Font size
S
M
L
XL
Worksheetstin 2
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 14: Trang chủ là gì?
a)
A. Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau.
b)
B. Là một trang web đầu tiên của Website.
c)
C. Là địa chỉ của Website.
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
2.
Câu 15: Phím tắt xem chế độ toàn màn hình trong Internet Explorer:
a)
A. F11.
b)
B. Ctrl + Alt + F.
c)
C. Alt + Shift + F.
d)
D. Ctrl + F.
3.
Câu 16: Tìm kiếm thông tin trên Internet:
a)
A. Chọn Start → Search.
b)
B. Chọn View → Explorer Bar → Search.
c)
C. Chọn View → Toolbar → Search.
d)
D. Mở một trang Web tìm kiếm, nhập từ khóa cần tìm và chọn Search.
4.
Câu 17: Thuật ngữ “Search Engines” được hiểu là:
a)
A. Tìm kiếm trên máy tính.
b)
B. Tìm các máy tính trên mạng.
c)
C. Máy tìm kiếm hay còn gọi là công cụ tìm kiếm.
d)
D. Tất cả đều đúng.
5.
Câu 18: Search Keywords là:
a)
A. Tìm kiếm trên máy tính.
b)
B. Tìm kiếm bằng Google.
c)
C. Dùng công cụ tìm kiếm tiềm nội dung “Keyword”.
d)
D. Từ khóa mà người dùng sử dụng để tìm kiếm thông tin.
6.
Câu 19: Trang web nào sau đây không hỗ trợ máy tìm kiếm?
a)
A. www.google.com.
b)
B. www.yahoo.com.
c)
C. www.bamboo.com.
d)
D. www.bbc.com.
7.
Câu 20: Cách tìm chính xác cụm từ Alexander Bell:
a)
A. Exactly: Alexander Bell.
b)
B. 'Alexander Bell'.
c)
C. "Alexander Bell".
d)
D. Alexander Bell
8.
Câu 1: Thành phần cơ bản của máy tính là gì?
a)
A. Nhóm thiết bị nhập/xuất, CPU, nhóm thiết bị lưu trữ.
b)
B. CPU, RAM, ROM.
c)
C. Màn hình, bàn phím và CPU.
d)
D. CPU, Mainboard, RAM.
9.
Câu 2: Trong hệ thống máy tính, thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập/xuất cơ bản?
a)
A. Bàn phím, màn hình.
b)
B. Bàn phím, chuột, máy chiếu.
c)
C. Máy chiếu, máy scan.
d)
D. Máy in, máy scan, máy chiếu.
10.
Câu 13: Các thiết bị nào sau đây sử dụng đơn vị đo thông tin cơ bản để đánh giá?
a)
A. Đĩa cứng.
b)
B. CPU.
c)
C. Mainboard.
d)
D. Màn hình.
11.
Câu 14: Những tín hiệu nào sau đây cho thấy máy tính bị nhiễm virus?
a)
A. Máy chạy chậm bất thường.
b)
B. Không mở được ổ đĩa, thư mục trên ổ cứng.
c)
C. Không cài được các phần mềm diệt virus trên máy tính.
d)
D. Tất cả đều đúng.
12.
Câu 15: Các thành phần chính trong CPU?
a)
A. ALU, CU, RAM.
b)
B. ALU, CU, ROM.
c)
C. ALU, CU, ROM, RAM.
d)
D. ALU, CU.
13.
Câu 16: Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị xuất?
a)
A. Màn hình.
b)
B. Projector.
c)
C. Máy scan.
d)
D. Máy in.
14.
Câu 17: Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị nhập?
a)
A. Bàn phím.
b)
B. Máy scan.
c)
C. Máy in.
d)
D. Chuột.
15.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
a)
A. Khi định dạng (format) ổ đĩa thì tất cả dữ liệu trên ổ đĩa sẽ bị xóa.
b)
B. Định dạng ổ đĩa chính là xóa dữ liệu trên ổ đĩa.
c)
C. Định dạng ổ đĩa là đánh dấu những vị trí lỗi trên đĩa.
d)
D. Khi định dạng (format) ổ đĩa thì tất cả dữ liệu trên ổ đĩa sẽ bị xóa và các vị trí lỗi sẽ được đánh dấu.
16.
Câu 19: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào vừa có thể là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất?
a)
A. Máy in.
b)
B. Máy scan.
c)
C. Màn hình cảm ứng.
d)
D. Chuột.
17.
Câu 20: ROM khác RAM ở điểm nào sau đây?
a)
A. ROM lưu dữ liệu tạm thời, RAM lưu dữ liệu vĩnh viễn.
b)
B. ROM không bị mất dữ liệu khi tắt máy, RAM thì bị mất.
c)
C. RAM và ROM đều bị mất dữ liệu khi tắt máy.
d)
D. ROM có thể ghi và xóa nhiều lần dễ dàng hơn RAM.
18.
Câu 21: Các thành phần cơ bản của một thùng máy tính bao gồm:
a)
A. Vỏ thùng, CPU, Ram, Mainboard.
b)
B. CPU, Ram, MainBoard, HDD, Power.
c)
C. CPU, Ram, DVD- Rom, MainBoard, Power.
d)
D. Vỏ máy, CPU, Ram, HDD, MainBoard, Power.
19.
Câu 1: Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước?
a)
A. Phần mềm gõ tiếng Việt.
b)
B. Hệ điều hành.
c)
C. Chương trình diệt virus máy tính.
d)
D. Phần mềm MS Word, MS Excel.
20.
Câu 2: Trong môi trường Windows:
a)
A. Nhiều chương trình thực thi đồng thời.
b)
B. Hai chương trình thực thi đồng thời.
c)
C. Chỉ chạy một chương trình.
d)
D. Tất cả đều sai.
21.
Câu 3: Trong File Explorer, khi chọn tên ổ đĩa trong Pane trái thì:
a)
A. Pane phải hiển thị thông tin chi tiết về ổ đĩa được chọn.
b)
B. Thực hiện chức năng định dạng lại ổ đĩa được chọn.
c)
C. Thực hiện chức năng sao chép dữ liệu của ổ đĩa được chọn.
d)
D. Thực hiện chức năng phân vùng cho ổ đĩa được chọn.
22.
Câu 4: Thao tác nào sau đây dùng để thiết lập thuộc tính của tập tin hoặc thư mục?
a)
A. Click phải chuột tên tệp tin/thư mục, chọn Properties.
b)
B. Click phải chuột tên tệp tin/thư mục, chọn Attribute.
c)
C. Click phải chuột tên tệp tin/thư mục, chọn Hidden.
d)
D. Click phải chuột tên tệp tin/thư mục, chọn Type.
23.
Câu 5: Thư mục (folder) là một:
a)
A. Dạng tập tin đặc biệt, được dùng trong việc quản lý các tập tin.
b)
B. Tập hợp các tập tin và thư mục con.
c)
C. Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tập tin.
d)
D. Mục lục để tra cứu thông tin.
24.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Recycle Bin:
a)
A. Recycle Bin là phần mềm ứng dụng.
b)
B. Recycle Bin là nơi lưu lại các tập tin và thư mục bị xóa bằng phím Delete.
c)
C. Recycle Bin là phần mềm hệ thống.
d)
D. Recycle Bin là thành phần quản lý phần cứng của máy tính.
25.
Câu 7: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để khởi động File Explorer?
a)
A. ⊞ + F.
b)
B. ⊞ + E.
c)
C. ⊞ + W.
d)
D. ⊞ + Q.
26.
Câu 8: Trong File Explorer, cách nào sau đây dùng để chọn một lúc các file/folder nằm liền nhau?
a)
A. Giữ phím Ctrl và chọn từng file/folder trong danh sách.
b)
B. Giữ phím Alt và chọn từng file/folder trong danh sách.
c)
C. Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ Shift, chọn file/folder cuối trong danh sách.
d)
D. Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ Control, chọn file/folder cuối trong danh sách.
27.
Câu 9: Trong File Explorer, cách nào sau đây dùng để chọn một lúc các file/folder không nằm liền nhau?
a)
A. Nhấn giữ phím Ctrl và chọn từng file/folder trong danh sách.
b)
B. Giữ phím Alt và chọn từng file/folder trong danh sách.
c)
C. Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ Control, chọn file/folder cuối trong danh sách.
d)
D. Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ phím Shift, chọn file/folder cuối trong danh sách.
28.
Câu 10: Trong File Explorer, thao tác nào sau đây để sao chép đối tượng?
a)
A. Chọn đối tượng, giữ phím Shift và kéo sang folder muốn sao chép đến.
b)
B. Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + X.
c)
C. Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + V .
d)
D. Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + X, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + V .
29.
Câu 11: Trong Windows, Shortcut có ý nghĩa gì?
a)
A. Shortcut là một biểu tượng dùng để khởi động nhanh một chương trình được cài đặt trên máy tính.
b)
B. Shortcut là một thư mục có chứa tập tin khởi động chương trình.
c)
C. Shortcut là một chương trình trên màn hình Desktop.
d)
D. Shortcut là một tập tin chương trình được đặt trên Desktop.
30.
Câu 12: Thành phần nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục?
a)
A. Microsoft Office.
b)
B. Accessories.
c)
C. Control Panel.
d)
D. File Explorer.
31.
Câu 13: Trong File Explorer, thao tác nào sau đây không dùng để di chuyển nhanh một file/folder ra Desktop?
a)
A. Click phải trên file/folder, chọn Send to → Desktop.
b)
B. Click phải trên file/folder, chọn Copy, click phải trên Desktop, chọn Paste.
c)
C. Chọn file/folder, click nút Move to, chọn Desktop.
d)
D. Chọn file/folder, drag chuột kéo thả vào Desktop.
32.
Câu 14: Đáp án nào sau đây đúng để tìm các tập tin với tên có chứa ký tự thứ ba là a và có phần mở rộng là .txt?
a)
A. a.txt.
b)
B. ??a*.txt.
c)
C. ??a.txt.
d)
D. *a??.txt.
33.
Câu 15: Trong File Explorer có bao nhiêu cách hiển thị (View) các tập tin và thư mục?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
34.
Câu 16: Trong File Explorer, cách nào sau đây dùng để sao chép đường dẫn của một đối tượng được lưu trữ trong máy?
a)
A. Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Home, click nút Copy path.
b)
B. Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab File, click nút Copy path.
c)
C. Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab View, click nút Copy path.
d)
D. Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Share, click nút Copy path.
35.
Câu 17: Trong File Explorer, cách nào sau đây dùng để sắp xếp các tập tin và thư mục trong ổ đĩa (T:) theo loại?
a)
A. Chọn ổ đĩa (T:), chọn tab File, click nút Sort by, chọn Type.
b)
B. Chọn ổ đĩa (T:), chọn tab View, click nút Sort by, chọn Type.
c)
C. Chọn ổ đĩa (T:), chọn tab Home, click nút Sort by, chọn Type.
d)
D. Chọn ổ đĩa (T:), chọn tab Share, click nút Sort by, chọn Type.
36.
Câu 18: Những chương trình nào sau đây là các tiện ích của hệ điều hành Windows?
a)
A. Unikey, WordPad.
b)
B. Paint, Word 2013.
c)
C. Shipping Tool, Unikey.
d)
D. WordPad, Paint, Calculator.
37.
Câu 19: Cách nào sau đây dùng để chụp cửa sổ hiện hành trong Windows?
a)
A. Nhấn nút PrintScr.
b)
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + PrintScr.
c)
C. Nhấn tổ hợp phím Shift + PrintScr.
d)
D. Nhấn tổ hợp phím Windows + PrintScr.
38.
Câu 20: Trong WordPad, cách nào sau đây dùng để chèn công thức toán học?
a)
A. Chọn tab Home, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0.
b)
B. Chọn tab View, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0.
c)
C. Chọn tab Insert, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0.
d)
D. Trong WordPad không thể chèn công thức toán học.
39.
Câu 42: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
A. Nhà sản xuất quy định 1 MB = 1000KB
b)
B. Nhà sản xuất chỉ sản xuất các sản phầm theo quy ước 1MB = 1024 KB
c)
C. Nhà sản xuất không sản xuất theo quy định của đơn vị thông tin cơ bản
d)
D. Tất cả đều sai
40.
Câu 43: Hãy cho biết phép so sánh nào sau đây là đúng?
a)
A. 1KB = 1024 GB
b)
B. 1KB = 2^10 MB
c)
C. 1KB = 2^10 B
d)
D. 1KB = 2-10 MB
41.
Câu 44: Hãy cho biết phép toán so sánh nào sau đây là sai?
a)
A. 1TB = 1024 GB
b)
B. 1TB = 2^10 GB
c)
C. 1TB = 2^40 B
d)
D. 1TB = 2^50 B
42.
Câu 45: Lựa chọn nào sau đây là kết quả của phép toán “100KB + 100MB”?
a)
A. 101 MB
b)
B. 110 MB
c)
C. 100,1 MB
d)
D. 102500 KB
43.
Câu 46: Lựa chọn nào sau đây là kết quả của phép toán “ 1GB + 1MB” ?
a)
A. 101 GB
b)
B. 100 GB
c)
C. 100,1 GB
d)
D. 1025 MB
44.
Câu 47: Lựa chọn nào sau đây là đúng?
a)
A. 1 KB = 1023 B
b)
B. 1KB = 1025 B
c)
C. 1 KB = 1024 B
d)
D. 1 KB = 1027 B
45.
Câu 49: Lựa chọn nào sau đây là đúng?
a)
A. 1 TB = 2^10 GB
b)
B. 1 TB = 2^10 MB
c)
C. 1 TB = 2^10 KB
d)
D. 1 TB = 2^10 B
46.
Câu 50: Lựa chọn nào sau đây là đúng?
a)
A. 1 TB = 2^10 B
b)
B. 1 TB = 2^20 B
c)
C. 1 TB = 2^30 B
d)
D. 1 TB = 2^40 B
47.
Câu 5: Nút F2 trên bàn phím có công dụng gì?
a)
A.Thoát khỏi trạng thái copy hàm trong excel
b)
B. Xóa kí tự đầu câu
c)
C. Đổi tên tập tin
d)
D. Đổi tên đối tượng được chọn
48.
Câu 6: Nút F6 trên bàn phím dùng để làm gì?
a)
A. Xóa kí tự được chọn trước
b)
B. Truy cập thanh địa chỉ trên cửa sổ hiện hành
c)
C. Di chuyển con trỏ trong thanh địa chỉ và dùng để bôi đen thanh địa chỉ trên các trình duyệt
d)
D. Truy cập thanh địa chỉ trên trình duyệt web
49.
Câu 7: Trong bàn phím cơ bản, nút F12 có công dụng nào sau đây?
a)
A. Đổi tên file
b)
B. Đổi tên thư mục
c)
C. Đổi tên file và thư mục
d)
D. Lưu tập tin với tên mới khác tên ban đầu của một file
50.
Câu 8: Công dụng cơ bản của nút chuột trái là gì?
a)
A. Chọn đối tượng
b)
B. Xóa đối tượng
c)
C. Chọn một hoặc nhiều đối tượng
d)
D. Xóa một hoặc nhiều đối tượng
51.
Câu 9: Trong hệ thống máy tính, các thành phần nào sau đây được xem là bộ nhớ chính?
a)
A. Ram, Rom
b)
B. Ram, HDD
c)
C. Rom, USB
d)
D. Ram, Rom, HDD
52.
Câu 10: Bộ nhớ thứ cấp bao gồm các thiết bị nào dưới đây:
a)
A. HDD, DVD, CD, Ram
b)
B. HDD, DVD, Thẻ Nhớ, Băng Từ
c)
C. HDD, SSD, Rom, Ram
d)
D. Ram, Rom, DVD, USB
53.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bộ nhớ chính!
a)
A. Bộ nhớ chính là bộ nhớ quan trọng nhất của máy tính.
b)
B. Bộ nhớ chính không thể thay đổi trong suốt thời gian máy tính hoạt động
c)
C. Bộ nhớ chính có thể thay đổi được trong lúc máy đang hoạt động
d)
D. Cả a và b đều đúng
54.
Câu 12: Có bao nhiêu loại bộ nhớ chính
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
55.
Câu 13: Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về hệ điều hành?
a)
A. Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống quan trọng
b)
B. Hệ điều hành là phần mềm hệ thống dùng để điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính trong suốt thời gian máy tính hoạt động
c)
C. Hệ điều hành là phần mềm hệ thống dùng để điều khiển toàn bộ cấu trúc của máy tính
d)
D. Tất cả đều sai
56.
Câu 14: Khái niệm cơ bản về phần mềm?
a)
A. Phần mềm là chương trình máy tínhtự động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng hoặc giải quyết vấn đề cụ thể nào đó
b)
B. Phần mềm là chương trình máy tính thực hiện các yêu cầu của người dùng
c)
C. Phần mềm là chương trình máy tính dùng để khởi động máy tính
d)
Phần mềm là chương trình máy tính dùng để điều khiển hoạt động của máy tính
57.
Câu 15: Khái niệm cơ bản về phần mềm ứng dụng?
a)
A. Phần mềm ứng dụng là phần mềm dùng để tạo ra ứng dụng
b)
B. Phần mềm ứng dụng là phần mềm phục vụ cho các công việc khác nhau trong cuộc sống và công việc hằng ngày.
c)
C. Phần mềm ứng dụng là công cụ
d)
D. Phần mềm ứng dụng là một phần mềm hệ thống quan trọng
58.
Câu 16: Bộ xử lý quan trọng nhất của máy tính là gì ?
a)
A. Ram
b)
B. Chíp cầu Bắc
c)
C. Chíp cầu Nam
d)
D. CPU
59.
Câu 18: Khi hệ thống máy tính khởi động, thiết bị được truy xuất đầu tiên là?
a)
A. ROM
b)
B. RAM
c)
C. Ổ cứng
d)
D. CPU
60.
Câu 19: Trong các hoạt động của máy tính thì hoạt động nào là quan trọng nhất?
a)
A. Xử lý thông tin
b)
B. Lưu trữ thông tin
c)
C. Trao đổi thông tin
d)
D. Truyền thông tin
61.
Câu 20: Hệ điều hành máy tính tương tác với người dùng thông qua?
a)
A. Giao diện đồ họa
b)
B. Thiết bị nhập xuất
c)
C. Giao diện dòng lệnh
d)
D. Bàn phím
62.
Câu 21: Nguyên lý hoạt động của CPU
a)
A. Nhận lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh.
b)
B. Nhận lệnh, giải mã lệnh, nhận toán hạng, thực hiện lệnh, ngắt.
c)
C. Nhận lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh, ngắt.
d)
D. Nhận lệnh, giải mã lệnh, nhận toán hạng, thực hiện lệnh, cất toán hạng, ngắt.
63.
Câu 22: Tốc độ truy xuất của máy tính phụ thuộc vào
a)
A. Ram
b)
B. ROM
c)
C. CPU
d)
D. GPU
64.
Câu 23: Ngôn ngữ để CPU có thể xử lý thông tin có dạng:
a)
A. Thập phân
b)
B. Bát phân
c)
C. Nhị Phân
d)
D. Thập lục phân
65.
Câu 24: Sự khác nhau giữa Ram và Rom
a)
A. Ram là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, Rom là bộ nhớ chỉ để đọc
b)
B. Ram là bộ nhớ chỉ để đọc, Rom là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
c)
C. Ram là bộ nhớ vừa đọc vừa ghi, Rom là bộ nhớ chỉ để đọc
d)
D. Ram là bộ nhớ để đọc, Rom là bộ nhớ vừa đọc vừa ghi
66.
Câu 26: Chức năng của hệ điều hành là gì?
a)
A. Quản lý quá trình
b)
B. Quản lý bộ nhớ
c)
C. Quản lý hệ thống lưu trữ
d)
D. Tất cả đều đúng
67.
Câu 27: Cổng PS/2 có màu xanh lá được kết nối với thiết bị nào sau đây?
a)
A. Chuột
b)
B. Scanner
c)
C. Bàn phím
d)
D. Modem
68.
Câu 28: Vi xử lý thế hệ Core 2 Duo của Intel được tích hợp bao nhiêu nhân xử lí?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
69.
Câu 29: Tốc độ 1x chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là:
a)
A. 1024 KBps
b)
B. 150 KBps
c)
C. 1500 KBps
d)
D. 2048 KBps
70.
Câu 30: Máy Scanner được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?
a)
A. USB
b)
B. RJ 45
c)
C. LPT
d)
D. RJ 11
71.
Câu 31: Đơn vị đo lường thông tin cơ bản của máy tính là gì?
a)
A. Byte
b)
B. Kilo Byte
c)
C. Mega Byte
d)
D. Giga Byte
72.
Câu 32: Có bao nhiêu loại đơn vị đo thông tin cơ bản?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 1
73.
Câu 33: Trong các đơn vị đo lường thông tin cơ bản, nhà sản xuất quy định 1KB bằng bao nhiêu B?
a)
A.1024 B
b)
B. 1000 B
c)
C. 2048 B
d)
D. 948 B
74.
Câu 34: Hãy cho biết kết quả của phép toán 1MB = ? GB?
a)
A. 1024
b)
B. 1/ 1024
c)
C. 1/2048
d)
D. Tất cả đều sai
75.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nó về đơn vị đo lường cơ bản ?
a)
A. Đơn vị đo lường thông tin cơ bản chỉ dùng đo dung lượng của đĩa cứng
b)
B. Đơn vị đo lường thông tin cơ bản chi đo lường trong lượng của máy tính
c)
C. Đơn vị đo lường thông tin cơ bản là đơn vị do dung lượng dữ liệu lưu trữ tỏng máy tính
d)
D. Tất cả đều sai
76.
Câu 36: Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị đo lường thông tin cơ bản?
a)
A. Đơn vị nhỏ nhất trong máy tính là Bit
b)
B. Đơn vị nhỏ nhất trong máy tính là Byte
c)
C. Không có đơn vị nhỏ nhất trong máy tính
d)
D. Tất cả đều sai
77.
Câu 37: Thông tin lưu trữ trong máy tính dưới dạng gì?
a)
A. Thập phân
b)
B. Bát phân
c)
C. Nhị phân
d)
D. Thập lục phân
78.
Câu 38: Trong các đơn vị đo thông tin sau đây. Đơn vị nào là nhỏ nhất?
a)
A. Byte
b)
B. KB
c)
C. MB
d)
D. TB
79.
Câu 39: Các thiết bị nào sau đây sử dụng đơn vị đo thông tin cơ bản để đánh giá?
a)
A. Đĩa cứng
b)
B. CPU
c)
C. Mainboard
d)
D. Màn hình
80.
Câu 40: Các thiết bị nào dưới không sử dụng đơn vị đo lường thông tin cở bản để đánh giá
a)
A.Rom, Ram, CPU
b)
B. HDD, SSD, DVD
c)
C. FDD, DVD, USB
d)
D. Tất cả đều sai
81.
Câu 41: Hãy cho biết phát biểu nào sao đây là đúng khi nói về đơn vị đo lường thông tin cơ bản?
a)
A. Đơn vị lưu trữ thông tin cơ bản của máy tính là byte
b)
B. Đơn vị lưu trữ thông tin cơ bản của máy tính là Kilo byte
c)
C. Đơn vị lưu trữ thông tin cơ bản của máy tính là Mega byte
d)
D. Đơn vị lưu trữ thông tin cơ bản của máy tính là Giga byte
82.
Câu 3: Tính chất nào sau đây là một trong các tính chất của bộ nhớ RAM?
a)
A. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn.
b)
B. Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động.
c)
C. Người dùng chỉ đọc dữ liệu từ RAM, không ghi được.
d)
D. Dữ liệu ghi trên RAM do nhà sản xuất ghi 1 lần khi sản xuất máy tính.
83.
Câu 4: Các thiết bị nào sau đây có thể gắn trực tiếp vào máy khi đang hoạt động?
a)
A. USB, HDD, RAM, thẻ nhớ.
b)
B. USB, thẻ nhớ, DVD, RAM.
c)
C. Bàn phím, USB, Mouse, ổ cứng di động.
d)
D. USB, thẻ nhớ, ROM.
84.
Câu 8: Phần mềm hệ thống là gì?
a)
A. Những chương trình do hệ thống tạo ra.
b)
B. Những chương trình tạo môi trường làm việc và cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác.
c)
C. Những chương trình thực thi theo yêu cầu của người dùng.
d)
D. Những chương trình của hệ điều hành.
Reset
