wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5_LTTCTT

Total questions: 84

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tài khoá

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất tái cấp vốn

c)

Chi tiêu công

d)

Lãi suất chiết khấu

2.

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tài khoá

a)

Thuế

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

Phí và lệ phí

3.

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tiền tệ

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất tái cấp vốn

c)

Thuế

d)

Lãi suất chiết khấu

4.

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tiền tệ

a)

Thuế

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

Phí và lệ phí

5.

Chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ là

a)

Chính sách kinh tế vĩ mô

b)

Chính sách kinh tế vi mô

c)

Chính sách kinh tế đối ngoại

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Nghiệp vụ thị trường mở là công cụ của chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách thương mại

d)

Chính sách ngoại giao

7.

Chính sách tiền tệ là một bộ phận của chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách kinh tế vi mô

c)

Chính sách kinh tế vĩ mô

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Ngân hàng trung ương ban hành và thực thi chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách ngoại giao

d)

Chính sách thương mại

9.

Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ nào sau đây

a)

Phát hành tiền

b)

Thực thi chính sách tiền tệ

c)

Quản lý hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Thị trường tài chính bao gồm

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Năm ngân sách của Việt Nam

a)

Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

b)

Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

c)

Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

d)

Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

12.

Năm ngân sách của Mỹ

a)

Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

b)

Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

c)

Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

d)

Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

13.

Nguyên tắc quản lý tài chính công

a)

Tập trung dân chủ

b)

Tiết kiệm, hiệu quả

c)

Thống nhất

d)

Công khai minh bạch và trách nhiệm giải trình

e)

Tất cả các phương án trên

14.

Mục tiêu của chính sách tài khoá

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Ổn định kinh tế vĩ mô

c)

Công bằng xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ

a)

Huy động vốn ngắn hạn

b)

Thanh toán qua tài khoản của khách hàng

c)

A+B

d)

Huy động vốn dài hạn

16.

Ngân hàng trung ương cho vay vốn đối với

a)

Doanh nghiệp

b)

Cá nhân

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Công ty bảo hiểm

17.

Ngân hàng trung ương niêm yết công khai

a)

Lãi suất tái cấp vốn

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Lãi suất qua đêm

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Chứng khoán trên thị trường tài chính bao gồm

a)

Chứng khoán nợ

b)

Chứng khoán vốn

c)

Chứng khoán phái sinh

d)

Tất cả các phương án trên

19.

Thị trường tiền tệ không bao gồm

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường giấy tờ có giá ngắn hạn

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

20.

Thị trường vốn không bao gồm

a)

Thị trường tín dụng trung và dài hạn

b)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường chứng khoán phái sinh

21.

Thị trường chứng khoán phái sinh không bao gồm

a)

Hợp đồng kỳ hạn

b)

Hợp đồng hoán đổi

c)

Hợp đồng hiện tại

d)

Hợp đồng tương lai

e)

Hợp đồng quyền chọn

22.

Quan hệ tín dụng là

a)

Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng

b)

Sự chuyển nhượng có thời hạn

c)

Sự chuyển nhượng kèm theo chi phí

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Tín dụng bao gồm

a)

Cho vay

b)

Thuê mua

c)

Bảo lãnh

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

25.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

26.

Một triệu VNĐ được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn được tính là một bộ phận của M1 không?

a)

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông

b)

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do ngân hàng trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào

d)

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

27.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn lại chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bi ̣ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

28.

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng

a)

Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng

b)

Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách

c)

Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích

d)

Không đáp án nào đúng

29.

Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

a)

Chính sách an sinh xã hội

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Không đáp án nào đúng

30.

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

a)

Chính sách an sinh xã hội

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Không đáp án nào đúng

31.

Người dân có thể gửi tiền tại các ngân hàng thương mại theo các kỳ hạn

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Tất cả các phương án trên

32.

Ngân hàng thương mại có thể cho vay đối với khách hàng nào

a)

Ngân sách nhà nước, ngân hàng thương mại khác

b)

Doanh nghiệp, cá nhân

c)

Doanh nghiệp, ngân sách nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Ngân hàng trung ương thực hiện tái cấp vốn cho đối tượng

a)

Người dân

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Tổ chức chính trị xã hội

34.

Ngân hàng trung ương thực hiện tái chiết khấu cho đối tượng

a)

Người dân

b)

Doanh nghiệp

c)

Tổ chức chính trị

d)

Ngân hàng thương mại

35.

Ngân hàng thương mại không thể huy động vốn từ

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Ngân hàng thương mại khác

c)

Người dân

d)

Ngân sách nhà nước

36.

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính công

a)

Nộp thuế

b)

Nhận trợ cấp xã hội

c)

Nộp phạt do sai phạm

d)

Tất cả các phương án trên

37.

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính doanh nghiệp

a)

Mua hàng hoá và dịch vụ

b)

Bán hàng hoá và dịch vụ

c)

Nhận lương từ doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên

38.

Các chủ thể nào liên quan đến tài chính doanh nghiệp

a)

Người dân

b)

Nhà nước

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến hoạt động tài chính doanh nghiệp:

a)

Môi trường kinh doanh

b)

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

d)

Cả A và B

e)

Cả A, B và C

40.

Tài chính công có vai trò:

a)

Khắc phục thất bại của thị trường

b)

Tái phân phối thu nhập

c)

Cả A và B

41.

Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội?

a)

Đánh thuế Tiêu thụ đặc biệt

b)

Đánh thuế thu nhập cá nhân

c)

Trợ cấp

d)

Cả A, B và C

42.

Nhà nước sẽ điều chỉnh thuế như thế nào để thu hẹp khoảng cách thu nhập trong xã hội?

a)

Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu

b)

Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ

c)

Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ

d)

Giảm thuế đối với mọi mặt hàng

43.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của Nhà nước

44.

Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước?

a)

Phí, lệ phí

b)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

c)

Vay nợ nước ngoài

d)

B và C

e)

Cả A, B và C

45.

Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào ngân sách nhà nước căn cứ vào?

a)

Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước

b)

Thu nhập GDP bình quân đầu người

c)

Mức độ viện trợ của nước ngoài

d)

Đáp án A và B

46.

Khi xác định số lượng trái phiếu chính phủ cần phát hành trong kỳ, Chính phủ phải căn cứ vào?

a)

Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước.

b)

Mức độ viện trợ của nước ngoài

c)

Nhu cầu mở rộng đầu tư công.

d)

Đáp án A và C

47.

Vay nợ của Chính phủ:

a)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước

d)

Cả A và C

48.

Đối tượng nào sẽ phải nộp thuế khi chính phủ áp thuế giá trị gia tăng?

a)

Người bán hàng trung gian

b)

Người bán hàng cuối cùng

c)

Người mua hàng (người tiêu dùng cuối cùng)

d)

Không có đáp án đúng

49.

Chính phủ áp thuế tiêu thụ đặc biệt nhằm:

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

Kích thích sản xuất

d)

Cả A và C

50.

Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào dưới đây

a)

Thuế nhà đất

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Cả A, B và C

51.

Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế xuất nhập khẩu

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

52.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước

a)

Tăng lãi suất

b)

Phát hành tín phiếu kho bạc

c)

Phát hành tín phiếu ngân hàng trung ương

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

53.

Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi:

a)

Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng

b)

Lạm phát ở Việt Nam tăng

c)

Đồng đô la Mỹ lên giá

d)

Cả A và C

54.

Tính thanh khoản của một tài sản là:

a)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

b)

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được

c)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

d)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền với chi phí thấp

55.

Tiền giấy hiện nay: VN chiếm tỷ trọng lớn

a)

Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

b)

Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại

c)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

d)

Cả A và B

56.

Tiền cơ sở (MB) bao gồm:

a)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền dự trữ trong các ngân hàng

c)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tiền dự trữ trong các ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn

57.

Khối lượng tiền tệ M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn.

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ tương hỗ của thị trường và các khoản tiền gửi có kỳ hạn nhỏ

c)

Tiền mặt, trái phiếu Chính phủ, chứng chỉ vàng và tiền xu

d)

Không phải những điều nêu trên.

58.

Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu?

a)

Giao dịch.

b)

Dự phòng.

c)

Đầu tư.

d)

Đáp án A, B và C

59.

Sự phát triển của tiền tệ phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Sự phát triển của hệ thống ngân hàng

c)

Trình độ phát triển khoa học công nghệ trong hoạt động ngân hàng

d)

Cả A, B và C

e)

A và C

60.

Nhận định nào say đây là đúng:

a)

Ngân hàng trung ương phát hành tiền mặt chủ yếu dưới hình thức giấy bạc ngân hàng

b)

Ngân hàng trung ương cho vay đối với các tổ chức tín dụng, cho vay đối với kho bạc nhà nước, mua vàng và ngoại tệ trên thị trường ngoại hối, hoặc mua chứng khoán trong nghiệp vụ thị trường mở

c)

Cả A và B

d)

Ngân hàng thương mại có thể in tiền và lưu thông tiền tệ

e)

Câu B và D

61.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 25% thì cấp độ nhân tiền là:

a)

4

b)

0,4

c)

0,25

d)

12

62.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 16% thì cấp độ nhân tiền là:

a)

16

b)

8

c)

6,25

d)

5

63.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 8% thì cấp độ nhân tiền là:

a)

0,08

b)

12,5

c)

10,5

d)

843

64.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ tối thiểu của các ngân hàng thương mại là 5% thì cấp độ nhân tiền là:

a)

0,05

b)

20

c)

5

d)

25

65.

Nếu dự trữ bắt buộc là 10%, với khoản tiền gửi không kỳ hạn là 500 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

50 USD

b)

500 USD

c)

800 USD

d)

450 USD

66.

Nếu dự trữ bắt buộc là 50% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 1000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

50 USD

b)

500 USD

c)

800 USD

d)

450 USD

67.

Nếu dự trữ tối thiểu là 20% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 2000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

400 USD

b)

1600 USD

c)

1800 USD

d)

250 USD

68.

Nếu dự trữ tối thiểu là 40% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 5000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

400 USD

b)

1.500 USD

c)

1.800 USD

d)

3.000 USD

69.

Số tiền cơ sở (MB) là 5000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

500 USD

b)

4.500 USD

c)

50.000 USD

d)

45.000 USD

70.

Số tiền cơ sở (MB) là 10,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

9.500 USD

b)

500 USD

c)

50,000 USD

d)

200.000 USD

71.

Số tiền cơ sở (MB) là 40,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

1.600 USD

b)

38.400 USD

c)

1.000.000 USD

d)

240.000 USD

72.

Số tiền cơ sở (MB) là 80.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

2.000.000 USD

b)

3.200 USD

c)

72.000 USD

d)

3000.000 USD

73.

Số tiền cơ sở là (MB) 8.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

100.000 USD

b)

240.000 USD

c)

640 USD

d)

8.800 USD

74.

Số tiền cơ sở (MB) là 10.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

108.000 USD

b)

48.000 USD

c)

640 USD

d)

125.000 USD

75.

Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

100.000 USD

b)

200.000 USD

c)

1200 USD

d)

720 USD

76.

Số tiền cơ sở (MB) là 15.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

500 USD

b)

200.000 USD

c)

187.500 USD

d)

720 USD

77.

Số tiền cơ sở (MB) là 16.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ thặng dư là 5% và tỉ lệ dự trữ tiền mặt là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

149818 USD

b)

5818 USD

c)

500 USD

d)

200.000 USD

78.

Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 2% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

5000 USD

b)

122.400 USD

c)

15.355 USD

d)

720 USD

79.

Số tiền cơ sở (MB) là 20.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%,tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

500 USD

b)

6000 USD

c)

177.000 USD

d)

7200 USD

80.

Số tiền cơ sở (MB) là 11.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 1,5% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

117.526 USD

b)

16.543 USD

c)

18.230 USD

d)

7.200 USD

81.

Tổng lượng tiền mặt C= 5.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

7.000.000 USD

b)

6.000.000 USD

c)

2.750.000 USD

d)

9.750.000 USD

82.

Tổng lượng tiền mặt C= 4.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 2.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 3500.000 USD , dự trữ dôi thừa là 450.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

8.000.000 USD

b)

6.000.000 USD

c)

8.450.000 USD

d)

11.750.000 USD

83.

Tổng lượng tiền mặt C= 2.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 500.000 USD,dự trữ dôi thừa là 150.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

4.000.000 USD

b)

4.500.000 USD

c)

2.650.000 USD

d)

5.000.000 USD

84.

Tổng lượng tiền mặt C= 4.000.000 USD, tiền cơ sở là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD,dự trữ dôi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 5.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

9.000.000 USD

b)

10.000.000 USD

c)

2.750.000 USD

d)

6.000.000 USD48