wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về năng lượng và chuyển hoá

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sự sống từ mức đơn bào đến cơ thể là gì?

a)

Quá trình gián đoạn sử dụng năng lượng

b)

Quá trình liên tục chuyển hoá và sử dụng năng lượng

c)

Quá trình chỉ xảy ra ở thực vật

d)

Quá trình chỉ xảy ra ở động vật

2.

Chuyển hoá năng lượng là gì?

a)

Quá trình tích trữ năng lượng trong cơ thể

b)

Quá trình biến đổi năng lượng sinh ra trong cơ thể thành các dạng năng lượng khác

c)

Quá trình tạo ra năng lượng mới trong cơ thể

d)

Quá trình hấp thụ năng lượng từ môi trường mà không thay đổi

3.

Cơ thể chuyển hoá năng lượng như thế nào?

a)

Diễn ra ở một số cơ quan nhất định

b)

Chỉ diễn ra trong hệ tiêu hoá

c)

Diễn ra ở mọi tế bào trong cơ thể

d)

Chỉ xảy ra khi cơ thể hoạt động

4.

Năng lượng từ phân giải P, G, L được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo ATP cung cấp cho hoạt động của cơ thể

b)

Chỉ để duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng

d)

Không có vai trò gì quan trọng

5.

Năng lượng chứa trong ATP có thể dùng làm gì?

a)

Thực hiện công ở tế bào như co cơ, vận chuyển vật chất qua màng

b)

Chỉ dùng để tạo nhiệt

c)

Dự trữ trong cơ thể mà không sử dụng

d)

Không có tác dụng gì trong cơ thể

6.

Khi ATP chuyển hoá, năng lượng biến đổi như thế nào?

a)

ATP trở thành ADP và ngược lại nhờ phân giải P, G, L

b)

ATP bị phá huỷ hoàn toàn mà không tái tạo

c)

ATP chỉ chuyển hóa một lần rồi dừng lại

d)

ATP không liên quan đến chuyển hoá năng lượng

7.

Nguồn năng lượng duy nhất cung cấp cho cơ thể là gì?

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Hóa năng của thức ăn

c)

Điện năng từ môi trường

d)

Nhiệt năng từ cơ thể

8.

Các dạng năng lượng trong cơ thể là gì?

a)

Hóa năng, cơ năng, thẩm thấu, điện năng, nhiệt năng

b)

Chỉ có hóa năng và cơ năng

c)

Chỉ có nhiệt năng và điện năng

d)

Chỉ có thẩm thấu và nhiệt năng

9.

Nhiệt năng là gì?

a)

Dạng năng lượng sinh công

b)

Dạng năng lượng không sinh công

c)

Dạng năng lượng dự trữ trong cơ thể

d)

Dạng năng lượng khôn

10.

Nhiệt năng là gì?

a)

Dạng năng lượng sinh công

b)

Dạng năng lượng không sinh công

c)

Dạng năng lượng dự trữ trong cơ thể

d)

Dạng năng lượng không cần thiết

11.

Tại sao năng lượng cần được bổ sung liên tục?

a)

Vì cơ thể không sử dụng năng lượng

b)

Vì năng lượng luôn bị tiêu hao trong quá trình sống

c)

Vì cơ thể có thể tự tạo năng lượng

d)

Vì cơ thể chỉ cần năng lượng một lần

12.

Chuyển hoá năng lượng diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Bào tương, ty lạp thể, mạng nội bào tương

b)

Chỉ ở bào tương

c)

Chỉ ở ty lạp thể

d)

Chỉ ở mạng nội bào tương

13.

Năng lượng của các chất sinh năng lượng là bao nhiêu?

a)

Glucid: 4,1 calo/g, Protid: 5,1 calo/g, Lipid: 9,3 calo/g

b)

Glucid: 4,1 calo/g, Protid: 4,1 calo/g, Lipid: 9,3 calo/g

c)

Glucid: 3,1 calo/g, Protid: 4,1 calo/g, Lipid: 8,3 calo/g

d)

Glucid: 5,1 calo/g, Protid: 5,1 calo/g, Lipid: 10,3 calo/g

14.

Nhiệt năng có vai trò gì?

a)

Duy trì nhiệt độ nội môi, loại trừ nhiệt thừa

b)

Không có vai trò gì

c)

Chỉ giúp cơ thể hoạt động thể chất

d)

Chỉ giúp cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng

15.

1. Tiêu hao năng lượng trong cơ thể gọi là gì?

a)

Chuyển hoá cơ sở

b)

Tiêu hao năng lượng

c)

Phát triển cơ thể

d)

Điều nhiệt

16.

2. Chuyển hoá cơ sở (CHCS) cung cấp năng lượng cho hoạt động nào của cơ thể?

a)

Tuần hoàn, hô hấp, bài tiết

b)

Hoạt động thể lực

c)

Tiêu hoá

d)

Phát triển cơ thể

17.

3. Đơn vị đo chuyển hoá cơ sở (CHCS) là gì?

a)

Kcal/m2 da/giờ

b)

KJ/m2 da/giờ

c)

Kcal/kg thể trọng/1phút

d)

Cả A và B

18.

4. Yếu tố nào ảnh hưởng đến chuyển hoá cơ sở?

a)

Tuổi

b)

Giới tính

c)

Nhịp ngày đêm

d)

Tất cả các yếu tố trên

19.

5. Chuyển hoá cơ sở ở nam giới thường cao hơn nữ giới do yếu tố nào?

a)

Tỷ lệ mỡ cơ thể

b)

Hormone sinh dục

c)

Cả A và B

d)

Cả A và B và một số yếu tố khác

20.

Thường cao hơn nữ giới do yếu tố nào?

a)

Tỷ lệ mỡ cơ thể

b)

Hormone sinh dục

c)

Cả A và B

d)

Cả A và B và một số yếu tố khác

21.

Thời điểm trong ngày mà chuyển hoá cơ sở (CHCS) cao nhất là khi nào?

a)

Lúc 1-4 giờ sáng

b)

Lúc 13-16 giờ

c)

Lúc 9-12 giờ

d)

Lúc 16-19 giờ

22.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hoá cơ sở, yếu tố nào làm giảm CHCS?

a)

Căng thẳng, lo lắng

b)

Bệnh trầm cảm, vô cảm

c)

Tuổi dậy thì

d)

Nữ giới

23.

Khi cơ thể ở trong môi trường lạnh, điều gì xảy ra với việc tiêu hao năng lượng?

a)

Tiêu hao năng lượng giảm

b)

Tiêu hao năng lượng tăng lên để giữ nhiệt

c)

Tiêu hao năng lượng không thay đổi

d)

Cả A và C

24.

Tác dụng động lực đặc hiệu của thức ăn (SDA) là gì?

a)

Năng lượng tiêu hao khi tiêu hoá thức ăn

b)

Năng lượng tích trữ trong cơ thể

c)

Năng lượng bị tiêu hao trong vận cơ

d)

Năng lượng cần thiết để duy trì sự sống

25.

SDA của protid là bao nhiêu phần trăm?

a)

6%

b)

14%

c)

30%

d)

10%

26.

Năng lượng tiêu hao để tăng 1 gam trọng lượng cơ thể là bao nhiêu Kcal?

a)

1 Kcal

b)

3 Kcal

c)

5 Kcal

d)

10 Kcal

27.

Trong suốt quá trình mang thai, người mẹ cần tiêu hao bao nhiêu Kcal cho sự phát triển của thai nhi và cơ thể?

a)

30,000 Kcal

b)

40,000 Kcal

c)

60,000 Kcal

d)

100,000 Kcal

28.

Năng lượng cần thiết cho việc bài tiết sữa hàng ngày trong thời gian nuôi con bú là bao nhiêu Kcal?

a)

200-300 Kcal

b)

300-400 Kcal

c)

450-550 Kcal

d)

500-600 Kcal

29.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tiêu hao năng lượng trong vận cơ?

a)

Cường độ vận cơ

b)

Tư thế vận cơ

c)

Mức độ thành thạo trong vận cơ

d)

Tất cả các yếu tố trên

30.

Chuyển hoá cơ sở thay đổi theo điều kiện nào?

a)

Tư thế lao động

b)

Giới tính

c)

Trạng thái cơ thể

d)

Mọi điều kiện trên

31.

Chuyển hoá cơ sở (CHCS) có đặc điểm gì?

a)

Không thay đổi theo trọng lượng cơ thể

b)

Thay đổi theo nghề nghiệp

c)

Thay đổi theo tuổi

d)

T

32.

Chuyển hoá cơ sở (CHCS) có đặc điểm gì?

a)

Không thay đổi theo trọng lượng cơ thể

b)

Thay đổi theo nghề nghiệp

c)

Thay đổi theo tuổi

d)

Thay đổi theo mức độ vận cơ

33.

Tuổi dậy thì ảnh hưởng như thế nào đến chuyển hoá cơ sở?

a)

Làm CHCS tăng mạnh

b)

Làm CHCS giảm mạnh

c)

Làm CHCS không thay đổi

d)

Làm CHCS giảm ít

34.

Trạng thái cơ thể ảnh hưởng như thế nào đến chuyển hoá cơ sở?

a)

Lúc thức CHCS cao hơn lúc ngủ

b)

Lúc ngủ CHCS cao hơn lúc thức

c)

Cả A và B

d)

Không có sự thay đổi

35.

Khi lo lắng và căng thẳng, chuyển hoá cơ sở sẽ như thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên trong lúc nghỉ ngơi

36.

Sốt làm tăng chuyển hoá cơ sở (CHCS) như thế nào?

a)

Giảm 5%

b)

Tăng 5%

c)

Tăng 10%

d)

Không thay đổi

37.

Bệnh ưu năng tuyến giáp ảnh hưởng đến chuyển hoá cơ sở như thế nào?

a)

Làm giảm CHCS

b)

Làm tăng CHCS

c)

Không có ảnh hưởng

d)

Làm tăng lượng mỡ cơ thể

38.

Cường độ vận cơ càng lớn thì tiêu hao năng lượng như thế nào?

a)

Càng thấp

b)

Càng cao

c)

Không thay đổi

d)

Phụ thuộc vào tư thế vận cơ

39.

Mức độ thành thạo trong lao động ảnh hưởng như thế nào đến tiêu hao năng lượng trong vận cơ?

a)

Mức độ thành thạo càng cao thì tiêu hao năng lượng càng ít

b)

Mức độ thành thạo càng cao thì tiêu hao năng lượng càng nhiều

c)

Không có ảnh hưởng

d)

Mức độ thành thạo không thay đổi

40.

Điều nhiệt là gì?

a)

Quá trình duy trì nhiệt độ cơ thể trong phạm vi nhất định

b)

Quá trình vận cơ

c)

Quá trình tiêu hoá thức ăn

d)

Quá trình tạo năng lượng cho các hoạt động thể chất

41.

Trong môi trường nóng, khi cơ thể tiêu hao năng lượng ban đầu là để làm gì?

a)

Tạo công cơ học

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Tạo nhiệt năng cho cơ thể

d)

Tiêu hóa thức ăn

42.

g lượng ban đầu là để làm gì?

a)

Tạo công cơ học

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Tạo nhiệt năng cho cơ thể

d)

Tiêu hóa thức ăn

43.

Khi ở trong môi trường nóng, sau một thời gian cơ thể sẽ làm gì để chống lại sự nóng?

a)

Tiêu hao năng lượng ít hơn

b)

Tiêu hao năng lượng nhiều hơn

c)

Tiêu hao năng lượng không thay đổi

d)

Tiêu hao năng lượng càng tăng dần

44.

Tiêu hao năng lượng do tiêu hoá thức ăn được gọi là gì?

a)

Tác dụng động lực đặc hiệu của thức ăn (SDA)

b)

Tiêu hao năng lượng cơ bản

c)

Tiêu hao năng lượng trong vận cơ

d)

Năng lượng để phát triển cơ thể

45.

SDA của lipid là bao nhiêu phần trăm?

a)

6%

b)

14%

c)

30%

d)

10%

46.

Để giúp cơ thể phát triển, năng lượng cần được tiêu hao cho việc gì?

a)

Để tạo hình và dự trữ

b)

Để duy trì chuyển hoá cơ sở

c)

Để duy trì thân nhiệt

d)

Để hỗ trợ tiêu hoá thức ăn

47.

Khi cơ thể đang phát triển, đặc biệt là trong giai đoạn mang thai, năng lượng tiêu hao sẽ tăng lên để làm gì?

a)

Tạo và nuôi dưỡng thai nhi

b)

Duy trì chuyển hoá cơ sở

c)

Giữ ấm cơ thể

d)

Tăng cường hoạt động thể chất

48.

Để tăng 1 gam trọng lượng cơ thể, cơ thể cần tiêu hao bao nhiêu Kcal năng lượng?

a)

1 Kcal

b)

3 Kcal

c)

5 Kcal

d)

10 Kcal

49.

Khi mang thai, cơ thể người mẹ phải tiêu hao năng lượng cho việc gì ngoài sự phát triển của thai nhi?

a)

Tăng khối lượng tuần hoàn và phát triển cơ tử cung

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định

c)

Chuyển hoá thức ăn thành các chất dinh dưỡng

d)

Cả A và B

50.

Phương pháp đo tiêu hao năng lượng nào dựa trên nguyên tắc năng lượng tiêu hao chuyển thành nhiệt năng?

a)

Phương pháp đo gián tiếp qua thông số hô hấp

b)

Phương pháp đo trực tiếp bằng nhiệt lượng kế

c)

Phương pháp đo gián tiếp qua thông số tiêu hóa

d)

Phương pháp đo vòng kín

51.

Phương pháp đo trực tiếp đo lường năng lượng tiêu hao thông qua việc đo gì?

a)

Nhiệt độ không khí

b)

Nhiệt độ của nước trong phòng nhiệt lượng kế

c)

Thể tích oxy tiêu thụ

d)

Thể tích khí CO2 sinh ra

52.

Công thức tính năng lượng tiêu hao trong phương pháp đo trực tiếp là gì?

a)

Q = V × (t2 - t1)

b)

Q = V × J

c)

Q = (t2 - t1) × 100

d)

Q = V × (CO2 - O2)

53.

Phương pháp đo trực tiếp có ưu điểm gì?

a)

Độ chính xác rất cao

b)

Dễ dàng thực hiện với các thiết bị đơn giản

c)

Không yêu cầu thời gian dài để đo

d)

Có thể áp dụng cho mọi đối tượng

54.

Phương pháp đo gián tiếp qua các thông số hô hấp dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Dựa vào năng lượng từ phản ứng oxy hóa

b)

Dựa vào thể tích nước tiêu thụ

c)

Dựa vào phân tích các chất bài tiết

d)

Dựa vào chuyển hoá cơ bản của cơ thể

55.

Trong phương pháp vòng mở, đối tượng đo làm gì để tính năng lượng tiêu hao?

a)

Đeo mặt nạ hít không khí từ bên ngoài và thở ra vào túi kín

b)

Đo thể tích oxy và CO2 trong cơ thể trực tiếp

c)

Đo nhiệt độ cơ thể trước và sau khi thở

d)

Cả A và B

56.

Thương số hô hấp là gì trong phương pháp vòng mở?

a)

Tỷ lệ oxy tiêu thụ so với khí CO2 sinh ra

b)

Tỷ lệ oxy tiêu thụ so với khí oxy hít vào

c)

Tỷ lệ CO2 sinh ra so với oxy tiêu thụ

d)

Tỷ lệ lượng nước tiêu thụ so với oxy tiêu thụ

57.

Giá trị sinh nhiệt của oxy khi thương số hô hấp bằng 1 là bao nhiêu?

a)

4,825

b)

5,047

c)

6,020

d)

3,890

58.

Phương pháp vòng kín đo lường oxy tiêu thụ nhưng không đo được gì?

a)

Thể tích oxy tiêu thụ

b)

Thể tích CO2 sinh ra

c)

Nhiệt độ cơ thể

d)

Sự tiêu hao năng lượng

59.

;10. Phương pháp gián tiếp qua các thông số tiêu hoá dựa trên nguyên tắc nào?

a)

A. Bảo toàn năng lượng

b)

B. Tính toán lượng oxy tiêu thụ

c)

C. Tính toán lượng CO2 sinh ra

d)

D. Xác định các chất bài tiết

60.

;11. Khi đo tiêu hao năng lượng qua thông số tiêu hoá, năng lượng tiêu hao sẽ được tính như thế nào?

a)

A. Năng lượng ăn vào trừ đi năng lượng của chất bài tiết qua phân

b)

B. Năng lượng ăn vào cộng với năng lượng của chất bài tiết qua phân

c)

C. Dựa vào nhiệt lượng cơ thể tiêu thụ D. Cả A và B % A

d)

D. Cả A và B

61.

;12. Phương pháp đo gián tiếp qua thông số tiêu hoá thường ít chính xác vì lý do gì?

a)

A. Cần rất nhiều thiết bị đo phức tạp

b)

B. Không tính được chính xác năng lượng tiêu hao

c)

C. Chỉ đo được năng lượng tiêu hao trong điều kiện cơ sở

d)

D. Phụ thuộc vào điều kiện sinh hoạt ổn định của nhóm đối tượng

62.

;13. Quá trình điều hoà chuyển hoá năng lƣợng ở mức tế bào diễn ra nhờ cơ chế nào?

a)

A. Cơ chế thần kinh

b)

B. Cơ chế thể dịch

c)

C. Cơ chế feedback của ADP và ATP

d)

D. Cơ chế oxy hóa

63.

;14. Hàm lượng ADP trong tế bào ảnh hưởng đến gì?

a)

A. Tốc độ phản ứng sinh năng lƣợng

b)

B. Lượng oxy tiêu thụ

c)

C. Lượng CO2 sinh ra

d)

D. Nhiệt độ cơ thể

64.

;15. Cơ chế thần kinh điều hoà chuyển hoá năng lƣợng thông qua tác động của gì?

a)

A. Tế bào thần kinh

b)

B. Hormon tuyến giáp

c)

C. Các sợi thần kinh giao cảm và vùng dưới đồi

d)

D. Các chất bài tiết qua phân

65.

;16. Hormon nào của tuyến giáp làm tăng chuyển hoá năng lƣợng?

a)

A. Adrenalin

b)

B. Insulin

c)

C. T3, T4

d)

D. Glucagon

66.

;17. Hormon tuyến tụy nào làm tăng thiêu đốt glucose ở tế bào?

a)

A. Adrenalin

b)

B. Glucagon

c)

C. Insulin

d)

D. GH

67.

;18. Khi cơ thể bị rối loạn chuyển hoá năng lƣợng, có thể dẫn đến bệnh gì?

a)

A. Rối loạn hoạt động nội tiết

b)

B. Tăng chuyển hoá năng lƣợng

c)

C. Giảm hoạt động thần kinh

d)

D. Rối loạn hệ tiêu hóa

68.

;19. Bilan năng lượng âm có nghĩa là gì?

a)

A. Năng lượng ăn vào nhỏ hơn năng lượng tiêu hao, dẫn đến cơ thể giảm trọng lượng

b)

B. Năng lượng ăn vào lớn hơn năng lượng tiêu hao, dẫn đến cơ thể tăng trọng lượng

c)

C. Năng lượng tiêu hao và năng lượng ăn vào là bằng nhau

d)

D. Cơ thể duy trì trọng lượng không thay đổi

69.

;20. Bilan năng lượng dƣơng có nghĩa là gì?

a)

A. Cơ thể gầy sút, giảm trọng lượng

b)

B. Cơ thể tăng trọng nhanh và béo

c)

C. Năng lượng tiêu hao lớn hơn năng lượng ăn vào

d)

D. Không có sự thay đổi trọng lượng cơ thể

70.

;21. Phương pháp đo tiêu hao năng lượng trực tiếp sử dụng thiết bị nào?

a)

A. Phòng nhiệt lượng kế

b)

B. Mặt nạ hô hấp

c)

C. Bình chứa oxy

d)

D. Bảng tương quan hô hấp

71.

;22. Phương pháp gián tiếp qua hô hấp được áp dụng để đo năng lượng tiêu hao trong trường hợp nào?

a)

A. Đo năng lượng tiêu hao trong điều kiện cơ bản

b)

B. Đo năng lượng tiêu hao trong lúc lao động

c)

C. Đo năng lượng tiêu hao từ thực phẩm tiêu thụ

d)

D. Đo năng lượng tiêu hao trong môi trường không khí

72.

;23. Trong phương pháp đo gián tiếp qua các thông số hô hấp, thở ra khí CO2 và oxy sẽ được phân tích ở đâu?

a)

A. Trong túi kín

b)

B. Trong bình chứa oxy

c)

C. Trong phòng nhiệt lượng kế

d)

D. Trong máy phân tích khí

73.

;24. Phương pháp đo gián tiếp qua hô hấp có ưu điểm nào?

a)

A. Không đòi hỏi thiết bị đo phức tạp

b)

B. Yêu cầu đo trong nhiều ngày

c)

C. Đo chính xác năng lượng từ phản ứng oxy hóa

d)

D. Đo được cả CO2 và oxy cùng một lúc

74.

;25. Cái nào sau đây là nhược điểm của phương pháp đo gián tiếp qua hô hấp?

a)

A. Không tính được chính xác lượng oxy tiêu thụ

b)

B. Không yêu cầu thiết bị phức tạp

c)

C. Không đo được CO2 sinh ra trong cơ thể

d)

D. Cần phải đo trong nhiều giờ

75.

;26. Phương pháp nào giúp tính toán năng lượng tiêu hao qua việc đo sự phân giải của glycogen?

a)

A. Phương pháp đo gián tiếp qua thông số hô hấp

b)

B. Phương pháp đo gián tiếp qua thông số tiêu hóa

c)

C. Phương pháp đo trực tiếp bằng nhiệt lượng kế

d)

D. Phương pháp đo vòng kín

76.

;27. Giá trị sinh nhiệt của oxy trong phương pháp vòng mở là bao nhiêu khi thƣơng số hô hấp bằng 1?

a)

A. 5,047 Kcal

b)

B. 4,825 Kcal

c)

C. 6,200 Kcal

d)

D. 7,300 Kcal

77.

;28. Phương pháp đo gián tiếp qua thông số tiêu hoá ít chính xác do lý do gì?

a)

A. Dựng phương pháp cần dùng nhiều thiết bị phức tạp

b)

B. Dựa vào năng lượng từ oxy hóa tế bào

c)

C. Cần xác định lượng thức ăn và chất bài tiết qua phân

d)

D. Dễ dàng áp dụng cho đối tượng bất kỳ

78.

;29. Phương pháp đo gián tiếp qua thông số hô hấp chủ yếu đo lường gì để tính toán năng lượng tiêu hao?

a)

A. Thể tích oxy tiêu thụ và khí CO2 sinh ra

b)

B. Lượng thức ăn tiêu thụ và phân bài tiết

c)

C. Nhiệt độ cơ thể trước và sau khi lao động

d)

D. Tốc độ lưu thông oxy trong máu

79.

;30. Quá trình điều hoà chuyển hoá năng lƣợng ở mức tế bào chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

A. Lượng ATP trong tế bào

b)

B. Nhiệt độ cơ thể

c)

C. Các yếu tố ngoài tế bào

d)

D. Thực phẩm tiêu thụ

80.

;31. Quá trình chuyển hoá năng lƣợng ở mức toàn cơ thể luôn thay đổi tùy vào điều gì?

a)

A. Cường độ hoạt động của từng cơ quan

b)

B. Lượng oxy tiêu thụ

c)

C. Nhiệt độ của môi trường xung quanh

d)

D. Năng lượng dư thừa trong cơ thể

81.

;32. Cơ chế thể dịch trong điều hoà chuyển hoá năng lƣợng bao gồm yếu tố nào?

a)

A. Sự điều tiết của các sợi thần kinh

b)

B. Tác dụng của các hormon như T3, T4, Insulin, Glucagon

c)

C. Các phản ứng sinh lý trong tế bào

d)

D. Mức độ sản xuất nhiệt trong cơ thể

82.

;34. Hormon GH của tuyến yên có tác dụng gì đối với chuyển hoá năng lƣợng?

a)

A. Giảm sử dụng glucose cho sinh năng lượng

b)

B. Tăng sử dụng glucose cho sinh năng lượng

c)

C. Tăng thiêu đốt glucose ở tế bào

d)

D. Hỗ trợ chuyển acid amin thành glucid