Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kháng nguyên H của vi khuẩn đường ruột

Total questions: 82

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Kháng nguyên H của vi khuẩn đường ruột là:

a)

Cấu tạo bởi Lipopoliasaccharide.

b)

Kháng nguyên thân vi khuẩn

c)

Kháng nguyên chiên mao.

d)

Kháng nguyên nang.

2.

Kháng nguyên H của vi khuẩn đường ruột có đặc điểm:

a)

Cấu tạo bởi Lipopoliasaccharide.

b)

Là kháng nguyên thân vi khuẩn

c)

Bản chất là Protein.

d)

Là kháng nguyên nang.

3.

Kháng nguyên H của vi khuẩn đường ruột:

a)

Cấu tạo bởi Lipopoliasaccharide.

b)

Bị hủy bởi nhiệt.

c)

Bản chất là Lipid.

d)

Là kháng nguyên nang.

4.

Kháng nguyên K của vi khuẩn đường ruột:

a)

Cấu tạo bởi Lipopolysaccharide.

b)

Là kháng nguyên thân vi khuẩn

c)

Là kháng nguyên chiên mao.

d)

Là kháng nguyên nang.

5.

Ngoại độc tố của vi khuẩn đường ruột:

a)

Bản chất là protein.

b)

Hầu hết vi khuẩn đều có

c)

Bền với nhiệt

d)

Trọng lượng phân tử khá cao.

6.

Độc tố ruột của vi khuẩn tả:

a)

Có 2 thành phần A, B

b)

Có 2 thành phần A, C

c)

Có 3 thành phần A, B, C

d)

Tùy type huyết thanh.

7.

Vi khuẩn tả nhóm O1 có các type huyết thanh nào sau đây?

a)

Ogawa, Inaba, Hikojima

b)

Ogawa, Hikojima, El Tor

c)

Inaba, Hikojima, Cholerae

d)

Ogawa, Inaba, El Tor

8.

Các typ huyết thanh của vi khuẩn tả là:

a)

Cổ điển.

b)

Ogawa, Inaba, Hikojima.

c)

Eltor.

d)

Cổ điển, Eltor.

9.

Bệnh tả chỉ xuất hiện do V.cholerae

a)

A. O1.

b)

B. O193.

c)

C. O139.

d)

D. O1 và O193

10.

Môi trường thích hợp nhất cho việc nuôi cấy vi khuẩn tả là:

a)

TCBS.

b)

MC.

c)

BA.

d)

CAXV.

11.

Đặc điểm hình dạng của vi khuẩn tả là:

a)

Có khả năng di động.

b)

Trực khuẩn ngắn.

c)

Hình cong như dấu phẩy.

12.

Đặc điểm hình dạng KHÔNG PHẢI của vi khuẩn tả:

a)

Không có khả năng di động.

b)

Trực khuẩn gram âm.

c)

Hình cong như dấu phẩy.

d)

Có vỏ.

13.

Về mặt dịch tễ học, vi khuẩn tả được chia làm:

a)

Các type sinh học: cổ điển, eltor.

b)

Hai type huyết thanh: Ogawa, Inaba.

c)

Hai type sinh học: Ogawa, Hikojima.

d)

Hai type huyết thanh: cổ điển, eltor.

14.

Đặc điểm của vi khuẩn tả là:

a)

Trực khuẩn thẳng.

b)

Sinh bào tử.

c)

Bắt màu Gram dương.

d)

Phản ứng Oxidase dương tính.

15.

Đặc điểm của vi khuẩn tả là:

a)

Cầu khuẩn gram âm.

b)

Sinh nha bào.

c)

Rất di động nhờ một lông ở đầu.

d)

Phản ứng Oxidase âm tính.

16.

Trong nhiễm khuẩn đường tiết niệu, E.coli thường gây bệnh theo cơ chế nào?

a)

Lây qua đường hô hấp

b)

Do hít phải

c)

Gây nhiễm ngược dòng từ niệu đạo lên bàng quang

d)

Do côn trùng đốt

17.

E.coli có đặc điểm hình thể nào sau đây?

a)

Không di động

b)

Trực khuẩn Gram âm, di động, không sinh nha bào

c)

Xoắn khuẩn

d)

Cầu khuẩn Gram dương

18.

Enterohemorrhagic E.coli typ O157:H7 gây:

a)

Viêm phổi

b)

Nhiễm khuẩn máu

c)

Tiêu chảy nhẹ

d)

Viêm đại tràng xuất huyết, hội chứng tan máu – ure huyết (HUS)

19.

Kháng nguyên Vi có ở chủng nào của Salmonella?

(a)  

20.

Loại Salmonella nào sau đây gây bệnh thương hàn?

a)

A. S. typhi và S. paratyphi C

b)

C. Tất cả các Salmonella

c)

D. S. enteritidis

21.

Ngoại độc tố của Shigella dysenteriae typ 1 (Shiga) có đặc điểm:

a)

Không gây độc

b)

Là độc tố ruột LT

c)

Là nội độc tố

d)

Là độc tố tế bào (Verotoxin) gây độc tế bào biểu mô ruột

22.

Proteus có mùi đặc trưng là:

a)

Mùi chua

b)

Không mùi

c)

Mùi thối

d)

Mùi thơm

23.

Phản ứng Weil–Felix sử dụng một số chủng Proteus để:

a)

Chẩn đoán bệnh thương hàn

b)

Tìm độc tố E.coli

c)

Chẩn đoán huyết thanh bệnh do Rickettsia

d)

Định typ Salmonella

24.

Shigella dysenteriae khác Shigella flexneri ở điểm nào?

a)

Có KN H

b)

Không lên men manitol

c)

Lên men lactoza nhanh

d)

Có H2S

25.

Salmonella có đặc điểm hình thể nào sau đây?

a)

Có nha bào

b)

Không di động

26.

Vi khuẩn nào sau đây không sinh nha bào?

a)

Trực khuẩn Gram dương, có lông, không sinh nha bào

b)

Trực khuẩn Gram âm, không lông, sinh nha bào

c)

Trực khuẩn Gram âm, có lông, không sinh nha bào

d)

Gram dương

27.

Tụ cầu vàng mọc tốt trên môi trường nào sau đây?

a)

Không mọc trên môi trường muối

b)

Môi trường thạch thường, 10% NaCl, 10–45°C

c)

Môi trường kỵ khí tuyệt đối

d)

Chỉ mọc ở 20°C

28.

Não mô cầu (Neisseria meningitidis) có hình dạng:

a)

Trực khuẩn ngắn

b)

Song cầu Gram âm, hai mặt lõm quay vào nhau

c)

Cầu khuẩn hình nón

d)

Cầu khuẩn xếp chuỗi

29.

Cầu khuẩn có hình dạng và cách sắp xếp đặc trưng nào?

a)

Hình xoắn, di động mạnh

b)

Hình cầu, xếp thành chùm, đôi hoặc chuỗi

c)

Hình cong, xếp rời rạc

d)

Hình que, xếp song song

30.

Shigella gây bệnh chủ yếu ở bộ phận nào của cơ thể?

a)

Phổi

b)

Dạ dày

c)

Ruột già (đại tràng)

d)

Ruột non

31.

Enterotoxigenic E.coli (ETEC) gây bệnh bằng cơ chế nào?

a)

Xâm nhập tế bào

b)

Tiết enzyme phá hủy mô

c)

Gây hoại tử ruột non

d)

Sinh độc tố ruột LT (nhiệt không bền) và ST (nhiệt bền)

32.

Vi khuẩn kháng axit sau khi đã bắt màu thuốc nhuộm kiềm:

a)

Dễ bị dung dịch cồn - axit tẩy màu.

b)

Không bị dung dịch cồn - axit tẩy màu.

c)

Dễ bị nước cất tẩy màu.

d)

Dễ bị dung dịch kiềm tẩy màu.

33.

Đặc điểm Mycobacterium không xếp hạng là:

a)

Không gây bệnh cho người.

b)

Có thể gây bệnh cho người.

c)

Có thể gây bệnh cho chuột lang.

d)

Gây bệnh lao cho chim.

34.

Vi khuẩn lao thường gọi là:

a)

BH.

b)

Mycobacterium anonymous.

c)

BK.

d)

Mycobacterium leprae.

35.

Nhuộm Ziehl-Neelsen vi khuẩn lao:

a)

Bắt màu đen.

b)

Bắt màu tím.

36.

Đặc điểm vi khuẩn lao là:

a)

Giàu lipit ở vách tế bào.

b)

Nghèo lipit ở vách tế bào.

c)

Không có lipit ở vách tế bào.

d)

Giàu lipit ở màng nguyên tương.

37.

Khi nuôi cấy vi khuẩn Lao:

a)

Phát triển nhanh.

b)

Phát triển chậm.

c)

Phát triển vừa phải.

d)

làm đục môi trường sau 1 tuần.

38.

Người ta thường nuôi cấy vi khuẩn lao ở:

a)

Môi trường Lowenstein.

b)

Môi trường S.S.

c)

Môi trường EMB.

d)

Môi trường thạch CAVCN.

39.

Thời gian nhân đôi của vi khuẩn lao:

a)

20 phút.

b)

12 giờ.

40.

Thời gian phân chia của vi khuẩn lao là bao nhiêu?

a)

6 giờ.

b)

32 giờ.

41.

Đặc điểm hình dạng khuẩn lạc vi khuẩn lao ở môi trường đặc:

a)

Bóng láng, tròn, lồi, nặt nhẵn, bờ đều.

b)

Trong, dẹt, có nhiều hạt.

c)

Khô, nhăn nheo như hình su lơ.

d)

Mọc lan khắp bề mặt môi trường.

42.

Ở những cơ thể mà vi khuẩn phát triển không gặp sức đề kháng vi khuẩn lao gây nên:

a)

Tổn thương tản nhuận.

b)

Tổn thương mụn tròn.

c)

Tổn thương dạng hạt.

d)

Tổn thương hang lao.

43.

Bệnh lao ngoài phổi thường:

a)

Là bệnh lao phổ biến nhất.

b)

Là lao đường tiểu, lao khớp, lao hạch...

c)

Do vi khuẩn lao chim gây nên.

d)

Do hậu quả của sự tiêm vaccine BCG.

44.

Hiện tượng Kock cho thấy:

a)

Vi khuẩn lao gây nên tính miễn dịch trung gian tế bào.

b)

Vi khuẩn lao gây nên miễn dịch dịch thể.

c)

Vi khuẩn lao không gây miễn dịch.

d)

Vi khuẩn lao chỉ gây miễn dịch ở động vật.

45.

Tính chất của Vaccine BCG là:

a)

Chứa một chủng vi khuẩn lao sống.

b)

Điều chế từ một chủng lao bò giảm độc.

c)

Chứa một chủng vi khuẩn lao người đã giảm độc.

d)

Chứa một chủng vi khuẩn lao đã giết chết bởi nhiệt độ và formol.

46.

Phản ứng nội bì Mantoux là:

a)

Xác định tính miễn dịch đối với vi khuẩn lao.

b)

Khám phá tính mẫn cảm đối với vi khuẩn lao.

c)

Chỉ cần thực hiện lúc BK đàm (+).

d)

Cần thực hiện ở tất cả bệnh nhân bị lao.

47.

Sự nhiễm trùng vi khuẩn lao lần đầu ở một cá nhân thường:

a)

Gây nên bệnh lao phổi.

b)

Gây nên bệnh lao phổi hoặc những cơ quan khác.

c)

Tạo thành một tổn thương tự giới hạn.

d)

Tạo thành một tổn thương bã đậu lan rộng.

48.

Phản ứng nội bì Mantoux dương tính lúc:

a)

Đường kính của vùng da mẩn đỏ và cộm cứng ở chỗ tiêm khoảng 10cm.

b)

Đường kính của vùng da mẩn đỏ và cộm cứng ở chỗ tiêm khoảng 5cm.

c)

Đường kính của vùng da mẩn đỏ và cộm cứng ở chỗ tiêm khoảng 1cm.

d)

Không có vùng da mẩn đỏ và cộm cứng ở chỗ tiêm.

49.

So sánh với các vi khuẩn không tạo thành bào tử, vi khuẩn lao:

a)

Dễ kháng hơn với nhiệt độ, tia cực tím và phenol.

b)

Không dễ kháng hơn với nhiệt độ, tia cực tím và phenol.

c)

Ít dễ kháng hơn với nhiệt độ, tia cực tím và phenol.

d)

Dễ kháng hơn với nhiệt độ nhưng ít dễ kháng với tia cực tím và phenol.

50.

Đối với vi khuẩn lao, vaccine BCG:

a)

Gây tính miễn dịch hoàn toàn.

b)

Thường được tiêm cho trẻ em.

c)

Thường gây nên phản ứng dị ứng.

d)

Làm giảm số người mắc bệnh và tử vong.

51.

Trong điều trị bệnh lao người ta thường:

a)

Sử dụng thuốc đồng thời giải phẫu phổi.

b)

Sử dụng thuốc trong một thời gian dài nhiều năm.

c)

Phối hợp nhiều loại thuốc kháng lao để giảm sự đề kháng.

d)

Cho bệnh nhân nhiều loại thuốc bổ để tăng sức đề kháng.

52.

Vi khuẩn lao có thể lây truyền sang người khác qua đường nào?

a)

Không bao giờ lây qua đường tiêu hóa.

b)

Hiếm khi lây truyền sang người khác qua đường hô hấp.

c)

Có thể lây truyền sang người khác qua đàm.

d)

Rất lây lan ở trong môi trường bệnh viện do tiêm truyền.

53.

Ở những tổn thương tiến triển vi khuẩn lao:

a)

Khu trú trong đại thực bào.

b)

Thường nằm ở ngoài tế bào.

c)

Thường được quan sát ở trong bào tương.

54.

Lậu cầu (Neisseria gonorrhoeae) lây truyền chủ yếu qua:

a)

Vết thương ngoài da

b)

Quan hệ sinh dục

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường hô hấp

55.

Vi khuẩn gây bệnh uốn ván cho người là:

a)

Clostridium tetani.

b)

Clostridium botulinum.

c)

Clostridium perfringens.

d)

Mycobacterium tuberculosis.

56.

Vi khuẩn uốn ván:

4 lines
57.

Vi khuẩn uốn ván phát triển tốt ở điều kiện nào?

a)

Hiếu khí.

b)

Hiếu khí hoặc kỵ khí tuỳ tiện.

c)

Hiếu khí giai đoạn mới phát triển sau kỵ khí.

d)

Kỵ khí tuyệt đối.

58.

Môi trường dùng để nuôi cấy vi khuẩn uốn ván là:

a)

Môi trường canh thang, môi trường thạch VF.

b)

Môi trường canh thang thịt băm, môi trường thạch máu.

c)

Môi trường canh thang, môi trường thạch veillon.

d)

Môi trường canh thang thịt băm, môi trường thạch VF.

59.

Phương pháp dưới đây đảm bảo giết chết vi khuẩn uốn ván là:

a)

Đun sôi 100°C/ 30 phút.

b)

Đun sôi 60°C/ 30 phút.

c)

Hấp nồi áp suất 121°C/ 30 phút.

d)

Dùng dung dịch phenol 5% trong 2 giờ.

60.

Khả năng gây bệnh của vi khuẩn uốn ván liên hệ đến:

a)

Nội độc tố của vi khuẩn.

b)

Tạo ra các yếu tố phá hủy tổ chức.

c)

Tạo bào tử khi xâm nhập tổ chức.

d)

Tạo ngoại độc tố mạnh.

61.

Trong tự nhiên nơi tìm thấy vi khuẩn uốn ván nhiều là:

a)

Trong lớp đất sâu > 10cm.

b)

Trong lớp đất bề mặt.

c)

Trong lớp đất bề mặt có nhiều phân trâu bò.

d)

Trong bụi đất hoặc không khí.

62.

Chọn câu sai: Đường xâm nhập vào cơ thể của vi khuẩn uốn ván là:

a)

Dùng dụng cụ không đảm bảo vô trùng.

b)

Do đường tiêu hóa.

c)

Qua đường cắt rốn.

d)

Qua vết thương do hỏa khí hoặc do tai nạn lao động.

63.

Vi khuẩn uốn ván tạo ra:

a)

Ngoại độc tố, thành phần tetanospasmin có tác dụng sinh bệnh chính.

b)

Ngoại độc tố, thành phần tetanolysin có tác dụng sinh bệnh quan trọng.

64.

Bệnh uốn ván rốn xảy ra ở trẻ sơ sinh do:

a)

Qua da trẻ bị xầy xát lúc sinh.

b)

Do tiêm thuốc cho trẻ lúc sinh.

c)

Do bà mẹ chưa tiêm phòng uốn ván khi mang thai.

d)

Do cắt rốn bởi dụng cụ bị nhiễm vi khuẩn uốn ván.

65.

Vết thương nào sau đây thuận lợi cho vi khuẩn uốn ván phát triển và gây bệnh:

a)

Vết thương mất da rộng.

b)

Vết thương ở chân.

c)

Vết thương sâu, nhiều dị vật bẩn.

d)

Vết thương chảy máu nhiều, chưa được sát trùng.

66.

Nha bào của vi khuẩn uốn ván:

a)

Không có khả năng gây bệnh uốn ván.

b)

Có thể gây bệnh uốn ván khi vào vết thương thích hợp.

c)

Không phát triển trong cơ thể của người.

d)

Có thể kích thích cơ thể vật chủ tạo kháng thể trung hoà.

67.

Triệu chứng chính của bệnh uốn ván là:

a)

Sốt, co giật.

b)

Khó nuốt, há miệng khó.

68.

Xử trí vết thương nghi ngờ nhiễm khuẩn uốn ván là:

a)

Khâu vết thương và tiêm phòng giải độc tố uốn ván.

b)

Khâu vết thương và tiêm huyết thanh chống uốn ván.

c)

Để hở vết thương và tiêm phòng vaccine giải độc tố.

d)

Làm sạch vết thương và dị vật, tiêm phòng huyết thanh chống uốn ván.

69.

Môi trường giúp một loại vi khuẩn cần định danh tăng sinh mạnh mẽ kiềm chế các con còn lại:

a)

Môi trường bó.

b)

Môi trường phong phú.

c)

Môi trường phân lập.

d)

Môi trường định danh.

70.

Môi trường phân lập có tác dụng:

a)

Chứa dinh dưỡng vừa đủ cho vi khuẩn phát triển.

b)

Chứa nhiều dinh dưỡng giúp vi khuẩn phát triển mạnh.

c)

Tách, phân biệt các loại vi khuẩn.

d)

Định danh vi khuẩn.

71.

Môi trường chuyên chở Thioglycollate lỏng thường sử dụng cho môi trường nào:

(a)  

72.

C. Hôn mê, co giật.

a)

C. Hôn mê, co giật.

b)

D. Co thắt cơ, co giật cơ.

73.

Nồng độ muối NaCl có trong môi trường căn bản:

a)

Giữ cho vi khuẩn sống lâu.

b)

Ổn định pH môi trường.

c)

Giúp cho vi khuẩn tăng mạnh và nhanh.

d)

Tạo áp lực thẩm thấu.

74.

Chất ngăn chặn nhóm gram (+) có trong môi trường MC là:

a)

A. Bile Salts và Neutral red.

b)

B. Bile Salts và Crystal violet.

c)

C. Bile Salts và Methylene blue.

d)

D. Bile Salts và Brilliant green.

75.

Muốn chuyển chở mẫu thử kỵ khí tốt nhất ta dùng môi trường:

a)

Nutrient broth.

b)

Cary blair.

c)

Thioglycollate lỏng.

76.

Môi trường KIA không dùng để khảo sát:

a)

Biến dưỡng mantose.

b)

Biến dưỡng lactose.

c)

Sinh khí CO.

d)

Sinh khí H₂S.

77.

Môi trường cấy máu có tên:

a)

BHI – SPS.

b)

SPS – BHI – KIA.

c)

BHI – SPS – PABA.

d)

SPS – EMB – PAPA.

78.

Chỉ thị màu dùng cho môi trường Urease lỏng là:

a)

Phenol red.

b)

Brom thymol blue.

c)

Neutral red.

d)

Bromo cresol blue,

79.

Công dụng của môi trường chapman (MSA):

a)

Định danh tụ cầu khuẩn.

b)

Định danh liên cầu khuẩn nhóm D.

c)

Phân lập vi khuẩn đường ruột.

d)

Phân lập vi khuẩn Tả.

80.

Môi trường MC dùng để:

a)

Phân lập vi khuẩn Bạch Hầu.

b)

Cấy vi khuẩn Dịch Hạch.

c)

Phân lập vi khuẩn đường ruột.

d)

Dùng chuyên chở bệnh phẩm.

81.

Môi trường thạch máu (BA) được bổ sung thêm gì so với thạch dinh dưỡng?

a)

NaOH 1%

b)

Phenol red

c)

Tím tinh thể (crystal violet)

d)

Máu cừu hoặc máu thỏ 5%

82.

Môi trường MacConkey (MC) có chất ức chế nào sau đây?

a)

Sodium citrate và iốt

b)

Phenol red và methylene blue