wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLTK

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

1. Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thuộc tính:

a)

Số doanh nghiệp

b)

Số sinh viên trường đại học

c)

Ngành nghề đào tạo

d)

Số sinh viên nữ

2.

2. Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức số lượng:

a)

Giới tính

b)

Trình độ ngoại ngữ

c)

Quốc tịch của khách du lịch

d)

Tiền lương của công nhân

 

3.

3. Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thay phiên:

a)

Cân nặng

b)

Chiều cao

c)

Giới tính

d)

Nghề nghiệp

4.

4. Căn cứ vào sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể, tổng thể thống kê gồm:

a)

Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

b)

Tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

c)

Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

d)

Tổng thể chung và tổng thể bộ phận

 

5.

5. Căn cứ vào phạm vi nghiên cứu, tổng thể thống kê gồm:

a)

Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

b)

Tổng thể chung và tổng thể bộ phận

c)

Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

6.

6. Tiêu thức thuộc tính là:

a)

Phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu

b)

Biểu hiện trực tiếp bằng các con số

c)

Tiêu thức không được biểu hiện trực tiếp bằng con số mà phản ánh thuộc tính của đơn vị tổng thể

d)

Biểu hiện độ dài thời gian nghiên cứu

7.

7. Tiêu thức số lượng là:

a)

Phản ánh quy mô của hiện tượng

b)

Tiêu thức được biểu hiện trực tiếp bằng các con số, thể hiện mặt lượng của đơn vị tổng thể

c)

Tiêu thức không được biểu hiện trực tiếp bằng con số mà phản ánh thuộc tính của đơn vị tổng thể

d)

Biểu hiện độ dài nghiên cứu của hiện tượng

 

8.

8. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Một tiêu thức thay phiên chỉ có ... biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể”.

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

9.

Câu 9

Đối tượng nghiên cứu của thống kê học là mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội số lớn, trong điều kiện nào?

a)

Địa điểm cụ thể

b)

Thời gian và địa điểm cụ thể

c)

Không gian, thời gian và địa điểm cụ thể

d)

Thời gian cụ thể

10.

Câu 10

Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:

a)

Tổng thể sinh viên trường Đại học Lao động Xã hội

b)

Tổng thể sinh viên trường Đại học Lao động Xã hội yêu thích ngành học Quản trị Kinh Doanh

c)

Tổng thể sinh viên nữ trường Đại học Lao động Xã hội

d)

Tổng thể sinh viên nam trường Đại học Lao động Xã hội

11.

Câu 12

Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:

a)

Tổng thể doanh nghiệp địa bàn Hà nội

b)

Tổng thể người yêu thích nhạc Rock

c)

Tổng thể sinh viên nữ các trường Đại học trên địa bàn Hà Nội

d)

Tổng thể sinh viên nam các trường Đại học trên địa bàn Hà Nội

12.

Câu 13

Nghiên cứu về vấn đề chất lượng của các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội, nếu coi Trường Đại học Lao động Xã hội là một đơn vị của tổng thể thống kê, vậy tổng thể thống kê sẽ là:

a)

Các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam

c)

Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội 

d)

Các trường Đại học khối kỹ thuật và xây dựng tại Hà Nội

13.

Câu 14

Nghiên cứu chất lượng của các giảng viên trường đại học Lao động – Xã hội. Nếu coi tất cả giảng viên trường Đại học Lao động - Xã hội là tổng thể chung thì các giảng viên thuộc Khoa Kế toán là:

a)

Tổng thể 

b)

Mẫu

c)

Đơn vị mẫu

d)

Tổng thể bộ phận

14.

Câu 15

Nghiên cứu tình hình học tập của sinh viên lớp Đ16KT1, trường Đại học Lao động Xã hội. Nếu lớp Đ16KT01 được coi là tổng thể thống kê thì mỗi một sinh viên trong lớp học trên là:

a)

Đơn vị tổng thể

b)

Mẫu

c)

Đơn vị mẫu

d)

Tổng thể

15.

Câu 16

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Điều tra thống kê là việc tổ chức một cách khoa học theo một kế hoạch thống nhất việc .... về hiện tượng nghiên cứu trong điều kiện cụ thể về thời gian, không gian.

a)

Thu thập, ghi chép nguồn tài liệu ban đầu

b)

Thu thập, tổng hợp

c)

Thu thập, ghi chép

d)

Tổng hợp, ghi chép

16.

Câu 17

Các yêu cầu cơ bản của điều tra thống kê:

a)

Trung thực, chính xác - khách quan

b)

Đầy đủ

c)

Kịp thời

d)

Trung thực, chính xác - khách quan, đầy đủ và kịp thời

 

17.

Câu 18

Căn cứ vào tính liên tục hay không liên tục của việc thu thập ghi chép tài liệu thống kê đối với hiện tượng kinh tế - xã hội, điều tra thống kê gồm:

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra toàn bộ

b)

Điều tra thường xuyên và điều tra không toàn bộ

c)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

d)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

18.

Câu 19

Căn cứ vào phạm vi của đối tượng được điều tra thực tế, điều tra thống kê gồm:

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

c)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

d)

Điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề

 

19.

Câu 20

Ưu điểm của điều tra toàn bộ là:

a)

Cung cấp tài liệu đầy đủ, toàn diện về hiện tượng nghiên cứu

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Có thể được sử dụng trong mọi trường hợp.

20.

Câu 21

Điều tra không toàn bộ bao gồm:

a)

Điều tra chọn mẫu, điều tra thường xuyên, điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề

c)

Điều tra chọn mẫu, điều tra chuyên đề, điều tra thường xuyên

d)

Điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề, điều tra không thường xuyên

 

21.

Câu 22

Căn cứ vào phương pháp lựa chọn các đơn vị để điều tra, điều tra chọn mẫu là loại điều tra:

a)

Điều tra không toàn bộ

b)

Điều tra toàn bộ

c)

Điều tra thường xuyên

d)

Điều tra không thường xuyên

22.

Câu 23

Phương pháp đăng ký trực tiếp là phương pháp mà:

a)

Cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng điều tra 

b)

Cán bộ điều tra trực tiếp tiến hành hoặc giám sát việc cân, đo, đong, đếm

c)

Cán bộ tự ghi chép những thông tin thu được vào phiếu điều tra

d)

Cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng điều tra; trực tiếp tiến hành hoặc giám sát việc cân, đo, đong, đếm và tự ghi chép những thông tin thu được vào phiếu điều tra

 

23.

Câu 24

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn gián tiếp:

a)

Tiết kiệm được chi phí.

b)

Dễ tổ chức.

c)

Tiết kiệm được thời gian

d)

Dễ tổ chức, tiết kiệm chi phí và giảm thiểu số lượng điều tra viên

 

24.

Câu 25

Nhược điểm của điều tra toàn bộ:

a)

Số liệu không đầy đủ và toàn diện

b)

Tốn kém thời gian và chi phí

c)

Có sai số do tính đại diện

d)

Kết quả không suy rộng được cho tổng thể

25.

Câu 26

Sử dụng điều tra thường xuyên trong các trường hợp sau:

a)

Tổ chức chấm công cho lao động

b)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

c)

Điều tra Khảo sát mức sống hộ gia đình

d)

Tổng điều tra Kinh tế

26.

Câu 27

   Khi muốn biết số lượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp chế biến trên địa bàn thành phố Hà Nội, chúng ta tiến hành:

a)

Điều tra trọng điểm

b)

Điều tra chuyên đề

c)

Điều tra toàn bộ

d)

Điều tra chọn mẫu

27.

Câu 28

Sử dụng điều tra chọn mẫu trong các trường hợp sau:

a)

Tổng điều tra Nông nghiệp, Nông thôn

b)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

c)

Điều tra Khảo sát mức sống hộ gia đình

d)

Tổng điều tra Kinh tế

28.

Câu 29

Các cuộc điều tra toàn bộ hiện nay được Tổng cục Thống kê tổ chức điều tra:

a)

Tổng điều tra Kinh tế

b)

Tổng điều tra Nông nghiệp, Nông thôn

c)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

d)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở; Tổng điều tra Nông nghiệp, Nông thôn; Tổng điều tra Kinh tế

29.

Câu 30

Sử dụng điều tra toàn bộ trong các trường hợp sau:

a)

Tổng điều tra Dân số và nhà ở Việt Nam

b)

Điều tra thu nhập và chi tiêu của các hộ gia đình

c)

Điều tra về chất lượng của sản phẩm đồ hộp

d)

Điều tra năng suất lúa ở đồng bằng sông Cửu Long

 

30.

Câu 31

Căn cứ vào nguồn hình thành dữ liệu, dữ liệu thống kê gồm:

a)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

b)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu sơ cấp

d)

Dữ liệu định tính và dữ liệu thứ cấp

31.

Câu 32

Căn cứ vào hình thức biểu hiện, dữ liệu thống kê gồm:

a)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

b)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu định lượng

c)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

d)

Dữ liệu thứ cấp và dữ liệu định tính

 

32.

Câu 33

Tiêu thức phân tổ là:

a)

Tiêu thức thống kê được chọn làm căn cứ để tiến hành phân tổ thống kê

b)

Tiêu thức số lượng

c)

Tiêu thức chất lượng

d)

Tiêu thức thuộc tính

33.

Câu 34

Phân tổ thống kê căn cứ vào bao nhiêu tiêu thức để tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ hoặc các tiểu tổ có tính chất khác nhau.

a)

Một

b)

Ba

c)

Một hay một số

d)

Nhiều

34.

Câu 35

Tổ mở là tổ:

a)

Tổ không có giá trị giới hạn dưới ở tổ cuối cùng

b)

Tổ không có giá trị giới hạn trên ở tổ đầu tiên

c)

Tổ có giới hạn trên trùng với giới hạn dưới của tổ tiếp theo

d)

Tổ đầu tiên không có giá trị giới hạn dưới và tổ cuối cùng không có giá trị giới hạn trên.

35.

Câu 36

Khoảng cách của tổ mở được xác định:

a)

Căn cứ vào giá trị giới hạn dưới ở tổ gần nhất

b)

Căn cứ vào giá trị giới hạn trên ở tổ gần nhất

c)

Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ liền kề với nó

d)

Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ xa nhất

36.

Câu 37

Trị số giữa của khoảng cách tổ i là:

a)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

b)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất

c)

Căn cứ vào khoảng cách tổ liền kề

d)

Trung bình cộng của giới hạn trên và giới hạn dưới của tổ i

 

37.

Câu 38

Tần số tổ i là:

a)

Tổng số đơn vị trong tổng thể

b)

Tỷ trọng số đơn vị tổ i chiếm trong tổng thể

c)

Tổng các tần số của các tổ từ tổ 1 đến tổ i

d)

Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i hay số lượng các đơn vị trong tổ i

38.

Câu 39

Khoảng cách tổ của tổ i trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ có thể được xác định căn cứ vào:

a)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới của tổ i

b)

Khoảng cách tổ của tổ liền kề

c)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ

d)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

 

39.

Câu 40

Tần suất tổ i là:

a)

Trị số giữa của khoảng cách tổ i

b)

Tỷ trọng số đơn vị của tổ i chiếm trong tổng thể

c)

Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i

d)

Số lượng các đơn vị trong tổng thể

40.

Câu 41

Số tuyệt đối thời kỳ là số tuyệt đối:

a)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian nhất định

b)

Không có sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu.

c)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định.

d)

Phản ánh tình hình của hiện tượng vào một thời điểm nào đó

 

41.

Câu 42

Số tương đối động thái là kết quả so sánh:

a)

Hai mức độ khác loại

b)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

 

42.

Câu 43

Số tương đối không gian là kết quả so sánh:

a)

Hai mức độ khác loại

b)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

Mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể hoặc hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

 

43.

Câu 44

Đối với dãy số lượng biến phân tổ không có khoảng cách tổ, Mốt là lượng biến:

a)

Của tổ có mật độ phân phối lớn nhất

b)

Lớn nhất của tổng thể nghiên cứu

c)

Nhỏ nhất của tổng thể nghiên cứu

d)

Của tổ có tần số tổ lớn nhất

 

44.

Câu 45

Khi phân tổ với khoảng cách tổ đều, Mốt nằm ở tổ có:

a)

Tần số tổ lớn nhất

b)

Mật độ phân phối lớn nhất

c)

Khoảng cách tổ lớn nhất

d)

Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

45.

Câu 46

Khoảng biến thiên là:

a)

Lượng biến lớn nhất của tiêu thức nghiên cứu

b)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu.

c)

Lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu

d)

Khoảng cách tổ của từng tổ

46.

Câu 47

Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của:

a)

Khoảng biến thiên

b)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

c)

Phương sai

d)

Hệ số biến thiên

 

47.

Câu 48

Chọn khẳng định đúng:

a)

Có thể cộng các số tuyệt đối thời kỳ của cùng một chỉ tiêu để được trị số của chỉ tiêu trong thời kỳ dài hơn

b)

Trung bình cộng các số tuyệt đối thời điểm của cùng chỉ tiêu là trị số của cùng chỉ tiêu trong thời kỳ.

c)

Số tuyệt đối là kết quả so sánh tỷ lệ giữa hai chỉ tiêu thống kê.

d)

Số tuyệt đối thời điểm hình thành thông qua sự tích lũy về lượng của hiện tượng nghiên cứu.

48.

Câu 49

Mật độ dân số là:

a)

Số tương đối động thái.

b)

Số tương đối cường độ

c)

Số tương đối không gian

d)

Số tương đối kết cấu

49.

Câu 50

Đâu là chỉ tiêu phản ánh mức độ đồng đều của tổng thể:

a)

Số bình quân

b)

Mốt

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Trung vị

 

50.

Câu 51

Khi phân tổ với khoảng cách tổ không đều, Mốt nằm ở tổ có:

a)

Tần số tổ lớn nhất

b)

Mật độ phân phối lớn nhất

c)

Khoảng cách tổ lớn nhất

d)

Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

51.

Câu 52

Cho chỉ tiêu: “Doanh thu sản xuất kinh doanh thuần của doanh nghiệp A năm 2020 là 100 tỷ đồng”. Đây là:

a)

Số tuyệt đối thời kỳ

b)

Số tuyệt đối thời điểm

c)

Số bình quân

d)

Số tương đối

52.

Câu 53

Để tính số bình quân cộng từ dãy số lượng biến có khoảng cách tổ, cần sử dụng đại lượng nào để đại diện cho các lượng biến mỗi tổ:

a)

Giới hạn trên của tổ

b)

Trị số giữa của mỗi tổ

c)

Giới hạn dưới của tổ

d)

Khoảng cách tổ của từng tổ

53.

Câu 54

Chỉ tiêu đo độ biến thiên nào là chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất:

a)

Khoảng biến thiên

b)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

c)

Phương sai

d)

Độ lệch chuẩn

54.

Câu 55

Số tuyệt đối thời điểm là số tuyệt đối:

a)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian nhất định

b)

Có sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu

c)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định.

d)

Có thể cộng được với nhau để có trị số của thời kỳ dài hơn

55.

Câu 61

Trong công thức tính lượng tăng (giảm) tuyêt đối liên hoàn, ký hiệu yi-1 được giải thích là:

a)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn thứ i trong dãy số thời gian

b)

Mức độ ở thời gian i trong dãy số thời gian

c)

Mức độ ở thời gian liền trước thời gian i

d)

Mức độ ở thời gian liền sau mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

 

56.

Câu 62

Trong công thức tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc, ký hiệu y1 được giải thích là:

a)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc thứ i trong dãy số thời gian

b)

Mức độ đầu tiên trong dãy số thời gian

c)

Mức độ ở thời gian liền trước mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

d)

Mức độ ở thời gian liền sau mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

 

57.

Câu 63

Điền cụm từ thích hợp vào dấu “…” trong khái niệm: “Dãy số thời điểm là dãy số mà các mức độ là những số tuyệt đối thời điểm, phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng tại những …. nhất định”.

a)

Thời điểm

b)

Thời kỳ

c)

Mức độ

d)

Liền trước

58.

Câu 64

Căn cứ theo đặc điểm của các mức độ hiện tượng theo thời gian, dãy số thời gian được phân thành 2 loại:

a)

Dãy số tuyệt đối, dãy số tương đối

b)

Dãy số thời gian, dãy số không gian

c)

Dãy số thời kỳ, dãy số thời điểm

d)

Dãy số liên tục, dãy số rời rạc

59.

Câu 65

Điền cụm từ thích hợp vào dấu “…” trong khái niệm: “Tốc độ phát triển bình quân là chỉ tiêu bình quân… của các tốc độ phát triển … trong suốt thời kỳ nghiên cứu”.

a)

cộng, liên hoàn

b)

cộng, định gốc

c)

nhân, liên hoàn

d)

nhân, định gốc

60.

Câu 66

Chỉ số trong thống kê là:

a)

Số tuyệt đối

b)

Số tương đối

c)

Số bình quân

d)

Số tương đối kết cấu

61.

Câu 67

Chỉ số đơn (chỉ số cá thể) phản ánh:

a)

Sự biến động của từng phần tử, từng đơn vị cá biệt của hiện tượng

b)

Sự biến động của tất cả các đơn vị, các phần tử

c)

Sự biến động về quy mô của các đơn vị, các phần tử

d)

Sự chênh lệch về số tuyệt đối giữa 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu

 

62.

Câu 68

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về giá phản ánh:

a)

Sự biến động về lượng hàng tiêu thụ của tất cả các mặt hàng

b)

Sự biến động về doanh thu tiêu thụ của tất cả các mặt hàng

c)

Sự biến động chung về giá của một số mặt hàng hoặc của tất cả các mặt hàng

d)

Sự biến động về giá bán lẻ của từng mặt hàng

63.

Câu 69

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về khối lượng hàng hóa tiêu thụ:

a)

Là chỉ số của chỉ tiêu chất lượng

b)

Là chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

c)

Là chỉ số của chỉ tiêu bình quân

d)

Là chỉ số kế hoạch

64.

Câu 70

Căn cứ theo phạm vi tính toán, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số đơn và chỉ số phát triển

b)

Chỉ số đơn và chỉ số chung

c)

Chỉ số phát triển và chỉ số không gian

d)

Chỉ số phát triển và chỉ số kế hoạch

65.

Câu 71

Căn cứ theo đặc điểm thiết lập quan hệ so sánh, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số đơn; chỉ số tổng hợp và chỉ số kế hoạch

b)

Chỉ số phát triển, chỉ số kế hoạch và chỉ số tổng hợp

c)

Chỉ số phát triển; chỉ số không gian và chỉ số kế hoạch

d)

Chỉ số phát triển và chỉ số không gian

66.

Câu 72

Chỉ số kế hoạch, gồm:

a)

Chỉ số cá thể và chỉ số chung

b)

Chỉ số thực hiện kế hoạch và chỉ số kế hoạch

c)

Chỉ số không gian và chỉ số phát triển

d)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch và chỉ số thực hiện kế hoạch

 

67.

Câu 73

Căn cứ theo tính chất của chỉ tiêu nghiên cứu, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng và chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

b)

Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng và chỉ số của số bình quân

c)

Chỉ số cá thể và chỉ số tổng hợp

d)

Chỉ số kế hoạch và chỉ số phát triển

 

68.

câu 1: trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức số lượng

a)

tôn giáo

b)

trình độ văn hóa

c)

quốc tịch

d)

điểm số của học sinh

69.

câu 2: tổng thể thống kê là

a)

tập hợp các hiện tượng cá biệt

b)

các đơn vị cần được quan sát mặt lượng

c)

hiện tượng số lớn bao gồm các đơn vị hoặc phần tử cấu thành hiện tượng mà cần được quan sát và phân tích mặt lượng của chúng

d)

tập hợp những đơn vị hoặc phân tử cấu thành hiện tượng mà cần được quan sát và phân tích mặt lượng của chúng

70.

câu 3: chỉ tiêu thống kê phản ánh

a)

đặc điểm của từng đơn vị tổng thể

b)

đặc điểm của toàn bộ đơn vị tổng thể

c)

biểu hiện mặt lượng gắn với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn

d)

mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian,không gian cụ thể

71.

câu 5: trong các cuộc điều tra sau điều tra nào trong thực tế sử dụng điều tra toàn bộ

a)

chấm công cho người lao động

b)

điều tra thị hiếu người tiêu dùng về chất lượng của bột giặt Omo

c)

điều tra chất lượng đồ hộp đã chế biến xuất khẩu sang thị trường các nước

d)

điều tra thu nhập và chi tiêu của hộ gia đình ở VN

72.

câu 11: thống kê nghiên cứu

a)

hiện tượng kinh tế

b)

hiện tượng xã hội

c)

hiện tượng tự nhiên kĩ thuật

d)

hiện tượng kinh tế và hiện tượng xã hội

73.

câu 12: căn cứ vào tính chất của tổng thể liên quan đến mục đích nghiên cứu, tổng thể thống kê bao gồm

a)

tổng thể đồng chất da tổng thể bộ phận

b)

tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

c)

tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

d)

tất cả đều sai

74.

câu 14: nhược điểm của phương pháp phỏng vấn trực tiếp là

a)

không đảm bảo chất lượng của các tài liệu thu được

b)

tốn kém về thời gian

c)

tốn kém về chi phí

d)

tốn kém thời gian và chi phí

75.

câu 17: điều tra chọn mẫu là một loại

a)

điều tra không toàn bộ

b)

điều tra toàn bộ

c)

điều tra không toàn bộ và điều tra toàn bộ

d)

điều tra thường xuyên

76.

câu 19: số liệu sau, số liệu nào là chỉ tiêu thống kê

a)

tổng giá trị sản xuất là 800 tỷ đồng

b)

tổng giá trị sản xuất của DN A là 800 tỷ đồng

c)

tổng giá trị sản xuất năm 2020 là 800 tỷ đồng

d)

tổng giá trị sản xuất năm 2020 của DN A là 800 tỷ đồng

77.

câu 20: tiêu thức thống kê được chia thành

a)

tiêu thức số lượng, tiêu thức chất lượng

b)

tiêu thức số lượng, tiêu thức thuộc tính

c)

tiêu thức khối lượng, tiêu thức chất lượng

d)

tất cả đều sai

78.

câu 21: theo biểu hiện của đơn vị, tổng thể thống kê được chia thành

a)

tổng thể bộc lộ, tổng thể chung

b)

tổng thể tiềm ẩn, tổng thể bộc lộ

c)

tổng thể chung, tổng thể bộ phận

d)

tổng thể đồng chất, tổng thể không đồng chất

79.

câu 22: dãy số thời gian gồm những thành phần nào

a)

thời gian và chi tiêu

b)

thời gian và mức độ của chi tiêu

c)

thời gian và không gian

d)

tất cả đều sai

80.

câu 23: xác định mốt trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ đều dựa vào chỉ tiêu nào

a)

dựa vào tần số tổ lớn nhất

b)

dựa vào lượng biến lớn nhất

c)

dựa vào mật độ phân phối lớn nhất

d)

dựa vào tần số tích lũy

81.

câu 24: trong công thức xác định lượng biến bình quân trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ xi* được giải thích là

a)

lượng biến lớn nhất của tổ i

b)

lượng biến nhỏ nhất của tổ i

c)

lượng biến của tổ i

d)

lượng biến trị số giữa của tổ i

82.

câu 55: khi khoảng cách tổ không đều Mốt nằm ở tổ

a)

khoảng cách tổ lớn nhất

b)

mật độ phân phối lớn nhất

c)

tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

d)

tần số tổ lớn nhất

83.

câu 58: căn cứ vào sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể, tổng thể thống kê gồm

a)

tổng thể chung và tổng thể bộ phận

b)

tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

c)

tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

d)

tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

84.

Câu 72: căn cứ vào phạm vi của đối tượng điều tra thực tế, điều tra thống kê gồm

a)

điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

b)

điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

c)

điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề

d)

điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

85.

câu 11: trong các nội dung sau nội dung nào là chỉ tiêu thống kê

a)

số doanh nghiệp năm 2019 là 5 triệu doanh nghiệp

b)

số doanh nghiệp của địa phương A năm 2019 là 5tr doanh nghiệp

c)

dân số thành phố A là 5tr người

d)

số doanh nghiệp là 5tr doanh nghiệp