Font size
WorksheetsDiode Bán Dẫn
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Diode bán dẫn có nội trở rất cao khi phân cực thuận
Sai
Đúng
Phương trình dùng để tính công suất tỏa ra trên diode
P_D = U_D x I_D
P_D = U_D x R_D
Các phương án đều sai
PD=UD2xID
Tại sao lại có hiện tượng nghèo hạt dẫn tại vùng tiếp giáp
Các phương án đều sai
Lỗi trong quá trình sản xuất
Sự khuếch tán của hạt dẫn đa số cho phép sự tái hợp xảy ra khá triệt để tại vùng tiếp giáp
Do dòng trôi của các hạt dẫn trong điện trường
Diode sẽ KHÔNG bị hỏng bởi nguyên nhân nào
Điện áp giữa hai đầu diode quá lớn
Dòng điện chạy qua diode quá lớn
Tần số của dòng điện chạy qua diode quá lớn
Không có phương án nào đúng
Những dòng điện nào sẽ xuất hiện khi hai khối bán dẫn loại N và loại P ghép tx vs nhau
Dòng trôi và dòng khuếch tán của cả điện tử lẫn lỗ trống
Dòng điện tử tự do và điện tử hóa trị
Dòng khuếch tán của lỗ trống và dòng trôi của điện tử
Dòng trôi của hạt dẫn và ion
Trong bán dẫn loại N, hạt dẫn đa số là hạt gì
Không có hạt dẫn nào là đa số
Lỗ trống
Ion dương
Điện tử
Y nào dưới đây là giải thích đúng nhất về nội trở xoay chiều của diode
Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian
Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào hai đầu diode
Là lượng biến thiên nội trở của diode chuyển từ phân cực thuận sang ngược
Là lượng biến thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều
Trong mạch chỉnh lưu một nửa chu kì bằng diode lý tưởng, khi diode ở trạng thái phân cực ngược, dòng qua tải là
Nhỏ hơn 0
Lớn hơn 0
Bằng 0
Đạt cực đại
Tên ba mô hình tương đương tần số thấp của diode
Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa nhiều đoạn (đầy đủ)
Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ)
Lý tưởng, gần lý tưởng, và thực tế
Lý tưởng, phi tuyến hóa từng đoạn đơn giản, và phi tuyến hóa từng đoạn (đầy đủ)
Chức năng chính của diode zener
Ổn dòng
Ổn áp
Chỉnh lưu
Nhân áp
Với diode, sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ) khác nhau ở điểm nào
Điện áp mở U_D0 và dung kháng khuếch tán (điện dung của tiếp giáp)
Nội trở rđ và điện áp mở U_D0
Điện áp mở U_D0
Nội trở rđ
Một tiếp xúc PN đang được phân cực ngược. Điện dung của tiếp xúc sẽ giảm khi
Điện áp ngược tăng lên
Ngừng phân cực cho tiếp xúc
Các phương án đưa ra đều sai
Điện áp ngược giảm đi
Điện thế nhiệt Ur tại nhiệt độ 55°C có giá trị xấp xỉ
28,3mV
25mV
26,1mV
29,9mV
Hỗ trợ dòng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu cầu cần là (bridge)
1 diode
2 diode
3 diode
4 diode
Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải ứng dụng đặc trưng của diode
Chỉnh lưu cả chu kì
Khuếch đại tín hiệu
Chỉnh lưu nửa chu kì
Hạn mức điện áp
Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động:
Tất cả các diode đều dẫn thông
Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Có duy nhất 1 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động của diode
Diode không hoạt động được
Điện áp mở của diode giảm
Dòng ngược bão hòa của diode giảm
Dòng điện thuận cực đại tăng
Mạch chỉnh lưu có nhiệm vụ
Ổn áp
Giảm độ nhấp nhô (gợn) của điện áp ra của các bộ nguồn
Biến đổi dòng điện một chiều sang dòng điện xoay chiều
Biến đổi dòng điện xoay chiều sang dòng điện một chiều
Đặt điện áp dương vào vùng P và điện áp âm vào vùng N của một tiếp xúc PN khiến
Dòng điện qua lớp tiếp xúc tăng lên
Dòng điện qua lớp tiếp xúc giảm đi
Bề rộng vùng nghèo tăng lên
Trở kháng của lớp tiếp xúc tăng lên
Khi diode phân cực thuận, vùng nghèo hạt dẫn sẽ:
Mở rộng ra về một phía
Mở rộng ra về cả hai phía
Cơ bản không thay đổi
Thu hẹp vào ở một phía
Thu hẹp vào ở cả hai phía
Điện áp tiếp xúc tại vùng nghèo của diode chế tạo bằng Si là xấp xỉ
0.7V
0.3V
1.2V
1.5V
Trong bán dẫn tạp chất loại P, một lỗ trống trong mạng tinh thể có xu hướng
Lấy một điện tử ở liên kết bên cạnh để lấp đầy vị trí trống của mình
Đẩy lỗ trống lân cận ra xa
Lấy 1 điện tử nằm gần hạt nhân của nguyên tử tạp chất ra để lấp đầy vị trí trống của mình
Hút lỗ trống lân cận lại gần
Trong tiếp giáp PN, vùng nghèo hạt dẫn mở rộng nhiều hơn sang miền bán dẫn
Kích thước nhỏ hơn
Có nồng độ pha tạp lớn hơn
Có nồng độ pha tạp nhỏ hơn
Kích thước lớn hơn
loại P hoặc loại N
Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu 1 nửa chu kì
2 diode
3 diode
1 diode
4 diode
Để tạo ra bán dẫn thuần, tại sao yêu cầu độ sạch rất cao trong phòng sản xuất
Hạn chế tối đa bụi bay vào mạng tinh thể
Sản xuất bán dẫn có hai chỗ sức khỏe, độ sạch cao giúp bảo vệ sức khỏe người lao động
Các phương án đưa ra đều sai
Giúp dây chuyền sản xuất trơn tru, không bị tác động bởi bên ngoài
Khi diode phân cực ngược, phát biểu nào sau đây đúng
Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng nhanh
Dòng khuếch tán tăng mạnh còn dòng trôi giảm
Dòng khuếch tán và dòng trôi cùng tăng
Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng nhưng nhanh chóng đạt giá trị bão hòa
Đặt điện áp dương vào vùng P, điện áp âm vào cùng N của 1 tiếp giáp PN khiến
Dòng điện qua lớp tiếp giáp giảm đi
Dòng điện qua lớp tiếp giáp tăng lên
Bề rộng vùng nghèo hạt dẫn tăng lên
Trở kháng của lớp tiếp giáp tăng lên
Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì dùng biến áp có điểm giữa
4 diode
3 diode
2 diode
1 diode
Giới hạn nội trở một chiều của diode, UR và IR lần lượt là điện áp giữa hai đầu và dòng điện chạy qua diode. RD được tính bằng công thức
Các phương án đưa ra đều sai
RD=Up/Ip
Rp=Ip/Up
Rp=dUp/dIb
Nguyên tố nào sau đây được dùng để sản xuất bán dẫn đơn chất
Chì
Silic
Đồng
Kẽm
Về tính chất dẫn điện ở nhiệt độ thường, nhận định nào sau đây đúng
Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất dẫn điện
Chất bán dẫn dẫn điện kém hơn chất cách điện
Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất cách điện
Các phương án đưa ra đều sai
Trong mạng tinh thể Si, liên kết giữa hai nguyên tử Si là
Các phương án đưa ra đều sai
Liên kết dạng thép
Liên kết cộng hóa trị (Covalent Bond)
Liên kết đồng đều
Dòng điện khuếch tán là dòng của các hạt dẫn trong điều kiện
Có sự chênh lệch về nồng độ hạt dẫn giữa hai khối bán dẫn được ghép tiếp xúc với nhau
Có dòng điện ngoài chạy qua khối bán dẫn
Có sự chênh lệch về kích thước giữa hai khối bán dẫn được ghép tiếp xúc với nhau
Có điện trường ngoài đặt vào khối bán dẫn
Khi không có điện trường ngoài, dòng điện trong diode bằng 0 là do nguyên nhân nào
Mật độ các loại hạt dẫn ở hai bên tiếp giáp đã cân bằng nên không có dòng điện khuếch tán
Dòng trôi và dòng khuếch tán cân bằng nhau và triệt tiêu lẫn nhau
Điện tử tự do đã kết hợp hết với lỗ trống
Các phương án đưa ra đều sai
Để tạo ra điện tử tự do trong mạng tinh thể một khối bán dẫn thuần đang ở 0 OK, phương án nào SAI
Chiếu sáng khối bán dẫn bằng ánh sáng có bước sóng ngắn
Đặt một nguồn phóng xạ cạnh khối bán dẫn
Không cần làm gì vì đã có sẵn nhiều điện tử tự do trong mạng tinh thể
Nung nóng khối bán dẫn
Diode rơi vào vùng đánh thủng do điện khi nào?
Điện áp ngược đặt lên diode bằng 0 nhưng diode quá nóng
Điện áp ngược trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng
Dòng điện thuận chạy qua diode quá lớn
Điện áp thuận trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng
Mở một diode Si phân cực thuận, dòng điện tăng mạnh khi điện áp thuận vượt ngưỡng xấp xỉ bao nhiêu?
1,5V
1,2V
0,3V
0,7V
Dòng điện trôi là dòng của gì trong bán dẫn?
Các điện tử khi có sự chênh lệch về nồng độ
Các phương án đưa ra đều sai
Các lỗ trống khi có sự chênh lệch về nồng độ
Của cả hai loại hạt dẫn dưới tác động của điện trường
Trong vùng đánh thủng do điện, dòng điện qua diode:
Là dòng thuận và giảm mạnh theo điện áp
Là dòng ngược tăng mạnh theo điện áp
Bằng 0
Là dòng ngược bão hòa
Tác dụng của điện mắc song song với tải ở mạch chỉnh lưu là gì?
Giảm độ gợn điện áp đầu ra
Tăng điện áp đầu ra lên gấp đôi
Biến điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều
Không cho các nhiễu điện tần số cao đi xuống cực âm
Tên gọi thông dụng cho các vùng trên đặc tuyến vôn-ampe của diode gồm những vùng nào?
Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, quá nhiệt
Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, quá nhiệt
Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (zener), đánh thủng do nhiệt
Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (zener), đánh thủng do từ
Trong mỗi liên kết cộng hóa trị, mỗi nguyên tử Si của bản dẫn thuần góp bao nhiêu điện tử cho liên kết chung?
8
2
1
7
Tên ba mô hình tương đương tuyến tính tần số thấp của diode là:
Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa nhiều đoạn (đầy đủ)
Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ)
Lý tưởng, gần lý tưởng, và thực tế
Lý tưởng, phi tuyến hóa từng đoạn đơn giản, và phi tuyến hóa từng đoạn (đầy đủ)
Diode có nội trở cao khi phân cực thuận?
Sai
Đúng
Tùy theo vật liệu
Đúng với diode zener
Trong diode, hạt dẫn đa số là gì?
Điện tử bên bán dẫn loại P, lỗ trống bên bán dẫn loại N
Điện tử
Lỗ trống
Điện tử bên bán dẫn loại N, lỗ trống bên bán dẫn loại P
Bán dẫn tạp chất loại P bao gồm các nguyên tố thuộc nhóm nào?
Nhóm III
Nhóm III pha với nhóm IV
Nhóm IV
Nhóm V
Dòng trôi trong diode là dòng của:
Hạt dẫn thiểu số
Lỗ trống
Hạt dẫn đa số
Điện tử
Trong quá trình sinh ra điện tử và lỗ trống bên trong mạng tinh thể bán dẫn thuần, số lượng hạt nào nhiều hơn?
Chỉ có điện tử hoặc lỗ trống được sinh ra
Điện tử nhiều hơn lỗ trống
Lỗ trống nhiều hơn điện tử
Số lượng điện tử và lỗ trống là bằng nhau
Nếu một diode ổn áp có Uz bằng 4,7V, phát biểu nào sau đây là đúng?
Các phương án đều sai
Điện áp đánh thủng do điện là 4,7V
Điện áp mở là 4,7V
Điện áp thuận cực đại là 4,7V
Cho mạch điện như hình vẽ, E=5V, R=8Ω, rD=1Ω, diode được làm từ Si. Để tính toán các tham số của mạch với sai số không quá 10%, áp dụng sơ đồ tương đương nào của diode là hợp lý nhất?
Tần số cao
Tuyến tính hóa từng đoạn đầy đủ
Lý tưởng
Tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản
Đặt điện áp ngược 12V lên mạch gồm một diode zener nối tiếp với điện trở R. Nếu Uz=3V thì giá trị điện áp đo trên diode zener bằng bao nhiêu?
9V
3V
6V
12V
Một diode lý tưởng hoạt động giống như gì?
Một công tắc
Một điện trở
Một nguồn áp
Một tụ điện
Diode zener có đặc điểm quan trọng khác với diode thông thường là gì?
Có điện áp mở lớn hơn
Cho phép dòng điện thuận lớn phù hợp công suất lớn
Có vùng đánh thủng do điện rất dốc, phù hợp ổn áp
Có dòng ngược bảo hòa lớn hơn
Đặc tuyến vôn-ampe của một diode KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?
Bức xạ ion hoá chiếu của diode
Các điện trở và tụ điện trong mạch làm việc
Loại chất bán dẫn dùng để chế tạo
Nhiệt độ của diode
Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động, trạng thái đúng là:
Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khoá
Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khoá
Tất cả các diode dẫn thông
Có 1 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khoá
Bản chất sự di chuyển của lỗ trống trong điện trường là:
Ion âm
Điện tử tự do nhưng theo chiều ngược lại
Lỗ trống không di chuyển
Điện tử hoá trị nhưng theo chiều ngược lại
Ý nào diễn tả đúng nhất về nội trở xoay chiều của diode:
Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian
Là lượng biến thiên nội trở của diode khi diode chuyển từ pc thuận sang pc ngược
Là lượng biến thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều
Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào hai đầu diode
Trên đường đặc tuyến vôn-ampe của diode, điểm 1 là 3.75 ohm và điểm 2 là 200 kohm. Nhận định hợp lý nhất về vị trí của hai điểm này:
Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở vùng đánh thủng
Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược
Cả hai điểm đều ở nhánh phân cực thuận
Điểm 1 ở góc toạ độ, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược
Bán dẫn P có thêm mức năng lượng nào so với bán dẫn thuần?
Mức năng lượng của vùng dẫn
Mức năng lượng của tạp chất cho
Mức năng lượng của tạp chất nhận
Mức năng lượng của vùng hoá trị
Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì sử dụng nội biến áp có điểm giữa (1) với mạch chỉnh lưu cầu (2)?
Số lượng diode của (1) ít hơn của (2)
Hao hụt điện áp đỉnh vào của (1) thấp hơn của (2)
Điện áp ngược đặt lên diode trong (1) thấp hơn trong (2)
Loại biến áp cấp điện cho (1) yêu cầu phức tạp hơn loại cấp cho (2)
Công thức nào dùng để tính nội trở xoay chiều của diode?
rd = dUd/dId
rd = U_D/I_D
Các phương án đưa ra đều sai
rd = m × Ur/Is
Trong mạch nguồn một diode nối tiếp điện trở R, ký hiệu U_N là điện áp của nguồn, U_D là điện áp mở, r_a là nội trở của diode. Đồ tuyến tính hoá từng đoạn đơn giản của diode nên áp dụng khi:
U_D là đáng kể so với U_N và r_a là đáng kể so với R
U_D là đáng kể so với U_N và r_a là rất nhỏ so với R
U_D là rất nhỏ so với U_N và r_a là đáng kể so với R
U_D là rất nhỏ so với U_N và r_a là rất nhỏ so với R
Mạch điện trong hình về lá mạch thể hiện điều gì?
Hạn chế mức dưới -E mắc kiểu nối tiếp
Hạn chế mức trên -E mắc kiểu song song
Hạn chế mức dưới -E mắc kiểu song song
Hạn chế mức trên -E mắc kiểu nối tiếp
Đặc tuyến hiển thị mối liên hệ giữa Uout và Uin trong hình vẽ biểu diễn:
Hạn chế mức dưới
Chỉnh lưu cầu
Hạn chế mức trên
Chỉnh lưu 1 nửa chu kì
Khi nhiệt độ của diode (m=1) tăng từ 25°C (U_T=25mV, I_S=1nA, U_D=0.5V) lên 60°C (U_T=28.7mV, I_S=200nA, U_D=0.45V), dòng điện qua diode tăng xấp xỉ:
1.2 lần
2.7 lần
5 lần
12 lần
Một diode với m=1; U_T=25mV; I_S=1nA; U_D=0.4V. Dòng điện chạy qua diode xấp xỉ:
8.9mA
3mA
14mA
6.2mA
Diode đang hoạt động trong vùng đánh thủng do điện (vùng zener). Khi điện áp vào tăng trong phạm vi cho phép để không làm hỏng diode thì:
Dòng I_Z giảm
Điện áp trên Rt giảm đi
Dòng I giảm
Dòng It không đổi
Tại 25°C, 1 diode có P_D(max)=1W, U_D=0,7V. Dòng điện tối đa cho phép qua diode giảm xấp xỉ mấy lần để nhiệt độ tăng lên 60°C (P_D(max)=0,4W, U_D=0,55V)?
4 lần
2 lần
2,8 lần
1,3 lần
Cho các đặc tuyến trong hình vẽ. Hình nào thể hiện đặc tuyến của mạch hạn chế mức dưới âm?
Hình D
Hình B
Hình C
Hình A
Một diode có các thông số: U_D=0,8V, U_T=25mV, I_s=1nA, I_D=20mA. Nội trở 1 chiều của diode là bao nhiêu?
20Ω
30Ω
40Ω
60Ω
Diode đang phân cực thuận bằng nguồn điện một chiều. Khi cấp thêm một thành phần điện áp xoay chiều có biên độ 0,1V vào diode, dòng điện qua diode biến thiên trong khoảng 20mA. Nội trở động của diode xấp xỉ:
1Ω
0,1Ω
20Ω
10Ω
Diode bị phân cực ngược khi:
Điện trường ngoài đủ nhỏ, chiều điện trường là không quan trọng
Từ trường ngoài ngược chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo
Dòng điện ngoài có xu hướng chạy cùng chiều với dòng khuếch đại
Điện trường ngoài cùng chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo
Mạch điện trong hình vẽ là:
Hạn chế trái phải
Hạn chế cả trên và dưới
Hạn chế trên
Hạn chế dưới
Cho một diode với thông số: m=1; U_T=25mV; I_s=1nA; I_D=500mA. Điện áp trên diode xấp xỉ:
0,8V
0,5V
0,1V
1,2V
Điện thế nhiệt U_T tại nhiệt độ 55°C có giá trị xấp xỉ:
28,1mV
25mV
29,9mV
26,1mV
Bán dẫn loại P có đặc điểm gì khác so với bán dẫn thuần?
Không khác bán dẫn thuần
Thiếu 1 điện tử lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 3 ở trong 1 liên kết cộng hoá trị
Có 1 điện tử loại của tạp chất nhóm 5 tham gia vào liên kết cộng hoá trị nào
Tạp chất cung cấp điện tử tự do sẵn
Nếu một diode ổn áp có U_Z bằng 4,7V, phát biểu nào sau đây là đúng?
Điện áp đánh thủng do điện là 4,7V
Các phương án đều sai
Điện áp thuận cực đại là 4,7V
Điện áp mở là 4,7V
Dòng trôi là dòng:
Của các electron khi có sự chênh lệch về nồng độ
Của các lỗ trống khi có sự chênh lệch về nồng độ
Của cả 2 loại hạt dẫn dưới tác động của điện trường
Các phương án đều sai
Mạch điện trong hình vẽ là mạch:
Hạn chế mức trên mắc kiểu nối tiếp
Hạn chế mức dưới mắc kiểu nối tiếp
Hạn chế mức trên mắc kiểu song song
Hạn chế mức dưới mắc kiểu song song
Diode có thể tạo ra điện áp một chiều ổn định
Sai
Đúng
Khi một diode trong mạch chỉnh lưu dùng 2 diode bị hỏng thì điện áp ra của mạch như thế nào? Biết rằng điện áp vào dạng hình sin.
Bằng 0V
Không ảnh hưởng
Một nửa chu kì
Bị giảm biên độ
Điện áp DC đặt thiết lập điều kiện hoạt động của một linh kiện bán dẫn được gọi là:
Pin
Sự suy giảm điện áp
Điện thế hàng rào
Phân cực
Khi một diode được phân cực thuận, nó sẽ:
Đáp án B và D
Giống như một chuyển mạch đóng
Giống như một chuyển mạch hở
Dẫn dòng điện
Chặn dòng điện
Đối với một Diode, hai điều kiện phân cực là:
Chặn và không chặn
Hở và đóng
Dương và Âm
Thuận và ngược
Quá trình biến đổi điện áp chỉnh lưu 1/2 chu kỳ hoặc cả chu kỳ thành điện áp một chiều ổn định được gọi là:
Lọc xoay chiều
Loại bỏ độ gợn
Chuyển đổi AC sang DC
Giảm dao động điện
Diode Zener thường được sử dụng như:
Thành phần hạn chế dòng điện
Thành phần phân phối công suất
Thành phần tạo điện áp tham chiếu
Biến trở
