thành nguyên bào ngà chịu tác động cảm ứng của lớp ngà răng khoáng hoá đầu tiên

d)

Các nguyên bào ngà đầu tiên hoàn thành quá trình biệt hoá trước các nguyên bào men đầu tiên

21.

Hiện tượng nào không đặc trưng cho quá trình biệt hoá của nguyên bào ngà?

a)

Tăng cường hoạt động phân bào

b)

Thay đổi hình dạng tế bào

c)

Phân cực nhân tế bào

d)

Tăng số lượng bào quan

22.

Quá trình khoáng hoá ngà quanh tuỷ đặc trưng bởi điều gì?

a)

Sự hiện diện của các sợi collagen dày

b)

Sự xuất hiện các tinh thể hydroxyapatite trong các túi khuôn

c)

Sự hiện diện của các nguyên bào ngà non

d)

Sự hiện diện của các cầu calci

23.

  Đặc điểm của đuôi bào tương của nguyên bào ngà:

a)

Có đường kính tăng dần từ phía tuỷ ra phía tiếp nối men ngà

b)

  Có đường kính giảm dần từ phía tuỷ ra phia tiếp nối men- ngà

c)

Mỗi nguyên bào ngà có thể có một đến vài đuôi bào tương

d)

Tập trung rất nhiều bào quan để phục vụ cho việc khoáng hoá ngà quanh ống

24.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào có chỉ số ở vùng ngà gần tuỷ thấp hơn so với vùng ngà gần tiếp nối men ngà

a)

   Mật độ ống ngà

b)

Đường kính ống ngà

c)

  Tỷ lệ thể tích của đuôi nguyên bào ngà

d)

  Mức độ phân nhánh của đuôi nguyên bào ngà

25.

Trong các thành phần sau, có thể khẳng định thành phần nào không trực tiếp tham gia vào quá trình nhận cảm tại ngà răng:

a)

Đuôi nguyên bào ngà

b)

  Dịch ngà

c)

Sợi thần kinh không myeline

d)

  Đám rối thần kinh Raschkow

26.

Đường Retzius và đường Ebner có đặc điểm chung là

a)

  Cùng nằm ở ngà răng

b)

      Có cùng hướng với nhau

c)

Cùng có mức độ khoáng hoá thấp

d)

   Cùng có đặc điểm là các đường cách nhau một cách điều đặn

27.

Giới hạn về phía chóp của nướu là:

a)

Ở phía ngoài (HT và HD) bởi tiếp nối nướu-niêm mạc

b)

Ở phía trong (HT) nướu liên tục với niêm mạc khẩu cái cứng

c)

Ở phía trong (HD) nướu liên tục với niêm mạc nền miệng

d)

A và B đúng

28.

Đặc điểm của nướu viền:

a)

Là dải mô hẹp uốn theo đường viền cổ răng

b)

Có khả năng tách ra khỏi răng mà không bị tổn thương

c)

Bề rộng nướu tự do không thay đổi từ khi răng mọc lên

d)

Tất cả đều đúng

29.

Đặc điểm của nướu dính:

a)

Chiều cao nướu dính phụ thuộc vào vị trí của răng

b)

      Phạm vi và phân bố của nướu dính có khuynh hướng đối xứng ở hai bên

c)

   Bề mặt lấm tấm như bề mặt vỏ cam

d)

    

     Tất cả đúng

30.

Hình dạng của nướu giữa các răng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mức độ tiếp xúc giữa các răng kế cận

b)

Ở vùng răng trước hay răng sau

c)

Các răng kế cận có tiếp xúc hay cách xa nhau

d)

A và C đúng

31.

Sự tái tạo của biểu mô nướu bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tái lập biểu mô bám dính

b)

Sự tróc ra của biểu mô kết nối

c)

Diễn ra từ phía nhai về phía chóp

d)

A và B đúng

32.

Các thành phần cấu trúc mô học của nướu gồm những yếu tố nào?

a)

Biểu mô, mô liên kết, mạch máu và thần kinh

b)

Biểu mô, mô sợi, mạch máu và thần kinh

c)

Biểu mô sừng hoá, mô liên kết, mạch máu và thần kinh

d)

Biểu mô kết nối, mô liên kết sợi, mạch máu và thần kinh

33.

Biểu mô kết nối có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chuyển dạng từ biểu mô men thoái hoá

b)

Tiến triển từ phía nhai về phía chóp

c)

Tiến triển từ phía chóp về phía nhai

d)

A và B đúng

34.

Biểu mô bám dính nguyên thuỷ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Sự hợp nhất của biểu mô men thoái hoá với tế bào nền của nền của biểu mô miệng

b)

Lá nền và nửa thể nối ở bề mặt tiếp giáp giữa biểu mô men thoái hoá và men

c)

Biểu mô men thoái hoá và mô liên kết bao quanh thân răng

d)

Tất cả đều sai

35.

Tế bào biểu mô kết nối có nguồn gốc từ đâu?

a)

Nguyên bào men

b)

Các tế bào sao

c)

Các tế bào lớp trung gian

d)

Các tế bào biểu mô men lớp ngoài

36.

Biểu mô kết nối không có đặc điểm nào sau đây?

a)

    Chỉ có hai lớp tế bào

b)

Mô có khả năng tự đổi mới

c)

Sự biệt hoá tế bào cao

d)

     Không có sự sừng hoá

37.

Trong quá trình nhú răng biến đổi thành tuỷ răng, thành phần nào sau đây giảm?

a)

Mạch máu

b)

Thần kinh

c)

Mật độ tế bào

d)

Sợi tiền collagen

38.

Quá trình phát triển của hệ mạch máu ở tuỷ răng bắt đầu từ:

a)

Giai đoạn nụ

b)

Giai đoạn chòm

c)

Giai đoạn chuông

d)

Khi cơ quan men bắt đầu thoái hoá

39.

Mạng lưới thần kinh dưới nguyên bào ngà được hình thành:

a)

Ngay khi các tế bào ngoại vi nhú răng biệt hoá thành các nguyên bào ngà

b)

Ngay khi nguyên bào ngà bắt đầu tạo những lớp ngà đầu tiên

c)

Vào giai đoạn cuối của quá trình tạo ngà chân răng

d)

Khi răng mọc xong

40.

Ngà thứ phát được tạo ra:

a)

Sau khi thân răng hình thành xong

b)

Sau khi chân răng hình thành xong

c)

Khi tuỷ còn sống

d)

B và C đúng

41.

Chức năng của tế bào sợi:

a)

Tạo ra các chất căn bản

b)

Tạo thành các tơ tạo keo nguyên phát

c)

Chế biến mucopolysaccharid và các men có khả năng làm cho tơ tạo keo nguyên phát trở thành các sợi liên kết

d)

Tất cả đều đúng

42.

Trong các tế bào ở tuỷ răng sau đây, tế bào nào có khả năng thay thế các nguyên bào ngà:

a)

      Nguyên bào sợi

b)

Tế bào trung mô chưa biệt hoá

c)

Bạch cầu đơn nhân

d)

Mô bào

43.

Nói về hệ mạch máu của tuỷ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguồn cung cấp máu chủ yếu cho tuỷ chân là các mạch máu đi theo các ống tuỷ phụ

b)

Có hiện tượng thông động tĩnh mạch ở mao mạch ngoại vi dưới nguyên bào ngà

c)

Các mạch máu chính ra vào tuỷ qua lỗ chóp răng

d)

Các mạch tận chạy theo hướng song song với hướng trục của nguyên bào ngà

44.

Áp lực máu trong mao mạch tuỷ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Đường kính lòng mạch

b)

Số lượng nhánh

c)

Số lỗ thủng ở thành mạch

d)

Tất cả đều đúng

45.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng thừa nhân ở ngoại vi tuỷ răng?

a)

Không có tế bào

b)

Có ít tế bào

c)

Chứa đám rối mao mạch dưới nguyên bào ngà

d)

Là nơi tiếp xúc giữa nguyên bào ngà và các nhánh bào tương của nguyên bào sợi

46.

Ở vùng nào sau đây, ít thấy cấu trúc phân lớp của tuỷ ngoại vi?

a)

Vùng tương ứng trần buồng tuỷ

b)

Vùng tuỷ chân phía chóp chân răng

c)

Vùng tương ứng thành buồng tuỷ

d)

Vùng tuỷ chân gần thân răng

47.

Các loại tế bào có trong xê măng là gì?

a)

Nguyên bào xê măng, nguyên bào sợi

b)

Nguyên bào xê măng, nguyên bào sợi, xê măng bào

c)

Nguyên bào xê măng, nguyên bào sợi, tiền nguyên bào men, xê măng bào

d)

Nguyên bào xê măng, nguyên bào sợi, tiền nguyên bào men

48.

Các thành phần của xê măng sợi hỗn hợp có thể bao gồm:

a)

Sợi Sharpey, sợi collagen nội sinh, xê măng bào

b)

Sợi collagen nội sinh, tiền nguyên bào xê măng, xê măng bào

c)

Sợi Sharpey, tiền nguyên bào xê măng, xê măng bào

d)

Sợi Sharpey, tiền nguyên bào xê măng, xê măng bào, sợi collagen nội sinh

49.

Chức năng của xê măng là gì?

a)

Chức năng neo giữ

b)

Chức năng thích ứng

c)

Chức năng sửa chữa

d)

Tất cả đều đúng

50.

Nguyên bào xê măng là gì?

a)

Xuất hiện sau khi răng mọc

b)

Như là tế bào con của các tế bào ngoại trung mô túi răng chính danh sinh tích cực

c)

Trong quá trình đó có sự biệt hóa thành ba loại tế bào: dạng elip mỏng, dạng hình khối vuông và hình tròn

d)

Tất cả đều đúng

51.

Xê măng bào có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xuất hiện từ nguyên bào xê măng

b)

Cấu trúc của chúng giống như nguyên bào xê măng, nhưng bào tương chứa đựng ít bào quan hơn

c)

Xê măng bào có nhiều đuôi bào tương dài, nối với đuôi của các tế bào bên cạnh, chúng tổng hợp và chế tiết các sợi collagen và chất khuôn, đồng thời cũng có chức năng hấp thụ

d)

Tất cả đều đúng

52.

Nguyên bào sợi có nguồn gốc từ đâu?

a)

Nguyên bào sợi của dây chằng nha chu biệt hóa từ các tế bào ngoại trung mô của túi răng chính danh

b)

Chúng có hình elip và về mặt cấu trúc, khác với  các tập đoàn nguyên bào sợi trong mô liên kết

c)

Nguyên bào sợi tạo ra một tập đoàn tế bào tự đổi mới thường xuyên của thành phần tế bào dây chằng nha chu sau khi răng mọc

d)

Tất cả đều đúng

53.

Thành phần hóa học của xê măng bao gồm những gì?

a)

45-55% chất vô cơ.

b)

50-55% chất hữu cơ và nước.

c)

Collagen type I: chiếm 90% và collagen III, V, VI, XII.

d)

Tất cả đều đúng.

54.

Về hình thái và chức năng, xê măng có thể được chia dựa vào yếu tố nào?

a)

Sợi collagen.

b)

Xê măng bào.

c)

Loại collagen.

d)

Tất cả đều đúng.

55.

Xê măng sợi nội sinh có tế bào bao gồm những đặc điểm nào?

a)

Chứa xê măng bào và collagen.

b)

Sản phẩm đặc hiệu của nguyên bào xê măng.

c)

Được tạo thành trong quá trình hàn gắn: mòn ngót, sửa chữa nứt gãy chân răng.

d)

Tất cả đều đúng.

56.

Xê măng không sợi không tế bào có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là khuôn xê măng, chưa rõ nguồn gốc.

b)

Được tạo ra sau khi răng mọc.

c)

Lớp một vùng bề mặt men vùng cổ và chân răng.

d)

Tất cả đều đúng.

57.

Xương ổ răng

a)

Hình thành một cách độc lập với quá trình hình thành răng.

b)

Hấp thu và phân phối lực nhai tạo bởi các hoạt động chức năng và cận chức năng.

c)

Sau khi mất răng, xương ổ răng thoái hóa thành một lớp xương mỏng bao phủ phía trên cung hàm.

d)

Có thể giữ răng cứng chắc nhờ việc gắn dính với răng như một khối xương duy nhất.

58.

Thời điểm xương ổ răng bắt đầu hình thành là khi nào?

a)

Vào khoảng tuần thứ 6 sau khi thụ tinh

b)

Ngay khi bắt đầu có sự hình thành mầm răng

c)

Khi sụn Meckel đạt đến hình dạng và kích thước sau cùng

d)

Khi bắt đầu có sự hình thành mầm răng

59.

Yếu tố nào được coi là yếu tố hướng dẫn sự hình thành xương ổ răng của các răng sữa và răng cối lớn vĩnh viễn?

a)

Cơ quan men thoái hóa

b)

Túi răng

c)

Sự hình thành của các xương ổ răng lân cận

d)

Mức độ hoạt động chức năng của răng tương ứng

60.

Các răng thay thế được hình thành như thế nào?

a)

Có cùng quy luật hình thành xương ổ răng với các răng sữa và răng cối lớn vĩnh viễn

b)

Được thừa hưởng trọn vẹn xương ổ răng của các răng sữa

c)

Có xương ổ răng được hình thành nhờ việc đổi mới một phần xương ổ răng của các răng sữa

d)

Có xương ổ răng được hình thành nhờ việc đổi mới hoàn toàn xương ổ răng của các răng sữa

61.

Xương ổ răng là sản phẩm của gì?

a)

Các tế bào trung mô chưa biệt hóa

b)

Nguyên bào xê măng

c)

Nguyên bào sợi

d)

Tạo cốt bào

62.

Thành phần của mô mềm xương ổ răng bao gồm gì?

a)

Bản xương ngoài, bản xương trong, mào xương ổ

b)

Bản xương ngoài, lá sàng, mào xương ổ, xương xốp

c)

Bản xương ngoài, bản xương trong, lá sàng, mào xương ổ

d)

Xương vỏ, xương ổ chính danh

63.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Thành phần xương xốp ở hàm trên nhiều hơn so với hàm dưới

b)

Xương vỏ hàm dưới dày hơn so với hàm trên

c)

Các bè xương dày tạo nên xương xốp dạng mạng lưới dày đặc, các bè xương mỏng tạo nên xương xốp dạng mạng lưới thưa

d)

Ở vùng kẽ giữa các chân răng, các bè xương thường có hướng đứng dọc và xếp theo dạng bậc thang

64.

Tỷ lệ thành phần vô cơ của xương ổ răng tính theo trọng lượng là bao nhiêu?

a)

67% đến 70%

b)

61%

c)

70%

d)

45%

65.

Sàn xoang hàm

a)

   Cách các chân răng cối hàm trên một khoảng cách không đổi, tương ứng với chiều cao mặt của từng cá thể

b)

  Khoảng cách sàn xoang và các chân răng tăng dần theo tuổi do quá trình mọc răng thụ động làm bồi đắp thêm xương ổ răng ở vùng quanh chóp

c)

   Khoảng cách sàn xoang và các chân răng giảm dần theo tuổi

d)

     Ở người trẻ hay gặp trường hợp sàn xoang nằm lọt ở vùng chia chân răng

66.

Các tế bào tham gia hoạt động tái cấu trúc sinh lý có trình tự biệt hoá và biến đổi như sau:

a)

   Nguyên bào sợi, nguyên bào xương, cốt bào non, cốt bào trưởng thành

b)

Tiền nguyên bào xương, nguyên bào xương, cốt bào non, cốt bào trưởng thành

c)

    Tế bào gốc nguyên thuỷ, nguyên bào xương, cốt bào non, cốt bào trưởng thành, huỷ cốt bào

d)

Tế bào ở tuỷ xương, nguyên bào xương, cốt bào non, cốt bào trưởng thành

67.

Chức năng của niêm mạc miệng là gì?

a)

Bảo vệ

b)

Làm trơn

c)

Cảm giác

d)

Tất cả đều đúng

68.

Lớp đệm niêm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lớp nhú có ở niêm mạc xương ổ răng

b)

Chứa collagen tuýp I, II và các sợi đàn hồi ở niêm mạc viền → giúp khôi phục hình thái mô sau căng giãn

c)

Tận cùng thần kinh cảm giác chủ yếu nằm trong lớp gai

d)

Cấu trúc mô liên kết lỏng lẻo: mạch máu, sợi thần kinh không myelin, mô mỡ, tuyến nước bọt phụ

69.

Lớp dưới niêm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lớp nhú không có ở niêm mạc xương ổ răng

b)

Chứa collagen tuýp I, II và các sợi đàn hồi ở niêm mạc viền → giúp khôi phục hình thái mô sau căng giãn

c)

Tận cùng thần kinh cảm giác chủ yếu nằm trong lớp nhú

d)

Cấu trúc mô liên kết lỏng lẻo: mạch máu, sợi thần kinh không myelin, mô mỡ, tuyến nước bọt phụ

70.

nụ vị giác

a)

Cơ quan trong biểu mô, từ lớp đáy đến lớp bề mặt

b)

Hình bầu dục hoặc hình quả trứng cao khoảng 50μm, dày 20 μm

c)

Hình vuông và dàyMặt ngoài phủ bằng tế bào biểu mô phẳng, bao quanh nhiều lỗ vị giác

d)

Tế bào vị giác ở rìa nụ, xung quanh là 10-12 tế bào nâng đỡ, mảnh, không màu, có nhiều nhánh bào tương dạng ngón tay ở bề mặt nụ vị giác + thụ thể nhận cảm vị giác.

71.

Niêm mạc lưng lưỡi

a)

.  2 / 3 trước (thân lưỡi) và 1 / 3 sau (đáy lưỡi) phân cách bằng V lưỡi, khác nhau về nguồn gốc và sự chi phối thần kinh

b)

Niêm mạc thân lưỡi phủ bởi biểu mô không sừng hóa, nhú mô liên kết cao đẩy biểu mô nhô cao tạo thành những nhú nhỏ + nhọn : nhú chỉ (filiform papillae - không chứa nụ vị giác)

c)

Xen giữa các nhú chỉ là các nhú nấm (fungiform papilla) tròn, đỏ, nổi bật, chứa 7 - 10 nụ vị giác

d)

Trước V lưỡi có 8 -10 nhú đài (Vallate papilla) nhô lên bề mặt, bao quanh bởi rãnh sâu (rãnh quanh nhú đài).

72.

Các nguyên lý về sự phát triển của răng bao gồm điều nào sau đây?

a)

Các quá trình sinh học phát triển không chỉ diễn ra trong thời kỳ phôi thai của mỗi cá thể mà còn tiếp tục sau khi đã ra đời.

b)

Các quá trình sinh học phát triển được định hướng một cách di truyền, trong một số trường hợp, là ngoại di truyền (biểu sinh).

c)

Mỗi răng phát triển độc lập với nhau, là kết quả của các hoạt động chế tiết phối hợp của các tế bào đã xuất hiện từ ngoại bì và trung bì (ngoại trung mô).

d)

Tất cả đều đúng

73.

Dấu hiệu biệt hóa của tế bào nhú răng bao gồm điều nào sau đây?

a)

Có sự tổng hợp và tụ lại các sợi ngoại bào

b)

Sự tăng lên các khoảng gian bào ái kiềm

c)

Sự xâm nhập các mạch máu mà sau này tạo thành đám rối mạch bao quanh dưới nguyên bào ngà

d)

Tất cả đều đúng

74.

Nhú răng là gì?

a)

Là khối ngoại trung mô.

b)

Hình thành trong giai đoạn chuông.

c)

Biệt hóa trong giai đoạn chòm.

d)

Phát triển thành men răng và ngà răng.

75.

Các chuyển động của răng rất phức tạp và có thể được chia làm bao nhiêu giai đoạn?

a)

3 giai đoạn.

b)

4 giai đoạn.

c)

5 giai đoạn.

d)

6 giai đoạn.

76.

Dịch chuyển răng sau khi mọc là những dịch chuyển của răng sau khi nó đạt được vị trí thực hiện chức năng trên mặt phẳng nhai, bắt đầu từ khi mặt nhai của các răng gặp nhau và tiếp tục trong suôt quá trình tồn tại của răng

a)

Đúng.

b)

Sai.

77.

1. Phân loại niêm mạc miệng dựa vào chức năng có:

a)

a. Niêm mạc nhai

b)

a. Niêm mạc chuyên biệt

c)

a. Niêm mạc viền

d)

a. Tất cả đều đúng

78.

Tế bào langerhans

a)

a. Hiện diện trong lớp đáy

b)

a. Lượng melanin là yếu tố quyết định nhiễm sắc ở nướu

c)

a. Tạo sắc tố melanin và chuyển tới tế bào lân cận thông qua nhánh bào tương lưu  trữ ở dạng melanosome

d)

a. Tất cả đều sai

79.

Chuyển tế bào của biểu mô miệng không sừng hóa

a)

a. 25 ngày

b)

a. 30-32 ngày

c)

a. 41-45 ngày

d)

a. 47 ngày

80.

nguyên bào men biệt hóa từ

a)

tế bào ngoại trung mô

b)

tế bào biểu mô lớp ngoài của cơ quan men

c)

tế bào biểu mô lớp trong của cơ quan men

d)

tế bào ngoại vi của nhú răng

81.

men răng được hình thành

a)

trước khi ngà răng hình thành

b)

sau khi ngà răng hình thành

c)

đồng thời với ngà răng hình thành

d)

từ cổ đén bờ cắn hoặc mặt nhai

82.

hạt trai men ở vùng chân răng là kết quả của hiện tượng

a)

bao biểu mô hertwig thoái hóa sớm

b)

bao biểu mô hertwig thoái hóa muộn

c)

bao biểu mô hertwig hình thành sớm

d)

bao biểu mô hertwig hình thành muộn

83.

sự xuất hiện của nguyên bào mầm răng sữa

a)

ở hàm dưới bắt đầu ở vùng răng cối sữa 1 ở hàm trên bắt đầu ở vùng răng cửa

b)

ở hàm dưới bắt đầu ở vùng răng cửa ở hàm trên bắt đầu ở vùng răng cối sữa 1

c)

ở hàm trên lẫn hàm dưới bắt đầu ở vùng răng cửa

d)

tất cả đều sai

84.

sự tạo xê măng là

a)

là một quá trình liên tục và đều đặn suốt quá trình tồn tại của răng

b)

sau giai đoạn bồi đắp cac lớp xê măng để đạt đến chiều dày sau cùng nguyên bào xê mắng bước vào thời kỳ lắng dịu để chuẩn bị đáp ứng cho nhu cầu phát triển hả sửa chữa

c)

các quá trình bồi đắp xe măng và giai đoạn nghỉ xen kẽ nhau một cách đều đặn và diễn ra trong suốt quá trình tồn tại của răng

d)

nguyên bào xe măng để đạt đến chiêu dày sau cùng chủ yếu trong giai đoạn hình thành chân răng sau đó tạo xê măng không đáng kể

85.

sự mọc răng là

a)

sự di chuyển của một răng đang phát triển trong xương hàm đến vị trí chức năng

b)

không có sự thay đổi vị trí của răng trong đời sống

c)

sự di chuyển của răng khi đã nhú ra khỏi xương hàm về phía nhai

d)

cả A và B đúng