Font size
WorksheetsSINH LÝ MÁU: Dễ (Phần 1)
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Độ nhớt của máu so với độ nhớt của nước cất là
Cao gấp 4 lần
Cao gấp 7 lần
Cao gấp 6 lần
Cao gấp 5 lần
Độ nhớt của máu phụ thuộc vào
Glucose
Vitamin
Protein trong huyết tương
Muối khoáng
Độ nhớt của máu phụ thuộc vào
Lipid
Vitamin
Huyết cầu
Muối khoáng
Thành phần của máu là
Huyết cầu và các ion
Huyết cầu và vitamin
Huyết tương và vitamin
Huyết cầu và huyết tương
Huyết cầu gồm các thành phần sau trừ
Bạch cầu
Hồng cầu
Huyết tương
Tiểu cầu
pH máu người bình thường dao động trong khoảng
7,19 ± 0,02
7,39 ± 0,02
7,59 ± 0,02
7,79 ± 0,02
Nhóm máu A có đặc điểm
Chỉ có kháng nguyên A
Chỉ có kháng nguyên B
Không có kháng nguyên nào
Có cả kháng nguyên A và B
Cơ quan chính tạo hồng ở người trưởng thành là
Tủy xương dẹt
Lách
Tủy xương dài
Gan
Máu toàn phần có chức năng sau, ngoại trừ
Tiêu hóa
Bảo vệ
Hô hấp
Điều nhiệt
Kháng thể nhóm máu hệ ABO được sinh ra do
Tự nhiên
Truyền máu
Mẹ truyền sang con
Bị nhiễm virut
Máu tham gia bảo vệ cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh nhờ
Hồng cầu
Bạch cầu
Thành phần của máu tham gia vào quá trình cầm máu
Hồng cầu
Bạch cầu
Tiểu cầu
Hồng cầu và bạch cầu
Cơ chế bảo vệ cơ thể của tiểu cầu là
Thực bào
Thực bào và sinh kháng thể
Sinh kháng thể
Cầm máu
Kháng nguyên của nhóm máu hệ ABO nằm ở
Trong huyết tương
Trong màng hồng cầu
Trên màng bạch cầu
Trên màng hồng cầu
Kháng thể của nhóm máu hệ ABO nằm ở
Trên màng hồng cầu
Trong màng hồng cầu
Trên màng bạch cầu
Trong huyết tương
Trong hệ Rh, kháng nguyên nào có tính miễn dịch mạnh nhất
D
D
C
E
Số lượng tiểu cầu bình thường (Giga/Lít) là
300 – 350 Giga/Lít
200 – 250 Giga/Lít
150 – 300 Giga/Lít
50 – 100 Giga/Lít
Cơ chế bảo vệ cơ thể của bạch cầu là
Thực bào và ức chế miễn dịch
Thực bào và cầm máu
Thực bào và sinh kháng thể
Sinh kháng thể và cầm máu
Trong tất cả các giai đoạn của quá trình đông máu cần có sự tham gia của
K+
Na+
Mg+
Ca+
Cơ sở khoa học của xét nghiệm đo tốc độ lắng huyết cầu là
Do sự chênh lệch tỷ trọng giữa huyết cầu và dịch kẽ
Do sự chênh lệch tỷ trọng giữa huyết tương và dịch kẽ
Do sự chênh lệch tỷ trọng giữa huyết tương và protein
Do sự chênh lệch tỷ trong giữa huyết cầu và huyết tương
Áp suất keo của máu tạo nên bởi
Lipid
Protein
Áp suất thẩm thấu của máu được tạo lên bởi
Muối khoáng hoặc lipid
Protein hoặc glucose
Protein hoặc muối khoáng
Muối khoáng hoặc glucose
Chức năng hô hấp của máu
Vận chuyển O2 từ phổi đến tế bào và vận chuyển CO2 từ tế bào lên phổi
Vận chuyển O2 và CO2 từ phổi đến tế bào
Vận chuyển CO2 từ phổi xuống tế bào
Vận chuyển O2 từ tế bào đưa lên phổi
Chức năng của hồng cầu là
Thực bào
Vận chuyển khí
Sinh kháng thể
Cầm máu
Đặc điểm nào sau đây giúp hồng cầu có thể biến dạng mà không bị vỡ
Hình cầu
Hình đĩa lõm hai mặt, bào tương có ít các bào quan
Hình bầu dục
Có nhân
Người có nhóm máu B có thể nhận máu từ nhóm
AB
O và A
A và B
O và B
Nguyên nhân gây tử vong khi truyền nhầm nhóm máu là do
Tim ngừng đập
Ngưng kết gây tắc mạch
Thiếu oxy não
Tụt huyết áp
Chức năng hô hấp của máu là vận chuyển
O2 từ tế bào đưa lên phổi
CO2 từ phổi xuống tế bào
O2 và CO2 từ phổi đến tế bào
O2 từ phế nang đến tế bào và vận chuyển CO2 từ tế bào lên phế nang
Nguyên nhân chủ yếu gây rối loạn đông máu ở người suy gan là do
Thiếu vitamin K
Giảm Ca+
Giảm tiểu cầu
Nguyên nhân chính làm số lượng hồng cầu ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là
Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam
Thời gian bán hủy hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam
Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam
Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt
Hemoglobin
Là một lipoprotein
Có thành phần globin giống nhau ở các loài
Được cấu tạo bởi một nhân hem và bốn chuỗi polypeptid giống nhau từng đôi một
Hemoglobin người trưởng thành bình thường có 2 chuỗi α và 2 chuỗi γ
O2 được vận chuyển chủ yếu trong máu dưới dạng
Gắn với Fe2+ của protein huyết tương
Gắn với Fe2+ của nhân hem
Hoà tan trong huyết tương
Gắn với Fe3+ của nhân hem
CO2 được gắn vào vị trí nào của hemoglobin?
Gắn với Fe2+ của protein huyết tương
Hòa tan trong huyết tương
Ở dạng NaHCO3
Gắn với NH2 của globin
Thuốc heparin có tác dụng chống đông do cơ chế nào?
Ức chế tổng hợp vitamin K
Tăng hoạt tính của plasmin
Ức chế biến fibrinogen thành fibrin
Làm bất hoạt tiểu cầu
Một người có kháng nguyên C d E sẽ có nhóm máu nào?
Rh -
Rh +
Nhóm máu A
Nhóm máu B
Chất nào do tiểu cầu tiết ra khi hoạt hóa để thu hút tiểu cầu khác?
Thrombin
Ca2+
Fibrin
Thromboxan A2
Trong viêm cấp tính, tế bào nào sau đây tăng cao?
Tiểu cầu
Bạch cầu ưa acid
Hồng cầu
Bạch cầu trung tính
Ở người trưởng thành bình thường có loại hemoglobin nào là chủ yếu?
HbC
HbD
HbS
HbA
O2 được gắn vào vị trí nào của Hb?
Fe3+ của nhân Hem
Fe2+ của globin
NH2 của globin
Fe2+ của nhân Hem
Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu?
Tủy
Thận
Dạ dày
Gan
Cơ quan tạo hồng cầu chủ yếu của một người đàn ông 30 tuổi là?
Tủy của tất cả các xương
Tủy của tất cả các xương dẹt
Tủy của tất cả các xương dài
Lách
Hiện tượng ngưng kết hồng cầu xảy khi?
Kháng nguyên gặp kháng nguyên
Kháng thể gặp kháng thể
Kháng nguyên gặp kháng thể không tương ứng
Kháng nguyên gặp kháng thể tương ứng
Truyền máu từng phần có ưu điểm gì nổi bật?
Dễ bảo quản
Tiết kiệm máu
Không cần làm xét nghiệm nhóm máu
Truyền nhanh hơn
Tất cả các giai đoạn của quá trình đông máu cần có sự tham gia của ion
K+
Mg2+
Ca2+
Na+
Thiếu vitamin nào sẽ làm thời gian đông máu kéo dài
E
K
B12
A
Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi
Thiếu CO2 ở tổ chức
Thừa CO2 ở tổ chức
Thiếu O2 ở tổ chức
Thừa O2 ở tổ chức
Màng tiểu cầu có đặc điểm
Không tích điện
Tích điện âm yếu
Tích điện dương mạnh
Tích điện âm mạnh
Máu có những chức năng sau, ngoại trừ
Vận chuyển
Điều nhiệt
Chống đỡ
Bảo vệ
Một người phụ nữ Rh- có tiền sử 2 lần sảy thai tự nhiên, xét nghiệm thấy anti-D trong máu. Điều này cho thấy
Từng nhận truyền máu Rh-
Không ảnh hưởng gì đến thai tiếp theo
Các thai trước là Rh-
Các thai trước là Rh+
Vì sao trẻ sơ sinh thường được tiêm vitamin K sau sinh
Kích thích tạo máu
Phòng rối loạn đông máu do thiếu vi khuẩn đường ruột
Giúp phát triển thần kinh
Để chống nhiễm khuẩn
Theo qui tắc tối thiểu nhóm máu A truyền được cho nhóm máu sau
Nhóm máu A và nhóm máu B
Nhóm máu A và nhóm máu O
Nhóm máu A và nhóm máu AB
Nhóm máu O và nhóm máu B
Ý nghĩa của việc làm phản ứng chéo trước khi truyền máu là
Kiểm tra nhóm máu
Kiểm tra sự hòa hợp giữa máu người cho và nhận
Đảm bảo không có vi rút
Kiểm tra các bệnh lây qua đường máu
Sự sản sinh hồng cầu tăng lên khi
Tăng phân áp O2 trong máu
Giảm phân áp CO2 trong máu
Tăng nhiệt độ máu
Tăng tổng hợp erythropoietin
Sự sản sinh hồng cầu tăng lên khi
Tăng tổng hợp erythropoietin
Tăng nhiệt độ máu
Giảm phân áp CO2 trong máu
Tăng phân áp O2 trong máu
Nhận xét nào sau đây về hồng cầu không đúng
Có chức năng bảo vệ cơ thể
Có đời sống khoảng 3 tháng
Cần có nguyên liệu để sản sinh là sắt và vitamin B12
Là những tế bào không nhân
Nhận xét nào sau đây về hệ nhóm máu ABO không đúng
Kháng thể được sinh ra theo kiểu miễn dịch
Kháng nguyên nằm trên màng hồng
Kháng thể nằm trong huyết tương
Tên nhóm máu là tên kháng nguyên trên màng hồng cầu
Huyết tương của máu một nam giới ngưng kết với kháng nguyên A và kháng nguyên B. Nhóm máu thuộc hệ nhóm máu ABO của người đó là
A
O
AB
B
Hệ nhóm máu ABO: Điều kiện truyền máu theo qui tắc tối thiểu là
Truyền máu với số lượng lớn
Không để kháng nguyên người cho gặp kháng thể tương ứng của người nhận
Không để kháng thể người cho gặp kháng nguyên tương ứng của người nhận
Truyền máu với tốc độ nhanh
Hồng cầu của một nữ giới bị ngưng kết bởi anti-A. Nhóm máu thuộc hệ nhóm máu ABO của người đó là
A
B
AB
Không đủ dữ liệu để kết luận
Xét nghiệm máu của một phụ nữ 40 tuổi thấy: số lượng hồng cầu 2,8T/L, Hb là 110g/l, đường kính hồng cầu 8,3µm. Có thể nhận xét số liệu này
Nằm trong giới hạn bình thường
Đa hồng cầu nhẹ
Thiếu máu kèm hồng cầu to
Thiếu máu kèm hồng cầu nhỏ
Nhóm máu A2B có thể bị nhầm với nhóm máu nào trong xét nghiệm định nhóm ABO nâng cao?
B
O
Rh+
Rh-
Tại sao người nhóm máu O không thể nhận máu từ bất kỳ nhóm nào khác ngoài O?
Vì có cả kháng nguyên A và B
Vì không có kháng nguyên
Vì không có kháng thể
Vì có cả kháng thể A và B
Cơ chế chống đông máu của NaCl ở nồng độ cao là gì trong điều kiện thí nghiệm?
Ngăn cản hình thành phức hợp enzym prothrombinase
Ngăn cản thành lập Fibrin
Bất hoạt Thrombin
Làm giảm nồng độ ion Canxi
Nhóm máu A2 có thể bị nhầm với nhóm máu nào khi sử dụng phản ứng ngưng kết tiêu chuẩn?
Rh-
O
B
Rh+
Áp suất trong đường dẫn khí của bộ máy hô hấp
Luôn bằng áp suất khí quyển
Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào
Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào
Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra
Màng hô hấp gồm có
7 lớp
4 lớp
5 lớp
6 lớp
Tác dụng của chất hoạt diện (surfactant) ở phế nang
Ổn định sức căng bề mặt
Tăng sức căng bề mặt
Thay đổi sức căng bề mặt
Giảm sức căng bề mặt
Động tác thở ra gắng sức
Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra
Làm lòng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn
Là động tác tự động do trung tâm hô hấp không hưng phấn
Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới
Dạng vận chuyển CO2 chủ yếu trong máu là
Dạng kết hợp với protein
Dạng hoà tan
Dạng kết hợp với Hb
Dạng kết hợp với kim loại kiềm
Đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của phổi là
Khí quản
Phế quản
Phế nang
Tiểu phế quản
Thể tích khí lưu thông bình thường ở người trưởng thành là khoảng
2000ml
1100ml
500ml
200ml
Trung tâm hít vào phát xung thần kinh theo chu kỳ như thế nào
Hưng phấn 2s và ngừng trong 3s
Hưng phấn 4s và ngừng trong 5s
Hưng phấn 6s và ngừng trong 8s
Hưng phấn 8 s và ngừng trong 10s
Với phân áp 100mmHg thì 100ml máu hòa tan được
0,1 mm O2
0,4 ml O2
0,2 ml O2
0,3 ml O2
Dung tích sống là thể tích khí đo được khi
Hít vào hết sức và thở ra hết sức.
Hít vào bình thường và thở ra bình thường
Hít vào bình thường và thở ra hết sức.
Hít vào hết sức và thở ra bình thường.
CO2 được vận chuyển bởi các dạng sau, ngoại trừ
Dạng kết hợp với Hb
Dạng kết hợp với kim loại kiềm
Dạng hoà tan
Dạng kết hợp với protein
Các đặc điểm sau là của động tác thở ra gắng sức, ngoại trừ
Chủ động
Do cơ thẳng bụng và cơ chéo bụng co
Do trung tâm điều chỉnh nhịp thở hưng phấn
Có tiêu hao năng lượng
Hít vào thông thường là do co
Cơ ức đòn chũm
Cơ ngực bé
Cơ chéo bụng
Cơ liên sườn
Trong thời kỳ bào thai chất hoạt diện Surfactant được sản xuất vào
Tháng thứ 7
Tháng thứ 5
Tháng thứ 4
Tháng thứ 6
Dạng vận chuyển O2 chủ yếu trong máu là
Dạng kết hợp với Hb
Dạng hòa tan
Dạng kết hợp với protein
Dạng kết hợp với muối kiềm
Kích thích dây thần kinh cảm giác nóng với cường độ nhẹ gây
Hô hấp vẫn bình thường
Co giật
Ngừng hô hấp
Tăng hô hấp
Sau khi thở ra hết sức, lượng khí còn lại trong phổi là
Thể tích dự trữ hít vào
Thể tích dự trữ thở ra
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí cặn
Chức năng chính của đường dẫn khí
Sưởi ấm không khí
Lọc không khí
Dẫn khí
Bão hòa hơi nước
Hít vào gắng sức là động tác
Do cơ ức đòn chũm co
Không tiêu hao năng lượng
Thụ động
Do trung tâm điều chỉnh nhịp thở hưng phấn
Thở ra thông thường là động tác
Chủ động
Không tiêu hao năng lượng
Do cơ hoành và cơ liên sườn
Do trung tâm thở ra hưng phấn
Các đặc điểm sau là của động tác hít vào thông thường, ngoại trừ
Do cơ hoành và cơ liên sườn co
Có tiêu hao năng lượng
Chủ động
Do cơ co thẳng bụng
Hít vào gắng sức là động tác
Không tiêu hao năng lượng
Do trung tâm điều chỉnh nhịp thở hưng phấn
Do cơ ức đòn chũm co
Thụ động
Thở ra thông thường là động tác
Chủ động
Do trung tâm thở ra hưng phấn
Không tiêu hao năng lượng
Do cơ hoành và cơ liên sườn
Hít vào thông thường là do cơ
Cơ hoành
Cơ ức đòn chũm
Cơ thẳng bụng
Cơ chéo bụng
