wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dược phẩm

Total questions: 84

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi pha chế thuốc mỡ chứa dược chất kém tan, tá dược nên chọn loại nào để tăng hiệu quả phân tán?

a)

Tá dược thân nước

b)

Tá dược thân dầu

c)

Tá dược trung tính

d)

Tá dược có tính hút ẩm

2.

Khi bào chế thuốc viên nén chứa dược chất dễ ẩm, nên chọn tá dược:

a)

Có tính hút ẩm cao

b)

Không hút ẩm, trơ hóa học

c)

Dễ tan trong nước

d)

Có nhóm hydroxyl tự do

3.

Vai trò của bao bì cấp 2 là:

a)

Tiếp xúc trực tiếp với thuốc

b)

Bảo vệ bao bì cấp 1 và trình bày sản phẩm

c)

Chống oxi hóa

d)

Tạo mùi

4.

Việc thay tá dược trong viên nén có thể làm thay đổi:

a)

Tính ổn định thuốc

b)

Hoạt tính dược chất

c)

Công thức hóa học

d)

Độ tan của dược chất

5.

Một biệt dược hết hạn bằng sáng chế được phép sản xuất lại dưới dạng:

a)

Biệt dược mới

b)

Thuốc generic

c)

Thuốc gốc

d)

Thuốc OTC

6.

Thuốc generic có thể khác biệt dược ở:

a)

Dược chất

b)

Tên thương mại

c)

Tác dụng

d)

Dạng bào chế

7.

Nếu thuốc uống bị phân hủy nhanh do acid dạ dày, dạng bào chế thích hợp là:

a)

Viên bao tan trong ruột

b)

Viên nén thường

c)

Dung dịch

d)

Viên nang mềm

8.

Khi cần hấp thu nhanh, chọn dạng bào chế:

a)

Dung dịch nước

b)

Hỗn dịch

c)

Viên bao

d)

Nang cứng

9.

Viên sủi chứa acid citric và NaHCO₃ nhằm:

a)

Tăng hương vị

b)

Tạo bọt, giúp hòa tan nhanh

c)

Tăng độ bền

d)

Giảm độ tan

10.

Viên nang được ưu tiên hơn viên nén khi:

a)

Dược chất dễ ẩm hoặc vị khó chịu

b)

Dược chất tan mạnh

c)

Muốn hấp thu nhanh

d)

Thuốc tiêm

11.

Bào chế học có vai trò trong dược học vì:

a)

Chỉ nghiên cứu hóa dược

b)

Quyết định hiệu quả sinh học thuốc

c)

Không ảnh hưởng tác dụng

d)

Tách chiết dược liệu

12.

Nếu tá dược tương tác với dược chất →

a)

Ổn định thuốc hơn

b)

Giảm hiệu lực, gây biến chất

c)

Tăng độ tan

d)

Không ảnh hưởng

13.

Bao bì thuốc nhỏ mắt nên làm bằng:

a)

Thủy tinh nâu hoặc nhựa vô khuẩn

b)

Giấy

14.

g tác với dược chất →

a)

Ổn định thuốc hơn

b)

Giảm hiệu lực, gây biến chất

c)

Tăng độ tan

d)

Không ảnh hưởng

15.

Bao bì thuốc nhỏ mắt nên làm bằng:

a)

Thủy tinh nâu hoặc nhựa vô khuẩn

b)

Giấy lọc

c)

Kim loại

d)

Nhựa tái chế

16.

Khi nhãn thuốc bị mờ do dung môi bay hơi → cần:

a)

Dán nhãn chống thấm, bao bì kín

b)

Thêm ethanol

c)

Tăng độ ẩm

d)

Dán giấy thường

17.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Dạng thuốc quyết định đường dùng

b)

Đường dùng quyết định dạng thuốc

c)

Hai yếu tố độc lập

d)

Không liên quan

18.

Bào chế học giúp giảm độc tính thuốc nhờ:

a)

Giảm liều

b)

Kiểm soát phóng thích, hướng đích

c)

Dùng nhiều tá dược

d)

Dùng đường tiêm

19.

Dạng thuốc rắn ít phù hợp với:

a)

Người lớn

b)

Trẻ em và người già

c)

Người khỏe

d)

Bệnh nhân cấp cứu

20.

Một thuốc dễ bay hơi → nên bào chế dạng:

a)

Viên nén

b)

Dung dịch

c)

Ống kín hoặc nang mềm

d)

Dung dịch nước

21.

Chế phẩm có cùng hoạt chất, khác dạng muối →

a)

Là tương đương sinh học

b)

Là thế phẩm bào chế

c)

Là biệt dược

d)

Là thuốc gốc

22.

Mục tiêu của “tái bào chế thuốc” là:

a)

Tăng doanh thu

b)

Tăng hiệu quả, giảm độc, cải thiện SKD

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Đổi nhãn

23.

Thuốc A (viên nén) có SKD 60%, thuốc B (viên nang) 85%. Thuốc nào hấp thu tốt hơn?

a)

60%

b)

85%

24.

Hai thuốc có AUC tương tự nhau nhưng Tmax khác nhau →

a)

Tốc độ hấp thu khác nhau

b)

Mức độ hấp thu khác nhau

c)

Cả hai giống nhau

d)

Không thể so sánh

25.

Nếu Tmax giảm, điều đó nghĩa là:

a)

Thuốc hấp thu chậm

b)

Thuốc hấp thu nhanh hơn

c)

Thuốc bị thải trừ sớm

d)

Không hấp thu

26.

Khi AUC giảm nhưng liều không đổi →

a)

SKD tăng

b)

SKD giảm

c)

Tốc độ thải trừ giảm

d)

Không đổi

27.

Để tăng SKD qua đường uống, có thể:

a)

Giảm độ tan

b)

Tăng kích thước tiểu phân

c)

Dùng dạng muối dễ tan

d)

Giảm độ hòa tan

28.

Nếu thuốc bị phân hủ

4 lines
29.

Để tăng SKD qua đường uống, có thể:

a)

Giảm độ tan

b)

Tăng kích thước tiểu phân

c)

Dùng dạng muối dễ tan

d)

Giảm độ hòa tan

30.

Nếu thuốc bị phân hủy ở gan trước khi vào máu → ảnh hưởng:

a)

SKD tuyệt đối

b)

SKD tương đối

c)

Tmax

d)

MTC

31.

Hai thuốc có SKD tương đối 120% →

a)

Không tương đương

b)

Tương đương sinh học

c)

Quá liều

d)

Không hấp thu

32.

SKD tương đối so sánh giữa:

a)

Đường uống và tiêm tĩnh mạch

b)

Dạng chuẩn và dạng thử

c)

Hai đường tiêm

d)

Hai dạng thuốc gốc

33.

Khi tăng độ nhớt dung dịch →

a)

Tốc độ hấp thu giảm

b)

SKD tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Làm thuốc bền hơn

34.

Thuốc tiêm có SKD tuyệt đối 100% vì:

a)

Không qua hấp thu

b)

Dễ bị chuyển hóa

c)

Bị thải trừ

d)

Bị ion hóa

35.

Mức chênh lệch Cmax và Tmax ≤ 20% nghĩa là:

a)

Hai thuốc tương đương sinh học

b)

Không tương đương

c)

Cần thử nghiệm thêm

d)

Không xác định

36.

Nếu MEC tăng, thuốc có thể:

a)

Mất tác dụng lâm sàng

b)

Giảm độc tính

c)

Tăng SKD

d)

Không đổi

37.

Nếu MTC giảm, nguy cơ gì xảy ra?

a)

Giảm độc tính

b)

Tăng nguy cơ ngộ độc

c)

Không đổi

d)

Tăng hấp thu

38.

Sự khác biệt giữa tương đương sinh học và lâm sàng là:

a)

Lâm sàng phụ thuộc kết quả điều trị thực tế

b)

Sinh học dựa trên màu sắc

c)

Lâm sàng chỉ áp dụng cho thuốc tiêm

d)

Cả hai giống nhau

39.

Dạng phóng thích kéo dài giúp:

a)

Giảm dao động nồng độ thuốc trong máu

b)

Tăng độc tính

c)

Giảm SKD

d)

Không ảnh hưởng

40.

Khi so sánh viên nén 500 mg và viên sủi 500 mg →

a)

SKD viên sủi cao hơn

b)

Giống nhau

c)

Viên nén hấp thu nhanh hơn

d)

Không so sánh được

41.

SKD giảm mạnh khi dùng chung thuốc với thức ăn béo nếu:

a)

Dược chất tan tốt trong nước

b)

Dược chất tan trong dầu

c)

Thuốc tiêm

d)

Thuốc đặt

42.

Một thuốc có SKD 50% → để đạt nồng độ như đường tiêm 100 mg, c

4 lines
43.

khi dùng chung thuốc với thức ăn béo nếu:

a)

Dược chất tan tốt trong nước

b)

Dược chất tan trong dầu

c)

Thuốc tiêm

d)

Thuốc đặt

44.

Một thuốc có SKD 50% → để đạt nồng độ như đường tiêm 100 mg, cần dùng:

a)

50 mg

b)

100 mg

c)

200 mg

d)

500 mg

45.

Khi Tmax quá ngắn (<15 phút), có thể gây:

a)

Hiệu quả chậm

b)

Tác dụng phụ mạnh

c)

Tăng độ bền

d)

Không ảnh hưởng

46.

Khi lọc dung dịch có độ nhớt cao, để tăng tốc độ lọc nên:

a)

Dùng áp suất cao

b)

Giảm áp suất

c)

Giảm diện tích lọc

d)

Tăng độ dày màng lọc

47.

Lọc siro đặc nên dùng:

a)

Giấy lọc dày

b)

Giấy lọc trung bình

c)

Giấy lọc định tính

d)

Giấy lọc không tro

48.

Khi lọc dung dịch thuốc tiêm phải đảm bảo:

a)

Dung môi tinh khiết

b)

Dụng cụ tiệt khuẩn và màng lọc 0,22 µm

c)

Nhiệt độ cao

d)

Lọc nhiều lần

49.

Lọc bằng sợi cellulose thích hợp khi:

a)

Dung dịch cần lọc tiệt khuẩn

b)

Dung dịch chứa keo

c)

Dung dịch có độ nhớt cao

d)

Dầu thực vật

50.

Độ nhớt tăng gấp đôi → tốc độ lọc:

a)

Gấp đôi

b)

Giảm 1/2

c)

Tăng 4 lần

d)

Không đổi

51.

Khi màng lọc bị tắc, biện pháp hợp lý là:

a)

Tăng áp suất cực đại

b)

Rửa ngược dòng

c)

Đun nóng dung dịch

d)

Bỏ thay mới ngay

52.

Lọc Chamberland được dùng chủ yếu trong:

a)

Lọc dầu

b)

Lọc dung dịch vô trùng

c)

Lọc khí

d)

Lọc chất rắn

53.

Khi dung dịch chứa protein, nên tránh vật liệu lọc:

a)

Thủy tinh xốp

b)

Polyamid

c)

Cellulose nitrat

d)

PTFE

54.

Lọc dưới áp suất thấp còn gọi là:

a)

Lọc hút chân không

b)

Lọc ép

c)

Lọc màng

d)

Lọc vi mô

55.

Khi lọc bằng nến Berkefeld, cần chú ý:

a)

Tiệt trùng nến trước khi dùng

b)

Lọc nhiều lần

c)

Dùng dung môi khan

d)

Không cần vệ sinh

56.

Lọc thẩm tích (dialysis) thích hợp để:

a)

Loại ion, muối nhỏ khỏi dung dịch protein

b)

Lọc dầu

c)

Lọc tiệt khuẩn

d)

Lọc chất rắn

57.

Lọc ly tâm ưu điểm là:

4 lines
58.

Lọc thẩm tích (dialysis) thích hợp để:

a)

Loại ion, muối nhỏ khỏi dung dịch protein

b)

Lọc dầu

c)

Lọc tiệt khuẩn

d)

Lọc chất rắn

59.

Lọc ly tâm ưu điểm là:

a)

Tốc độ nhanh, cô đặc protein

b)

Dễ hỏng màng

c)

Gây nhiễm tạp

d)

Không kiểm soát được kích thước

60.

Khi lọc dung dịch ethanol, nên chọn vật liệu:

a)

Giấy lọc cotton

b)

PTFE hoặc polyamid

c)

Cellulose nitrate

d)

Gòn

61.

Để lọc dung dịch chứa tinh dầu, nên dùng:

a)

Giấy lọc trung bình

b)

Giấy lọc dày

c)

Giấy định lượng

d)

Màng thẩm tích

62.

Khi lọc dung dịch đường đậm đặc, màng lọc dễ bị:

a)

Vỡ

b)

Tắc nghẽn

c)

Thấm dung môi

d)

Rách

63.

Tăng diện tích màng lọc giúp:

a)

Giảm lưu lượng

b)

Tăng tốc độ lọc

c)

Giảm áp suất

d)

Không ảnh hưởng

64.

Khi dùng lọc áp suất cao, cần lưu ý:

a)

Vật liệu lọc phải bền cơ học

b)

Dùng giấy lọc mỏng

c)

Không cần kiểm tra áp suất

d)

Lọc nhanh rồi dừng đột ngột

65.

Lọc phân tử khác lọc thông thường ở chỗ:

a)

Dựa trên khuếch tán phân tử

b)

Dựa trên kích thước hạt

c)

Không cần áp suất

d)

Dùng màng cellulose

66.

Khi lọc dung dịch protein, màng lọc nên có MWCO khoảng:

a)

10–50 Dalton

b)

3.000–10.000 Dalton

c)

1 Dalton

d)

100.000 Dalton

67.

Để giảm hấp phụ thuốc lên màng lọc, nên:

a)

Chọn vật liệu trơ, không phân cực

b)

Tăng thời gian lọc

c)

Dùng màng dày hơn

d)

Tăng áp suất

68.

Dược chất có độ tan kém trong nước, nên hòa tan bằng:

a)

Dung môi hỗn hợp ethanol–nước

b)

Dung môi không phân cực

c)

Nước cất

d)

Muối vô cơ

69.

Khi tăng nhiệt độ, độ tan của NaCl:

a)

Tăng nhẹ

b)

Giảm mạnh

c)

Không đổi

d)

Giảm hoàn toàn

70.

Nếu dược chất bị phân hủy ở nhiệt cao, nên:

a)

Hòa tan bằng khuấy cơ học

b)

Đun sôi

c)

Dùng dung môi hữu cơ

d)

Ép lọc

71.

pH ảnh hưởng đến hòa tan do:

a)

Ảnh hưởng trạng thái ion hóa

b)

Làm thay đổi nhiệt độ

c)

Tăng nhớt

d)

Tạo kết tủa vật

72.

pH ảnh hưởng đến hòa tan do:

a)

Ảnh hưởng trạng thái ion hóa

b)

Làm thay đổi nhiệt độ

c)

Tăng nhớt

d)

Tạo kết tủa vật lý

73.

Dạng lưỡng tính (acid amin, protein) tan kém nhất ở pH:

a)

Acid mạnh

b)

Kiềm mạnh

c)

pH đẳng điện

d)

Trung tính

74.

Khi có chất đồng tan, độ tan của chất khác có thể:

a)

Tăng hoặc giảm

b)

Không đổi

c)

Chỉ tăng

d)

Chỉ giảm

75.

Để hòa tan iod khó tan, dùng:

a)

KI tạo phức KI₃

b)

Ethanol

c)

Dầu

d)

Glycerin

76.

Hòa tan nhanh hơn khi:

a)

Khuấy mạnh, tăng diện tích tiếp xúc

b)

Không khuấy

c)

Giảm diện tích

d)

Giữ nguyên

77.

Theo Noyes–Whitney, tốc độ hòa tan tăng khi:

a)

Giảm độ nhớt, tăng diện tích bề mặt

b)

Tăng lớp khuếch tán

c)

Giảm nồng độ chênh lệch

d)

Giảm khuấy trộn

78.

Dạng vô định hình hòa tan nhanh do:

a)

Mạng tinh thể không bền

b)

Nhiều liên kết hydro

c)

Bền nhiệt hơn

d)

Có phân cực mạnh

79.

Khi tăng pH môi trường acid → độ tan của base yếu sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Mất hoạt tính

80.

Chất diện hoạt giúp hòa tan nhờ tạo:

a)

Micelle

b)

Phức muối

c)

Nhũ tương

d)

Dạng vô định hình

81.

Micelle hình thành khi nồng độ chất diện hoạt đạt:

a)

Cực tiểu

b)

CMC (critical micelle concentration)

c)

Bão hòa

d)

0%

82.

Tween 20 giúp hòa tan vitamin A vì:

a)

Tạo micelle mang phần thân dầu vào dung môi nước

b)

Tạo phức ion

c)

Giảm độ nhớt

d)

Giảm pH

83.

Sự tăng nhiệt độ làm giảm độ tan của:

a)

Na₂SO₄ trên 32,4°C

b)

NaCl

c)

Glucose

d)

Iod

84.

Khi dung dịch đổi màu vàng sẫm, có thể do:

a)

Oxi hóa dược chất

b)

Thủy phân

c)

Lẫn nước

d)

Do tá dược