WorksheetsQuiz về MÔ HỌC RĂNG
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Dây chằng nha chu có nguồn gốc từ đâu?
Biểu mô
Trung mô
a và b đúng
a và b sai
Sự phát triển của dây chằng nha chu ở răng sữa, răng cối lớn vĩnh viễn hoàn tất vào thời điểm nào?
Hoàn tất trong thời gian răng đang mọc. Hoàn tất sau khi răng mọc
Hoàn tất trước khi răng mọc
Hoàn tất sau khi răng mọc
Tất cả đều sai
Sự phát triển của dây chằng nha chu diễn ra như thế nào?
Ngừng lại khi mọc răng cối lớn vĩnh viễn
Ngừng lại khi mọc răng khôn
Liên tục được cấu trúc lại
Tất cả đúng trừ câu c
Các tế bào có trong dây chằng nha chu bao gồm những loại nào?
Nguyên bào sợi
Nguyên bào ngà
Nguyên bào xê măng
a và c đúng
Dựa theo hướng chức năng bó sợi collagen, dây chằng nha chu được chia thành bao nhiêu nhóm?
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
6 nhóm
Nhóm sợi chéo của dây chằng nha chu có đặc điểm gì?
Là nhóm lớn nhất
Chạy chéo từ xê măng trên xương ổ về phía chóp đến đỉnh xương ổ
Nằm ngang từ xê măng đến xương
a và b đúng
Hệ thống mạch máu của dây chằng nha chu được cung cấp từ đâu?
Các nhánh của động mạch răng
Các nhánh của động mạch cằm
Các nhánh của động mạch khẩu cái
Các nhánh của động mạch mũi
Chức năng của dây chằng nha chu là gì?
Neo giữ răng trong xương ổ
Điều hoà vi vận động của răng
Chuyển các thông tin kích thích thụ cảm cảm giác và thụ cảm vận động
Tất cả đều đúng
Định nghĩa men răng là gì?
Là sản phẩm của nguyên bào men
Là sản phẩm của hoạt động tế bào
Khoáng hoá và có cấu trúc tinh thể gần như thuần khiết
Tất cả đều đúng
Kích thước của nguyên bào men chế tiết là bao nhiêu?
Rộng 5um, cao 25 um
Rộng 5um, cao 30 um
Rộng 5um, cao 40 um
Rộng 5um, cao 50 um
Hoạt động nào sau đây không thuộc chức năng của nguyên bào men?
Thay đổi khuôn men
Khởi mào quá trình khoáng hoá men răng
Quyết định hình dáng và kích thước trụ men
Chi tiết các tiêu tinh thể men
Nhú Tomes có đặc điểm nào sau đây?
Quyết định đường kính cứng như hình thể của trụ men
Tăng dần kích thước trong quá trình tạo men
Nằm ở cực đáy của nguyên bào men
Mỗi nguyên bào men có một nhú Tomes
Chọn phát biểu sai về đường kính trụ men:
Đường kính trụ men khoảng 5m
Mật độ trụ men phụ thuộc số lượng nguyên bào men
Mật độ men phụ thuộc độ nông sâu của men tại vị trí quan sát
Trụ men luôn có hướng thẳng góc với tiếp nối men-ngà
Quá trình trưởng thành của men răng không bao gồm điều nào sau đây?
Hình thành và tăng trưởng tiêu tinh thể men
Tăng mật độ và tăng độ cứng của cấu trúc khoáng hoá
Giảm thể tích khuôn hữu cơ, mất nước
Tất cả sai
Chọn phát biểu sai về đường tăng trưởng Retzius:
Là các đường kém khoáng hoá ở men răng
Có sự đổi hướng của trụ men tại đường Retzius
Đường Retzius thể hiện pha hoạt động chế tiết tích cực trong thời kỳ tạo men
Khi gặp bề mặt men, đường này tạo nên các ngấn men
Tỷ lệ Fluor cao nhất ở vùng nào?
Men bề mặt
Tiếp nối men ngà
Cổ răng
vùng trung tâm lớp men
chọn phát biểu sai về lớp men ngoài cùng
không có trụ men
bao gồm các tiểu tinh thể được nén chặt
chứa nhiều lá men
là sản phẩm của các tiền nguyên bào men
Quá trình biệt hoá tế bào hình thành các nguyên bào ngà xảy ra vào thời điểm nào?
Khởi đầu sự hình thành mầm răng
Giai đoạn nụ
Giai đoạn chòm
Giai đoạn chuông
Nguyên bào ngà biệt hoá từ đâu?
Nguyên bào xương
Nguyên bào sợi
Các tế bào ở vùng trung tâm của nhú răng
Các tế bào ở vùng ngoại vi của nhú răng
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai
Quá trình biệt hoá tế bào thành nguyên bào ngà chịu tác động cảm ứng của các tiền nguyên bào men
Quá trình biệt hoá tế bào thành nguyên bào ngà chịu tác động cảm ứng của lớp men khoáng hoá đầu tiên
Quá trình biệt hoá tế bào thành nguyên bào ngà chịu tác động cảm ứng của lớp ngà răng khoáng hoá đầu tiên
Các nguyên bào ngà đầu tiên hoàn thành quá trình biệt hoá trước các nguyên bào men đầu tiên
Hiện tượng nào không đặc trưng cho quá trình biệt hoá của nguyên bào ngà?
Tăng cường hoạt động phân bào
Thay đổi hình dạng tế bào
Phân cực nhân tế bào
Tăng số lượng bào quan
Quá trình khoáng hoá ngà quanh tuỷ đặc trưng bởi điều gì?
Sự hiện diện của các sợi collagen dày
Sự xuất hiện các tinh thể hydroxyapatite trong các túi khuôn
Sự hiện diện của các nguyên bào ngà non
Sự hiện diện của các cầu calci
Đặc điểm của đuôi bào tương của nguyên bào ngà:
Có đường kính tăng dần từ phía tuỷ ra phía tiếp nối men ngà
Có đường kính giảm dần từ phía tuỷ ra phia tiếp nối men- ngà
Mỗi nguyên bào ngà có thể có một đến vài đuôi bào tương
Tập trung rất nhiều bào quan để phục vụ cho việc khoáng hoá ngà quanh ống
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào có chỉ số ở vùng ngà gần tuỷ thấp hơn so với vùng ngà gần tiếp nối men ngà
Mật độ ống ngà
Đường kính ống ngà
Tỷ lệ thể tích của đuôi nguyên bào ngà
Mức độ phân nhánh của đuôi nguyên bào ngà
Trong các thành phần sau, có thể khẳng định thành phần nào không trực tiếp tham gia vào quá trình nhận cảm tại ngà răng:
Đuôi nguyên bào ngà
Dịch ngà
Sợi thần kinh không myeline
Đám rối thần kinh Raschkow
Đường Retzius và đường Ebner có đặc điểm chung là
Cùng nằm ở ngà răng
Có cùng hướng với nhau
Cùng có mức độ khoáng hoá thấp
Cùng có đặc điểm là các đường cách nhau một cách điều đặn
Giới hạn về phía chóp của nướu là:
Ở phía ngoài (HT và HD) bởi tiếp nối nướu-niêm mạc
Ở phía trong (HT) nướu liên tục với niêm mạc khẩu cái cứng
Ở phía trong (HD) nướu liên tục với niêm mạc nền miệng
A và B đúng
Đặc điểm của nướu viền:
Là dải mô hẹp uốn theo đường viền cổ răng
Có khả năng tách ra khỏi răng mà không bị tổn thương
Bề rộng nướu tự do không thay đổi từ khi răng mọc lên
Tất cả đều đúng
Đặc điểm của nướu dính:
Chiều cao nướu dính phụ thuộc vào vị trí của răng
Phạm vi và phân bố của nướu dính có khuynh hướng đối xứng ở hai bên
Bề mặt lấm tấm như bề mặt vỏ cam
Tất cả đúng
Hình dạng của nướu giữa các răng phụ thuộc vào yếu tố nào?
Mức độ tiếp xúc giữa các răng kế cận
Ở vùng răng trước hay răng sau
Các răng kế cận có tiếp xúc hay cách xa nhau
A và C đúng
Sự tái tạo của biểu mô nướu bao gồm những yếu tố nào?
Tái lập biểu mô bám dính
Sự tróc ra của biểu mô kết nối
Diễn ra từ phía nhai về phía chóp
A và B đúng
Các thành phần cấu trúc mô học của nướu gồm những yếu tố nào?
Biểu mô, mô liên kết, mạch máu và thần kinh
Biểu mô, mô sợi, mạch máu và thần kinh
Biểu mô sừng hoá, mô liên kết, mạch máu và thần kinh
Biểu mô kết nối, mô liên kết sợi, mạch máu và thần kinh
Biểu mô kết nối có đặc điểm nào sau đây?
Chuyển dạng từ biểu mô men thoái hoá
Tiến triển từ phía nhai về phía chóp
Tiến triển từ phía chóp về phía nhai
A và B đúng
Biểu mô bám dính nguyên thuỷ có nguồn gốc từ đâu?
Sự hợp nhất của biểu mô men thoái hoá với tế bào nền của nền của biểu mô miệng
Lá nền và nửa thể nối ở bề mặt tiếp giáp giữa biểu mô men thoái hoá và men
Biểu mô men thoái hoá và mô liên kết bao quanh thân răng
Tất cả đều sai
Tế bào biểu mô kết nối có nguồn gốc từ đâu?
Nguyên bào men
Các tế bào sao
Các tế bào lớp trung gian
Các tế bào biểu mô men lớp ngoài
Biểu mô kết nối không có đặc điểm nào sau đây?
Chỉ có hai lớp tế bào
Mô có khả năng tự đổi mới
Sự biệt hoá tế bào cao
Không có sự sừng hoá
Trong quá trình nhú răng biến đổi thành tuỷ răng, thành phần nào sau đây giảm?
Mạch máu
Thần kinh
Mật độ tế bào
Sợi tiền collagen
Quá trình phát triển của hệ mạch máu ở tuỷ răng bắt đầu từ:
Giai đoạn nụ
Giai đoạn chòm
Giai đoạn chuông
Khi cơ quan men bắt đầu thoái hoá
Mạng lưới thần kinh dưới nguyên bào ngà được hình thành:
Ngay khi các tế bào ngoại vi nhú răng biệt hoá thành các nguyên bào ngà
Ngay khi nguyên bào ngà bắt đầu tạo những lớp ngà đầu tiên
Vào giai đoạn cuối của quá trình tạo ngà chân răng
Khi răng mọc xong
Ngà thứ phát được tạo ra:
Sau khi thân răng hình thành xong
Sau khi chân răng hình thành xong
Khi tuỷ còn sống
B và C đúng
Chức năng của tế bào sợi:
Tạo ra các chất căn bản
Tạo thành các tơ tạo keo nguyên phát
Chế biến mucopolysaccharid và các men có khả năng làm cho tơ tạo keo nguyên phát trở thành các sợi liên kết
Tất cả đều đúng
Trong các tế bào ở tuỷ răng sau đây, tế bào nào có khả năng thay thế các nguyên bào ngà:
Nguyên bào sợi
Tế bào trung mô chưa biệt hoá
Bạch cầu đơn nhân
Mô bào
Nói về hệ mạch máu của tuỷ, phát biểu nào sau đây là sai?
Nguồn cung cấp máu chủ yếu cho tuỷ chân là các mạch máu đi theo các ống tuỷ phụ
Có hiện tượng thông động tĩnh mạch ở mao mạch ngoại vi dưới nguyên bào ngà
Các mạch máu chính ra vào tuỷ qua lỗ chóp răng
Các mạch tận chạy theo hướng song song với hướng trục của nguyên bào ngà
Áp lực máu trong mao mạch tuỷ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Đường kính lòng mạch
Số lượng nhánh
Số lỗ thủng ở thành mạch
Tất cả đều đúng
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng thừa nhân ở ngoại vi tuỷ răng?
Không có tế bào
Có ít tế bào
Chứa đám rối mao mạch dưới nguyên bào ngà
Là nơi tiếp xúc giữa nguyên bào ngà và các nhánh bào tương của nguyên bào sợi
Ở vùng nào sau đây, ít thấy cấu trúc phân lớp của tuỷ ngoại vi?
Vùng tương ứng trần buồng tuỷ
Vùng tuỷ chân phía chóp chân răng
Vùng tương ứng thành buồng tuỷ
Vùng tuỷ chân gần thân răng
Các loại tế bào có trong xê măng là gì?
Nguyên bào xê măng, nguyên bào sợi
Nguyên bào xê măng, nguyên bào sợi, xê măng bào
Nguyên bào xê măng, nguyên bào sợi, tiền nguyên bào men, xê măng bào
Nguyên bào xê măng, nguyên bào sợi, tiền nguyên bào men
Các thành phần của xê măng sợi hỗn hợp có thể bao gồm:
Sợi Sharpey, sợi collagen nội sinh, xê măng bào
Sợi collagen nội sinh, tiền nguyên bào xê măng, xê măng bào
Sợi Sharpey, tiền nguyên bào xê măng, xê măng bào
Sợi Sharpey, tiền nguyên bào xê măng, xê măng bào, sợi collagen nội sinh
Chức năng của xê măng là gì?
Chức năng neo giữ
Chức năng thích ứng
Chức năng sửa chữa
Tất cả đều đúng
Nguyên bào xê măng là gì?
Xuất hiện sau khi răng mọc
Như là tế bào con của các tế bào ngoại trung mô túi răng chính danh sinh tích cực
Trong quá trình đó có sự biệt hóa thành ba loại tế bào: dạng elip mỏng, dạng hình khối vuông và hình tròn
Tất cả đều đúng
Xê măng bào có đặc điểm nào sau đây?
Xuất hiện từ nguyên bào xê măng
Cấu trúc của chúng giống như nguyên bào xê măng, nhưng bào tương chứa đựng ít bào quan hơn
Xê măng bào có nhiều đuôi bào tương dài, nối với đuôi của các tế bào bên cạnh, chúng tổng hợp và chế tiết các sợi collagen và chất khuôn, đồng thời cũng có chức năng hấp thụ
Tất cả đều đúng
Nguyên bào sợi có nguồn gốc từ đâu?
Nguyên bào sợi của dây chằng nha chu biệt hóa từ các tế bào ngoại trung mô của túi răng chính danh
Chúng có hình elip và về mặt cấu trúc, khác với các tập đoàn nguyên bào sợi trong mô liên kết
Nguyên bào sợi tạo ra một tập đoàn tế bào tự đổi mới thường xuyên của thành phần tế bào dây chằng nha chu sau khi răng mọc
Tất cả đều đúng
Thành phần hóa học của xê măng bao gồm những gì?
45-55% chất vô cơ.
50-55% chất hữu cơ và nước.
Collagen type I: chiếm 90% và collagen III, V, VI, XII.
Tất cả đều đúng.
Về hình thái và chức năng, xê măng có thể được chia dựa vào yếu tố nào?
Sợi collagen.
Xê măng bào.
Loại collagen.
Tất cả đều đúng.
Xê măng sợi nội sinh có tế bào bao gồm những đặc điểm nào?
Chứa xê măng bào và collagen.
Sản phẩm đặc hiệu của nguyên bào xê măng.
Được tạo thành trong quá trình hàn gắn: mòn ngót, sửa chữa nứt gãy chân răng.
Tất cả đều đúng.
Xê măng không sợi không tế bào có đặc điểm nào sau đây?
Là khuôn xê măng, chưa rõ nguồn gốc.
Được tạo ra sau khi răng mọc.
Lớp một vùng bề mặt men vùng cổ và chân răng.
Tất cả đều đúng.
Xương ổ răng
Hình thành một cách độc lập với quá trình hình thành răng.
Hấp thu và phân phối lực nhai tạo bởi các hoạt động chức năng và cận chức năng.
Sau khi mất răng, xương ổ răng thoái hóa thành một lớp xương mỏng bao phủ phía trên cung hàm.
Có thể giữ răng cứng chắc nhờ việc gắn dính với răng như một khối xương duy nhất.
Thời điểm xương ổ răng bắt đầu hình thành là khi nào?
Vào khoảng tuần thứ 6 sau khi thụ tinh
Ngay khi bắt đầu có sự hình thành mầm răng
Khi sụn Meckel đạt đến hình dạng và kích thước sau cùng
Khi bắt đầu có sự hình thành mầm răng
Yếu tố nào được coi là yếu tố hướng dẫn sự hình thành xương ổ răng của các răng sữa và răng cối lớn vĩnh viễn?
Cơ quan men thoái hóa
Túi răng
Sự hình thành của các xương ổ răng lân cận
Mức độ hoạt động chức năng của răng tương ứng
Các răng thay thế được hình thành như thế nào?
Có cùng quy luật hình thành xương ổ răng với các răng sữa và răng cối lớn vĩnh viễn
Được thừa hưởng trọn vẹn xương ổ răng của các răng sữa
Có xương ổ răng được hình thành nhờ việc đổi mới một phần xương ổ răng của các răng sữa
Có xương ổ răng được hình thành nhờ việc đổi mới hoàn toàn xương ổ răng của các răng sữa
Xương ổ răng là sản phẩm của gì?
Các tế bào trung mô chưa biệt hóa
Nguyên bào xê măng
Nguyên bào sợi
Tạo cốt bào
Thành phần của mô mềm xương ổ răng bao gồm gì?
Bản xương ngoài, bản xương trong, mào xương ổ
Bản xương ngoài, lá sàng, mào xương ổ, xương xốp
Bản xương ngoài, bản xương trong, lá sàng, mào xương ổ
Xương vỏ, xương ổ chính danh
Phát biểu nào sau đây là sai
Thành phần xương xốp ở hàm trên nhiều hơn so với hàm dưới
Xương vỏ hàm dưới dày hơn so với hàm trên
Các bè xương dày tạo nên xương xốp dạng mạng lưới dày đặc, các bè xương mỏng tạo nên xương xốp dạng mạng lưới thưa
Ở vùng kẽ giữa các chân răng, các bè xương thường có hướng đứng dọc và xếp theo dạng bậc thang
Tỷ lệ thành phần vô cơ của xương ổ răng tính theo trọng lượng là bao nhiêu?
67% đến 70%
61%
70%
45%
Sàn xoang hàm
Cách các chân răng cối hàm trên một khoảng cách không đổi, tương ứng với chiều cao mặt của từng cá thể
Khoảng cách sàn xoang và các chân răng tăng dần theo tuổi do quá trình mọc răng thụ động làm bồi đắp thêm xương ổ răng ở vùng quanh chóp
Khoảng cách sàn xoang và các chân răng giảm dần theo tuổi
Ở người trẻ hay gặp trường hợp sàn xoang nằm lọt ở vùng chia chân răng
Các tế bào tham gia hoạt động tái cấu trúc sinh lý có trình tự biệt hoá và biến đổi như sau:
Nguyên bào sợi, nguyên bào xương, cốt bào non, cốt bào trưởng thành
Tiền nguyên bào xương, nguyên bào xương, cốt bào non, cốt bào trưởng thành
Tế bào gốc nguyên thuỷ, nguyên bào xương, cốt bào non, cốt bào trưởng thành, huỷ cốt bào
Tế bào ở tuỷ xương, nguyên bào xương, cốt bào non, cốt bào trưởng thành
Chức năng của niêm mạc miệng là gì?
Bảo vệ
Làm trơn
Cảm giác
Tất cả đều đúng
Lớp đệm niêm có đặc điểm nào sau đây?
Lớp nhú có ở niêm mạc xương ổ răng
Chứa collagen tuýp I, II và các sợi đàn hồi ở niêm mạc viền → giúp khôi phục hình thái mô sau căng giãn
Tận cùng thần kinh cảm giác chủ yếu nằm trong lớp gai
Cấu trúc mô liên kết lỏng lẻo: mạch máu, sợi thần kinh không myelin, mô mỡ, tuyến nước bọt phụ
Lớp dưới niêm có đặc điểm nào sau đây?
Lớp nhú không có ở niêm mạc xương ổ răng
Chứa collagen tuýp I, II và các sợi đàn hồi ở niêm mạc viền → giúp khôi phục hình thái mô sau căng giãn
Tận cùng thần kinh cảm giác chủ yếu nằm trong lớp nhú
Cấu trúc mô liên kết lỏng lẻo: mạch máu, sợi thần kinh không myelin, mô mỡ, tuyến nước bọt phụ
nụ vị giác
Cơ quan trong biểu mô, từ lớp đáy đến lớp bề mặt
Hình bầu dục hoặc hình quả trứng cao khoảng 50μm, dày 20 μm
Hình vuông và dàyMặt ngoài phủ bằng tế bào biểu mô phẳng, bao quanh nhiều lỗ vị giác
Tế bào vị giác ở rìa nụ, xung quanh là 10-12 tế bào nâng đỡ, mảnh, không màu, có nhiều nhánh bào tương dạng ngón tay ở bề mặt nụ vị giác + thụ thể nhận cảm vị giác.
Niêm mạc lưng lưỡi
. 2 / 3 trước (thân lưỡi) và 1 / 3 sau (đáy lưỡi) phân cách bằng V lưỡi, khác nhau về nguồn gốc và sự chi phối thần kinh
Niêm mạc thân lưỡi phủ bởi biểu mô không sừng hóa, nhú mô liên kết cao đẩy biểu mô nhô cao tạo thành những nhú nhỏ + nhọn : nhú chỉ (filiform papillae - không chứa nụ vị giác)
Xen giữa các nhú chỉ là các nhú nấm (fungiform papilla) tròn, đỏ, nổi bật, chứa 7 - 10 nụ vị giác
Trước V lưỡi có 8 -10 nhú đài (Vallate papilla) nhô lên bề mặt, bao quanh bởi rãnh sâu (rãnh quanh nhú đài).
Các nguyên lý về sự phát triển của răng bao gồm điều nào sau đây?
Các quá trình sinh học phát triển không chỉ diễn ra trong thời kỳ phôi thai của mỗi cá thể mà còn tiếp tục sau khi đã ra đời.
Các quá trình sinh học phát triển được định hướng một cách di truyền, trong một số trường hợp, là ngoại di truyền (biểu sinh).
Mỗi răng phát triển độc lập với nhau, là kết quả của các hoạt động chế tiết phối hợp của các tế bào đã xuất hiện từ ngoại bì và trung bì (ngoại trung mô).
Tất cả đều đúng
Dấu hiệu biệt hóa của tế bào nhú răng bao gồm điều nào sau đây?
Có sự tổng hợp và tụ lại các sợi ngoại bào
Sự tăng lên các khoảng gian bào ái kiềm
Sự xâm nhập các mạch máu mà sau này tạo thành đám rối mạch bao quanh dưới nguyên bào ngà
Tất cả đều đúng
Nhú răng là gì?
Là khối ngoại trung mô.
Hình thành trong giai đoạn chuông.
Biệt hóa trong giai đoạn chòm.
Phát triển thành men răng và ngà răng.
Các chuyển động của răng rất phức tạp và có thể được chia làm bao nhiêu giai đoạn?
3 giai đoạn.
4 giai đoạn.
5 giai đoạn.
6 giai đoạn.
Dịch chuyển răng sau khi mọc là những dịch chuyển của răng sau khi nó đạt được vị trí thực hiện chức năng trên mặt phẳng nhai, bắt đầu từ khi mặt nhai của các răng gặp nhau và tiếp tục trong suôt quá trình tồn tại của răng
Đúng.
Sai.
1. Phân loại niêm mạc miệng dựa vào chức năng có:
a. Niêm mạc nhai
a. Niêm mạc chuyên biệt
a. Niêm mạc viền
a. Tất cả đều đúng
Tế bào langerhans
a. Hiện diện trong lớp đáy
a. Lượng melanin là yếu tố quyết định nhiễm sắc ở nướu
a. Tạo sắc tố melanin và chuyển tới tế bào lân cận thông qua nhánh bào tương lưu trữ ở dạng melanosome
a. Tất cả đều sai
Chuyển tế bào của biểu mô miệng không sừng hóa
a. 25 ngày
a. 30-32 ngày
a. 41-45 ngày
a. 47 ngày
nguyên bào men biệt hóa từ
tế bào ngoại trung mô
tế bào biểu mô lớp ngoài của cơ quan men
tế bào biểu mô lớp trong của cơ quan men
tế bào ngoại vi của nhú răng
men răng được hình thành
trước khi ngà răng hình thành
sau khi ngà răng hình thành
đồng thời với ngà răng hình thành
từ cổ đén bờ cắn hoặc mặt nhai
hạt trai men ở vùng chân răng là kết quả của hiện tượng
bao biểu mô hertwig thoái hóa sớm
bao biểu mô hertwig thoái hóa muộn
bao biểu mô hertwig hình thành sớm
bao biểu mô hertwig hình thành muộn
sự xuất hiện của nguyên bào mầm răng sữa
ở hàm dưới bắt đầu ở vùng răng cối sữa 1 ở hàm trên bắt đầu ở vùng răng cửa
ở hàm dưới bắt đầu ở vùng răng cửa ở hàm trên bắt đầu ở vùng răng cối sữa 1
ở hàm trên lẫn hàm dưới bắt đầu ở vùng răng cửa
tất cả đều sai
sự tạo xê măng là
là một quá trình liên tục và đều đặn suốt quá trình tồn tại của răng
sau giai đoạn bồi đắp cac lớp xê măng để đạt đến chiều dày sau cùng nguyên bào xê mắng bước vào thời kỳ lắng dịu để chuẩn bị đáp ứng cho nhu cầu phát triển hả sửa chữa
các quá trình bồi đắp xe măng và giai đoạn nghỉ xen kẽ nhau một cách đều đặn và diễn ra trong suốt quá trình tồn tại của răng
nguyên bào xe măng để đạt đến chiêu dày sau cùng chủ yếu trong giai đoạn hình thành chân răng sau đó tạo xê măng không đáng kể
sự mọc răng là
sự di chuyển của một răng đang phát triển trong xương hàm đến vị trí chức năng
không có sự thay đổi vị trí của răng trong đời sống
sự di chuyển của răng khi đã nhú ra khỏi xương hàm về phía nhai
cả A và B đúng
