wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sinh học

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đều đúng với bộ Golgi, NGOẠI TRỪ:

a)

Bộ Golgi cũng có thể sản xuất một số sản phẩm như lưới nội bào.

b)

Các cấu trúc tựa như lưới nội bào.

c)

Nằm về một phía của tế bào, gần nhân.

d)

Phát triển mạnh ở các tế bào tuyến.

e)

Có vai trò đóng gói các hạt bài tiết.

2.

Câu nào sau đây sai về đặc điểm của tế bào ung thư:

a)

Tế bào ung thư thường phát triển quá mức.

b)

Các tế bào ung thư thường dính với nhau và trôi theo dòng máu, nên tạo ra hiện tượng di căn.

c)

Tế bào ung thư tạo ra yếu tố sinh mạch.

d)

Tổ chức ung thư cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào bình thường.

e)

Tế bào ung thư có khả năng sống kém hơn tế bào bình thường.

3.

Tỷ trọng của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng hồng cầu.

b)

Số lượng bạch cầu.

c)

Số lượng tiểu cầu.

d)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu.

e)

Nồng độ natri và clo.

4.

Các kháng thể của lympho B tấn công trực tiếp vật xâm lấn bằng các cách sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Ngưng kết.

b)

Kết tủa.

c)

Trung hòa.

d)

Tiêu diệt.

e)

Gây viêm.

5.

Điều kiện để gây co mạch tốt là thành mạch phải:

a)

Dày dặn.

b)

Vững chắc.

c)

Đàn hồi tốt.

d)

A và B đúng.

e)

B và C đúng.

6.

Câu nào sau đây sai về đặc tính cơ bản của tế bào:

a)

Đại đa số tế bào đều phân chia sinh ra nhiều tế bào con.

b)

Tế bào cơ vân không phân chia, chỉ tăng trưởng theo chiều ngang và chiều dọc.

c)

Tế bào thần kinh mới khi bị tổn thương thì phân chia và phát triển nhanh.

d)

Tế bào tuyến giáp có thay đổi hình thể khi nghỉ và khi bài tiết.

e)

Hồng cầu lưu hành trong máu thì không sinh sản.

7.

Câu nào sau đây đúng với tình trạng phân cực của màng tế bào?

a)

Tuy thuộc tính thấm của màng đối với ion K.

b)

Tuy thuộc tính thấm của màng đối với ion Na.

c)

Tăng lên khi men ATPase trong màng bị ức chế.

d)

Là do bơm Na - K.

e)

Thay đổi rất nhiều nếu nồng độ Cl ở dịch ngoại bào tăng.

8.

Câu nào sau đây đúng về màng tế bào:

a)

Bao gồm toàn bộ là các phân tử protein.

b)

Cho phép thẩm qua O và CO2.

c)

Không thẩm đối với các chất hòa tan trong lipid.

d)

Cho thẩm các chất điện giải một cách tự do, nhưng không thẩm protein.

e)

Có thành phần ổn định trong suốt đời sống của tế bào.

9.

Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng tế bào nào sau đây sẽ tăng?

a)

Neutrophil.

b)

Eosinophil.

c)

Basophil.

d)

Monocyte.

e)

Lymphocyte.

10.

Câu nào sau đây không đúng đối với hạt ribosome?

a)

Là một thành phần của lưới nội bào có hạt.

b)

Có vai trò quan trọng trong sinh tổng hợp protein.

c)

Các phân tử protein được tổng hợp trong cấu trúc của ribosome.

d)

Thành phần gồm một hỗn hợp axit ribonucleic và protein.

e)

Ribosome đưa phân tử protein được tổng hợp vào trong bào tương của tế bào.

11.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ NaCl và protein hòa tan.

b)

Nồng độ NaCl và calci.

c)

Nồng độ calci và calci.

d)

Nồng độ albumin và lipoprotein.

e)

Nồng độ glucose.

12.

Câu nào sau đây đúng với bệnh tự miễn?

a)

Diễn ra khi lympho T và B bị biến đổi tính chất và tiêu diệt các mô của cơ thể mình.

b)

Có thể xảy ra khi đại thực bào thay đổi tính chất, tự tấn công tế bào của cơ thể mình.

c)

Là bệnh đái tháo đường không tùy thuộc insulin.

d)

Do một số tế bào của một cơ quan bị biến đổi về HLA của mình, bị coi là một mô lạ và bị hệ lympho miễn dịch tấn công.

e)

Là trường hợp cơ thể tự có khả năng miễn dịch đối với kháng nguyên lạ.

13.

Câu nào sau đây đúng với chất truyền tin thứ hai?

a)

Là những chất tương tác với chất truyền tin thứ nhất bên trong tế bào.

b)

Là những chất gắn với chất truyền tin thứ nhất trên màng tế bào.

c)

Gây đáp ứng trung gian bên trong tế bào, khi có tác động của các hormon hay chất dẫn truyền thần kinh khác.

d)

Là những hormon do tế bào bài tiết, vì có sự kích thích của hormon khác.

e)

Là phân tử ATP trong bào tương.

14.

Sự co thắt mạch máu khi thành mạch bị tổn thương có tác dụng gì trong các tác dụng sau đây?

a)

Tăng giải phóng các yếu tố gây đông máu.

b)

Giảm bớt lượng máu bị mất.

c)

Ức chế tác dụng các chất chống đông máu.

d)

Tăng sự kết dính tiểu cầu.

e)

Hoạt hóa các yếu tố gây đông máu.

15.

Các yếu tố sau đây được giải phóng khi kháng nguyên phản ứng với kháng thể gắn trên tế bào gây vỡ tế bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Histamine.

b)

Yếu tố cơ chế di tản bạch cầu.

16.

Câu nào sau đây sai về cacbohydrat màng:

a)

Cacbohydrat thường kết hợp với protein, gọi là glycoprotein.

b)

Khoảng một phần mười lipid màng là glycolipit.

c)

Phần tử cacbohydrat gắn với lõi protein nhỏ được gọi là proteoglycan.

d)

Glycocalyx gắn các tế bào với nhau để tạo thành mô.

e)

Glycocalyx tham gia vào các phản ứng men.

17.

Hemoglobin có chức năng đệm vì lý do nào sau đây?

a)

Tăng tính acid của huyết tương.

b)

pH ít thay đổi.

c)

pH tăng cao.

d)

pH giảm.

e)

Tăng tính kiềm của huyết tương.

18.

Protid huyết tương có những chức năng sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo áp suất keo của máu.

b)

Vận chuyển lipid trong máu.

c)

Bảo vệ cơ thể.

d)

Vận chuyển oxy.

e)

Đông máu.

19.

Các câu sau đây đều đúng với lưới nội bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Có loại sinh tổng hợp protein.

b)

Có loại sinh tổng hợp lipid.

c)

Có rất ít ở tế bào bài tiết.

d)

Có loại có nhiều hạt ribosom.

e)

Khoảng bên trong của lưới nội bào có liên hệ với khoảng giữa hai màng nhân.

20.

Vitamin B kết hợp với yếu tố nội tại sẽ được bảo vệ khỏi sự phá hủy của các men ở nơi nào sau đây?

a)

Tuy.

b)

Gan.

c)

Ruột.

d)

Lách.

e)

Dạ dày.

21.

Các tế bào sau đây đều là tế bào prokariot, ngoại trừ:

a)

Hồng cầu.

b)

Vi sinh vật đơn bào.

c)

Vi khuẩn.

d)

Tế bào nấm.

e)

Siêu vi.

22.

Câu nào sau đây đúng với bản chất của máu?

a)

Chất dịch protein hòa tan.

b)

Hỗn hợp các dịch thể.

c)

Mô liên kết đặc biệt.

d)

Hỗn hợp các loại tế bào máu.

e)

Hợp chất vô cơ và hữu cơ.

23.

Khi thành mạch bị tổn thương có sự co thắt mạch máu là do quá trình nào sau đây?

a)

Phản xạ thần kinh.

b)

Sự co thắt cơ tại chỗ.

24.

Câu nào đúng về protein của tế bào:

a)

Được tổng hợp ở màng nội bào tương trơn.

b)

Được tổng hợp ở bộ Golgi.

c)

Được tìm thấy trong những túi vận chuyển nhỏ, sản phẩm của lưới nội bào.

d)

Nguyên liệu để tổng hợp protein là các phân tử peptide và các amino acid.

25.

Nồng độ của ion H trong lysosome (L/B/N) nồng độ của ion H trong bào tương của tế bào?

a)

Cao.

b)

Thấp.

c)

Trung bình.

d)

Không đổi.

26.

Các lipoprotein huyết tương bao gồm những chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Alpha - lipoprotein (HDL).

b)

Tiền beta - lipoprotein (VLDL).

c)

Lipoprotein (IDL).

d)

Beta - lipoprotein (LDL).

e)

Caroten.

27.

Các câu sau đây đúng với operon, NGOẠI TRỪ:

a)

Các sản phẩm được tế bào tạo ra gây điều hòa ngược âm tính đối với operon.

b)

Các sản phẩm của tế bào có thể tạo ra một protein ức chế để gắn bó với bộ điều khiển ức chế.

c)

Chất hoạt hóa làm đứt cầu nối của protein ức chế với bộ điều khiển, gây ra quá trình sao chép tạo ARN.

d)

Sự hoạt hóa gen trong operon sẽ tạo ra ARN để tổng hợp protein của tế bào.

e)

Khi protein điều hòa gắn vào bộ điều khiển gây thu hút men ARN polymeraz, làm hoạt hóa operon.

28.

Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Xuyên mạch.

b)

Chuyển động bằng chân giả.

c)

Tạo áp suất keo.

d)

Hóa ứng động.

e)

Thực bào.

29.

Tốc độ lắng máu thay đổi phụ thuộc vào các chất cấu tạo màng tế bào hồng cầu mà chủ yếu là chất nào sau đây?

a)

Phospholipid.

b)

Glycoprotein.

c)

Glycolipid.

d)

Acid sialic.

e)

Cholesterol.

30.

Các nốt xuất huyết xuất hiện nhiều trên cơ thể là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Số lượng tiểu cầu giảm.

b)

Chất lượng tiểu cầu giảm.

c)

Phospholipid tiểu cầu giảm.

d)

A và B đúng.

e)

B và C đúng.

31.

Câu nào sau đây đúng với màng tế bào:

a)

Gồm hầu hết là protein.

b)

Để một số ion qua lại được là nhờ các kênh ion.

c)

Không thấm đối với các chất tan trong dầu mỡ.

d)

Cho các ion thấm qua tự do và không cho protein đi qua.

e)

Phân kỳ nước của phân tử phospholipit hướng ra mặt ngoài của màng tế bào.

32.

Cặp tế bào nào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng?

a)

Neutrophil và eosinophil.

b)

Neutrophil và basophil.

c)

Eosinophil và basophil.

d)

Basophil và monocyte.

e)

Eosinophil và lympho T.

33.

Câu nào sau đây không đúng đối với nhiễm sắc thể:

a)

Cùng có trong tế bào thể.

b)

Bao gồm các phân tử DNA và ARN.

c)

Phân tử ADN kết hợp với histon và một số protein khác làm thành nhiễm sắc thể giới tính.

d)

Còn được gọi là chất nhiễm sắc.

e)

Có số lượng như nhau ở tất cả các tế bào trong cơ thể, trừ trứng và tinh trùng.

34.

Các chất giúp cho mạch máu co thắt mạnh hơn là chất nào sau đây?

a)

ADP.

b)

Serotonin.

c)

Adrenalin.

d)

A và B đúng.

e)

B và C đúng.

35.

Câu nào sau đây không đúng với ty lạp thể:

a)

Là nơi diễn ra chu kỳ Krebs.

b)

Là nơi tập trung các enzyme của chuỗi hô hấp.

c)

Trong chất khuôn của ty lạp thể có nhiều acetyl - coenzym A.

d)

Là nơi diễn ra quá trình đường phân yếm khí.

e)

Là nơi sản xuất năng lượng dưới dạng ATP.

36.

Khuếch tán được hỗ trợ và vận chuyển tích cực giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Cần năng lượng do ATP cung cấp.

b)

Cần enzyme xúc tác.

c)

Đi ngược bậc thang nồng độ.

d)

Cần protein mang với receptor.

e)

Có thể vận chuyển được các chất điện giải.

37.

Sau khi B được hấp thu từ bộ máy tiêu hóa nó sẽ được dự trữ ở nơi nào sau đây?

a)

Các mô trong cơ thể.

b)

Tủy.

c)

Tủy xương.

d)

Gan.

e)

Lách.

38.

Áp suất thẩm thấu có tác dụng nào sau đây?

a)

Chuyển dung môi qua màng bán thấm tới vùng có áp suất thủy tĩnh thấp.

b)

Chuyển dung môi qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ cao sang vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp hơn.

c)

Chuyển dung môi qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp sang vùng có chất hòa tan với nồng độ cao hơn.

d)

Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp sang vùng có nồng độ cao hơn.

e)

Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp hơn.

39.

Câu nào sau đây đúng về 3 operon:

a)

Operon gồm 3 gen cấu trúc và 3 enzyme tương ứng.

b)

Operon gồm các gen cấu trúc và bộ điều khiển độc lập.

c)

Operon gồm các gen cấu trúc và bộ điều khiển có cơ chế.

d)

Operon gồm các gen cấu trúc và bộ điều khiển độc lập với cơ chế.

e)

Operon gồm các gen cấu trúc và bộ điều khiển có cơ chế.

40.

Plasminogen được giải phóng từ bạch cầu nào sau đây?

a)

Neutrophil

b)

Eosinophil

c)

Basophil

d)

Monocyte

e)

Lymphocyte

41.

Câu nào sau đây sai về protein của màng tế bào?

a)

Protein toàn bộ xuyên suốt bề dày của màng và lồi ra ngoài một đoạn.

b)

Protein toàn bộ cung cấp các kênh cấu trúc, qua đó các chất hòa tan trong nước và các ion có thể khuếch tán qua màng.

c)

Protein ngoại biên thường nằm hầu như hoàn toàn ở phía trong của màng.

d)

Các protein ngoại biên thường hoạt động như các men hay những chất kiểm tra chức năng trong tế bào.

e)

Protein toàn bộ có khả năng hoạt động như những protein mang, chứng vận chuyển các chất theo chiều khuếch tán tự nhiên.

42.

Khi dự trữ máu lâu trên một tháng, yếu tố nào sau đây trong máu sẽ thay đổi?

a)

Thành phần protein.

b)

pH.

c)

Áp suất thẩm thấu.

d)

Áp suất keo.

e)

Độ nhớt.

43.

Câu nào sau đây không đúng với lysosom?

a)

Là một hệ thống tiêu hóa trong tế bào.

b)

Nó chứa các men thủy phân có khả năng phân hủy các hợp chất hữu cơ và vô cơ.

c)

Màng lysosom ngăn men thủy phân không cho nó tiếp xúc với các chất khác trong thành phần của tế bào.

d)

Tế bào tiêu các chất qua hai quá trình ẩm bào và thực bào.

e)

Lysosom còn chứa các men lysozym, nội phần giải màng vi khuẩn, lysoferrin nó gắn sắt và các kim loại khác.

44.

Nồng độ K trong bào tương (L) (B) (N) nồng độ K trong dịch kẽ?

a)

L.

b)

B.

c)

N.

d)

Không có đáp án đúng.

45.

Các yếu tố sau đây ảnh hưởng tới mức độ khuếch tán, NGOẠI TRỪ:

a)

Tác dụng về bậc thang điện tích.

b)

Tác dụng về bậc thang năng lượng.

c)

Tác dụng về bậc thang áp suất.

d)

Tác dụng về bậc thang nồng độ.

e)

Tác dụng về tính thấm của màng.

46.

Basophil chứa các loại hóa chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Heparin.

b)

Histamine.

c)

Plasminogen.

d)

Serotonin.

e)

Bradykinin.

47.

Sự khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được hỗ trợ giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Cần chất mang.

b)

Bị ngược bậc thang nồng độ.

c)

Không cần năng lượng.

d)

Cần năng lượng.

e)

Không cần chất mang.

48.

Câu nào sau đây kiểm tra sự sao chép bằng operon sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Khi ADN cuộn lại quanh một protein là histon, là nó có thể hoạt động tạo ra ARN.

b)

Operon được kiểm tra bằng một gen điều hòa, gen này tạo nên protein điều hòa.

c)

Nhiều operon khác nhau có thể được kiểm tra đồng thời bằng cùng một protein điều hòa.

d)

Sự kiểm tra có thể xảy ra ở các giai đoạn khác nhau của sự tổng hợp protein tế bào.

e)

ADN được đóng gói trong những đơn vị cấu trúc đặc biệt gọi là nhiễm sắc thể.

49.

Hemoglobin ở người trưởng thành bình thường thuộc loại nào sau đây?

a)

Hb A.

b)

Hb C.

c)

Hb E.

d)

Hb F.

e)

Hb S.

50.

Câu nào sau đây đúng với kháng nguyên tương hợp tổ chức?

a)

Còn được gọi là HLA.

b)

Bản chất là lipoprotein.

c)

Chỉ có trên màng tế bào bạch cầu.

d)

Được biểu lộ bởi gen nằm trong nhánh ngắn của nhiễm sắc thể X.

e)

Một số lớn người có kháng nguyên tương hợp tổ chức giống nhau.

51.

Sự góp phần của nồng độ glucose huyết tương cho độ thẩm thấu toàn phần của huyết tương (L/B/N) sự góp phần của nồng độ Na+ huyết tương cho độ thẩm thấu toàn phần của huyết tương?

a)

Lớn hơn

b)

Bằng

c)

Nhỏ hơn

d)

Không liên quan

52.

Tiểu cầu giữ vai trò quan trọng trong giai đoạn cầm máu tức thời do tiểu cầu tiết ra chất nào sau đây?

a)

Histamine.

b)

Bradykinin.

c)

Adrenalin.

d)

Phospholipid.

e)

Thromboplastin.

53.

Câu nào sau đây sai về thụ thể (receptor) của tế bào:

a)

Các hormone có bản chất hóa học là protein được tiếp nhận bởi thụ thể trên màng tế bào.

b)

Các hormone có bản chất cấu tạo bằng lipid được tiếp nhận bởi thụ thể trong bào tương.

c)

Cơ chế tác dụng của các hormone bản chất lipid là làm tăng tổng hợp protein của tế bào đích.

d)

Bản chất của hormone tuyến giáp là amino acid, nhân tyrosine, nên tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai.

e)

Hormone được gắn với thụ thể bằng dây nối hóa trị.

54.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với quá trình thành lập nút chặn tiểu cầu?

a)

Thành mạch bị tổn thương để lộ ra lớp mô liên kết có collagen.

b)

Tiểu cầu bám dính vào lớp collagen.

c)

Tiểu cầu phát động quá trình đông máu.

d)

Tiểu cầu giải phóng ADP.

e)

ADP làm tăng tính bám dính của các tiểu cầu, tạo nên nút chặn tiểu cầu.

55.

Hồng cầu có vai trò miễn dịch vì có các khả năng sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Giữ các phức hợp kháng nguyên – kháng thể – bổ thể tạo thuận lợi cho thực bào.

b)

Bám vào các lympho T, giúp sự "giao nộp" các kháng nguyên cho tế bào này.

c)

Có các hoạt động enzyme bề mặt.

56.

Nơi nào sau đây là vị trí sinh tổng hợp protein:

a)

Nhân.

b)

Hạt nhân.

c)

Lưới nội bào trơn.

d)

Lưới nội bào có hạt.

e)

Bộ Golgi.

57.

Các kháng thể anti -A và anti -B tự nhiên có bản chất hóa học nào sau đây?

a)

Ig G.

b)

Ig A.

c)

Ig M.

d)

Ig D.

e)

Ig E.

58.

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải.

b)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu.

c)

Nồng độ các yếu tố gây đông máu và số lượng tiểu cầu.

d)

Nồng độ phospholipid và lipoprotein.

e)

Nồng độ NaCl và globulin.

59.

Các câu sau đây đều đúng với lysosom, NGOẠI TRỪ:

a)

Tất cả các sản phẩm tiêu hóa của lysosom đều được tế bào sử dụng.

b)

Lysosom được tạo thành bởi bộ Golgi.

c)

Lysosom tiêu hóa được các cấu trúc của tế bào đã bị phá hủy, các vi khuẩn, và các tiểu phân thức ăn đã được đưa vào tế bào.

d)

Trong lysosom có khoảng 40 men axit hydrolaz.

e)

Khi nào bị viêm nhiễm, các men được giải phóng, chứng sẽ tiêu các chất của tế bào.

60.

Hồng cầu người bình thường lấy ở máu ngoại vi có hình đĩa lõm hai mặt thích hợp với khả năng vận chuyển chất khí vì những lý do sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Biến dạng dễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức.

b)

Làm tăng tốc độ khuếch tán khí.

c)

Làm tăng diện tích tiếp xúc.

d)

Làm tăng phân ly HbO2.

e)

Tổng diện tích tiếp xúc của hồng cầu trong cơ thể là 3000m².

61.

Màng tế bào có tính thấm rất cao đối với nước vì lý do nào sau đây?

a)

Nước hòa tan trong lớp lipid của màng.

b)

Nước được vận chuyển qua màng bằng cơ chế khuếch tán được hỗ trợ.

c)

Nước được vận chuyển tích cực qua màng.

d)

Nước là một phân tử nhỏ, nó được khuếch tán đơn thuần qua các kênh protein của màng.

e)

Nước có thể biến hình dễ dàng.

62.

Các chất cần thiết cho sự tạo hồng cầu bao gồm các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Vitamin B.

b)

Acid folic.

c)

Chất sắt.

d)

Cholin và Thymin.

e)

Chất đồng.

63.

Câu nào sai về sự biệt hóa tế bào:

a)

Biệt hóa tế bào là sự chuyển một số tế bào đặc biệt thành các cấu trúc khác nhau của cơ thể.

b)

Biệt hóa tế bào là quá trình tế bào mất khả năng thực hiện chức năng riêng biệt.

c)

Biệt hóa tế bào là quá trình tế bào chuyển từ trạng thái chưa chuyên hóa sang trạng thái chuyên hóa.

d)

Biệt hóa tế bào giúp các tế bào đảm nhận chức năng đặc trưng của từng loại mô.

64.

Các câu sau đây đều đúng với sự điều hoà phát triển và sinh sản của tế bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Có một số tế bào phát triển và sinh sản suốt đời như các tế bào tạo máu của tuỷ xương.

b)

Một số tế bào như nơron và cơ vân không sinh sản suốt đời, kể cả thời kì bào thai.

c)

Một số tế bào tái sinh rất mạnh như tế bào gan.

d)

Tế bào tuyến, tổ chức cơ ruột già, biểu mô ruột cũng có khả năng tái sinh cao.

e)

Sự phát triển của tế bào được điều hoà bằng các yếu tố phát triển.

65.

Tất cả các câu sau đây đều đúng với sự sinh sản tế bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Sự sinh sản tế bào bắt đầu bằng sự sao chép tất cả ADN trong nhiễm sắc thể, sự sao chép này giống hệt sự sao chép ARN.

b)

Toàn bộ dây ADN đều được sao chép từ đầu này đến đầu kia.

c)

Các enzym chính cho sự sao chép là ADN polymeraz.

d)

Mên ADN lipaz xúc tác sự gắn các nucleotide liên tiếp từ phân tử này tới phân tử kia.

e)

Cả 2 dây ADN trong mỗi một nhiễm sắc thể đều được sao chép.

66.

Tiểu cầu sẽ không kết dính với lớp collagen được nếu thiếu chất nào sau đây?

a)

Yếu tố Willebrand.

b)

Phospholipid.

c)

ADP.

d)

Serotonin.

e)

Thromboplastin.

67.

Sắt là một chất quan trọng trong sự thành lập hemoglobin, nó được hấp thu chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Tá tràng.

b)

Hồng tràng.

c)

Hồi tràng.

d)

Manh tràng.

e)

Đại tràng.

68.

Neutrophil tăng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tiêm các protein lạ vào cơ thể.

b)

Tiêm norepinephrine.

c)

Cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng.

d)

Bị chấn thương tâm lý.

e)

Dùng thuốc ACTH.

69.

Thể tích huyết tương tính được khi chất màu dùng để đo được chích vào dưới da (L/B/N) thể tích huyết tương tính được khi chất màu dùng để đo được chích vào tĩnh mạch?

a)

L.

b)

B.

c)

N.

d)

K.

70.

Trong trường hợp viêm, các loại tế bào sau đây đều tăng NGOẠI TRỪ:

a)

Neutrophil.

b)

Monocyte.

c)

Đại thực bào.

d)

Mô bào.

e)

Basophil.

71.

Câu nào sau đây sai đối với sự hoạt hoá enzym:

a)

Một số chất hoá học được tạo thành trong tế bào có tác dụng ức chế hệ enzym đặc hiệu tạo ra nó.

b)

Hoạt hoá enzym có thể xảy ra nhờ sự gắn kết với chất hoạt hoá.

c)

Enzym có thể được hoạt hoá bởi các ion kim loại.

d)

Sự hoạt hoá enzym làm tăng tốc độ phản ứng sinh học.

72.

Áp suất keo của máu được tạo nên bởi chất nào sau đây?

a)

Globulin

b)

Albumin

c)

NaCl

d)

Lipoprotein

e)

Phospholipid

73.

Phản xạ thần kinh gây co mạch khi bị tổn thương bất nguồn từ nơi nào sau đây?

a)

Phần da phía trên mạch máu bị tổn thương.

b)

Các mạch máu tổn thương.

c)

Các mô lân cận vùng mạch máu tổn thương.

d)

A và B đúng.

e)

B và C đúng.

74.

Vận chuyển tích cực thứ phát khác vận chuyển tích cực nguyên phát ở điểm nào sau đây?

a)

Có cơ chế bão hòa.

b)

Cần protein màng.

c)

Cần receptor đặc hiệu.

d)

Không phụ thuộc vào bậc thang nồng độ.

e)

Phụ thuộc vào thế năng của Na.

75.

Trong trường hợp viêm mãn tính tế bào nào sau đây sẽ tăng?

a)

Neutrophil

b)

Eosinophil

c)

Basophil

d)

Monocyte

e)

Tiểu cầu

76.

Sự gia tăng tính bám dính của tiểu cầu vào thành mạch tổn thương phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

ADP

b)

ATP

c)

Vitamin K

d)

Tỷ trọng của máu.

e)

Độ nhớt của máu.

77.

Số lượng AND trong tỷ lệ thể (L) (B) (N) số lượng AND của nhân tế bào?

a)

N.

b)

L.

c)

B.

d)

2N.

78.

Câu nào sau đây không phải là nhiệm vụ chủ yếu của huyết tương:

a)

Vận chuyển các hormone.

b)

Duy trì kích thước của hồng cầu.

c)

Vận chuyển chylomicron.

d)

Vận chuyển các kháng thể.

e)

Vận chuyển.

79.

Nồng độ Ca trong bào tương (L) (B) (N) nồng độ Ca trong dịch kẽ?

a)

N.

b)

L.

c)

B.

d)

C.

80.

Độ pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion nào sau đây?

a)

Ion Na+

b)

Ion Cl-

c)

Ion H+

d)

Ion K+

81.

Những yếu tố sau đây có khả năng gây đột biến gen, NGOẠI TRỪ:

a)

Một số hóa chất có trong thuốc lá.

b)

Sự bức xạ như tia X, tia gamma, tia cực tím.

c)

Những tác nhân kích thích vật lý.

d)

Các yếu tố di truyền.

e)

Vai trò của vi khuẩn.

82.

Hematocrit là tỷ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào sau đây?

a)

Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần.

b)

Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương.

c)

Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương.

d)

Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết thành.

e)

Tổng thể tích hồng cầu và thể tích bạch cầu cộng với tiểu cầu.