wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG II - 1

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khi các quan niệm chung mới đã ăn sâu vào nhận thức, điều này thuộc về giai đoạn nào?

a)

Sự xuất hiện động lực thay đổi.

b)

Giai đoạn tác động tâm lý.

c)

Củng cố những thay đổi.

d)

Đấu tranh nội bộ.

2.

Triệu chứng đi xuống, tạo ra sự đấu tranh là kết quả của điều gì?

a)

An toàn tâm lý.

b)

Mâu thuẫn đủ lớn và thông tin tiêu cực.

c)

Việc củng cố thay đổi.

d)

Thay đổi toàn diện từ cấp độ 3.

3.

Điều kiện nào giúp nhân viên sẵn sàng chấp nhận thay đổi?

a)

Lợi ích cá nhân bị ảnh hưởng nghiêm trọng.

b)

Phải bỏ đi niềm tự hào cũ.

c)

An toàn tâm lý.

d)

Lợi nhuận giảm sút.

4.

Thực hiện tái cơ cấu một cách thận trọng là cần thiết vì quá trình này:

a)

Không bao gồm sai lầm.

b)

Chỉ thay đổi yếu tố bề ngoài.

c)

Liên quan đến trải nghiệm thực tế và có sai lầm nhất định, cần được kiểm soát.

d)

Chỉ nhằm mục đích tạo thông tin tiêu cực.

5.

Khi nào thì VHDN được coi là đã đổi mới thành công trong mô hình này?

a)

Khi thay đổi yếu tố cấp độ 1 và 2.

b)

Khi các quan niệm chung mới (cấp độ 3) đã thiết lập, ăn sâu vào nhận thức và tạo ra thông tin tích cực.

6.

Vai trò của việc tạo ra thông tin tích cực trong giai đoạn củng cố là gì?

a)

Báo hiệu sự cần thiết của thay đổi.

b)

Làm trầm trọng thêm mâu thuẫn.

c)

Gây sốc và luyến tiếc giá trị cũ.

d)

Xác nhận và củng cố hiệu quả của các giá trị và hành vi mới đã thiết lập.

7.

Trong phương pháp Thay đổi nhỏ ở mức độ tổng thể, những lớp văn hóa nào được ưu tiên thay đổi trong khi giá trị cốt lõi được giữ nguyên?

a)

Lớp thứ nhất và lớp thứ ba.

b)

Lớp thứ hai và lớp thứ ba.

c)

Lớp thứ nhất và lớp thứ hai.

d)

Chỉ lớp thứ ba.

8.

Mục đích của việc thay đổi VHDN ở mức độ chi tiết là gì?

a)

Thay đổi giá trị cốt lõi.

b)

Thay đổi các tiêu văn hóa (bộ phận, phòng ban) để phù hợp với điều kiện mới của môi trường.

c)

Phổ biến gương điển hình.

d)

Áp dụng công nghệ mới.

9.

Đặc điểm của phương pháp Thay đổi tự giác là gì?

a)

Nhà lãnh đạo áp đặt giá trị văn hóa mới.

b)

Nhân viên tự ý thức được cần phải thay đổi sau khi phân tích hạn chế.

c)

Thay thế giám đốc điều hành.

d)

Xây dựng hệ thống thử nghiệm song song.

10.

Trong phương pháp Thay đổi nhờ nhân rộng điển hình, vai trò của quản lý cấp cao là gì?

a)

Áp đặt giá trị văn hóa mới.

b)

Xác định yếu tố thiếu, căn bổ sung và tìm ra cá nhân điển hình có quan niệm chung phù hợp.

c)

Giữ nguyên giá trị cốt lõi.

d)

Thay đổi tiểu văn hóa.

11.

Phương pháp Thay đổi nhờ phát huy một cách có trật tự những nền tiêu văn hóa tiêu biểu thường được áp dụng trong giai đoạn nào của doanh nghiệp?

a)

Giai đoạn chín muồi.

b)

Thời kỳ đầu của doanh nghiệp.

c)

Khi có scandal.

d)

Khi áp dụng công nghệ mới.

12.

Ưu điểm của phương pháp Thay đổi thông qua phát triển doanh nghiệp – xây dựng hệ thống thử nghiệm song song là gì?

a)

Thời gian thực hiện rất nhanh.

b)

Không gây xáo trộn và không gây tâm lý lo lắng nhiều.

c)

Chắc chắn thành công.

d)

Thay đổi giá trị cốt lõi ngay lập tức.

13.

Nhược điểm của phương pháp xây dựng hệ thống thử nghiệm song song là gì?

a)

Gây tâm lý lo lắng cho nhân viên.

b)

Gây xáo trộn trên diện rộng.

c)

Có thể thành công hay thất bại, gặp sai lầm và thời gian thực hiện rất lâu.

d)

Cần phải thay thế giám đốc điều hành.

14.

Khi áp dụng công nghệ mới, sự đổi mới VHDN diễn ra như thế nào?

a)

Chỉ thay đổi tác phong làm việc của nhân viên.   

b)

B. Chỉ nhà quản lý tự đổi mới cách quản lý.

c)

  C. Cả lãnh đạo và nhân viên tự đổi mới cách quản lý, cách làm việc, thay đổi tác phong, lề thói, và có thể cả niềm tin/giá trị (lớp thứ 3).

d)

D. Phải thay thế vị trí lãnh đạo.

15.

Phương pháp Thay đổi nhờ thay thế những vị trí trong doanh nghiệp thường được thực hiện bằng cách nào?

a)

Đưa người bên ngoài vào nắm giữ vị trí quan trọng để thay đổi cách làm việc và cách quản lý cũ.

b)

Phổ biến gương điển hình trong nội bộ.

c)

Thay đổi các tiểu văn hóa.

d)

Giữ nguyên cấu trúc các nhóm.

16.

Phương pháp thay thế vị trí trong doanh nghiệp nhằm mục đích gì?

a)

Giữ nguyên yếu tố văn hóa trước kia.

b)

Áp đặt giá trị mới một cách cứng nhắc.

c)

Đổi mới cấu trúc các nhóm, cơ cấu doanh nghiệp, thay đổi yếu tố văn hóa cũ.

d)

Gây tâm lý lo lắng cho nhân viên.

17.

Scandal, việc phá vỡ các huyền thoại, biểu tượng có thể tạo ra thay đổi VHDN khi nào?

a)

Triết lý, khẩu hiệu ăn khớp với quan niệm chung.

b)

Triết lý, khẩu hiệu, nguyên tắc không phù hợp với quan niệm chung (không ăn khớp giữa 3 cấp độ).

c)

Công chúng không biết sự thật về DN.

d)

Nhân viên tự ý thức được cần thay đổi.

18.

Hậu quả của các vụ scandal và việc phá vỡ huyền thoại đối với VHDN là gì?

a)

Củng cố thêm niềm tin cũ.

b)

Thay thế vị trí lãnh đạo, nhìn nhận lại vấn đề, tạo ra giá trị mới.

19.

Mục đích của việc bổ sung, đa dạng hoá, đổi mới VHDN ở mức độ tổng thể là để:

a)

Làm phong phú thêm lớp thứ nhất và lớp thứ hai trong khi giữ vững giá trị cốt lõi.

b)

Gây xáo trộn tâm lý.

c)

Phá vỡ các biểu tượng.

d)

Thay thế giám đốc điều hành.

20.

Thay đổi nhờ phát huy tiêu văn hóa tiêu biểu có ưu điểm là sức mạnh nằm trong đâu?

a)

Sự áp đặt của lãnh đạo.

b)

Sự đa dạng của các nền tiêu văn hóa.

c)

Việc thay thế vị trí.

d)

Việc áp dụng công nghệ mới.

21.

Khi nhà lãnh đạo đánh giá điểm mạnh, điểm yếu và nghiêng về một nền văn hóa cụ thể trong nội bộ, họ đang áp dụng phương pháp nào?

a)

Thay đổi tự giác.

b)

Thay đổi thông qua phát triển doanh nghiệp.

c)

Thay đổi nhờ phát huy một cách có trật tự những nền tiêu văn hóa tiêu biểu.

d)

Thay đổi nhờ ở mức độ tổng thể.

22.

Các thành viên thuộc nền tiêu văn hóa được chọn (tiêu biểu) được ưu ái hơn nhằm mục đích gì?

a)

Gây xung đột nội bộ.

b)

Tạo cơ hội phát triển, nhân rộng các giá trị tiếp thu được ra toàn doanh nghiệp.

c)

Giảm sự đa dạng của tiêu văn hóa.

d)

Giữ nguyên cách làm việc cũ.

23.

Phương pháp nào cho phép truyền bá và giáo dục những giá trị văn hóa mới mà không gây xáo trộn cho toàn bộ hệ thống?

a)

Thay đổi nhờ thay thế những vị trí trong doanh nghiệp.

b)

Xây dựng hệ thống thử nghiệm song song.

c)

Thay đổi tự giác.

d)

Thay đổi nhờ ở mức độ tổng thể.

24.

Việc thay đổi niềm tin, giá trị của lớp thứ 3 có thể là kết quả của phương pháp nào?

a)

Thay đổi nhờ ở mức độ chi tiết.

b)

Thay đổi tự giác.

c)

Thay đổi nhờ áp dụng công nghệ mới (do thay đổi lề thói làm việc, tác phong).

d)

Thay đổi thông qua phát huy tiêu văn hóa.

25.

Việc đưa người bên ngoài vào nắm giữ vị trí trong doanh nghiệp được coi là một phương pháp thay đổi VHDN mạnh mẽ vì:

a)

Nó giữ nguyên văn hóa cũ.

b)

Người mới mang theo cách quản lý, lãnh đạo mới, thay đổi yếu tố văn hóa trước kia.

c)

Nó chỉ thay đổi tiêu văn hóa.

d)

Nó chỉ thay đổi lớp thứ nhất.

26.

Phương pháp nào yêu cầu phân tích những hạn chế và nguyên nhân để nhân viên tự rút ra nhu cầu thay đổi?

a)

Thay đổi nhờ nhân rộng điển hình.

b)

Thay đổi tự giác.

c)

Thay đổi thông qua phát triển doanh nghiệp.

d)

Thay đổi nhờ thay thế vị trí.

27.

27. Nếu doanh nghiệp muốn thay đổi VHDN nhưng giữ nguyên giá trị cốt lõi, nên chọn cách thức nào?

a)

Thay đổi các yếu tố bên ngoài của VHDN

b)

Thay đổi giá trị cốt lõi của doanh nghiệp

c)

Loại bỏ toàn bộ VHDN hiện tại

d)

Không thực hiện bất kỳ thay đổi nào

28.

Khi một cá nhân điển hình có quan niệm chung phù hợp được tìm thấy, phương pháp nào sẽ áp dụng tiếp theo?

a)

Thay đổi nhỏ ở mức độ chi tiết.

b)

Thay đổi tự giác.

c)

Thay đổi nhờ nhân rộng điển hình.

d)

Thay đổi thông qua phát triển doanh nghiệp.

29.

Phương pháp nào liên quan đến đổi mới cấu trúc các nhóm và cơ cấu doanh nghiệp?

a)

Thay đổi tự giác.

b)

Thay đổi nhờ áp dụng công nghệ mới.

c)

Thay đổi nhờ thay thế những vị trí trong doanh nghiệp.

d)

Thay đổi nhỏ ở mức độ tổng thể.

30.

Nhà lãnh đạo không "Áp đặt" những giá trị văn hóa mới là đặc trưng của phương pháp nào?

a)

Thay đổi tự giác.

b)

Thay đổi nhờ nhân rộng điển hình.

c)

Thay đổi nhờ thay thế vị trí.

d)

Thay đổi thông qua phát huy tiểu văn hóa.

31.

Nếu triết lý, khẩu hiệu, nguyên tắc không phù hợp với quan niệm chung (không ăn khớp giữa 3 cấp độ), điều gì có thể xảy ra để buộc phải thay đổi?

a)

Thay đổi nhỏ ở mức độ chi tiết.

b)

Thay đổi tự giác.

c)

Xảy ra scandal và dư luận xã hội chỉ trích mạnh mẽ.

d)

Áp dụng công nghệ mới.

32.

Việc thay đổi ở mức độ chi tiết bằng cách thay đổi các tiêu văn hoá nhằm đảm bảo điều gì?

a)

Gây xáo trộn tâm lý.

b)

Sự linh hoạt và thích ứng nhanh chóng của từng bộ phận với môi trường mới.

c)

Thay thế người sáng lập.

d)

Phá vỡ các huyền thoại.

33.

"Đổi mới cấu trúc các nhóm, cơ cấu doanh nghiệp" là hành động cụ thể trong cách thức đổi mới nào?

a)

Thay đổi thông qua phát triển doanh nghiệp.

b)

Thay đổi nhờ thay thế những vị trí trong doanh nghiệp.

c)

Thay đổi nhờ ở mức độ tổng thể.

d)

Thay đổi tự giác.

34.

Quản lý cấp cao cần tầm nhìn rộng trong phương pháp thay đổi nhờ nhân rộng điển hình nhằm mục đích gì?

a)

Tránh sự khác biệt văn hóa.

b)

Xác định chính xác yếu tố văn hóa còn thiếu và cần bổ sung.

c)

Giữ nguyên giá trị cốt lõi.

d)

Phá vỡ các biểu tượng.

35.

Phương pháp nào có thể gặp sai lầm nhất định và mất thời gian thực hiện rất lâu?

a)

Thay đổi tự giác.

b)

Thay đổi nhờ thay thế vị trí.

c)

Thay đổi thông qua phát triển doanh nghiệp – xây dựng hệ thống thử nghiệm song song.

d)

Thay đổi nhờ ở mức độ tổng thể.

36.

Khi xảy ra scandal, việc nhìn nhận lại vấn đề trong VHDN là bước để làm gì?

a)

Phá vỡ các tiêu văn hóa.

b)

Tăng cường huyền thoại.

c)

Nhận diện sự không ăn khớp giữa các cấp độ và tạo ra giá trị mới.

d)

Nhân rộng điển hình.

37.

Thay đổi nhờ phát huy tiêu văn hóa tiêu biểu là cách thức nhân rộng điển hình ở giai đoạn nào của doanh nghiệp?

a)

A. Thời kỳ đầu.

b)

B. Thời kỳ bão hòa.

c)

C. Thời kỳ suy thoái.

d)

D. Thời kỳ chín muồi.

38.

Thay đổi nhỏ ở mức độ tổng thể nhằm mục đích bổ sung ở mức độ cao hơn cho lớp thứ nhất và lớp thứ hai có nghĩa là gì?

a)

Hủy bỏ hoàn toàn lớp thứ nhất và lớp thứ hai.

b)

Tăng thêm sự đa dạng và phát triển các yếu tố hữu hình, giá trị tuyên bố.

c)

Thay đổi giá trị cốt lõi.

d)

Gây xung đột nội bộ.

39.

Việc thay thế giám đốc điều hành, giám đốc mới là phương pháp cụ thể của cách thức đổi mới nào?

a)

Thay đổi nhờ áp dụng công nghệ mới.

b)

Thay đổi do các vụ scandal.

c)

Thay đổi nhờ thay thế những vị trí trong doanh nghiệp.

d)

Thay đổi nhờ nhân rộng điển hình.

40.

Phương pháp nào có liên quan đến việc truyền bá và giáo dục những quan niệm chung mới?

a)

A. Thay đổi tự giác.   

b)

B. Xây dựng hệ thống thử nghiệm song song.

c)

C. Thay đổi nhỏ ở mức độ chi tiết.

d)

D. Thay thế giám đốc mới.

41.

Thay đổi tác phong, lề thói làm việc của lãnh đạo và nhân viên là kết quả trực tiếp của phương pháp đổi mới nào?

a)

Thay đổi nhờ thay thế vị trí.

b)

Thay đổi nhờ áp dụng công nghệ mới.

c)

Thay đổi tự giác.

d)

Thay đổi nhờ phát huy tiểu văn hóa.

42.

Phương pháp nào có thể bị hạn chế bởi thời gian thực hiện rất lâu?

a)

Thay đổi nhỏ ở mức độ chi tiết.

b)

Thay đổi nhờ thay thế vị trí.

c)

Xây dựng hệ thống thử nghiệm song song.

d)

Thay đổi do scandal.

43.

Khi công chúng biết sự thật, hiểu về DN và chỉ trích mạnh mẽ, điều này thúc đẩy sự thay đổi VHDN thông qua yếu tố nào?

a)

Nhân rộng điển hình.

b)

Thay đổi tự giác.

c)

Scandal và việc phá vỡ các huyền thoại.

d)

Thay đổi nhỏ ở mức độ tổng thể.

44.

Sức mạnh nằm trong sự đa dạng các nền tiểu văn hóa là điểm mấu chốt để lựa chọn phương pháp nào?

a)

Thay đổi tự giác.

b)

Thay đổi nhờ phát huy một cách có trật tự những nền tiểu văn hóa tiêu biểu.

c)

Thay đổi nhỏ ở mức độ tổng thể.

45.

Phương pháp nào dựa trên nguyên tắc phân tích những hạn chế để kích thích ý thức tự thay đổi của nhân viên?

a)

Thay đổi nhờ thay thế vị trí.

b)

Thay đổi nhờ nhân rộng điển hình.

c)

Thay đổi tự giác.

d)

Thay đổi thông qua phát triển doanh nghiệp.

46.

Việc thay đổi vị trí quan trọng bằng người phù hợp là một phương pháp cụ thể nhằm mục đích gì?

a)

Giữ nguyên yếu tố văn hóa cũ.

b)

Gây ra sự luyến tiếc giá trị cũ.

c)

Đổi mới VHDN bằng cách thay đổi cách quản lý, lãnh đạo cũ.

d)

Tăng thời gian thực hiện đổi mới.

47.

Khái niệm Tạo lập bản sắc văn hóa doanh nghiệp là xây dựng điều gì?

a)

Chỉ xây dựng hệ thống vật chất (phần cứng).

b)

Chỉ xây dựng hệ thống hành động (phần mềm).

c)

Xây dựng một phương pháp hành động thống nhất và tạo lập tiền đề, hệ thống hậu thuẫn để triển khai trong thực tế.

d)

Chỉ xây dựng các bộ tiêu chuẩn ISO.

48.

Phương pháp luận để tạo lập bản sắc VHDN được so sánh với điều gì?

a)

Sự hình thành một phần mềm mới.

b)

Sự phát triển một hệ thống điều hành.

c)

Sự hình thành tính cách của con người.

d)

Sự áp dụng TQM.

49.

Nhóm các hệ thống vật chất được ví như thành phần nào trong hệ thống máy tính?

a)

Phần mềm (software)

b)

Phần cứng (hardware)

c)

Dữ liệu (data)

d)

Mạng (network)

50.

Nhóm hệ thống giá trị nhận thức được ví như thành phần nào trong hệ thống máy tính?

a)

Phần cứng.

b)

Hệ điều hành.

c)

Phần mềm.

d)

Cơ cấu tổ chức.

51.

Nhóm các hệ thống hành động được ví như thành phần nào trong hệ thống máy tính?

a)

Hệ điều hành.

b)

Phần cứng.

c)

Phần mềm.

d)

Bộ tiêu chuẩn ISO.

52.

Nhóm hệ thống vật chất gồm những nhân tố và hệ thống nào?

a)

Nhân tố, hệ thống tổ chức.

b)

Hệ thống điều hành và lãnh đạo.

c)

Hoạt động tác nghiệp chuyên môn.

d)

Các chương trình đạo đức.

53.

Mục tiêu chính của việc tạo ra cơ cấu tổ chức hoàn thiện trong nhóm hệ thống vật chất là gì?

a)

Xây dựng phương pháp ra quyết định.

b)

Hài hoà trong thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và phổ biến hệ thống giá trị & triết lý văn hoá công ty.

c)

Xây dựng hệ thống các chuẩn mực hành vi.

54.

Phương pháp và công cụ lý tưởng để tạo ra cơ cấu tổ chức hoàn thiện trong nhóm hệ thống vật chất là gì?

a)

Chương trình đạo đức.

b)

Quản lý hình tượng.

c)

Quản lý chất lượng toàn bộ (TQM) với các bộ tiêu chuẩn ISO.

d)

Phong cách lãnh đạo.

55.

Nhóm hệ thống giá trị nhận thức gồm những hệ thống nào?

a)

Nhân tố, hệ thống tổ chức.

b)

Hệ thống điều hành và lãnh đạo.

c)

Hoạt động tác nghiệp chuyên môn và hoạt động thuộc chương trình văn hoá công ty.

d)

Quản lý chất lượng toàn bộ.

56.

Vai trò chính của nhóm hệ thống giá trị nhận thức là gì?

a)

Thiết kế hoạt động đạo đức lồng ghép với hoạt động chuyên môn.

b)

Tạo ra cơ cấu tổ chức hoàn thiện.

c)

Xây dựng phương pháp ra quyết định và phong cách lãnh đạo, điều hành.

d)

Xây dựng hệ thống các chuẩn mực hành vi.

57.

Trong nhóm hệ thống giá trị nhận thức, Lãnh đạo được xem là gì?

a)

Phần mềm.

b)

Phần cứng.

c)

"Khuôn mẫu" về hành vi đạo đức.

d)

Hoạt động tác nghiệp chuyên môn.

58.

Những hành động nào thuộc về việc xây dựng nhóm hệ thống giá trị nhận thức?

a)

A. Phát triển chương trình đạo đức 

b)

B. Xây dựng phong cách lãnh đạo, sử dụng quyền lực, phân quyền hợp lý, quản lý hình tượng.

c)

C. Hài hòa trong thực hiện nhiệm vụ chuyên môn.

d)

D. Áp dụng các bộ tiêu chuẩn ISO

59.

Nhóm hệ thống hành động gồm những hoạt động nào?

a)

Hệ thống điều hành và lãnh đạo.

b)

Nhân tố, hệ thống tổ chức.

c)

Hoạt động tác nghiệp chuyên môn và hoạt động thuộc chương trình văn hoá công ty.

d)

TQM và ISO.

60.

Vai trò chính của nhóm hệ thống hành động là gì?

a)

Xây dựng phong cách lãnh đạo.

b)

Tạo ra cơ cấu tổ chức hoàn thiện.

c)

Xây dựng hệ thống các chuẩn mực hành vi và phát triển các chương trình đạo đức.

d)

Xây dựng phương pháp ra quyết định.

61.

Nhóm hệ thống hành động tập trung vào việc thiết kế hoạt động đạo đức như thế nào?

a)

Tách rời hoàn toàn khỏi hoạt động chuyên môn.

b)

Chỉ tập trung vào quản lý hình tượng.

c)

Lồng ghép hài hoà, nhịp nhàng với hoạt động chuyên môn.

d)

Chỉ xây dựng cơ cấu tổ chức.

62.

Việc phổ biến hệ thống giá trị & triết lý văn hoá công ty là mục tiêu của nhóm hệ thống nào?

a)

Nhóm hệ thống vật chất.

b)

Nhóm hệ thống hành động.

c)

Nhóm hệ thống giá trị nhận thức.

d)

Nhóm hệ thống quyền lực.

63.

Nếu một doanh nghiệp xây dựng phương pháp ra quyết định rõ ràng, họ đang tập trung vào nhóm hệ thống nào?

a)

Nhóm hệ thống vật chất (Phần cứng).

b)

Nhóm hệ thống giá trị nhận thức (Hệ điều hành).

c)

Nhóm hệ thống hành động (Phần mềm).

d)

Nhóm hệ thống tổ chức.

64.

Việc phân quyền hợp lý thuộc hành động cụ thể nào trong tạo lập bản sắc VHDN?

a)

Thiết kế hoạt động đạo đức.

b)

Xây dựng cơ cấu tổ chức hoàn thiện.

c)

Nhóm hệ thống giá trị nhận thức (Hệ điều hành).

d)

Hoạt động tác nghiệp chuyên môn.

65.

Xây dựng hệ thống các chuẩn mực hành vi là hành động cụ thể nào trong tạo lập bản sắc VHDN?

a)

Nhóm hệ thống vật chất.

b)

Nhóm hệ thống giá trị nhận thức.

c)

Nhóm hệ thống hành động.

d)

Quản lý chất lượng toàn bộ.

66.

Mục đích cuối cùng của việc thiết kế hoạt động đạo đức lồng ghép với hoạt động chuyên môn là gì?

a)

Đảm bảo lãnh đạo là "khuôn mẫu".

b)

Áp dụng TQM.

c)

Đảm bảo các giá trị và triết lý được thể hiện nhất quán qua hành động thực tế.

d)

Hoàn thiện cơ cấu tổ chức.

67.

Quản lý chất lượng toàn bộ (TQM) được coi là công cụ lý tưởng cho nhóm hệ thống nào?

a)

Nhóm hệ thống vật chất.

b)

Nhóm hệ thống giá trị nhận thức.

c)

Nhóm hệ thống hành động.

d)

Nhóm hệ thống tổ chức.

68.

Phát triển các chương trình đạo đức thuộc về hoạt động nào?

a)

Hoạt động tác nghiệp chuyên môn.

b)

Hoạt động thuộc chương trình văn hoá công ty (Nhóm hệ thống hành động).

c)

Hoạt động ra quyết định.

d)

Hoạt động phân quyền.

69.

Nếu VHDN thiếu một phương pháp hành động thống nhất, nó đang thiếu bước nào trong tạo lập bản sắc?

a)

Thiếu hệ thống vật chất.

b)

Thiếu hệ thống giá trị nhận thức.

c)

Thiếu bản sắc văn hóa doanh nghiệp.

d)

Thiếu bộ tiêu chuẩn ISO.

70.

Việc quản lý hình tượng (ví dụ: hình ảnh của lãnh đạo) đóng vai trò trong nhóm hệ thống nào?

a)

Nhóm hệ thống vật chất.

b)

Nhóm hệ thống giá trị nhận thức.

c)

Nhóm hệ thống hành động.

d)

Hoạt động tác nghiệp chuyên môn.

71.

Việc hài hoà trong thực hiện nhiệm vụ chuyên môn được đảm bảo bởi nhân tố nào?

a)

Các chương trình đạo đức.

b)

Quản lý hình tượng.

c)

Cơ cấu tổ chức hoàn thiện (Nhóm hệ thống vật chất).

d)

Hệ thống các chuẩn mực hành vi.

72.

Bước đầu tiên trong quy trình tạo lập bản sắc văn hóa doanh nghiệp là gì?

a)

Thiết lập hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh.

b)

Xây dựng phong cách quản lý định hướng đạo đức.

c)

Hoàn thiện hệ thống tổ chức.

d)

Vận dụng phong cách lãnh đạo trong quản lý.

73.

Việc hoàn thiện hệ thống tổ chức bị ảnh hưởng bởi những quan điểm thiết kế nào?

a)

Quan điểm về vai trò người quản lý.

b)

Khái niệm và chức năng của đạo đức kinh doanh.

c)

Quan điểm định hướng môi trường và quan điểm định hướng con người.

d)

Năng lực lãnh đạo và quyền lực người quản lý.

74.

Yếu tố nào sau đây là một trong những thành phần của bước Hoàn thiện hệ thống tổ chức?

a)

Vận dụng phong cách lãnh đạo trong quản lý.

b)

Phong cách lãnh đạo.

c)

Các hệ thống cơ bản trong cơ cấu tổ chức.

d)

Khái niệm và chức năng của hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh.

75.

Bước thứ hai trong quy trình tạo lập bản sắc văn hóa doanh nghiệp là gì?

a)

Hoàn thiện hệ thống tổ chức.

b)

Xây dựng phong cách quản lý định hướng đạo đức.

c)

Thiết lập hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh.

d)

Áp dụng các hệ thống cơ bản trong cơ cấu tổ chức.

76.

Phong cách lãnh đạo là một phần của nội dung nào trong quy trình tạo lập bản sắc VHDN?

a)

Hoàn thiện hệ thống tổ chức.

b)

Xây dựng phong cách quản lý định hướng đạo đức.

77.

Việc nghiên cứu Quan điểm về vai trò người quản lý thuộc nội dung nào trong bước xây dựng phong cách quản lý định hướng đạo đức?

a)

Vai trò người quản lý (1).

b)

Năng lực lãnh đạo & quyền lực người quản lý (2).

c)

Phong cách lãnh đạo (3).

d)

Vận dụng trong quản lý (4).

78.

Năng lực lãnh đạo & quyền lực người quản lý được xem xét trong bước nào của quy trình tạo lập bản sắc?

a)

Hoàn thiện hệ thống tổ chức.

b)

Xây dựng phong cách quản lý định hướng đạo đức.

c)

Thiết lập hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh.

d)

Quan điểm định hướng con người.

79.

Bước cuối cùng trong quy trình tạo lập bản sắc văn hóa doanh nghiệp là gì?

a)

Hoàn thiện hệ thống tổ chức.

b)

Xây dựng phong cách quản lý định hướng đạo đức.

c)

Thiết lập hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh.

d)

Xây dựng phong cách lãnh đạo.

80.

Nội dung chính của bước Thiết lập hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh là gì?

a)

Quan điểm thiết kế mô hình tổ chức.

b)

Năng lực và quyền lực của người quản lý.

c)

Khái niệm, chức năng và các hệ thống/chương trình.

d)

Các quan điểm định hướng con người.

81.

Việc lựa chọn mô hình tổ chức trong bước Hoàn thiện hệ thống tổ chức chịu ảnh hưởng trực tiếp từ yếu tố nào?

a)

Các hệ thống và chương trình đạo đức.

b)

Ảnh hưởng của quan điểm thiết kế.

c)

Năng lực lãnh đạo.

d)

Phong cách lãnh đạo.

82.

Các quan điểm định hướng con người có vai trò trong việc hoàn thiện yếu tố nào của VHDN?

a)

Hệ thống tổ chức.

b)

Hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh.

c)

Phong cách lãnh đạo.

d)

Quyền lực người quản lý.

83.

Mục tiêu của việc nghiên cứu Vận dụng [phong cách lãnh đạo] trong quản lý là gì?

a)

Đảm bảo phong cách quản lý được áp dụng hiệu quả, định hướng đạo đức.

b)

Hoàn thiện các hệ thống cơ bản trong cơ cấu tổ chức.

c)

Xác định khái niệm và chức năng của đạo đức kinh doanh.

d)

Phổ biến các quan điểm định hướng môi trường.

84.

Để triển khai đạo đức kinh doanh hiệu quả, doanh nghiệp cần thiết lập những yếu tố nào?

a)

Chi Hoàn thiện hệ thống tổ chức.

b)

Chi Phong cách lãnh đạo.

c)

Khái niệm, chức năng và các hệ thống/chương trình triển khai.

d)

Chi Quan điểm về vai trò người quản lý.

85.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của bước Xây dựng phong cách quản lý định hướng đạo đức?

a)

A. Quan điểm về vai trò người quản lý

b)

B. Năng lực lãnh đạo.

c)

C. Các quan điểm định hướng môi trường.

d)

D. Phong cách lãnh đạo

86.

Các hệ thống và chương trình là thành phần quan trọng của bước nào trong quy trình tạo lập bản sắc VHDN?

a)

Hoàn thiện hệ thống tổ chức.

b)

Xây dựng phong cách quản lý định hướng đạo đức.

c)

Thiết lập hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh.

d)

Quan điểm định hướng con người.