wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTKTSCB

Total questions: 83

Worksheet time: 3hrs 47mins

Name
Class
Date
1.
Thiết bị tích cực cạnh lên nghĩa là gì?
a)
Khi ngõ vào CLK chuyển từ giá trị 1 sang giá trị 0 thì thiết bị sẽ hoạt động
b)
Khi ngõ vào CLK ở giá trị 1 thì thiết bị sẽ hoạt động
c)
Khi ngõ vào CLK chuyển từ giá trị 0 sang giá trị 1 thì thiết bị sẽ hoạt động
d)
Khi ngõ vào CLK ở giá trị 0 thì thiết bị sẽ hoạt động
2.
Ngõ ra S của bộ cộng toàn phần với A, B, và C là 3 ngõ vào có biểu thức là gì? (^ tương đương với xor)
a)
S = A ^ B ^ C
b)
S = C(A + B)
c)
S = C(A ^B)
d)
S = A + B + C
3.
Khi nối hai chung hai ngõ vào của công NOR với nhau, ta sẽ được cổng logic nào sau đây?
a)
AND
b)
NOT
c)
OR
4.
Thiết bị tích cực cạnh xuống nghĩa là gì?
a)
Khi ngõ vào CLK ở giá trị 0 thì thiết bị sẽ hoạt động
b)
Khi ngõ vào CLK chuyển từ giá trị 1 sang giá trị 0 thì thiết bị sẽ hoạt động
c)
Khi ngõ vào CLK chuyển từ giá trị 0 sang giá trị 1 thì thiết bị sẽ hoạt động
d)
Khi ngõ vào CLK ở giá trị 1 thì thiết bị sẽ hoạt động
5.
Ngõ ra Cout của bộ cộng toàn phần với A, B, và Cin là 3 ngõ vào có biểu thức là gì?
a)
Cout = Cin(A ^B)
b)
Cout = Cin(A + B)
c)
Cout = A + B + Cin
d)
Cout = AB+BCin+ACin
6.
ALU có chức năng gì?
a)
Thực hiện các phép toán số học và luận lý
b)
Thực hiện lựa chọn dữ liệu để tính toán
c)
Thực hiện giải mã địa chỉ
d)
Thực hiện lưu trữ kết quả tính toán
7.
Để hiện thực hàm f(x, y, z) = x’ + y’z thì cần ít nhất bao nhiêu cổng AND, OR và NOT tương ứng?
a)
1;2;1
b)
2;1;2
c)
1;1;2
d)
2;1;1
8.
Thiết bị nào sau đây chỉ hoạt động khi có cạnh lên của xung clock?
a)
Latch D, kích cạnh lên
b)
Flipflop D, kích cạnh xuống
c)
Latch D, kích cạnh xuống
d)
Flipflop D, kích cạnh lên
9.
Thiết bị tích cực mức cao nghĩa là gì?
a)
Khi ngõ vào điều khiển chuyển từ giá trị 1 sang giá trị 0 thì thiết bị sẽ hoạt động
b)
Khi ngõ vào điều khiển ở giá trị 0 thì thiết bị sẽ hoạt động
c)
Khi ngõ vào điều khiển ở giá trị 1 thì thiết bị sẽ hoạt động
d)
Khi ngõ vào điều khiển chuyển từ giá trị 0 sang giá trị 1 thì thiết bị sẽ hoạt động
10.
Sử dụng cổng luận lý nào để thực hiện phép so sánh A = 0 (không dùng phép biến đổi cổng)?
a)
NAND
b)
AND
c)
OR
d)
NOR
11.
Kiến trúc tập lệnh MIPS thuộc kiểu kiến trúc tập lệnh nào?
a)
Thanh ghi - Thanh ghi
b)
Bộ tích luỹ
c)
Ngăn xếp
d)
Thanh ghi - Bộ nhớ
12.
Đáp án nào KHÔNG phải là một loại biểu diễn lệnh bên trong một chương trình?
a)
Mã máy
b)
Ngôn ngữ lập trình
c)
Ngôn ngữ tự nhiên
d)
Hợp ngữ
13.
Cho giá trị ban đầu trong thanh ghi $s0 là 0x20222023. Hãy cho biết giá trị của thanh ghi $s1 sau khi chạy hết đoạn lệnh sau? addi $t0, $0, 0x10010008 sw $s0, 0($t0) lb $s1, 0($t0)
a)
0x00000023
b)
0x00002023
c)
0x20222023
d)
0x00222023
14.
Cho đoạn chương trình Assembly sau: slti $t0, $s1, 0x2022 beq $t0, $zero, ELSE srl $t1, $s1, 1 add $s2, $s2, $t1 j End ELSE: andi $s2, $s1, 0x2023 End: Biết thanh ghi $s1 = 0x2021, thanh ghi $s2 = 0x1012. Cho biết thanh ghi $s2 bằng bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn lệnh chương trình trên?
a)
0x2021
b)
0x1010
c)
0x2022
d)
0x1011
15.
Cho giá trị ban đầu trong thanh ghi $t0 là 0x20222023. Hãy cho biết giá trị của thanh ghi $t1 sau khi chạy hết đoạn lệnh sau: srl $t1, $t0, 3
a)
0x04040404
b)
0x00004404
c)
0x04044404
d)
0x00000404
16.
Đâu không phải là một định dạng lệnh của MIPS?
a)
Định dạng lệnh R
b)
Định dạng lệnh J
c)
Định dạng lệnh M
d)
Định dạng lệnh I
17.
Cho giá trị thanh ghi $s2=0x1000102C, hỏi sau khi thực hiện câu lệnh "addi $t4, $s2, -18" thì giá trị thanh ghi $t4 bằng bao nhiêu?
a)
0x1000103E
b)
0x1000101A
c)
0x1000103C
d)
0x1000101C
18.
Hình sau mô tả cho mô hình định địa chỉ loại nào?
a)
Định địa chỉ nền
b)
Định địa chỉ tức thời
c)
Định địa chỉ thanh ghi
d)
Định địa chỉ PC tương đối
e)
Định địa chỉ gián tiếp
19.
Mã máy của lệnh "addi $s1, $s7, -55" là gì?
a)
0x22F1FFC9
b)
0x22F1FFF8
c)
0x22F1FFF9
d)
0x22F2FFC8
20.
Câu lệnh slt $s3, $s5, 8 thuộc định dạng nào trong lệnh assembly MIPS
a)
Định dạng lệnh J
b)
Định dạng lệnh R
c)
Định dạng lệnh M
d)
Định dạng lệnh I
21.
Kiểu kiến trúc tập lệnh nào cần nạp dữ liệu từ bộ nhớ vào thanh ghi để tính toán?
a)
Thanh ghi - Bộ nhớ
b)
Thanh ghi - Thanh ghi
c)
Ngăn xếp
d)
Bộ tích luỹ
22.
Định dạng lệnh nào của kiến trúc tập lệnh MIPS bao gồm 4 trường: op-rs-rt-immediate
a)
Định dạng lệnh M
b)
Định dạng lệnh J
c)
Định dạng lệnh R
d)
Định dạng lệnh I
23.
Đoạn chương trình sau biễu diễn cho câu lệnh gì trong C/C++: addi f, h, 5 add f, f, g
a)
f = g - (h + 5)
b)
f = g + (h - 5)
c)
f = g + (h + 5)
24.
Hình sau mô tả cho mô hình định địa chỉ loại nào?
a)
Định địa chỉ PC tương đối
b)
Định địa chỉ gián tiếp
c)
Định địa chỉ tức thời
d)
Định địa chỉ nền
e)
Định địa chỉ thanh ghi
25.
Câu lệnh "slti $t0, $s1, 20" thuộc định dạng lệnh nào?
a)
J
b)
L
c)
R
d)
I
26.
Cho câu lệnh lw $s2, 12($t1) với t1=0x1001001C thì giá trị nội dung tại ô nhớ nào sẽ được di chuyển từ bộ nhớ vào trong thanh ghi s2
a)
0x10010024
b)
0x10010028
c)
0x1001002C
d)
0x10010030
27.
Đoạn chương trình ASM sau biểu diễn cho câu lệnh C nào? "add $t0, $s0, $s1 add $t1, $s2, &s3 sub $s4, $t0, $t1" Với các thanh ghi từ s0 đến s4 tương ứng với các biến A, B, C, D, F
a)
F = (A - B) + (C + D)
b)
F = (A + B) - (C + D)
c)
F = (A - B) - (C + D)
d)
F = (A + B) + (C - D)
28.
Cho thanh ghi $t0=0xBEADFEED, thanh ghi $t1=0xDEADFADE, cho biết giá trị thanh ghi $t2 sau khi thực thi các lệnh sau: sll $t2, $t0, 4 or $t2, $t2, $t1
a)
0xCFD82B05
b)
0xFED00ABF
c)
0xFEFFFEDE
d)
0xAB3E5400
29.
Đặc điểm của tập lệnh là gì?
a)
Là chỉ dẫn máy tính thực hiện phép toán số học
b)
Tập lệnh quy định máy tính có thể làm những gì
c)
Là chỉ dẫn máy tính thực hiện phép toán logic
d)
Là một chỉ dẫn để máy tính thực hiện công việc nào đó
30.
Lệnh thuộc nhóm lệnh "PSEUDO INSTRUCTION" là nhóm lệnh gì?
a)
Nhóm lệnh di chuyển dữ liệu
b)
Nhóm lệnh số học
c)
Nhóm lệnh rẽ nhánh
d)
Nhóm lệnh mã giả
31.
Các phép toán cơ bản của đại số Boolean bao gồm những gì?
a)
AND, OR, XOR, NOT
b)
XOR, NAND, NOR
c)
AND, OR, NOT
d)
AND, OR, XOR, NOT, NAND, NOR
32.
Cổng luận lý AND có ngõ ra bằng 1 khi nào?
a)
Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 0
b)
Tất cả ngõ vào bằng 1
c)
Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1
d)
Tất cả ngõ vào bằng 0
33.
Biểu thức Boolean có thể được biểu diễn dưới dạng?
a)
Đường cong
b)
Bảng chân trị
c)
Đường thẳng
d)
Hình vuông
34.
Công thức của phép toán NOT trong Đại số Boolean là gì?
a)
A+B
b)
¬A
c)
A.B
d)
AB
35.
Có bao nhiêu giá trị có thể có cho một biến boolean?
a)
0
b)
1
c)
3
d)
2
36.
Cổng luận lý OR có ngõ ra bằng 1 khi và chỉ khi nào? Chọn phương án đúng nhất.
a)
Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1
b)
Tất cả ngõ vào bằng 0
c)
Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 0
37.
Chuyển đổi số 157 sang dạng nhị phân BCD
a)
101010111
b)
1101111
c)
111101100011
d)
10011101
38.
Đáp án nào KHÔNG phải là phương pháp biểu diễn hàm Boolean?
a)
Bảng chân trị
b)
Dạng chính tắc
c)
Đường cong elliptic
d)
Biểu diễn mạch
39.
Khi nào thì kết quả của phép toán OR sẽ là 0?
a)
Khi có ít nhất một bit là 0
b)
Khi tất cả các bit đều là 0
c)
Khi có ít nhất một bit là 1
d)
Khi tất cả các bit đều là 1
40.
Công thức của phép toán XNOR trong Đại số Boolean là gì?
a)
(A'B + AB')
b)
A+B
c)
A.B
d)
A'B + AB'
41.
Hàm f(x, y, z) = x + y’z có bao nhiêu hàng trong bảng chân trị tương ứng có giá trị hàm bằng 1.
a)
5
b)
7
c)
3
42.
Đối với hai biến A và B, bảng chân trị cho phép toán AND sẽ có bao nhiêu hàng?
a)
5
b)
3
c)
2
d)
4
43.
Biểu thức định luận De Morgan's?
a)
not (A or B) = (not A) and (not B)
b)
not (A or B) = (not A) and (or B)
c)
not (A not B) = (not A) and (not B)
d)
Cả a và c đều đúng
44.
Để hiển thị số BCD có giá trị là 0xA12, cần bao nhiêu bit để biểu diễn:
a)
16
b)
Tất cả đều sai
c)
20
d)
12
45.
Đại số Boolean có liên quan đến lĩnh vực nào?
a)
Khoa học máy tính
b)
Khoa học xã hội
c)
Khoa học địa lý
d)
Khoa học y học
46.
Biểu thức Boolean là gì?
a)
Phép toán trên các giá trị logic
b)
Phép toán trên các số nguyên
c)
Phép toán trên các số thực
d)
Phép toán trên các số phức
47.
Thành phần nào trong các thành phần sau không nằm bên trong CPU?
a)
Register
b)
ALU
c)
Main Memory
d)
Control Unit
48.
Cho câu lệnh sll $s3, $s5, 15. Cho biết trường shamt có giá trị bằng bao nhiêu (biểu diễn số nhị phân)?
a)
1111
b)
10011
c)
10101
49.
Cho câu lệnh lw $s2, 12($t1) với t1=0x1001001C thì giá trị nội dung tại ô nhớ nào sẽ được di chuyển từ bộ nhớ vào trong thanh ghi s2
a)
0x1001002C
b)
0x10010030
c)
0x10010024
d)
0x10010028
50.
Đâu không phải là một định dạng lệnh của MIPS?
a)
Định dạng lệnh J
b)
Định dạng lệnh I
c)
Định dạng lệnh R
d)
Định dạng lệnh M
51.
Chọn các phát biểu KHÔNG đúng về dữ liệu hằng số được chỉ định ngay trong lệnh (toán hạng số tức thời)
a)
Giá trị thường nhỏ (16 bit)
b)
Sử dụng dữ liệu ngay mà không cần tìm kiếm như thanh ghi và bộ nhớ
c)
Cần nạp vào trong thanh ghi trước khi tính toán
d)
Không cần phải nạp dữ liệu từ bộ nhớ dữ liệu
52.
Cho thanh ghi $t0=0xBEADFEED, thanh ghi $t1=0xDEADFADE, cho biết giá trị thanh ghi $t2 sau khi thực thi các lệnh sau: sll $t2, $t0, 4 và or $t2, $t2, $t1
a)
0xFED00ABF
b)
0xCFD82B05
c)
0xFEFFFEDE
d)
0xAB3E5400
53.
Câu lệnh "lw $s1,20($s2)" có ý nghĩa tương ứng là gì?
a)
$s1= Mem[$s2 + 20]
b)
$s1 = $s2 + 20
c)
Mem[s2 + 20]=$s1
d)
s2 + 20 = $s1
54.
Mã máy của lệnh add $s1, $t1, $t5 là gì?
a)
0x224a2640
b)
0x012d8024
c)
0x023d8210
d)
0x012d8820
55.
Địa chỉ của bộ nhớ dữ liệu trong kiến trúc MIPS phải là bội số của số mấy?
a)
1
b)
2
c)
4
d)
8
56.
Mã máy: 0x014B4820, đang biểu diễn lệnh nào
a)
add
b)
slt
c)
addi
d)
sub
57.
Cho giá trị ban đầu trong thanh ghi $t0 là 0x20222023. Hãy cho biết giá trị của thanh ghi $t1 sau khi chạy hết đoạn lệnh sau: srl $t1, $t0, 3
a)
0x00004404
b)
0x04044404
c)
0x04040404
d)
0x00000404
58.
Mã máy của lệnh "srl $s5, $t8, 27" là gì?
a)
0x00184EC2
b)
0x00180EC2
c)
0x001565C2
d)
0x0018AEC2
59.
Đáp án nào KHÔNG phải là một loại toán hạng trong kiến trúc tập lệnh MIPS?
a)
Toán hạng bộ nhớ
b)
Toán hạng thanh ghi
c)
Toán hạng cache
d)
Toán hạng số tức thời
60.
Cho giá trị thanh ghi $s3=0x0000000C, hỏi sau khi thực hiện câu lệnh "sll $t2, $s3, 3" thì giá trị thanh ghi $t2 bằng bao nhiêu?
a)
0x00000036
b)
0x0000003C
c)
0x00000024
d)
0x0000002C
61.
Địa chỉ của bộ nhớ dữ liệu trong kiến trúc MIPS phải là bội số của số mấy?
a)
8
b)
4
c)
2
d)
1
62.
Trong các câu lệnh sau, câu lệnh nào thuộc về nhóm lệnh luận lý (logic)
a)
addi
b)
sll
c)
sw
d)
slt
63.
Cho một mảng A có 512 từ (1 từ có 4 byte) có địa chỉ cơ sở là 1024. Mỗi ô nhớ chỉ chứa 1byte dữ liệu (đánh địa chỉ theo byte). Ý nghĩa của đoạn lệnh bên dưới? addi $s0, $zero, 1024 lw $t0, 512($s0)
a)
Tải dữ liệu từ ô nhớ có địa chỉ 1024 của mảng A vào thanh ghi $t0
b)
Tải dữ liệu từ thanh ghi $s0 vào thanh ghi $t0
c)
Tải dữ liệu từ ô nhớ có địa chỉ 1536 của mảng A vào thanh ghi $t0
d)
Tải dữ liệu từ ô nhớ có địa chỉ 3072 của mảng A vào thanh ghi $t0
64.
Kiểu dữ liệu nào trong kiến trúc tập lệnh MIPS có 16 bit?
a)
Halfword
b)
Byte
c)
Doublebyte
d)
Word
65.
Trong các câu lệnh assembly MIPS bên dưới. Câu lệnh nào chuyển đúng cho câu lệnh cấp cao a = b - 10, biết biến a, b lưu trữ trong thanh ghi $s1, $s2
a)
add $s1, $s2, -10
b)
subi $s1, $s2, 10
c)
sub $s1, $s2, 10
d)
addi $s1, $s2, -10
66.
Cho đoạn chương trình MIPS Assembly được thực thi ở địa chỉ lệnh 0x04000024 như sau: addi $s0, $zero, 1 addi $t1, $zero, 5 loop: beq $t1, $zero, end sll $s0, $s0, 1 addi $t1, $t1, -1 j loop end: Giá trị của thanh ghi $s0 là bao nhiêu
a)
MIPS
b)
ARM
c)
Intel x86
d)
AMD
67.
Cho đoạn chương trình MIPS Assembly được thực thi ở địa chỉ lệnh 0x04000024 như sau: addi $s0, $zero, 1 addi $t1, $zero, 5 loop: beq $t1, $zero, end sll $s0, $s0, 1 addi $t1, $t1, -1 j loop end: Giá trị của thanh ghi $s0 là bao nhiêu
a)
32
b)
4
c)
8
d)
16
68.
Đâu là ý nghĩa của câu lệnh "bne $t0, $0, L1"?
a)
Nếu thanh ghi $t0 # 0 thì PC = địa chỉ của nhãn L1
b)
Nếu thanh ghi $t0 = 0 thì PC = PC + 4
c)
Nếu thanh ghi $t0 = 0 thì PC = địa chỉ của nhãn L1
d)
Nếu thanh ghi $t0 # 0 thì PC = PC + 4
69.
"Tập hợp tất cả các lệnh của máy tính" đó là định nghĩa của?
a)
Lệnh
b)
Tập lệnh
c)
Biểu diễn lệnh
d)
Kiến trúc tập lệnh
70.
Trong các câu lệnh assembly MIPS bên dưới. Câu lệnh nào dùng để biểu diễn lệnh 0x01F37024?
a)
and $t6, $t7, $s3
b)
or $t3, $t4, $s3
c)
and $t6, $s7, $s5
d)
or $t1, $t7, $s5
71.
Cho giá trị ban đầu trong thanh ghi $s0 = 0x20222023, $t0 = 0x10010008. Hãy cho biết giá trị của thanh ghi $s1 sau khi chạy hết đoạn lệnh sau? sw $s0, 0($t0) lw $s1, 0($t0)
a)
0x00222023
b)
0x00000023
c)
0x00002023
d)
0x20222023
72.
"Một chỉ dẫn để máy tính thực hiện công việc nào" đó là định nghĩ của?
a)
Lệnh
b)
Kiến trúc tập lệnh
c)
Tập lệnh
d)
Biểu diễn lệnh
73.
Cho đoạn chương trình Assembly sau: "addi $t0, $0, 0x10010004 addi $t1, $0, 0x10010008 sw $t1, 8($t0)" Sau khi chạy hết đoạn lệnh trên thì giá trị của thanh ghi $t1 sẽ được lưu tại địa chỉ nào trong vùng nhớ?
a)
0x10010008
b)
0x10010012
c)
0x1001000C
d)
0x10010024
74.
Đâu là ý nghĩa của câu lệnh "beq $t0, $0, L1" (nhãn L1: cách vị trí của lệnh này 10 lệnh)?
a)
Nếu thanh ghi $t0 = 0 thì PC = địa chỉ của nhãn L1
b)
Nếu thanh ghi $t0 # 0 thì PC = PC + 4
c)
Nếu thanh ghi $t0 = 0 thì PC = PC + 4
d)
Nếu thanh ghi $t0 # 0 thì PC = địa chỉ của nhãn L1
75.
Câu lệnh "slt $t0, $s1, $s2" thuộc định dạng lệnh nào?
a)
I
b)
R
c)
J
d)
L
76.
Giả định rằng i và k tương ứng với thanh ghi $s0 và $s1; địa chỉ nền/cơ sở của mảng arr lưu trong $s2. Tìm đoạn chương trình C/C++ tương ứng với chuỗi lệnh Assembly sau: function: sll $t1, $s0, 2 add $t1, $t1, $s2 lw $t0, 0($t1) bne $t0, $s1, exit addi $s0, $s0, 1 j function exit:
a)
while ( arr[i] != k) { i += 1) }
b)
while ( i != k) { arr[i] += 1) }
c)
while ( i == k) { arr[i] += 1) }
d)
while ( arr[i] == k) { i += 1) }
77.
Thanh ghi $s5 có địa chỉ biểu diễn dưới dạng nhị phân là bao nhiêu trong tập thanh ghi của MIPS
a)
10100
b)
10110
c)
10111
d)
10101
78.
Thành phần nào trong các thành phần sau không nằm bên trong CPU?
a)
ALU
b)
Main Memory
c)
Control Unit
d)
Register
79.
Đáp án nào KHÔNG phải là đặc điểm của kiến trúc tập lệnh kiểu Thanh ghi - Thanh ghi?
a)
Dữ liệu được lưu trữ ở thanh ghi
b)
Cần nạp dữ liệu từ bộ nhớ vào thanh ghi để tính toán
c)
Cần lưu giá trị thanh ghi vào bộ nhớ sau khi tính toán
d)
Tính toán trên thanh ghi
80.
Trong các lệnh sau, lệnh nào thuộc nhóm lệnh truyền dữ liệu?
a)
slt
b)
ble
c)
bgt
d)
lui
81.
Độ rộng lệnh của kiến trúc tập lênh MIPS là bao nhiêu bit?
a)
64
b)
16
c)
8
d)
32
82.
Kiến trúc máy tính MIPS có bao nhiêu thanh ghi?
a)
32
b)
64
c)
16
d)
8
83.
Câu lệnh "lw $s1,20($s2)" có ý nghĩa tương ứng là gì?
a)
s2 + 20 = $s1
b)
$s1= Mem[$s2 + 20]
c)
Mem[s2 + 20]=$s1
d)
$s1 = $s2 + 20