wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi kiểm tra Cơ lưu chất ứng dụng B

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Các nghiên cứu của môn thuỷ lực được thực hiện cho:

a)

Lưu chất trong điều kiện không bị nén.

b)

Chất khí trong điều kiện không bị nén.

c)

Chất lỏng.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

2.

Trong thuỷ lực học người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu:

a)

Mô hình hoá.

b)

Dùng các đại lượng trung bình.

c)

Dùng các đại lượng vô cùng nhỏ.

d)

Các đáp án kia đều đúng.

3.

Câu nào sau đây sai:

a)

Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó

b)

Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo

c)

Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước

d)

Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước

4.

Trọng lượng riêng của chất lỏng là:

4 lines
5.

Trọng lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.

b)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

c)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

d)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

6.

Khối lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

b)

Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.

c)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

d)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

7.

Tỷ trọng (δ) của một loại chất lỏng là:

a)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó.

b)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 40C.

c)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 40C và trọng lượng riêng của chất lỏng đó.

d)

Chưa có đáp án chính xác.

8.

Một loại dầu có tỉ trọng δ = 0,75 thì khối lượng riêng bằng:

a)

750 N/m3

b)

750 kg/m3

c)

750. 9,81 N/m3

d)

750. 9,81 kg/m3

9.

Mô đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng:

a)

Là nghịch đảo của hệ số nén.

b)

Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén.

c)

Có đơn vị là N/m2

d)

Cả 3 câu kia đều đúng.

10.

Hệ số nén βp của chất lỏng được tính theo công thức:

a)

β = -dV/(pV dp)

b)

β = dV/(pV dp)

c)

β = -V dp/(p dV)

d)

β = V/(p dV dp)

11.

Hệ số dãn nở βT của chất lỏng được tính theo công thức:

a)

β = -dV/(T V dT)

b)

β = dV/(T V dT)

c)

β = -V dT/(T dV)

d)

β = V/(T dV dT)

12.

Hệ số nén của một chất lỏng thể hiện:

a)

Tính thay đổi thể tích theo nhiệt độ của chất lỏng.

b)

Biến thiên của thể tích tương đối khi biến thiên áp suất bằng 1.

c)

Công sinh ra khi biến thiên tương đối của thể tích bằng 1.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

13.

Tính dãn nở của chất lỏng:

a)

Tính thay đổi thể tích tương đối của chất lỏng.

b)

Tính thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi.

c)

Được đặc trưng bằng hệ số nén βp.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

14.

Trong công thức T = μS.du/dy, μ là:

a)

Hệ số nhớt động lực phụ thuộc vào chế độ chảy của chất lỏng

b)

Hệ số nhớt động lực với thứ nguyên là Pa.s

c)

Hệ số nhớt động học phụ thuộc vào nhiệt độ của loại chất lỏng

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

15.

Gọi y là phương vuông góc với dòng chảy. Chất lỏng Newton là chất lỏng có:

a)

Hệ số nhớt động lực μ không phụ thuộc vào vận tốc độ biến dạng.

b)

Quan hệ giữa τ và du/dy là quan hệ tuyến tính

c)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

d)

Đường quan hệ τ và du/dy đi qua gốc tọa độ

16.

Chất lỏng lý tưởng:

a)

Có độ nhớt bằng 0.

b)

Có tính di động tuyệt đối.

c)

Hoàn toàn không nén được.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

17.

Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng sau:

a)

Ứng suất pháp tuyến, vận tốc, nhiệt độ.

b)

Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt.

c)

Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất.

d)

Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng.

18.

Đơn vị đo độ nhớt động lực là:

a)

Poazơ.

b)

N.s/m2

c)

Pa.s.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

19.

Đơn vị đo độ nhớt động học là:

a)

m2/s

b)

Pa.s

c)

N.s/m2

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai.

20.

Khi nhiệt độ tăng:

a)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng.

b)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm.

c)

Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm.

d)

Độ nhớt của các chất thể khí giảm.

21.

Khi áp suất tăng:

a)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng tăng

b)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng giảm

c)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí tăng

d)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí giảm

22.

Các lực sau thuộc loại lực khối:

a)

Trọng lực, lực ma sát

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Ap lực

d)

Trọng lực, lực quán tính

23.

Các lực sau thuộc loại lực bề mặt:

a)

Trọng lực

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Ap lực, lực ma sát

d)

Trọng lực, lực quán tính

24.

Chất lỏng lý tưởng:

a)

Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động học chất lỏng

b)

Một giả thiết hữu ích trong bài toán thuỷ tĩnh

c)

Chất lỏng rất nhớt

d)

Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động lực học chất lỏng

25.

Đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh:

a)

Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ

b)

Ứng suất tiếp không tồn tại

c)

Độ nhớt bằng không

d)

Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng

26.

Một at kỹ thuật bằng:

a)

10 mH2O

b)

736 mmHg

c)

9,81.10^4 Pa

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

27.

Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét:

a)

Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng.

b)

Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng.

c)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng.

d)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể tích chất lỏng lớn hữu hạn.

28.

Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối có thể viết dưới dạng sau:

a)

dz = -γdp

b)

Cả 3 câu kia đều sai

c)

dz = dp/γ

d)

dp = -ρdz

29.

Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là:

a)

Dạng 1: p = po + γh; Dạng 2: z + (pu^2)/2g = const

b)

Dạng 1: z + (pu^2)/2g = const; Dạng 2: p = po - ρax - ρgz

c)

Dạng 1: p = po + γh; Dạng 2: z + p/γ = const

d)

Dạng 1: p = γh; Dạng 2: z + p/γ = const

30.

Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A:

a)

p phải vuông góc với độ sâu h của A.

b)

p có giá trị không đổi khi S quay quanh A.

c)

p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A.

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai.

31.

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất:

a)

Thẳng góc với diện tích chịu lực.

b)

Có đơn vị là Pa.

c)

Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích.

d)

Cả 3 câu kia đều đúng.

32.

Chọn câu đúng:

a)

Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.

b)

Áp suất thuỷ tĩnh là đại lượng vô hướng.

c)

Áp suất thuỷ tĩnh là véc tơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng.

d)

Áp suất thuỷ tĩnh luôn có giá trị khác không.

33.

Áp suất tuyệt đối của chất lỏng:

a)

Thẳng góc với mặt tác dụng và nằm ngang.

b)

Thẳng góc và hướng vào mặt tác dụng.

c)

Có trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời.

d)

Thẳng góc và hướng theo phương thẳng đứng.

34.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Áp suất tuyệt đối có giá trị bằng 1at tại điểm có áp suất là áp suất khí trời.

b)

Áp suất dư tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.

c)

Áp suất chân không tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A nhỏ hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

35.

Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 15m cột nước. Áp suất dư tại điểm đó bằng:

a)

1,5 at

b)

14 at

c)

1,3 at

d)

2,5 at

36.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động về phía trước với vận tốc không đổi, ta quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn

c)

Mực chất lỏng trong hai ống bằng nhau

d)

Chưa xác định được

37.

Một bình hở chứa nước chuyển động ngang chậm dần đều với gia tốc a = -9,81m/s2. Độ nghiêng của mặt thoáng (tg α) bằng:

a)

1/4

b)

- 1/4

c)

- 1

d)

1

38.

Trong bài toán tĩnh tương đối, lực khối tác dụng lên chất lỏng là:

a)

Trọng lực.

b)

Trọng lực và lực quán tính.

c)

Trọng lực và áp lực.

d)

Áp lực và lực quán tính.

39.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai:

a)

Áp suất dư là phần áp suất lớn hơn áp suất khí trời.

b)

Áp suất tuyệt đối luôn có giá trị dương.

c)

Áp suất chân không có thể có giá trị âm.

d)

Áp suất chân không luôn là một giá trị không âm.

40.

Hình dạng của mặt đẳng áp của chất lỏng đặt trên xe chuyển động là:

a)

Mặt nằm ngang

b)

Mặt phẳng nghiêng

c)

Mặt parabolloid

d)

Phụ thuộc vào gia tốc chuyển động

41.

Một bình kín chứa đầy chất lỏng quay đều quanh trục thẳng đứng có:

a)

Mặt thoáng là mặt parabolloid

b)

Mặt đẳng áp là mặt parabolloid

c)

Mặt đẳng áp nằm ngang

d)

Cả ba đáp án kia đều sai

42.

Trong bình hình trụ chứa nước quay tròn quanh trục đối xứng bình với vận tốc góc không đổi. Nếu người ta làm rơi vào bình một hạt thuỷ ngân thì sau khi ổn định:

a)

Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy tại trục đối xứng

b)

Hạt thuỷ ngân sẽ bị bắn ngang ra thành bình nếu bình quay nhanh

c)

Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy bình tại thành bình

d)

Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy bình tại trục đối xứng nếu bình quay chậm

43.

Bình trụ tròn hở thẳng đứng cao 1m chứa đầy chất lỏng. Bình quay đều quanh trục của nó với vận tốc không đổi sao cho thể tích chất lỏng còn lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Áp suất tại một điểm A nằm giữa đáy bình so với lúc bình đứng yên sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tuỳ thuộc vị trí của điểm A

44.

Một hình trụ tròn không nắp thẳng đứng cao 1m chứa đầy chất lỏng. Bình quay quanh trục đối xứng của nó với vận tốc sao cho thể tích chất lỏng khi bình quay bằng 2/3 thể tích ban đầu. Đỉnh paraboloid của mặt thoáng khi bình quay so với đáy bình:

a)

Cao hơn 1/3 m

b)

Cao hơn 2/3 m

c)

Thấp hơn 1/3 m

d)

Trùng với đáy bình

45.

Bình hình trụ tròn bán kính R, chiều cao H, chứa chất lỏng đến 1/2 chiều cao H. Vận tốc góc ω để chất lỏng chưa trào ra khỏi bình khi bình quay quanh trục đối xứng:

a)

ω ≤ 2gH/R

b)

ω = 1/2gH^2/R

c)

ω ≤ gH/R

d)

Chưa có đáp án chính xác

46.

Máy ép thuỷ lực làm việc trên nguyên lý:

a)

Định luật Archimede

b)

Lực tác dụng của chất lỏng lên thành phẳng

c)

Sự truyền nguyên vẹn áp suất tại mọi điểm trong lòng chất lỏng tĩnh

d)

Lực nhớt của Newton

47.

Đơn vị đo áp suất chuẩn là:

a)

N/m²

b)

at

c)

mH₂O

d)

mmHg

48.

Khi áp suất khí quyển pa = 0,8at, áp suất dư pdư = 3,8at thì:

a)

Áp suất tuyệt đối bằng 4,8at

b)

Áp suất chân không bằng 2,8at

c)

Áp suất tuyệt đối bằng 46mH₂O

d)

Chưa có đáp án chính xác

49.

Hộp lập phương kín chứa đầy nước được đặt trong một thang máy chuyển động. Áp lực tác dụng lên mặt đáy so với khi đứng yên sẽ thay đổi:

a)

Tuỳ thuộc vào vận tốc thang máy

b)

Tăng khi thang máy đi xuống chậm dần đều

c)

Giảm khi thang máy đi xuống chậm dần đều

d)

Không thể xác định được

50.

Một hình trụ tròn không nắp thẳng đứng cao 1m, chứa đầy chất lỏng. Cho bình quay quanh trục của nó với vận tốc góc không đổi sao cho thể tích chất lỏng còn lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Áp suất tại một điểm A trên thành bình so với lúc bình đứng yên sẽ:

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tuỳ thuộc vị trí của điểm A

51.

Phương trình p = p_o + γh đúng cho:

a)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối.

b)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối

c)

Cả chất lỏng tĩnh tuyệt đối và chất lỏng tĩnh tương đối

d)

Mọi trường hợp chất lỏng chuyển động

52.

Khối dầu có tỷ trọng δ = 0,8 quay với vận tốc góc ω = 9,81 1/s. Áp suất trên mặt thoáng p = p_a. Điểm nằm dưới mặt thoáng 0,2 m sẽ có áp suất dư bằng:

a)

0,02 at

b)

Không thể xác định được vì không biết bán kính R

c)

0,02 m cột dầu

d)

0,16 m cột nước

53.

Xe hình hộp chữ nhật, dài L ; cao 0,5L, chứa đầy chất lỏng có trọng lượng riêng. Giữa nắp của xe có một lỗ nhỏ. Khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 9,81m/s2, áp suất dư tại điểm B (góc trên cùng phía sau xe) bằng:

a)

0,5 γ L

b)

0

c)

γ L

d)

- 0,5 γ L

54.

So sánh áp lực thủy tĩnh P tác dụng lên đáy của 3 bể chứa chất lỏng (bể 1: nước, bể 2: thủy ngân, bể 3: xăng), có diện tích đáy S và chiều cao cột chất lỏng H như nhau. Ta có:

a)

P3 > P1 > P2

b)

P1 = P2 = P3

c)

Cả 3 câu kia đều sai.

d)

P3 < P1 < P2

55.

Điểm đặt của áp lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thành bên phẳng của bể chứa nước:

a)

Luôn trùng với trọng tâm của thành phẳng

b)

Luôn nằm dưới trọng tâm của thành phẳng

c)

Phụ thuộc vào hướng đặt lực lên thành phẳng

d)

Luôn nằm trên trọng tâm của thành phẳng

56.

Thành phần nằm ngang của áp lực tác dụng lên mặt cong là:

a)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong

b)

Tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đo

c)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm ngang

d)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng đứng

57.

Khi tính áp lực tác dụng lên thành cong, thành phần tác dụng theo phương ngang P_y = p_dcy.S_x với p_dcy là áp suất dư tại:

a)

Trọng tâm của thành cong

b)

Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên trục 0x

c)

Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0x

d)

Trọng tâm của hình chiếu của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0y

58.

Trọng tâm của hình chiếu của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0y là:

a)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt ngăn cách với chất khí đến trọng tâm bề mặt

b)

Khoảng cách thẳng đứng từ một mặt chuẩn đến trọng tâm bề mặt

c)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất p_a đến trọng tâm bề mặt

d)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất p_a đến điểm đặt lực

59.

Hai diện tích phẳng hình tròn và hình vuông cùng nằm trong một chất lỏng có trọng tâm ngang nhau và có diện tích bằng nhau. Áp lực chất lỏng tác dụng lên hai diện tích phẳng có quan hệ như sau:

a)

P_tròn = P_vuông

b)

P_tròn < P_vuông

c)

P_tròn > P_vuông

d)

Chưa xác định được vì phụ thuộc vào hướng đặt của hai thành phẳng

60.

Thành phần thẳng đứng của áp lực tác dụng lên mặt cong bằng:

a)

Với thành phần nằm ngang

b)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu thẳng đứng của bề mặt

c)

Tích trị số áp suất tại trọng tâm với diện tích của bề mặt

d)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trong vật thể áp lực

61.

Khi xác định vật thể áp lực để tính áp lực lên thành cong theo phương z, mặt phẳng để chiếu thành cong lên là:

a)

Bắt buộc phải là mặt thoáng có áp suất là áp suất khí quyển

b)

Mặt nằm ngang

c)

Một mặt đẳng áp nào đó

d)

Mặt nằm nghiêng

62.

Khi xác định chiều dày của thành ống dẫn có kích thước lớn và chịu áp suất cao, người ta có:

a)

Vận dụng phương trình Bernoulli để xét lực tác dụng lên thành ống

b)

Xét đến ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống

c)

Vận dụng phương trình động lượng để xét lực tác động tại khuỷu

d)

Không có đáp án chính xác

63.

Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật chìm trong chất lỏng:

a)

Đặt tại trọng tâm của khối chất lỏng mà vật chiếm chỗ

b)

Bằng trọng lượng của khối chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất

d)

Các đáp án kia đều đúng

64.

Chọn câu sai trong các câu sau đây. Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật ngập trong chất lỏng:

a)

Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất

b)

Luôn luôn đặt tại trọng tâm của vật

c)

Có giá trị bằng trọng lượng của vật khi vật ở vị trí cân bằng

d)

Có giá trị nhỏ hơn trọng lượng của vật khi vật chìm xuống đáy bình

65.

Một vật gồm 2 phần A và B chìm trong chất lỏng. Phần A có khối lượng riêng nhỏ hơn phần B. Để vật được cân bằng ổn định ta nên đặt:

a)

Phần B nằm dưới

b)

Phần A nằm dưới

c)

Phụ thuộc vào thể tích của 2 phần A,B

d)

Không thể xác định được

66.

Vật chìm trong chất lỏng ở trạng thái cân bằng ổn định khi:

a)

Trọng tâm C nằm cao hơn tâm đẩy D

b)

Trọng tâm C nằm ngang với tâm đẩy D

c)

Trọng tâm C nằm thấp hơn tâm đẩy D

d)

Tùy theo trọng lượng vật

67.

Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sông thì:

a)

Chiếc tàu sẽ hơi nổi lên so với lúc đi ngoài biển.

b)

Chiếc tàu sẽ hơi chìm xuống so với lúc đi ngoài biển.

c)

Hơi chìm hay nổi hơn so với lúc đi ngoài biển phụ thuộc vào tàu làm bằng gỗ hay bằng sắt.

d)

Không thay đổi so với lúc đi ngoài biển.

68.

trình tính áp suất thuỷ tĩnh p A = p B +  h AB với h AB là khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa 2 điểm A và B áp dụng cho: a) Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm trên một mặt cắt ướt b) Cả 3 đáp án kia đều đúng c) Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên một đường thẳng đứng d) Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ

a)

Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm trên một mặt cắt ướt

b)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

c)

Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên một đường thẳng đứng

d)

Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ

69.

Đường dòng trùng với quĩ đạo khi:


a)

a) Chuyển động không phụ thuộc thờigian


b)

b) Chuyển động có xoáy


c)

Chuyển động phụ thuộc thờigian


d)

Chuyển động có thế


70.

Đường dòng là :


a)

Đường biểu diễn quĩ đạo chuyển động của một phần tử chấtlỏng


b)

Đường bất kỳ được đặt ra để thuận tiện cho việc nghiêncứu


c)

Đường biểu diễn vận tốc trong dòng chảy


d)

Đường mà véc tơ vận tốc của mọi phần tử chất lỏng trên nó tiếptuyến với nó


71.

Đường dòng trong dòng chảy đều:


a)

Luôn luôn vuông góc với mặt cắt ướt đi qua nó


b)

Luôn luôn song song với nhau


c)

Luôn luôn tiếp tuyến với các vectơ vận tốc


d)

Các đáp án kia đều đúng


72.

Dòng chảy đều là:


a)

Vận tốc không đổi trên mặt cắt bất kỳ


b)

Lưu lượng không đổi dọc theo dòng chảy

c)

Phân bố vận tốc trên mặt cắt ướt không đổi dọc theo dòngchảy


d)

Vận tốc không đổi trên một mặt cắt ướt


73.

Chuyển động dừng là chuyển động mà:


a)

Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụthuộc vào t


b)

Vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t còn áp suất tại vịtrí quan sát cố định không phụthuộc vào t


c)

Vận tốc và áp suất tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t, cònkhối lượng riêng không phụ thuộc vàot


d)

Vận tốc, áp suất và khối lượng riêng tại vị trí quan sát cốđịnh không phụ thuộc vào thời gian t


74.

Dòng chảy một chiều là:


a)

Dòng chảy bỏ qua sựthay đổi của các thông dòng chảy theophương vuông góc với dòng chảy


b)

Dòng chảy có đường dòng là những đường thẳng


c)

Dòng chảy đều ổn định


d)

Dòng chảy đều


75.

Dòng nước có lưu lượng Q = 6 m3/s, lưu lượng M (kg/s):


a)

6000


b)

5000


c)

49050


d)

58860


76.

Dòng chất lỏng có lưu lượng Q = 4 m3/s, lưu lượng G (N/s):


a)

Không xác định được


b)

4000

c)

49050

d)

9810

77.

Bán kính thủy lực Rh bằng :


a)

a/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống vuông có cạnh là a


b)

d/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống tròn


c)

Diện tích mặt cắt ướt chia chu vi ướt


d)

Các đáp án kia đều đúng


78.

Dòng chảy có áp trong ống tròn có bán kính của ống r0= 60mm, bán kính thủy lực R h bằng:


a)

60mm

b)

15mm

c)

30mm

d)

Chưa xác định

79.

Cho dòng chất lỏng không nén được chuyển động dừng, ta có:


a)

Q = const, với Q là lưu lượng thểtích


b)

M = const, với M là lưu lượng khối lượng


c)

G = const, với G là lưu lượng trọnglượng


d)

Các đáp án kia đều đúng


80.

Lưu lượng thể tích là một đại lượng được tính bằng:


a)

Lượng chất lỏng đi qua mặt cắ


b)

Q   udS với S là một mặt cắt ướt của dòngchảy


c)

Lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt trong một đơn vị thờigian


d)

Không có đáp án chính xác


81.

Phương trình liên tục được xây dựng từ


a)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động


b)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động


c)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động


d)

Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyểnđộng


82.

Trong chuyển động ổn định:


a)

Đường dòng trùng với quỹ đạo


b)

Dạng của các đường dòng thay đổi theo thời gian


c)

Các đường dòng song song với nhau


d)

Đường dòng không trùng với quỹ đạo


83.

Chuyển động có xoáy khi:


a)

Các phần tử chất lỏng không tự quay quanh một trục tức thời đi qua bản thân nó

b)

grad(u) = 0


c)

rot u = 2w

d)

Không có đáp án chính xác

84.

Vị năng đơn vị là:


a)

z

b)

z + p/y

c)

J

d)

Cả ba đáp án kia đều sai


85.

Độ cao chân không:


a)

Pck

b)

Pck/y

c)

N/s

d)

Chưa có đáp án chính xác


86.

Thế năng đơn vị là:


a)

z + p/y

b)

m

c)

Thế năng của một đơn vịtrọng lượng chất lỏng


d)

Các đáp án kia đều đúng