wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản lý

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong đoạn văn của C.Mác viết về sự cần thiết của quản lý có số ý dưới đây. Cho biết ý nào là điều kiện đòi hỏi phải quản lý?

a)

Những vận động cá nhân

b)

Điều hòa những hoạt động cá nhân

c)

Quy mô khá lớn

d)

Làm những chức năng chung

2.

Trong đoạn văn của C.Mác nói về sự cần thiết của quản lý có số ý dưới đây. Cho biết ý nào thể hiện chức năng quản lý?

a)

Sự vận động chung của cơ thể sản xuất

b)

Điều hòa những hoạt động cá nhân

c)

Những khí quan độc lập

d)

Những vận động cá nhân

3.

Ý nào dưới đây trong đoạn văn C.Mác nói về quản lý thể hiện đối tượng của quản lý?

a)

Điều hòa những hoạt động cá nhân

b)

Những chức năng chung

c)

Nhạc trưởng

d)

Khí quan độc lập

4.

Trong số các đặc điểm của kinh doanh ở nước ta hiện nay, đặc điểm nào gắn nhiều nhất với xu thế chung của thế giới?

a)

Gắn với thị trường và diễn ra trên thị trường

b)

Phạm vi hoạt động không giới hạn theo đơn vị địa lý hành chính

c)

Do 1 chủ thể thực hiện

d)

Thực hiện trong điều kiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa

5.

Trong số mấy định nghĩa về quản lý dưới đây định nghĩa nào do Henry Fayol nêu ra?

a)

Quản lý là hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm tra.

b)

Quản lý là sự tác động có chủ đích của các chủ thể quản lý tới đối tượng quản lý một cách liên tục, có tổ chức, liên kết các thành viên trong tổ chức hành động nhằm đạt tới mục tiêu với kết quả tốt nhất.

c)

Quản lý là sự điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

Quản lý là sự phối hợp các nguồn lực để đạt mục tiêu.

6.

Chọn đáp án đúng: Về nhân tố con người Fayol cho rằng phải rất coi trọng vấn đề nào?

a)

Trả lời đúng đắn

b)

Ổn định nhân viên

c)

Tuyển chọn và bồi dưỡng

d)

Phân công lao động

7.

Nội dung cơ bản nhất của thuyết “quản lý một cách khoa học” của Taylor là gì?

a)

Tách biệt chức năng quản lý với chức năng thừa hành

b)

Hợp lý hóa lao động

c)

Trả lương theo sản phẩm

d)

Nghiên cứu về năng suất lao động

8.

Người có công lớn trong việc phát triển chủ nghĩa Taylor về hợp lý hóa sản xuất và quản lý là ai?

a)

H.Emerson

b)

H.Ford

c)

F.Gilbreth

d)

Tất cả những người ở đây

9.

Một hạn chế rất cơ bản của các thuyết quản lý truyền thống là chưa đề cập đến tính xã hội, tính giai cấp của quản lý. Vậy hạn chế này chủ yếu là của thuyết nào?

a)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo dây chuyền của H.Ford

b)

Thuyết quản lý của H.Fayol

c)

Thuyết quản lý của F.W.Taylor

d)

Tất cả các thuyết ở đây

10.

Để quản lý trình tự tác nghiệp một cách khoa học, W.Taylor đã bố trí số nhân viên quản lý theo chức năng. Người quản lý theo chức năng nào dưới đây phụ trách việc chuyển giao và chấp hành phiếu ghi thời gian làm việc?

a)

Quản lý chất lượng

b)

Quản lý sản xuất

c)

Quản lý tài chính

d)

Quản lý nhân sự

11.

W.Taylor đã bố trí số nhân viên quản lý trình tự tác nghiệp theo chức năng dưới đây. Người quản lý theo chức năng nào phụ trách việc chấp hành những quy định về sử dụng thời gian lao động của công nhân?

a)

Quản lý kỹ năng

b)

Quản lý tốc độ

c)

Quản lý sửa chữa

d)

Quản lý kỷ luật

12.

Điểm bao trùm nhất trong những nguyên lý mới nhất của E.Mayor nhằm hoàn thiện lý luận về quản lý xí nghiệp là gì?

a)

Coi công nhân là “con người xã hội”

b)

Trong xí nghiệp còn có tổ chức phi chính thức

c)

Phản bác quan điểm truyền thống “con người kinh tế”

d)

Năng lực lãnh đạo kiểu mới thể hiện ở việc nâng cao mức độ hài lòng, khích lệ tinh thần công nhân viên để tăng năng suất lao động.

13.

Để khắc phục những nhược điểm, hạn chế của tổ chức truyền thống, Argyris đề ra mấy hướng giải quyết cụ thể về phía tổ chức. Hướng nào dưới đây là mấu chốt nhất áp dụng phương thức lãnh đạo có sự tham gia của công nhân viên?

a)

Hướng nào dưới đây là mấu chốt nhất Áp dụng phương thức lãnh đạo có sự tham gia của công nhân viên

b)

Cần tìm nhiều biện pháp để hoàn thiện thiết kế tổ chức

c)

Xây dựng những mục tiêu mang tính thách thức nhằm mở rộng phạm vi công việc, tạo khả năng tự chỉ huy và tăng trách nhiệm của công nhân viên

d)

Lấy công nhân viên làm trung tâm, giảm bớt các cảm giác phụ thuộc

14.

Argyris đề ra mấy hướng về phía các thành viên trong việc giải quyết mâu thuẫn giữa sự phát triển của cá tính với tổ chức truyền thống. Hướng nào dưới đây là bao trùm, có ảnh hưởng lớn nhất đến tổ chức?

a)

Phát triển toàn diện mỗi con người.

b)

Mỗi thành viên đảm nhiệm được trách nhiệm lớn hơn.

c)

Các thành viên của tổ chức phải có sự thay đổi

d)

Nâng cao năng lực thực hiện mục tiêu mang tính thách thức.

15.

Lí thuyết của Argyris cũng như lí thuyết của nhiều học giả về quản lí khác nửa cuối thế kỉ XX cho rằng, yếu tố chung nhất nào dưới đây ngày càng trở nên quan trọng trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Phát huy tính chủ động sáng tạo của người lao động.

b)

Phát huy đầy đủ năng lực tiềm tàng của người lao động.

c)

Yếu tố cá nhân hay yếu tố con người.

d)

Việc thỏa mãn nhu cầu bậc cao nhằm khích lệ công nhân viên.

16.

Theo ý kiến của Mayor, việc giao lưu, đối thoại giữa người quản lí với công nhân có nhiều tác dụng tích cực. Tác dụng nào dưới đây có ý nghĩa bao trùm, to lớn nhất đối với tổ chức?

a)

Có thể giúp công nhân trút bỏ gánh nặng tâm lý, tự điều chỉnh thái độ, tự nói lên những vấn đề của mình và tự mình rút ra kết luận.

b)

Tăng cường ý nguyện hợp tác và khả năng hợp tác tốt hơn giữa công nhân với nhau và giữa họ với người quản lý.

c)

Giúp họ chung sống dễ dàng hơn, thân thiện hơn trong tập thể và với người quản lý.

d)

Là biện pháp quan trọng để thu thập thông tin, có giá trị khách quan to lớn với người quản lý.

17.

Mayor cho rằng, nhà quản lý có 3 nhiệm vụ dưới đây. Nhiệm vụ nào quan trọng nhất?

a)

Ứng dụng khoa học kỹ thuật và việc sản xuất tư liệu vật chất.

b)

Tổ chức hợp tác trong quá trình sản xuất, kinh doanh.

c)

Hệ thống hóa hoạt động, kinh doanh.

18.

Tìm ý kiến trái với thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow?

a)

Các nhu cầu của con người diễn biến từ thấp đến cao, bắt đầu từ những nhu cầu thấp nhất, tiến dần đến những nhu cầu cao nhất như một hình kim tự tháp.

b)

Những nhu cầu của con người không nhất định tuân theo sự phân cấp từ thấp đến cao. Tùy từng cá nhân và từng hoàn cảnh mà mỗi loại nhu cầu có cường độ khác nhau.

c)

Nếu nhu cầu về sinh lý chưa được đáp ứng tới mức cần thiết để duy trì cuộc sống thì những nhu cầu khác không có tác dụng thúc đẩy con người.

d)

Chỉ khi những nhu cầu thấp được thỏa mãn thì những nhu cầu cao hơn mới có tác dụng thúc đẩy. Khi một loại nhu cầu được thỏa mãn thì nó không còn là động cơ thúc đẩy nữa.

19.

V.Room đã nêu 2 khái niệm quan trọng về Thuyết Hy vọng. Điểm nào dưới đây không thuộc khái niệm cơ bản đó?

a)

Giá trị về hy vọng thực hiện mục tiêu

b)

Tính công dụng

c)

Dự đoán hiệu quả

d)

Hy vọng

20.

Phương án đúng nhất: Mc.George cho rằng, điều kiện đòi hỏi phải có triết lí quản lý mới thuyết Y là gì?

a)

Con người đòi hỏi được thỏa mãn những nhu cầu cao hơn

b)

Kinh tế - xã hội đạt tới trình độ cao hơn

c)

Khoa học kĩ thuật phát triển mạnh mẽ

d)

Trình độ mọi mặt của người lao động được nâng lên

21.

Biện pháp nào có tác dụng giúp nhà quản lý biết được phản ứng của công nhân viên đối với quyết định của mình?

a)

Để họ tự giải quyết công việc

b)

Đề cao tinh thần tự chịu trách nhiệm

c)

Thu hút công nhân viên tham gia quản lý

d)

Để họ tự đánh giá kết quả công việc

22.

Theo Max Weber (1864-1920), người được các nhà KHQL phương Tây gọi là “người cha của lý luận về tổ chức”, cơ sở tồn tại của bất kỳ một tổ chức xã hội nào là gì?

a)

Việc thực hiện quyền lực

b)

Các biện pháp tổ chức

c)

Sự nhất trí về đạo đức

d)

Quan hệ khế ước

23.

Chọn đáp án đúng: loại hình quyền lực nào dưới đây phù hợp với tư tưởng quản lý bằng “pháp trị” của hàn phi tử?

a)

Quyền lực pháp lý

b)

Quyền lực do cá nhân tạo ra

c)

Quyền lực do truyền thống

d)

Quyền lực dựa vào sự sùng bái đối với lãnh tụ siêu phàm

24.

Barnard cho rằng xí nghiệp là một hệ thống hợp tác gồm 4 phân hệ sau đây; phân hệ nào ở vào vị trí hạt nhân?

a)

Phân hệ tổ chức

b)

Phân hệ xã hội

c)

Phân hệ con người

d)

Phân hệ vật lý

25.

Yếu tố thể hiện sự mở rộng quyền hạn cho cấp dưới trong quản lý của thuyết Z là?

a)

Chú ý đào tạo công nhân, nâng cao năng lực công tác thực tế của họ về các mặt.

b)

Nhà quản lý cấp cơ sở phải có đủ quyền xử lý những vấn đề ở cấp mình, phát huy tính tích cực của công nhân viên và đề xuất kiến nghị với cấp trên.

c)

Nhà quản lý phải thường xuyên quan tâm đến phúc lợi của công nhân viên, tạo thành sự hòa hợp, thân ái giữa họ với cấp trên và cấp dưới.

d)

Nhà quản lý cấp trung gian phải thực hiện vai trò thống nhất, hoàn thiện những ý kiến của cấp cơ sở, báo cáo cấp trên và đưa ra những kiến nghị của mình.

26.

Hoạt động nào sau đây của doanh nghiệp không thuộc hoạt động vận dụng nguyên tắc “xuất phát từ khách hàng”?

a)

Xác định khách hàng mục tiêu

b)

Phân loại khách hàng

c)

Chăm sóc khách hàng

d)

Thay đổi lãnh đạo bộ phận quản lý nhà ăn của doanh nghiệp

27.

Nội dung nào dưới đây không phù hợp trong nhận dạng khái niệm nguyên tắc quản lý doanh nghiệp?

a)

Những quy định có tính chuẩn mực

b)

Do nhà nước quy định

c)

Định hướng hoạt động của cá nhân, tổ chức trong doanh nghiệp

d)

Hoạt động quản lý phải tuân thủ

28.

Khi xây dựng bộ nguyên tắc quản lý, các doanh nghiệp cần quán triệt những yêu cầu nào, hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

Đảm bảo tính hệ thống, tính khoa học, tính thực tiễn và tính pháp lý

b)

Đảm bảo tính cá nhân, tính linh hoạt, tính sáng tạo và tính pháp lý

c)

Đảm bảo tính hệ thống, tính cá nhân, tính thực tiễn và tính pháp lý

d)

Đảm bảo tính khoa học, tính sáng tạo, tính thực tiễn và tính pháp lý

29.

Hãy loại bỏ phương pháp quản lý nhân lực nội bộ doanh nghiệp nào dưới đây do trùng lặp và không khái quát:

a)

Phương pháp hành chính - tổ chức

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp giáo dục - tâm lý

d)

Phương pháp thi hành kỷ luật

30.

Nội dung nào dưới đây là đúng để doanh nghiệp có thể kinh doanh hiệu quả trong mọi tình huống quản lý nội bộ doanh nghiệp:

a)

Chỉ vận dụng duy nhất phương pháp kinh tế

b)

Chỉ vận dụng duy nhất phương pháp giáo dục - tâm lý

c)

Chỉ vận dụng duy nhất phương pháp hành chính - tổ chức

d)

Phải vận dụng tổng hợp cả 3 phương pháp trên

31.

Những giải pháp dưới đây có tính chiến lược đảm bảo cho đổi mới thành công. Trong đó, giải pháp nào là giải pháp làm cơ sở thường xuyên cho việc thực hiện kết quả các giải pháp khác?

a)

Đổi mới quy trình

b)

Đổi mới phương pháp, phong cách làm việc

c)

Liên tục xử lý thông tin

d)

Tái cơ cấu tổ chức

32.

Việc áp dụng thông tin kỹ thuật số vào hoạt động của doanh nghiệp đã dẫn đến nhiều biến đổi có tác dụng rất to lớn về kinh tế-xã hội. Biến đổi nào dưới đây đã tạo những điều kiện rất cơ bản cho sự phát triển toàn diện của con người?

a)

Người trung gian (trong hoạt động thương mại) có cơ hội tạo thêm được giá trị cho sản phẩm

b)

Chấp nhận cuộc sống với Web- mở rộng “cuộc sống điện khí hóa”

c)

Phát triển những quy trình tạo sức mạnh cho nhân viên

d)

Thay đổi phong cách làm việc của nhân viên

33.

Thông tin kĩ thuật số sẽ tạo ra nhiều biến đổi có tác dụng vô cùng to lớn đối với kinh doanh của doanh nghiệp. Biến đổi nào dưới đây có tác dụng rút ngắn chu kỳ sản xuất, nâng cao chất lượng, giảm chi phí cho sản phẩm, dịch vụ?

a)

Chiến thắng thời gian

b)

Mở rộng biên giới kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Tạo ra hàng trăm doanh nghiệp nhỏ trên sàn

d)

Quá trình kinh doanh diễn ra nhanh hơn

34.

Điều nào dưới đây thể hiện rõ nhất tác dụng của thông tin kĩ thuật số trong việc cải tiến tổ chức sản xuất, nâng cao trình độ nghề nghiệp và ý thức tự quản, hợp tác của công nhân trong doanh nghiệp?

a)

Tạo điều kiện để nhân viên sáng tạo

b)

Phát triển những quy trình tạo sức mạnh cho nhân viên

c)

Tạo ra nhiều “doanh nghiệp nhỏ” trong doanh nghiệp

d)

Thay đổi phong cách làm việc của nhân viên

35.

Câu trả lời đúng nhất? Những biến đổi cơ bản nhờ áp dụng thông tin kĩ thuật số đã đem lại tác dụng to lớn trong cải tiến quản lý, nâng cao hiệu quả cho doanh nghiệp?

a)

Chiến thắng thời gian

b)

Xác định rõ và nâng cao vai trò của quản trị tri thức

c)

Quá trình kinh doanh diễn ra nhanh hơn

36.

Khi nói về sự cần thiết phải học khoa học quản lý và nghệ thuật quản lý, ý nào dưới đây đã được V.I. Lenin khẳng định cũng là một chân lý tuyệt đối?

a)

Bất cứ một giai cấp mới lên nào cũng đều phải học tập giai cấp trước nó, đều phải sử dụng những người đại diện bộ máy quản lý của giai cấp cũ

b)

Làm sao có thể quản lý được nếu không có kiến thức đầy đủ, nếu không tinh thông khoa học quản lý

c)

Nghệ thuật quản lý không phải từ trên trời rơi xuống và cũng không phải thần thánh ban cho

d)

Chỉ có thể nắm lấy toàn bộ kinh nghiệm của chủ nghĩa tư bản có văn hóa, có kỹ thuật và tiên tiến, chỉ có thu hút tất cả những người đó tham gia công tác thì mới có thể đứng vững được

37.

Ý tưởng của Khổng Tử về văn hóa doanh nghiệp Nhân ái, tín, chú ý đến 5 điều kiện (Phương châm xử thế) dưới đây. Điểm nào chung với ý tưởng của Barnard về những yếu tố cơ bản hình thành một tổ chức (doanh nghiệp)?

a)

Hợp tác chặt chẽ với người khác (đối phương)

b)

Nói lời phải giữ lấy lời

c)

Khi người khác có sai sót gì phải tích cực giúp đỡ

d)

Phải thoát khỏi mình để nghĩ cho đối phương Nói phải đi đôi với làm

38.

Henry Fayol nêu 14 nguyên tắc của quản lý. Nguyên tắc nào dưới đây cũng thể hiện trong lý thuyết quản lý của Weber và Taylor?

a)

Ổn định nhân viên

b)

Tinh thần đoàn kết

c)

Tinh thần sáng tạo

d)

Phân công lao động

39.

Chọn đáp án đúng: Nguyên tắc quản lý nào dưới đây của Henry Fayol cũng là đặc trưng của thể chế quản lý hành chính lý tưởng của Weber?

a)

Tinh thần đoàn kết

b)

Ổn định nhân viên

c)

Lợi ích cá nhân phục tùng lợi ích tập thể

d)

Hệ thống cấp bậc

40.

Điểm khác biệt rõ nhất giữa cơ chế tổ chức quản lý của Henry Fayol so với thể chế hành chính của Weber là gì?

a)

Thống nhất chỉ huy

b)

Hệ thống ủy quyền

c)

Hệ thống cấp bậc

d)

Quyền và trách nhiệm

41.

Theo Taylor, nguyên lý nào thể hiện sự phân công lao động trong doanh nghiệp?

a)

Tuyển chọn công nhân một cách khoa học, đào tạo và giáo dục họ, giúp họ trưởng thành

b)

Hợp tác, thân ái với công nhân để bảo đảm cho tất cả công việc đều được thực hiện theo những nguyên tắc khoa học đã được xây dựng

c)

Nghiên cứu một cách khoa học mỗi động tác của công nhân để thay thế cho cách làm cũ chỉ là đơn thuần dựa vào kinh nghiệm

d)

Chủ và thợ phải cùng nhau chia sẻ công việc và chức trách

42.

Nguyên lý nào do Taylor đề ra có vai trò quyết định sự thành công của việc áp dụng cơ chế quản lý mà Taylor cho đó là tinh túy của khoa học quản lý hiện đại?

a)

Tuyển chọn công nhân một cách khoa học, đào tạo và giáo dục họ. Giúp họ trưởng thành

b)

Hợp tác, thân ái với công nhân để đảm bảo cho tất cả công việc đều được thực hiện theo những nguyên tắc khoa học đã được xây dựng

c)

Chủ và thợ phải cùng nhau chia sẻ công việc và chức trách

d)

Nghiên cứu một cách khoa học mỗi động tác của công nhân để thay thế cho cách làm cũ chỉ đơn thuần dựa vào kinh nghiệm

43.

Nguyên lý nào trong các nguyên lý quản lý khoa học của Taylor có ý tưởng chung với Barnard về những yếu tố cơ bản hình thành một tổ chức (doanh nghiệp)?

a)

Chủ và thợ phải cùng nhau chia sẻ động viên và chức trách

b)

Nghiên cứu một cách khoa học mỗi động tác của công nhân để thay thế cho cách làm cũ chỉ đơn thuần là dựa vào kinh nghiệm

c)

Tuyển chọn công nhân một cách khoa học, đào tạo và giáo dục họ, giúp họ trưởng thành

d)

Hợp tác, thân ái với công nhân để đảm bảo cho tất cả công việc đều được thực hiện theo những nguyên tắc khoa học đã được xây dựng

44.

Để đảm bảo nguyên lý trình tự tác nghiệp được tiến hành một cách khoa học, W. Taylor đã bố trí các nhân viên quản lý theo chức năng cụ thể. Trong chức năng nào dưới đây người quản lý phụ trách việc chỉ đạo công nhân thực hiện đúng các quy định về chế độ sử dụng máy móc, thiết bị, công nghệ chế biến sản phẩm?

a)

Quản lý giá thành

b)

Quản lý kỹ năng

c)

Quản lý kỷ luật

d)

Quản lý chất lượng

45.

Theo ý kiến của Chris Argyris, yếu tố nào dưới đây của các lý thuyết quản lý của tác giả kinh điển đã làm cho năng lực tiềm tàng của mỗi cá nhân không được phát huy đầy đủ và làm cho khả năng tự thực hiện công việc của mỗi cá nhân bị hạn chế?

a)

Chế độ thống nhất chỉ huy

b)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc

c)

Phân công chuyên môn hóa

d)

Thống nhất lãnh đạo

46.

Chris Argyris cho rằng những điểm dưới đây của lý thuyết tổ chức truyền thống ngăn cản sự trưởng thành của cá tính, khiến cho tương lai phát triển mà họ mong đợi bị thu hẹp là gì?

a)

Quyền và trách nhiệm

b)

Phạm vi quản lý mà mỗi cá nhân có quyền điều khiển thì quá nhỏ

c)

Phân công chuyên môn hóa

d)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc

47.

Qua cuộc thí nghiệm nổi tiếng ở công ty sản xuất máy điện thoại, Mayor đã rút ra những kết luận là việc phỏng vấn, trò chuyện với công nhân viên sẽ đem lại nhiều tác dụng tích cực. Tác dụng lớn nhất đến kết quả hoạt động của tổ chức là gì?

a)

Xây dựng bầu không khí thân thiện, đoàn kết trong tập thể người lao động và giữa họ với người quản lý

b)

Là phương pháp quan trọng để bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên quản lý

c)

Giải quyết tâm lý để người lao động nói lên vấn đề của mình và tự tìm ra kết luận

d)

Tăng năng suất lao động thông qua kiểm tra thường xuyên

48.

Nguyên tắc đề cao dân chủ, tự nguyện với cấp dưới và người lao động là đề xuất của ai?

a)

A. “Khổng Tử”

b)

B. “Thuyết Y”

c)

C. “Thuyết X”

d)

D. “Thuyết quản lý tổng quát của H.Fayol”

49.

Argyric thì cho rằng, sự phát triển của cá tính con người sẽ vấp phải mâu thuẫn với tổ chức truyền thống. Yếu tố nào dưới đây đặt cá nhân vào trạng thái phục tùng, bị động, nhu cầu tự chủ không được thỏa mãn?

a)

A. Sự sáng tạo

b)

B. Sự kiểm soát chặt chẽ

c)

C. Sự khuyến khích đổi mới

d)

D. Sự tự do cá nhân

50.

Theo Argyris, yếu tố nào dưới đây của tổ chức truyền thống khiến cho sức mạnh của cá nhân khó phát huy đầy đủ?

a)

Phạm vi quản lý, điều hành của mỗi cá nhân quá nhỏ, quá cứng nhắc

b)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc

c)

Chế độ chỉ huy thống nhất

d)

Phân công chuyên môn hóa

51.

Theo Argyris, yếu tố nào dưới đây của tổ chức truyền thống khiến cho tương lai phát triển mà con người mong đợi thu hẹp, cản trở sự trưởng thành của cá tính của thành viên tổ chức?

a)

Phạm vi quản lý, điều khiển của mỗi cá nhân quá nhỏ, quá cứng nhắc

b)

Chế độ chỉ huy thống nhất

c)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc

d)

Phân công chuyên môn hóa

52.

Điểm chung nào nổi bật nhất của thuyết Hy Vọng và thuyết Y là?

a)

Các biện pháp quản lý phải có tác dụng mang lại “thu hoạch nội tại” cho công nhân viên.

b)

Nhiệm vụ của nhà quản lý là phải làm cho mục tiêu của tổ chức và mục tiêu của cá nhân thống nhất với nhau.

c)

Động cơ thúc đẩy con người là hy vọng đạt được một mục tiêu nào đó.

d)

Mục tiêu càng hấp dẫn, hy vọng đạt được mục tiêu càng thực hiện thì động cơ thúc đẩy càng mạnh.

53.

Chọn điểm khác biệt cơ bản giữa thuyết Y và lý luận quản lý truyền thống trong việc tạo ra sự thống nhất hành động của công nhân viên với mục tiêu chung của doanh nghiệp?

a)

Tạo môi trường làm việc sao cho trong quá trình thực hiện mục tiêu tổ chức, cũng có thể thực hiện được mục tiêu cá nhân.

b)

Sử dụng chế độ phân công lao động.

c)

Đề cao chế độ trách nhiệm, chế độ cấp bậc.

54.

Theo cách tiếp cận của Barnard, điểm nào dưới đây là điều kiện đầu tiên để một mệnh lệnh có uy quyền?

a)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không mâu thuẫn với tổ chức

b)

Người tiếp nhận mệnh lệnh phải có đủ chức năng về tinh thần và vật chất để thi hành mệnh lệnh đó

c)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh hiểu rõ mệnh lệnh đó

d)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không mâu thuẫn với lợi ích cá nhân

55.

Đặc điểm chủ yếu của yếu tố cứng của nghệ thuật quản lý kinh doanh là gì?

a)

Bộc lộ ra bên ngoài, dễ bị người khác học và làm theo.

b)

Mang tính quy luật thống nhất, bắt buộc cho các nghệ thuật quản lý khác nhau.

c)

Ít thay đổi theo sự biến đổi của môi trường kinh doanh.

d)

Ít phụ thuộc vào nhân tố xã hội của doanh nghiệp.

56.

Điểm thể hiện nội dung bao trùm cho yếu tố cứng về tổ chức trong nghệ thuật quản lý của Nhật Bản là gì?

a)

Tự chủ Chủ động, linh hoạt

b)

Cơ cấu tổ chức hợp lý

c)

Hướng về người tiêu dùng

d)

Tập trung vào đổi mới sáng tạo

57.

Hãy lựa chọn cách sắp xếp các phạm trù quản lý theo trật tự thứ bậc không thể đảo ngược:

a)

Nguyên tắc quản lý :> Phương pháp quản lý :> Công cụ quản lý:>Mục tiêu quản lý

b)

Phương pháp quản lý :> Nguyên tắc quản lý :> Công cụ quản lý:>Mục tiêu quản lý

c)

Mục tiêu quản lý :> Nguyên tắc quản lý :>Phương pháp quản lý :> Công cụ quản lý

d)

Nguyên tắc quản lý :> Công cụ quản lý:>Mục tiêu quản lý:>Phương pháp quản lý

58.

Tìm câu trả lời đúng? Đặc trưng của thể chế quản lý hành chính đã chứa đựng mâu thuẫn về nội dung và hạn chế nhiều nhất đến sự phát huy tính tích cực, chủ động và sáng tạo của nhân viên trong tổ chức?

a)

Nhân viên quản lý phải được tuyển dụng theo tiêu chuẩn nhất định.

b)

Đề bạt, sa thải, đãi ngộ đều phải căn cứ vào thành tích công tác. Phân công theo chức năng.

c)

Mọi thành viên trong tổ chức đều phải làm tròn chức trách của mình, phải làm việc quên mình với thái độ chủ nhân ông.

d)

Làm cho cả tổ chức vận hành nhịp nhàng, chuẩn xác như một cỗ máy. Chế độ cấp bậc rõ ràng.

59.

Để khắc phục tình trạng công nhân đi muộn, về sớm ngày càng nhiều, vị quản đốc phân xưởng đã áp dụng hình thức phạt tiền theo số lần và thời gian đi muộn, về sớm. Theo bạn vị cán bộ quản lý này đã áp dụng phương pháp quản lý nào?

a)

Phương pháp hành chính - tổ chức

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp tâm lý - giáo dục

d)

Kết hợp giữa phương pháp kinh tế với phương pháp hành chính - tổ chức

60.

Những yếu tố có ảnh hưởng quyết định đến việc thực hiện mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp là gì?

a)

Môi trường hoạt động thuận lợi

b)

Tổ chức hợp lý, điều hành phối hợp tốt và có sự kiểm tra chặt chẽ

c)

Mục tiêu rõ ràng, hoạch định được chiến lược và kế hoạch có căn cứ khoa học và khả thi

d)

Tập thể công nhân viên có năng lực, đoàn kết, có trách nhiệm cao và gắn bó với doanh nghiệp

61.

Thực chất của quản lý trong doanh nghiệp là gì?

a)

Quản lý vốn và các chi phí sản xuất.

b)

Quản lý công nghệ và chất lượng sản phẩm, dịch vụ.

c)

Quản lý sản xuất - kinh doanh.

d)

Quản lý con người và tập thể lao động.

62.

Điểm nào dưới đây là cơ sở đầu tiên cho sự bảo đảm tính khoa học của quản lý kinh doanh?

a)

Công tác quản lý phải dựa trên sự hiểu biết sâu sắc của các quy luật khách quan

b)

Công tác quản lý phải dựa trên sự định hướng cụ thể

c)

Công tác quản lý phải dựa trên các nguyên tắc quản lý

d)

Công tác quản lý phải vận dụng các phương pháp khoa học

63.

Điểm nào dưới đây về nghệ thuật quản lý kinh doanh cần được đặc biệt chú ý trong nền kinh tế thị trường?

a)

Nghệ thuật tạo vốn, quản lý, sử dụng vốn và tích lũy vốn

b)

Nghệ thuật dùng người

c)

Nghệ thuật sử dụng các đòn bẩy kinh tế

d)

Nghệ thuật cạnh tranh

64.

Theo anh (chị) có điều nào dưới đây chưa hoàn toàn đúng với các yêu cầu của quản lý kinh doanh?

a)

Có kinh nghiệm được tích lũy từ thực tiễn

b)

Có tổ chức hợp lý và có chế độ kiểm tra chặt chẽ

c)

Xác định được mục tiêu rõ ràng và điều hòa phối hợp tốt

d)

Hoạch định được chiến lược và kế hoạch chu đáo, có môi trường hoạt động thuận lợi

65.

Tìm trả lời sai trong các đáp án sau: Tính khoa học của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện?

a)

Căn cứ vào kinh nghiệm của bản thân và tình hình thực tế để ra quyết định quản lý

b)

Dựa vào những nguyên lý cơ bản để giải quyết vấn đề trong quản lý kinh doanh

c)

Nghiên cứu, nắm vững và biết vận dụng các quy luật khách quan trong hoạt động quản lý

d)

Tuân thủ các nguyên tắc quản lý, kinh doanh

66.

Câu trả lời đúng trong các đáp án sau: Tính nghề nghiệp của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện?

a)

Áp dụng phương pháp quản lý phù hợp với đối tượng, không gian thời gian cụ thể

b)

Áp dụng phương pháp quản lý dựa trên cảm tính cá nhân

c)

Áp dụng phương pháp quản lý không cần quan tâm đến đối tượng

d)

Áp dụng phương pháp quản lý một cách tùy tiện

67.

Điểm không thuộc nội dung cơ bản của chức năng quản lí tổ chức trong doanh nghiệp?

a)

Xác định chức năng cụ thể cần thực hiện

b)

Lập và đánh giá việc thực hiện kế hoạch kinh doanh

c)

Bố trí nguồn lực

d)

Lựa chọn cơ cấu tổ chức bộ máy tối ưu

68.

Mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp cần đặc biệt coi trọng cơ chế thị trường hiện nay là?

a)

Phục vụ tổ quốc

b)

Phục vụ tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng

c)

Sản xuất ra hàng hóa có chất lượng tốt nhất

d)

Đạt lợi nhuận tối đa

69.

Câu trả lời đúng nhất về mục đích cơ bản của kinh doanh?

a)

Nâng cao hiệu quả sản xuất xã hội

b)

Bảo đảm công bằng xã hội

c)

Thu lợi nhuận

d)

Thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng

70.

Vấn đề cơ bản nhất, bao trùm nhất về quản lý mà Henry Fayol đã quan tâm nghiên cứu là?

a)

Nội hàm của khái niệm quản lý

b)

Những nguyên tắc vận hành của bộ máy quản lý

c)

Cấu trúc của bộ máy quản lý

d)

Các chức năng cơ bản của quản lý

71.

Điểm ngoài những nguyên tắc về quản lí của H.Fayol?

a)

Chỉ huy thống nhất

b)

Chỉ đạo nhất quán

c)

Hài hòa lợi ích

d)

Chuyên môn hóa và hợp tác

72.

Điểm phù hợp nhất với các chức năng của quản lí kinh doanh?

a)

Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, điều hành, kiểm tra

c)

Kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

d)

Kế hoạch, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra

73.

Hoạt động không thuộc các chức năng cơ bản của quản lí theo định nghĩa “quản lí” của Flayol?

a)

Dự đoán và lập kế hoạch

b)

Phân phối

c)

Tổ chức

d)

Chỉ huy, phối hợp

74.

Người đã vận dụng nguyên lý của chủ nghĩa Taylor tổ chức dây chuyền sản xuất cơ khí đầu tiên trên thế giới là ai?

a)

Tất cả những người ở đây

b)

H. Ford

c)

F. Gilbreth

d)

H. Emerson

75.

Điểm thuộc nội dung thuyết quản lý theo khoa học của Taylor là gì?

a)

Hợp lý hóa lao động.

b)

Chỉ đạo nhất quán.

c)

Người phụ trách phải nắm được nghệ thuật quản lý.

d)

Chỉ huy thống nhất.

76.

Lý thuyết của Argyris đã đặc biệt nhấn rất mạnh loại nhu cầu nào dưới đây của thành viên trong tổ chức?

a)

Nhu cầu tự mình thực hiện

b)

Nhu cầu phát huy đầy đủ năng lực tiềm năng của mỗi cá nhân

c)

Nhu cầu bậc cao.

d)

Nhu cầu phát huy tính tự chủ năng động sáng tạo

77.

Kết quả điều tra của F.Hergberg cho thấy có 5 nhân tố dưới đây dễ dàng làm cho công nhân bất mãn. Nhân tố nào có ý nghĩa bao trùm nhất?

a)

Chính sách và phương thức quản lý của công ty.

b)

Tiền lương.

c)

Sự giám sát của cấp trên.

d)

Mối quan hệ giữa người với người.

e)

Điều kiện làm việc.

78.

Điểm nào dưới đây ngoài những nội dung tháp nhu cầu của người lao động do A.Maslow đề ra?

a)

Được đánh giá, suy tôn, bồi dưỡng.

b)

Được tập thể thừa nhận (nhu cầu xã hội).

c)

Nhu cầu sinh lý.

d)

Được nghỉ mát và khám chữa bệnh không mất tiền.

79.

Đặc trưng nào dưới đây của thể chế quản lý hành chính lý tưởng thể hiện rõ nhất thể thức hành chính trong quản lý?

a)

Chế độ cấp bậc rõ ràng.

b)

Mọi báo cáo, chỉ thị phải dùng hình thức viết.

c)

Nhân viên quản lý phải được tuyển dụng theo tiêu chuẩn nhất định.

d)

Phân công theo chức năng.

80.

Chọn đáp án đúng: Điểm thể hiện bao trùm cho yếu tố mềm về quản lý nhân sự thuộc nghệ thuật quản lý “7S” của Nhật Bản?

a)

Coi trọng ý kiến của cán bộ quản lý cấp cơ sở.

b)

Huấn luyện, sát hạch hành viên mới và cán bộ.

c)

Đội ngũ cán bộ (Staff).

d)

Chú ý cán bộ cốt cán.

81.

Trong 7 quan niệm kinh doanh do công ty IBM Nhật Bản đưa ra, điểm nào sau đây quan trọng nhất?

a)

Đóng góp cho công ty

b)

Trách nhiệm đối với các cổ đông

c)

Bảo đảm chế độ an toàn

d)

Mua bán trao đổi sòng phẳng

82.

Điểm không thuộc mô hình quản lý của Nhật Bản là gì?

a)

Làm việc suốt đời trong một doanh nghiệp

b)

Quyết sách tập thể

c)

Nghề nghiệp không chuyên môn hóa

d)

Điều khiển một cách rõ ràng

83.

Điểm có sự nhầm lẫn về những nội dung của nền văn hóa kiểu Z mà W.Ouchi đã đề ra là gì?

a)

Người lao động được tham gia quá trình chuẩn bị quyết sách

b)

Người lao động có tinh thần tập thể cao

c)

Quyền lợi giới hạn chủ yếu là lương thưởng khi đang làm việc

d)

Người làm việc gắn bó lâu dài với công ty

84.

Điểm không phù hợp với bản chất của nền văn hóa kiểu Z là gì?

a)

Chú trọng và biết khai thác nguồn lực con người, đặc biệt là năng lực sáng tạo và tinh thần cộng đồng của các cá nhân, của toàn thể doanh nghiệp

b)

Là một nền văn hóa nhất trí trong cộng đồng

c)

Sự giám sát, thưởng phạt, ứng xử dựa trên ngôi thứ

d)

Bình đẳng hợp tác giữa các thành viên trong doanh nghiệp để đạt được mục đích chung

85.

Điểm nào dưới đây không thuộc 7 quan niệm kinh doanh do Công ty IBM Nhật Bản đưa ra?

a)

Điều hành công việc một cách nhanh nhất, tốt nhất

b)

Mua bán, trao đổi sòng phẳng

c)

Đặt chữ tín lên hàng đầu

d)

Dịch vụ thường xuyên tốt nhất

86.

Trong các điểm dưới đây, điểm nào không thuộc mô hình quản lý kiểu phương tây?

a)

Trách nhiệm tập thể

b)

Nghề nghiệp chuyên môn hóa

c)

Đánh giá, đề bạt nhanh

d)

Điều khiển một cách rõ ràng