wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ bạch huyết miễn dịch

Total questions: 81

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hệ BH là gì

a)

mô và tb có khả năng truyền đạt tính miễn dịch

b)

những tế bào tham gia dẫn truyền thần kinh

c)

những cơ quan và tb có cùng chức năng

d)

vẫn chuyển các chất dinh dưỡng cho cho cơ thế

2.

hệ BH trung ương bao gồm

a)

tủy xương, hạch

b)

lách hạch, lympho

c)

tuyến ức, tủy xương

d)

hạch bạch huyết, lymopho bào

3.

Hệ BH ngoại vi gồm tuyến ức, lách

a)

đúng

b)

sai

4.

hạch thuộc hệ BH nào

a)

Hệ BH ngoại vi

b)

Hệ miễn dịch

c)

Hệ BH trung ương

5.

bạch cầu mono là bạch cầu bắt nguồn từ

a)

tủy

b)

lympho

c)

tuyến ức

d)

mô võng

6.

hệ miễn dịch là gì

a)

những cơ quan BH

b)

những tb có cùng nguồn gốc

c)

tb có tính dẫn truyền

d)

những cơ quan tạo máu

7.

mô BH bao gồm

a)

mô võng + tb tự do

b)

ĐTB + TB mô võng

c)

tương bào + hạch bạch huyết

d)

những tb có khả năng trình diện kháng nguyên

8.

trong các cơ quan bạch huyết tb võng gồm mấy tb

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

TBV nào có khả năng trình diện kháng nguyên

a)

TBV dạng xòe ngón

b)

TBV dạng biểu mô

c)

TBV dạng nhánh

d)

TBV dạng mô bào

10.

những tb liên kết với nhau nhờ thể liên kết

a)

TBV dạng biểu mô

b)

TBV dạng nhánh

c)

TBV dạng mô bào

d)

TBV dạng nguyên bào sợi

11.

mảng peyer thuộc hệ thống bạch huyết trung ương

a)

đúng

b)

sai

12.

dựa vào đâu để phân loại lympho B và lympho T

a)

hình dáng

b)

cấu tạo

c)

nguồn gốc

d)

thời gian

13.

có mấy cách để phân loại lympho bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

14.

Lympho bào không phải là một quần thể tb thuần nhất

a)

đúng

b)

sai

15.

lympho bào có đặc điểm chung là

a)

cùng nguồn gốc

b)

hình cầu, nhân lớn

c)

cùng chức năng

d)

nhân nằm giữa bào tương

16.

lympho bào trong máu là lympho bào lớn

a)

đúng

b)

sai

17.

những lympho bào có đặc điểm nào đúng

a)

không khả năng miễn dịch

b)

tiêu diệt được vi khuẩn có trong dòng máu

c)

không có tiềm miễn dịch

d)

tất cả đều sai

18.

lympho bào B và lympho bào T đều có

a)

đời sống ngắn

b)

đời sống dài

c)

cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

19.

tb nào không phải tế bào hiệu ứng của lympho T

a)

tương bào

b)

tb trí nhớ

c)

tb ức chế

d)

tb tiết lympho kim

e)

tb hỗ trợ

20.

tb hiệu ứng của lympho B là tương bào

a)

đúng

b)

sai

21.

tb nào tham gia đáp ứng miễn dịch

a)

bào tương

b)

tb ức chế

c)

tb lymphokin

d)

tb gây độc tb

22.

lympho T có khả năng sản xuất globulin

a)

đúng

b)

sai

23.

tuyến ức là nơi phát triển của

a)

lympho B

b)

lympho T

c)

cả 2 đáp án

24.

Bursa equivalente là cơ quan

a)

bạch huyết ngoại vi

b)

lympho-biểu mô

c)

thoái hóa của động vật có xương sống

d)

ruột non

25.

tb lympho B được sản xuất ở tủy xương và di chuyển đến cơ quan bạch huyết trung ương

a)

đúng

b)

sai

26.

đời sống của lympho B dài hơn lympho T

a)

sai

b)

đúng

27.

đặc điểm chung của lympho bào

a)

có thụ thể dành cho kháng nguyên

b)

điều có khả năng tiêu diệt kháng nguyên

c)

có cùng nơi cư trú

d)

đều có ký ức miễn dịch

28.

đặc trưng của tương bào là

a)

ti thể

b)

LNBCH

c)

ống vi quản

d)

bộ golghi

29.

kháng thể do tương bào tiết ra được tiết vào khoảng gian bào sau đó được được đổ vào mạch bạch huyết

a)

đúng

b)

sai

30.

bình thường .......... tương bào xuất hiện trong máu và bạch huyết

a)

không thấy

b)

thường thấy

c)

thấy

31.

KT do tương bào tổng hợp ở ......... tổng hợp được trực tiếp đưa vào máu

a)

lách

b)

hạch

c)

tủy xương

d)

tuyến ức

32.

đại thực bào có nguồn gốc từ

a)

BC lympho

b)

tương bào

c)

BC đa nhân

d)

BC đơn nhân

33.

đại thực vào cố định còn được gọi là

a)

mô bào

b)

mô võng

c)

tb có nhân

d)

nguyên bào sợi

34.

BC đơn nhân sinh ra từ

a)

tủy xương

b)

lách

c)

hạch

d)

tuyến ức

35.

tủy xương bao gồm

a)

xoang mạch + khoang tạo máu

b)

mô võng + tương bào

c)

xoang tạo máu + hệ thống mao mạch

d)

đm dinh dưỡng + rb ngoại mạc

36.

tủy xương có ở

a)

ống tủy xương dài + hốc xương dẹt

b)

thân xương dài + xương ngắn

c)

thành xương dẹt + xương vừng

d)

hốc xương vừng + xương ngắn

37.

tủy đỏ có thành phần chủ yếu là

a)

các thành phần thuộc dòng hồng cầu

b)

hồng cầu

c)

BC bắt nguồn từ vùng tủy

d)

tất cả đều sai

38.

ở trẻ sơ sinh toàn bộ tủy xương là tủy đỏ đều thanh gia hoạt động tạo máu

a)

đúng

b)

sai

39.

khoang tạo máu chứa những

a)

tb gốc

b)

tb đa tiềm năng

c)

tb ngoại mạc

d)

mô tủy

40.

động mạch cung cấp máu cho tủy xương gồm có mấy nguồn

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

41.

động mạch dinh dưỡng là nguồn chính cung cấp máu cho

a)

tủy xương

b)

lách

c)

tuyến ức

d)

hạch

42.

hàng rào máu-tuyến ức không bao gồm cấu trúc

a)

màng đáy

b)

tb nội mô

c)

tb ngoại mạc

d)

tb quanh mạch

43.

ở tủy xương không

a)

hệ thống bạch huyết

b)

mạch máu

c)

sợi thần kinh

d)

bạch cầu

44.

thần kinh thực vật chi phối mạch, điều hòa lượng máu ở cơ quan nào

a)

tủy xương

b)

tuyến ức

c)

lách

d)

hạch

45.

khoang tạo máu có nền là

a)

mô võng

b)

thành phần tạo máu

c)

mô liên kết

d)

dòng tb máu

46.

Mô võng bao gồm nhưng tb võng hình

a)

sao

b)

cầu

c)

sợi

d)

dẹt

47.

thành phần gian bào ở tủy xương gồm

a)

collagen + GAG + glycoprotein cấu trúc

b)

acid hyalunic + glycanprotein + tb mỡ

c)

chất căn bản + tb võng + tb ngoại mạc

d)

laminin + tb mô + GAG

48.

thành phần cấu tạo chủ yếu của màng đáy ko liên tục của xoang mạch là

a)

collagen typ I

b)

collagen typ II

c)

collagen typ III

d)

collagen typ IV

49.

VTM nào làm cho hồng cầu chín

a)

B12

b)

B3

c)

B1

d)

B5

50.

có thể chia quần thể máu trong mô tủy thành mấy nhóm chính

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

51.

những tế bào nào nằm trong khoang tạo máu của tủy xương

a)

ĐTB

b)

tb dòng máu

c)

tb mỡ

d)

tất cả đều đúng

52.

tiền nguyên HC  \rightarrow  nguyên HC ưa acid  \rightarrow  .............  \rightarrow  nguyên HC ưa base

a)

nguyên HC đa sắc

b)

BC hạt trung tính

c)

HC lưới

d)

HC

53.

điểm đặc trưng ở tuyến ức

a)

A. ko có nang BH

b)

B. tiểu thể Hassall

c)

cả A và B

d)

D. tiêu thể Malpighi

54.

tuyến ức nằm ở

a)

trung thất trên

b)

trung thất trước

c)

trung thất sau

d)

trung thất giữa

55.

đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về tuyến ức

a)

tạo kháng thể

b)

không có sợi võng

c)

không có nang BH

d)

tất cả đều sai

56.

tuyến ức đạt trọng lượng lớn nhất khi

a)

thời kỳ phôi thai

b)

tuổi dậy thì

c)

người cao tuổi

d)

trẻ em

57.

mô tuyến ức thoái hóa được thay thế bằng

a)

mô cơ

b)

mô mỡ

c)

tb tạo máu

d)

mô xương

58.

cấu tạo của tuyến ức bao gồm

a)

vùng sáng + vùng tối

b)

vùng vỏ + vùng tủy

c)

tủy đỏ + tủy trắng

d)

vùng mũ + vùng sáng

59.

đặc điểm của vùng vỏ (chọn nhiều đáp án)

a)

tập trung dày đặc tb tuyến ức

b)

có hàng rào máu-tuyến ức

c)

có tiểu thể Hassal

d)

có đại thực bào

60.

hàng rào máu tuyến ức không gồm những thành phần nào (chọn nhiều đáp án)

a)

tb nội mô

b)

tb mạng mạch

c)

lá đáy của tb võng

d)

bào tương của tb hình sao

61.

mỗi tiểu thùy tuyến ức có vùng ngoại vi sẫm màu đc gọi là

a)

vùng tủy

b)

vùng vỏ

c)

tủy đỏ

d)

tủy trắng

62.

tiểu thể Hassall có ở đâu

a)

tuyến ức

b)

tủy xương

c)

lách

d)

hạch bạch huyết

63.

tuyến ức phì đại gây chèn ép đường thở và đường nuốt

a)

đúng

b)

sai

64.

nang BH có trong (chọn nhiều đáp án)

a)

bạch hạch, tủy xương, niêm mạc đường hô hấp

b)

đường tiêu hóa, đường tiết niệu

c)

lách

d)

tuyến ức, lách

e)

niêm mạc đường tiêu hóa

65.

mảng Peyer tập trung nhiều ở

a)

hồi tràng

b)

hỗng tràng

c)

ruột già

d)

ruột thừa

66.

bạch hạch là cơ quan

a)

BH nhỏ

b)

đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

c)

dẫn truyền thông tin

d)

tất cả đều sai

67.

mô chống đỡ của hạch BH bao gồm (chọn nhiều đáp án)

a)

vỏ xơ

b)

dây xơ

c)

vách xơ

d)

dây tủy

e)

xoang tủy

68.

mô bạch huyết có một

a)

lưới nền mô võng

b)

tb sợi võng

c)

trung tâm sinh sản

d)

xoang dưới vỏ

69.

xoang BH bao gồm

a)

xoang dưới vỏ

b)

xoang tủy

c)

xoang trung gian

d)

xoang quanh nang

70.

vùng vỏ hạch bao gồm (chọn nhiều đáp án)

a)

trung tâm sáng

b)

trung tâm sinh sản

c)

mô BH phân tán

d)

vùng sáng

e)

vùng tối

71.

vùng vỏ bạch hạch là nơi lympho bào có đặc điểm gì

a)

mật độ cao

b)

mật độ ít

c)

mật độ trung bình

d)

khô có đáp án đúng

72.

trung tâm sinh sản có những (chọn nhiều đáp án)

a)

nguyên bào lympho

b)

đại thực bào

c)

sợi võng

d)

lympho bào T

73.

trong khu vực vùng cận vỏ có tb nào khu trú

a)

lympho bào T

b)

lympho bào B

c)

đại thực bào

d)

tb mô võng

74.

vùng cận vỏ còn có những tb có khả năng tình diện kháng nguyên cho lympho

a)

đúng

b)

sai

75.

mô chống đỡ của lách bao gồm (chọn nhiều đáp án)

a)

bè xơ

b)

vỏ xơ

c)

dây xơ

d)

vách xơ

76.

lách là cơ quan nằm trên đường đi của hệ bạch huyết

a)

sai

b)

đúng

77.

vị trí của lách

a)

nằm giữa vùng đáy dạ dày và cơ hoành

b)

trong phần tư trên bên trái của khoang bụng

c)

nằm trên đường đi của mạch bạch huyết

d)

ở những cơ quan tạo máu

78.

khi cơ trong mô chống đỡ co rút góp phần đẩy máu từ lách về hệ tuần hoàn

a)

đúng

b)

sai

79.

ở tủy trắng của lách những lympho bào ở áo BH quanh động mạch là

a)

lympho T

b)

tương bào

c)

lympho B

d)

đại thực bào

80.

ở tủy trắng của lách những lympho bào ở các trung tâm sinh sản là

a)

lympho bào B

b)

lympho bào T

c)

dây tủy

d)

lây lách

81.

cấu trúc tủy đỏ của lách bao gồm (chọn nhiều đáp án)

a)

xoang tĩnh mạch

b)

dây Billroth

c)

mô võng

d)

dây tủy