wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tâm lý

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tư duy nảy sinh trong trường hợp nào?

a)

. Trong mọi tình huống, hoàn cảnh

b)

Trong tình huống có vấn đề

c)

Trong hoạt động

d)

Trong giao tiếp

2.

“Muốn biết nhiệt độ sôi của nước, chúng ta dùng nhiệt kế để đo”. Thể hiện đặc điểm nào của tư duy?

a)

Tính có vấn đề

b)

Tính gián tiếp

c)

Tính khái quát

d)

Tính liên hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

3.

Tư duy có bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

“Quá trình dùng trí óc để phân đối tượng nhận thức thành những thuộc tính, những bộ phận, các mối liên hệ, quan hệ giữa chúng để nhận thức đối tượng sâu sắc hơn”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

. Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

. So sánh

d)

Trừu tượng hóa

5.

“Quá trình dùng trí óc để xác định sự giống nhau hay khác nhau, sự đồng nhất, hay không đồng nhất, sự bằng nhau hay không bằng nhau giữa các sự vật, hiện tượng”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

So sánh

d)

Trừu tượng hóa

6.

“Quá trình dùng trí óc để hợp nhất những thuộc tính, những thành phần đã được phân tích thành một chỉnh thể để nhận thức đối tượng bao quát hơn”. Thuộc thao tác nào của tư duy?.

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa

7.

“Quá trình dùng trí óc để gạt bỏ những bộ phận, những thuộc tính, những liên hệ, quan hệ thứ yếu, không cần thiết và chỉ giữ lại những yếu tố cần thiết cho tư duy”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

. Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa

8.

“Quá trình dùng trí óc để hợp nhất nhiều đối tượng khác nhau thành một nhóm, một loại… trên cơ sở chúng có cùng một số thuộc tính và những liên hệ, quan hệ chung nhất định”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa

9.

Nội dung nào sau đây không thuộc đặc điểm của tưởng tượng?

a)

Tưởng tượng nảy sinh trước hoàn cảnh có vấn đề

b)

Tưởng tượng phản ánh hiện thực khách quan một cách gián tiếp và khái quát, nhưng mang tính độc đáo, sáng tạo hơn so với quá trình tư duy

c)

Tưởng tượng có quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính và ngôn ngữ

d)

Tưởng tượng của con người rất phong phú và đa dạng

10.

“Hình ảnh tốt đẹp về tương lai, có sức hấp dẫn đặc biệt, tăng thêm sức mạnh cho con người trong quá trình hoạt động, tạo động lực cho con người hướng đến tương lai”. Được gọi là?

a)

a. Tưởng tượng tích cực

b)

b. Tưởng tượng tiêu cực

c)

c. Ước mơ

d)

d. Lý tưởng

11.

“Một hình ảnh mẫu mực, rực sáng mà con người muốn vươn tới”. Được gọi là?

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Chắp ghép

c)

Nhấn mạnh

d)

Liên hợp

12.

Đời sống tình cảm của cá nhân được biểu hiện qua nhiều mức độ, mức độ thấp nhất là….?

a)

Màu sắc xúc cảm

b)

Cảm xúc

c)

Xúc động

d)

Rung cảm

13.

Cảm giác về màu xanh da trời gây cho chúng ta một cảm xúc khoan khoái, nhẹ nhõm, dễ chịu…biểu hiện của mức độ tình cảm nào?

a)

Màu sắc xúc cảm

b)

Cảm xúc

c)

Xúc động

d)

Rung cảm

14.

“Thể hiện thái độ của con người đối với sự khám phá thế giới: lòng ham hiểu biết, óc hoài nghi khoa học” là biểu hiện của loại tình cảm nào?

a)

Tình cảm đạo đức 

b)

Tình cảm trí tuệ      

c)

Tình cảm thẩm mỹ

d)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

15.

“Phản ánh thái độ của con người đối với các chuẩn mực đạo đức xã hội (tình mẹ con, bè bạn” là biểu hiện của loại tình cảm nào?

a)

Tình cảm đạo đức 

b)

Tình cảm trí tuệ      

c)

Tình cảm thẩm mỹ

d)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

16.

“Phản ánh thái độ của con người đối với các sự vật, hiện tượng liên quan tới sự thỏa mãn hay không thỏa mãn nhu cầu nào đó”, là biểu hiện của hiện tượng tâm lý nào?

a)

. Xúc cảm      

b)

Tình cảm         

c)

Nhận thức          

d)

Chú ý

17.

“Phản ánh thái độ của con người đối với các sự vật, hiện tượng liên quan tới sự thỏa mãn hay không thỏa mãn nhu cầu nào đó”, là biểu hiện của hiện tượng tâm lý nào?

a)

. Xúc cảm      

b)

Tình cảm         

c)

Nhận thức          

d)

Chú ý

18.

Các biểu hiện: “Yêu- ghét, buồn- vui, tích cực – tiêu cực, cao thượng – thấp hèn”. Là đặc trưng nào của tình cảm?

a)

Tính nhận thức

b)

Tính xã hội

c)

Tính đối cực

d)

Tính chân thực

19.

Là những thái độ thể hiện sự rung cảm của con người đối với sự vật, hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của con người là biểu hiện của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Tình cảm           

b)

Xúc cảm

c)

Rung cảm

d)

Thái độ

20.

Mức độ nào của tình cảm thể hiện qua đoạn văn sau?

“Mấy tháng nay Mai luôn trăn trở về câu chuyện của cô và Thảo, nó đi vào giấc ngủ hằng đêm khiến cô chập chờn,

lúc tỉnh lúc mơ”

a)

Tâm trạng

b)

Cảm xúc

c)

Say mê

d)

Xúc động

21.

Biểu hiện của mức độ tình cảm nào thể hiện qua tình huống sau: “Buổi chiều đi làm về, qua cánh đồng nhìn áng mây trời, lòng chị buồn man mác”

a)

Tâm trạng

b)

Xúc động

c)

Say mê

d)

Tình cảm

22.

Biểu hiện của mức độ tình cảm nào thể hiện qua tình huống sau: “Sau bao nhiêu năm xa cách,

bà mẹ gặp lại đứa con. Mẹ con ôm nhau, nghẹn ngào sung sướng không nói nên lời”

a)

Tâm trạng

b)

Xúc động

c)

Say mê

d)

Tình cảm

23.

Quy luật này cho thấy rõ tính phức tạp, đa dạng thậm chí mâu thuẫn của tình cảm con người

a)

Quy luật lây lan    

b)

Quy luật di chuyển

   

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật thích ứng

24.

Mặt thể hiện tập trung, đậm nét nhân cách của con người là:

a)

Nhận thức    

b)

Tình cảm

c)

Ý chí            

d)

Hành động

25.

Biểu hiện nào dưới đây không thuộc về tình cảm thẩm mỹ?

a)

Vui nhộn

b)

Sự mỉa mai

c)

Ngạc nhiên

d)

Yêu thích cái đẹp

26.

Những biểu hiện nào dưới đây thuộc về tình cảm đạo đức?

a)

Tính khôi khài    

b)

Tình đồng chí 

c)

Tình yêu nghệ thuật                 

d)

Tính ham học hỏi

27.

Quy luật nào cho chúng ta thấy: muốn hình thành tình cảm phải đi từ xúc cảm. Không có rung động, không có xúc cảm thì không thể hình thành tình cảm.

a)

Quy luật hình thành tình cảm

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật thích ứng

28.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm?

a)

Ở dạng tiềm tàng

b)

Có tính nhất thời.

c)

Là một thuộc tính tâm lý

d)

Chỉ có ở con người

29.

“Yêu ai yêu cả đường đi/ Ghét ai ghét cả tông chi họ hàng” biểu hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật tương phản.

d)

Quy luật di chuyển

30.

Rung cảm là sản phẩm của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Trí nhớ

b)

. Tưởng tượng

c)

Tư duy    

d)

Xúc cảm- tình cảm

31.

“Qua đình ngã nón trông đình /Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu” biểu hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan.

c)

Quy luật tương phản

d)

Quy luật di chuyển.

32.

Khi nghe tin trúng số độc đắc, anh A đã quá vui mừng đến mức không kiểm soát được cảm xúc của mình là hiện

tượng nào?

a)

Xúc động

b)

Tình cảm

c)

Tâm trạng

d)

Trạng thái tâm lý

33.

“Trong cùng một lúc xuất hiện hai hay nhiều xúc cảm, tình cảm khác nhau, thậm chí trái ngược nhau nhưng chúng không bài xích, loại trừ nhau mà bổ sung, hỗ trợ cho nhau” là quy luật.

a)

Thích ứng của tình cảm

b)

Lây lan của tình cảm

c)

Pha trộn của tình cảm

d)

Di chuyển của tình cảm

34.

“Không có những ……… thì sẽ không có tình cảm”

a)

Xúc cảm, rung động

b)

Tư duy

c)

Tri giác

d)

Tâm trạng

35.

“Là nguồn động lực mạnh mẽ kích thích con người tìm tòi chân lý” thể hiện vai trò của tình cảm trong?

a)

Tâm lý học   

b)

Cuộc sống

c)

Hành động   

d)

Nhận thức

36.

Tình cảm là thái độ thể hiện sự rung cảm của con người với sự vật, hiện tượng liên quan đến?

a)

Nhu cầu, động cơ

b)

Thái độ, hành vi

c)

Nhận thức

d)

Ý chí

37.

Ở vận động viên leo núi hay thám hiểm thường có tâm lý vừa lo âu vừa tự hào. Đó là sự thể hiện của:

a)

Quy luật “Cảm ứng” 

b)

Quy luật “Pha trộn”

c)

. Quy luật ”Thích nghi”

d)

Quy luật “Di chuyển”

38.

Biện pháp giáo dục “Ôn nghèo nhớ khổ” xuất phát từ quy luật:

a)

“Di chuyển”             

b)

“Pha trộn”          

c)

“Tương phản”

d)

“Thích ứng”

39.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là sự thể hiện của tình cảm?

a)

Trầm uất             

b)

Lo lắng              

c)

Hoảng loạn              

d)

Ham hiểu biết

40.

Câu tục ngữ “Dao năng mài thì sắc, người năng chào năng quen” nói lên quy luật nào dưới đây của tình cảm?

a)

Quy luật “cảm ứng”

b)

Quy luật “lây lan”

c)

Quy luật “thích ứng”

d)

Quy luật hình thành tình cảm

41.

Trong giáo dục, giáo viên dùng biện pháp “lấy độc trị độc” để khắc phục tính nhút nhát, e dè, tự ti của học sinh là

xuất phát từ:

a)

Quy luật “Thích ứng” 

b)

Quy luật “lây lan”

c)

Quy luật “cảm ứng”

d)

Quy luật hình thành tình cảm

42.

“Là một dạng xúc cảm có cường độ rất mạnh, xảy ra trong thời gian ngắn thường con người không làm chủ được bản thân, không ý thức được hành động của mình”, biểu hiện của mức độ nào của đời sống tình cảm?

a)

Màu sắc xúc cảm

b)

Cảm xúc

c)

Xúc động

d)

Rung cảm

43.

Giúp con người biết điều khiển, định hướng, xác lập hành vi của mình một cách tự giác, mạnh mẽ là phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính mục đích

b)

Tính độc lập

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

44.

“Chủ thể không bị ám thị hay áp đặt suy nghĩ, hành động bởi một đối tượng khác khi mình đã có suy nghĩ, cân nhắc và đưa ra những sự lựa chọn”, là phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính mục đích

b)

Tính độc lập

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

45.

Khả năng đưa ra những quyết định kịp thời, dứt khoát mà không có những tình trạng dao động không cần thiết hay phụ thuộc vào những tác động xung quanh, là phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính độc lập

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính kiên trì

d)

Tính tự chủ

46.

Khả năng vượt khó để đạt được mục đích, cho dù quá trình thực hiện ấy có thể ngắn hoặc có thể rất dài, là phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính độc lập

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính kiên trì

d)

Tính tự chủ

47.

Khả năng làm chủ được bản thân trong những trường hợp có sự xung đột tâm lý bên trong, giúp con người duy trì được sự kiểm soát các hành vi của bản thân, là phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính độc lập

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính kiên trì

d)

Tính tự chủ

48.

“Dù ai nói ngả nói nghiêng, lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân” thể hiện phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính quyết đoán

b)

Tính độc lập

c)

Tính kiên trì

d)

Tính tự chủ

49.

Nội dung nào sau đây đúng với khái niệm hành động ý chí?

a)

Hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nổ lực khắc phục khó khăn, thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra

b)

Hành động khó khăn gian khổ

c)

Hành động vượt qua chướng ngại vật

d)

Hành động kiên trì, dũng cảm

50.

Cách phân chia nào sau đây đúng với các giai đoạn của hành động ý chí?

a)

Đánh giá – Chuẩn bị – Thực hiện

b)

Chuẩn bị – Thực hiện – Đánh giá

c)

Thực hiện – Chuẩn bị – Đánh giá 

d)

Lập kế hoạch – Làm – Kiểm tra – Đánh giá

51.

Trong chiến tranh, quân đội ta không quản ngại những khó khăn gian khổ trèo đèo, lội suối, băng rừng… tiến hành các trận đánh để giành lại những chiến thắng vang dội trước quân địch, là biểu hiện phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính độc lập

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính kiên trì

d)

Tính tự chủ

52.

Trong cuộc chiến chống đại dịch Covid – 19. Trên cơ sở phân tích các yếu tố liên quan chúng ta đưa ra các biện pháp chống dịch một cách quyết liệt, kịp thời, dứt khoát để mang lại những kết quả tích cực, là biểu hiện phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính độc lập

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính kiên trì

d)

Tính tự chủ

53.

Nội dung nào sau đây đúng với khái niệm Nhân cách?

a)

. Một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân

b)

Tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý cá nhân thể hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người

c)

Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định

d)

Một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lý do các mối quan hệ xã hội quy định

54.

Yếu tố nào đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

Yếu tố hoạt động và giao tiếp của cá nhân

b)

Yếu tố sinh học

c)

Yếu tố giáo dục

d)

Yếu tố môi trường

55.

Yếu tố nào đóng vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

Yếu tố môi trường

b)

Yếu tố sinh học

c)

Yếu tố hoạt động và giao tiếp của cá nhân

d)

. Yếu tố giáo dục

56.

Yếu tố nào đóng vai trò là tiền đề vật chất trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

Yếu tố môi trường

b)

Yếu tố sinh học

c)

Yếu tố hoạt động và giao tiếp của cá nhân

d)

Yếu tố giáo dục

57.

Yếu tố nào đóng vai trò là điều kiện trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

Yếu tố sinh học

b)

Yếu tố môi trường

c)

Yếu tố hoạt động và giao tiếp của cá nhân

d)

Yếu tố giáo dục

58.

Yếu tố tâm lý nào dưới đây không thuộc xu hướng của nhân cách?

a)

Động cơ

b)

Hứng thú

c)

. Hiểu biết

d)

Thế giới quan, lý tưởng

59.

Nội dung nào sau đây không góp phần làm sai lệch hành vi trong sự phát triển nhân cách?

a)

Cá nhân nhận thức sai hoặc không đầy đủ, hoặc do sự biến dạng của các chuẩn mực xã hội

b)

Quan điểm riêng của cá nhân khác với chuẩn mực chung

c)

Cá nhân cố tình vi phạm các chuẩn mực

d)

Cá nhân làm đúng theo quy định

60.

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhu cầu?

a)

Nhu cầu bao giờ cũng có đối tượng

b)

. Nội dung của nhu cầu do những điều kiện và phương thức thỏa mãn nó quy định

c)

Nhu cầu bao giờ cũng gắn liền với sự tồn tại của cơ thể

d)

Nhu cầu của con người mang bản chất xã hội

61.

“Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với một đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa trong cuộc sống, vừa có khả năng đem lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động”. Được gọi là?

a)

Thích thú

b)

Quan tâm

c)

Hứng thú

d)

. Yêu thích

62.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về lý tưởng?

a)

Một hình ảnh tương đối mẫu mực, có tác dụng hấp dẫn, lôi cuốn con người vươn tới

b)

Phản ánh đời sống hiện tại của cá nhân và xã hội

c)

Là cái mà cá nhân muốn có, muốn phấn đấu trở thành

d)

Thuộc về tương lai mà cá nhân vươn tới

63.

“Những thuộc tính tâm lý hình thành trong đời sống qua sự lặp lại và củng cố những hành vi và thái độ, tạo thành những cấu trúc tâm lý bền vững đặc trưng cho cá nhân”. Thuộc đặc điểm cơ bản nào của nhân cách?

a)

Tính thống nhất của nhân cách

b)

Tính ổn định của nhân cách

c)

Tính tích cực của nhân cách

d)

Tính giao lưu của nhân cách

64.

“Sự liên kết những thành phần của nhân cách như một tổng thể hữu cơ và chặt chẽ, chúng luôn tương tác và ảnh hưởng qua lại với nhau”. Thuộc đặc điểm cơ bản nào của nhân cách?

a)

Tính ổn định của nhân cách

b)

Tính tích cực của nhân cách

c)

Tính thống nhất của nhân cách

d)

Tính giao lưu của nhân cách

65.

“Nhân cách vừa là sản phẩm của xã hội, vừa là chủ thể của hoạt động và giao tiếp trong xã hội”. Thuộc đặc điểm nào của nhân cách?

a)

. Tính ổn định của nhân cách

b)

Tính thống nhất của nhân cách

c)

Tính tích cực của nhân cách

d)

Tính giao lưu của nhân cách

66.

“Những em bé sinh ra nếu không được sống trong các quan hệ xã hội loài người thì không thể có nhân cách”. Thuộc đặc điểm cơ bản nào của nhân cách?

a)

. Tính ổn định của nhân cách

b)

Tính thống nhất của nhân cách

c)

Tính tích cực của nhân cách

d)

Tính giao lưu của nhân cách

67.

“Hệ thống những thúc đẩy quy định tính lựa chọn của các thái độ và tính tích cực hoạt động của cá nhân”. Là thuộc tính cơ bản nào của nhân cách?

a)

Tính cách

b)

Xu hướng

c)

Khí chất

d)

Năng lực

68.

“Trong những trường hợp khẩn cấp, nhưng Anh A vẫn cứ thực hiện công việc chậm rãi, từ từ”. Anh A thuộc kiểu khí chất nào?

a)

. Linh hoạt

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

69.

Khẳng định nào dưới đây về tính cách con người là đúng nhất?

a)

Tính cách khó hình thành, khi hình thành rồi thì khó thay đổi

b)

Tính cách do bẩm sinh, không thể thay đổi

c)

Tính cách khó hình thành, khi hình thành rồi thì không thay đổi

d)

Tính cách phần lớn là do di truyền, phần còn lại do giáo dục

70.

Trong cuộc sống, con người chúng ta có những lúc “nóng nảy” ảnh hưởng không tốt đến giải quyết công việc. Vấn đề này cần điều chỉnh, khắc phục yếu tố nào sau đây?

a)

Tính cách

b)

Khí chất

c)

Xu hướng

d)

Năng lực

71.

“Trong việc đưa ra quyết định một vấn đề nào đó, nhưng bản thân Anh A lưỡng lự, suy nghĩ, tính toán quá kỹ…dẫn đến bỏ lỡ thời cơ”. Anh A thuộc về người có kiểu khí chất nào?

a)

Bình thản

b)

Ưu tư

c)

Linh hoạt

d)

Nóng nảy

72.

“Khi con người thực hiện một công việc nào đó trong cuộc sống, họ có nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, thế giới quan và niềm tin để vươn tới công việc đó”. Được gọi là?

a)

Tính cách

b)

Xu hướng

c)

Khí chất

d)

Năng lực

73.

“Sống mỗi người một nết/Chết mỗi người một tật”. Phù hợp với đặc điểm nào của tính cách?

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính cá biệt

c)

Tính điển hình

d)

Tính ổn định

74.

Xu hướng thuộc hiện tượng tâm lý nào?

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Phẩm chất tâm lý

75.

Nguồn gốc tính tích cực của nhân cách là gì?

a)

Ý hướng vộ thức có sẵn đối với sự khoái cảm, quyết định mọi hoạt động sáng tạo của con người

b)

Hệ thống các động cơ và thái độ được hình thành trên cơ sở các mối quan hệ xã hội và điều kiện giáo dục

c)

Những tác động văn hóa xã hội hình thành ở con người tự phát, giúp con người có khả năng thích ứng trước những đòi hỏi của cuộc sống xã hội

d)

 Hoạt động của cá nhân trong điều kiện môi trường thay đổi

76.

“Khi đọc bất cứ cuốn sách nào chúng ta đều ghi chép rất cẩn thận và đưa vào trong các hồ sơ theo cách phân loại riêng của mình”. Là biểu hiện của thuộc tính tâm lý nào?

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Năng lực

d)

Khí chất

77.

“Để tồn tại và phát triển thì con người ta phải ăn uống, ngủ nghỉ, giao lưu, giao tiếp…”. Được gọi là?

a)

Năng lực

b)

Tính cách

c)

Nhu cầu

d)

Khí chất

78.

“Khi con người có thái độ đối với một đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa trong cuộc sống, vừa có khả năng đem lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động”. Được gọi là?

a)

Thích thú

b)

. Quan tâm

c)

hứng thú

d)

Yêu thích

79.

Nhân vật “Trư Bát giới” trong phim Tây du ký thuôc kiểu khí chất nào?

a)

Nóng nảy

b)

. Linh hoạt

c)

Bình thản

d)

Ưu tư

80.

Nhân vật “Sa tăng” trong phim Tây du ký thuôc kiểu khí chất nào?

a)

Nóng nảy

b)

Linh hoạt

c)

Bình thản

d)

Ưu tư

81.

Trong tháp nhu cầu của A.Maslow, nhu cầu nào là nền tảng, thiết yếu của con người?

a)

Nhu cầu xã hội

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu sinh lý cơ bản

d)

Nhu cầu tôn trọng

82.

Tính chất nào sau đây không thuộc của Lý tưởng?

a)

Tính hiện thực

b)

Tính lãng mạn

c)

Tính đa dạng

d)

Tính xã hội – lịch sử