wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra – Lấy mẫu và phân tích chất lượng thực phẩm

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết phép lấy mẫu là gì?

a)

là một đơn vị hoặc nhóm đơn vị sản phẩm lấy từ một tập hợp

b)

là đơn vị sản phẩm mà từ đó lấy ra mẫu để phân tích

c)

là thủ tục lấy mẫu

d)

là lượng hàng nhất định có cùng một tên gọi, cùng một hạng chất lượng, cùng một loại bao gói, cùng một nhãn hiệu

2.

Hãy cho biết khái niệm mẫu trung bình thí nghiệm là gì?

a)

mẫu thu được bằng cách phối hợp N mẫu ban đầu lấy từ một tập hợp để làm

b)

một lượng sản phẩm được lấy cùng một lúc từ một đơn vị tổng thể

c)

tập hợp tất cả mẫu ban đầu của một tập hợp

d)

mẫu được chuẩn bị từ mẫu chung nhằm để tiến hành các phân tích, xét nghiệm

3.

Nguyên liệu nào khi lấy mẫu trung bình phải cắt, thái hoặc nghiền nhỏ, trộn đều?

a)

Rau, củ, quả

b)

Ngũ cốc, hạt cà phê, cacao

c)

Rỉ đường

4.

Chọn đáp án sai. Nêu điều kiện bảo quản mẫu khi phân tích?

a)

Mẫu luôn được xử lý trong quá trình bảo quản

b)

Mẫu được bảo quản đúng phù hợp với các dạng rắn, lỏng, sánh…

c)

Mẫu bảo quản phải đại diện đặc trưng cho lô hàng/chỉ tiêu phân tích

d)

Mẫu phải được niêm phong và ghi rõ thông tin về sản phẩm

5.

Khi lựa chọn phương pháp phân tích đánh giá chất lượng thực phẩm không căn cứ vào tiêu chí nào?

a)

Thủ tục lấy mẫu

b)

Tính an toàn và độ độc hại

c)

Độ chính xác của phương pháp

d)

Tính chuyên biệt của phương pháp

6.

Căn cứ tiêu chí nào sau đây không để lựa chọn phương pháp phân tích?

a)

Phương pháp phân tích phổ biến

b)

Khả năng tiến hành phân tích: hóa chất, thiết bị

c)

Cỡ mẫu, đơn vị lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu

d)

Thao tác: an toàn, đơn giản

7.

Trường hợp nào sau đây không cần phải lấy mẫu để kiểm tra, phân tích mẫu?

a)

Kiểm tra sản phẩm lỗi

b)

Kiểm tra nguyên liệu

c)

Kiểm tra quá trình sản xuất

d)

Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm

8.

Phương pháp định lượng trong phân tích thực phẩm là gì?

a)

phương pháp xác định dựa vào tính chất vật lý

b)

phương pháp xác định dựa vào màu sắc, hình dáng của chất cần xác định

c)

phương pháp xác định tỉ lệ khối lượng (hàm lượng) các chất trong nguyên liệu

d)

phương pháp xác định dựa vào khả năng hòa tan

9.

Phương pháp nào sau đây không áp dụng để phân tích định lượng protein trong thực phẩm?

a)

Thủy phân

b)

Formol

c)

Lowry

d)

Kjeldahl

10.

Trong lô hàng có từ 6 – 100 bao nguyên liệu dạng ngũ cốc thì lấy tối thiểu bao nhiêu bao để kiểm tra phân tích chỉ tiêu chất lượng?

a)

20

b)

15

c)

10

d)

5

11.

Nếu phương pháp lấy mẫu với sản phẩm dạng lỏng?

a)

mẫu ở các vị trí khác nhau: trên, giữa và ở đáy, rồi trộn đều

b)

mẫu ở phía trên sản phẩm

c)

mẫu ở phía dưới sản phẩm

d)

mẫu ở phía giữa sản phẩm

12.

Sai số khách quan thuộc sai số nào trong phân tích định lượng?

a)

sai số hệ thống không đổi

b)

sai số ngẫu nhiên

c)

sai số hệ thống biến đổi

d)

sai số riêng biệt

13.

Nguyên liệu nào tiến hành chia lượng mẫu trung bình trên mặt phẳng, tạo thành hình vuông, gạch hai đường chéo để tạo thành bốn tam giác, loại bỏ hai tam giác đối diện bất kỳ, thu lượng mẫu ở hai tam giác còn lại?

a)

3,4

b)

1,2

c)

2,3

d)

1,3

14.

Sai số nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình phân tích mẫu?

a)

1,2

b)

4,5

c)

1,3

d)

2,3

15.

Tiêu chí nào sau đây không ảnh hưởng đến lựa chọn phương pháp phân tích mẫu?

a)

4,5

b)

1,2

16.

Phương pháp nào sau đây không loại trừ sai số hệ thống trong phân tích định lượng?

a)

Tiến hành thí nghiệm với mẫu trắng

b)

Phân tích mẫu độc lập

c)

Thay đổi kích thước mẫu

d)

Thay đổi điều kiện thí nghiệm

17.

Hãy cho biết khái niệm mẫu ban đầu là gì?

a)

một lượng sản phẩm được lấy cùng một lúc từ một đơn vị tổng thể

b)

mẫu thu được bằng cách phối hợp N mẫu ban đầu lấy từ một tập hợp để làm đại diện cho tập hợp đó

c)

mẫu được chuẩn bị từ mẫu chung nhằm để tiến hành các phân tích, xét nghiệm

d)

mẫu thu được bằng cách phối hợp N mẫu riêng lấy từ một tập hợp để làm đại diện cho tập hợp đó

18.

Hãy cho biết xử lý số liệu trong thí nghiệm là gì?

a)

so sánh số liệu với các tiêu chuẩn thống kê

b)

mã hoá số liệu

c)

nhập dữ liệu

d)

phân loại số liệu

19.

Phương pháp nào sau đây không phải để định tính trong phân tích thực phẩm?

a)

so màu

b)

hóa lý

c)

xử lý cơ học

d)

hòa tan trong các dung môi khác

20.

Phương pháp nào không loại trừ được sai số để kết quả phân tích có độ chính xác?

a)

Phân tích độc lập khi không có mẫu chuẩn

b)

Phân tích theo phương pháp thêm chuẩn để loại trừ ảnh hưởng của các chất

c)

Rút ngắn thời gian phân tích

d)

Thao tác thí nghiệm chuẩn xác đúng quy trình

21.

Khi lựa chọn phương pháp phân tích đánh giá chất lượng thực phẩm không căn cứ vào tiêu chí nào?

a)

Thủ tục lấy mẫu

b)

Tính an toàn và độ độc hại

c)

Độ chính xác của phương pháp

d)

Tính chuyên biệt của phương pháp

22.

Hãy cho biết xử lý số liệu trong thí nghiệm là gì?

a)

Là mã hoá số liệu

b)

Là phân loại số liệu

c)

Là so sánh số liệu với các tiêu chuẩn thống kê

d)

Là nhập dữ liệu

23.

Mục đích chính của việc phân tích thực phẩm là gì?

a)

Tăng cường giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

b)

Giảm chi phí sản xuất thực phẩm

c)

Tạo ra các sản phẩm thực phẩm mới

d)

Đánh giá chất lượng và an toàn của thực phẩm

24.

Hãy cho biết phương pháp phân tích riêng biệt là gì?

a)

Là phương pháp tiến hành xác định chất theo một thứ tự nhất định

b)

Là phương pháp xác định trực tiếp một chất trong hỗn hợp nhiều chất bằng một phản ứng đặc hiệu

c)

Là phương pháp xác định gián tiếp một chất trong hỗn hợp nhiều chất bằng một phản ứng so màu

d)

Là phương pháp phân nhóm thành từng chất riêng biệt để xác định

25.

Quá trình hoà tan, phá huỷ cấu trúc ban đầu từ đối tượng cần phân tích, để giải phóng và chuyển các chất cần xác định về một dạng đồng thể phù hợp cho một phép phân tích là giai đoạn nào trong phân tích?

a)

Giai đoạn bảo quản mẫu

b)

Giai đoạn xử lý mẫu

c)

Giai đoạn tách mẫu

d)

Giai đoạn thu hồi mẫu

26.

Tiêu chuẩn nào quy định về lấy mẫu đối với rau quả tươi?

a)

TCVN 4067:1985

b)

TCVN 5102-1990

c)

TCVN 4999:1989

d)

TCVN 4886:1989

27.

Độ ẩm trong nguyên liệu có vai trò quan trọng vì:

a)

Ảnh hưởng đến thời gian bảo quản của nguyên liệu

b)

Giúp nâng cao giá trị dinh dưỡng

c)

Giúp cải thiện hương vị

d)

Là yếu tố duy nhất quyết định chất lượng sản phẩm

28.

Nguyên tắc xác định độ ẩm bằng quang phổ hấp thụ hồng ngoại là dựa cách sử dụng bước sóng thích hợp mà tại đó xảy ra hiện tượng nào?

a)

Sự hấp phụ cực đại

b)

Sự khuếch tán cực đại

c)

Sự hấp thụ cực đại

d)

Sự phản xạ cực đại

29.

Phương pháp Karl Fischer dùng để xác định:

a)

Hàm lượng protein

b)

Hàm lượng lipid

c)

Độ ẩm trong nguyên liệu

d)

Hàm lượng carbohydrate

30.

Hãy cho biết ưu điểm của phương pháp trích ly so với phương pháp sấy đến khối lượng không đổi là gì?

a)

Rút ngắn thời gian xác định

b)

Phương pháp đơn giản

c)

Độ chính xác cao

d)

Chi phí thấp

31.

Khi phân tích độ ẩm bằng phương pháp sấy khô, mẫu cần:

a)

Nghiền nhỏ để tăng diện tích bề mặt

b)

Để nguyên không xử lý

c)

Làm khô trước khi sấy

d)

Đóng gói cẩn thận

32.

Phương pháp Kjeldahl xác định nitơ tổng số là gì?

a)

Xác định Nitơ tổng số gồm nitơ protein và nitơ phi protein

b)

Xác định Nitơ tổng số là nitơ protein

c)

Xác định Nitơ tổng số là nitơ phi protein

d)

Xác định Nitơ tổng số là xác định các loại protein

33.

Phản ứng Buire định tính protein xảy ra trong điều kiện môi trường nào?

a)

Axit

b)

Trung tính

c)

Kiềm

d)

Muối

34.

Nếu lượng mẫu cần phải lấy khi hàm lượng protein có trong thực phẩm thấp?

a)

5-10g

b)

5-6g

c)

1-2g

d)

3-5g

35.

Ưu điểm của phương pháp Buire khi xác định protein là gì?

a)

Độ chính xác cao

b)

Nhạy khi đo nồng độ mẫu 5-160 mg/ml

c)

Thao tác đơn giản

d)

Chi phí thấp

36.

Phản ứng Buire định tính protein xảy ra trong môi trường cho phức màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh tím

c)

Vàng

d)

Nâu

37.

Phản ứng Lowry định lượng protein khi đo ở bước sóng nào?

a)

450nm

b)

540nm

c)

650nm

d)

750nm

38.

Phương pháp chuẩn độ formol là dưới tác dụng của formaldehyt, dung dịch chứa axit amin sẽ bị metyl hoá các nhóm amin và xảy ra hiện tượng gì để có thể tác dụng với kiềm?

a)

Axit amin bị mất tính axit và trở thành muối

b)

Axit amin bị mất tính axit và trở nên axit kiềm

c)

Axit amin bị mất tính kiềm và trở thành muối

d)

Axit amin bị mất tính kiềm và trở nên axit mạnh

39.

Định lượng protein bằng phương pháp đo độ hấp thụ UV khi đo ở bước sóng nào?

a)

750nm

b)

450nm

c)

400nm

d)

280nm

40.

Khi thủy phân protein bằng kiềm thì loại axit amin nào không bị phá huỷ hoàn toàn?

a)

Serin

b)

Cysteine

c)

Treonine

d)

Tryptophan

41.

Phản ứng Ninhydrin xác định axit amin prolin cho phức màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Da cam

d)

Vàng

42.

Để phát hiện tirozin và histidin có thể bằng phản ứng nào sau đây?

a)

Ninhydrin

b)

Pauli

c)

Pholia

d)

Xanthoproteic

43.

Để phát hiện Tryptophan có thể bằng phản ứng nào sau đây?

a)

Ninhydrin

b)

Adamkievich

c)

Pholia

d)

Xanthoproteic

44.

Nguyên tắc xác định protein của phương pháp Bradford dựa trên

a)

phản ứng giữa protein và iod

b)

Sự thay đổi màu sắc khi liên kết với thuốc nhuộm Coomassie Brilliant Blue

c)

Phân tích khí thải từ mẫu

d)

Tính phản ứng của protein với acid sulfuric

45.

Khi thực hiện phương pháp Kjeldahl, quá trình vô cơ hoá mẫu thường kéo dài bao lâu?

a)

10-20 phút

b)

1-2 giờ

c)

3-4 giờ

d)

5-6 giờ

46.

Cường độ màu của phản ứng Buire không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số liên kết peptid

b)

Nồng độ Cu2+

c)

môi trường kiềm

d)

Môi trường axit

47.

Xác định protein bằng phản ứng Lowry tạo phức màu gì?

a)

Màu xanh lá

b)

Màu đỏ

c)

Màu vàng

d)

Màu tím violet

48.

Định lượng protein bằng phương pháp Dumas cần xử lý mẫu trước khi phân tích như thế nào?

a)

Chưng cất

b)

Vô cơ hóa mẫu

c)

Hòa tan mẫu

d)

Đốt cháy mẫu ở nhiệt độ cao (700–1000°C)

49.

Hệ số chuyển đổi phổ biến để tính hàm lượng protein từ lượng nitơ là

a)

4.0

b)

5.7

c)

6.25

d)

7.2

50.

Khi sử dụng phương pháp Lowry, độ nhạy của phản ứng so với phương pháp Bradford là

a)

Giống nhau

b)

Thấp hơn

c)

Cao hơn

d)

Không thể so sánh

51.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quy trình sắc ký bản mỏng khi xác định axit amin?

a)

Kích thước hoặc khối lượng phân tử của axit amin

b)

Độ hòa tan trong pha động

c)

Chiều dài sắc ký

d)

Sự hấp thụ của axit amin với pha tĩnh

52.

Trong phương pháp đo phổ UV, giải thích việc đo tại bước sóng 280 nm là vì

a)

Chỉ có nước hấp thụ tại bước sóng này

b)

Tryptophan và tyrosine trong protein hấp thụ mạnh tại bước sóng này

c)

Các axit amin không hấp thụ tại bước sóng này

d)

Do phản ứng màu với iod

53.

Khi sử dụng phương pháp Kjeldahl, kết quả đo được 2% nitơ. Hàm lượng protein trong mẫu là

a)

6

b)

12.5

c)

10

d)

15

54.

Kết quả phân tích bằng phương pháp Bradford cho mẫu có nồng độ protein thấp thường

a)

Chính xác cao

b)

Khó lặp lại chính xác

c)

Không thể thực hiện được

d)

Bị sai lệch do các yếu tố môi trường

55.

Phản ứng iod để xác định amiloza cho phức màu gì?

a)

Màu tím đỏ

b)

Màu vàng

c)

Màu nâu

d)

Màu xanh

56.

Phản ứng với dung dịch Cu(OH)2 để xác định glucoza và fructoza tạo phức có màu gì?

a)

Màu nâu

b)

Màu xanh lam

c)

Màu vàng

d)

Màu tím đỏ

57.

Dung dịch nào sau đây không được sử dụng để khử tạp chất khi phân tích gluxit?

a)

Natri hydroxit 15%

b)

Chì axetat 30%

c)

Kaliferocianua 15%

d)

Kẽm sunfat 30%

58.

Trong công nghiệp sản xuất bia, hàm lượng gluxit được kiểm soát để đạt mục tiêu nào?

a)

Tạo vị đắng

b)

Điều chỉnh độ cồn và độ ngọt

c)

Làm thức uống có màu

d)

Điều chỉnh độ bền bọt

59.

Một mẫu thực phẩm có kết quả hàm lượng gluxit là 15%. Điều này có nghĩa gì?

a)

Cứ 100 g mẫu có 15 g gluxit

b)

Mẫu hoàn toàn không chứa chất béo

c)

Mẫu có 15% nước

d)

Mẫu chỉ chứa gluxit

60.

Trong môi trường kiềm, đường khử có khả năng khử ion Cu2+\mathrm{Cu^{2+}} thành Cu+\mathrm{Cu^+} kết tủa dưới dạng oxit đồng(I) màu đỏ. Đây là nguyên tắc của phương pháp nào?

a)

DNS

b)

Graxianop

c)

Bertrand

d)

Lane–Eynon

61.

Sự khác nhau của phương pháp Bertrand với phương pháp Rodzevich khi xác định đường khử là gì?

a)

Thông qua hàm lượng kiềm phản ứng

b)

Thông qua hàm lượng CuSO4\mathrm{CuSO_4}

c)

Thông qua hàm lượng CuSO4\mathrm{CuSO_4} tham gia phản ứng

d)

Thông qua hàm lượng kiềm dư

62.

Định lượng đường khử theo phương pháp DNS được đo mật độ quang ở bước sóng nào?

a)

750 nm

b)

450 nm

c)

540 nm

d)

570 nm

63.

Loại đường nào tham gia phản ứng với phenylhydrazin tạo ra các osazone tinh thể?

a)

Oligosaccarit

b)

Disaccarit

c)

Monosaccarit

d)

Polysaccarit

64.

Định lượng đường khử bằng phương pháp Rodzevich thông qua lượng Cu2+\mathrm{Cu^{2+}} dư dùng dung dịch nào?

a)

Na2S2O3\mathrm{Na_2S_2O_3}

b)

H2SO4\mathrm{H_2SO_4}

c)

KMnO4\mathrm{KMnO_4}

d)

NaOH\mathrm{NaOH}

65.

Định lượng đường khử theo phương pháp DNS cần xây dựng đường chuẩn với đường nào?

a)

Glucoza

b)

Saccaroza

c)

Lactoza

d)

Sorbitol

66.

Phản ứng Graxianop định lượng đường khử sử dụng thuốc thử nào?

a)

Xanh metylen

b)

Phenolphthalein

c)

Methyl da cam

d)

Chỉ thị tinh bột

67.

Hãy cho biết xử lý số liệu trong thí nghiệm là gì?

a)

Là mã hoá số liệu

b)

Là phân loại số liệu

c)

Là so sánh số liệu với các tiêu chuẩn thống kê

d)

Là nhập dữ liệu

68.

Khi lựa chọn phương pháp phân tích đánh giá chất lượng thực phẩm không căn cứ vào tiêu chí nào?

a)

Thủ tục lấy mẫu

b)

Tính an toàn và độ độc hại

c)

Độ chính xác của phương pháp

d)

Tính chuyên biệt của phương pháp

69.

Phương pháp nào sau đây không phải để định tính trong phân tích thực phẩm?

a)

Phương pháp xử lý cơ học

b)

Phương pháp so màu

c)

Phương pháp hoà tan trong các dung môi khác nhau

d)

Phương pháp hoá lý

70.

Trường hợp nào sau đây không cần lấy mẫu để kiểm tra, phân tích mẫu?

a)

Kiểm tra sản phẩm lỗi

b)

Kiểm tra nguyên liệu

c)

Kiểm tra quá trình sản xuất

d)

Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm

71.

Phương pháp nào không loại trừ được sai số để kết quả phân tích có độ chính xác?

a)

Rút ngắn thời gian phân tích

b)

Phân tích độc lập khi không có mẫu chuẩn

c)

Phân tích theo phương pháp thêm chuẩn để loại trừ ảnh hưởng của các chất

d)

Thao tác thí nghiệm chuẩn xác đúng quy trình

72.

Trong lô hàng có từ 6 - 100 bao nguyên liệu dạng ngũ cốc thì lấy tối thiểu bao nhiêu bao để kiểm tra phân tích chỉ tiêu chất lượng?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

73.

Nguyên liệu nào tiến hành chia lượng mẫu trung bình trên mặt phẳng, tạo thành hình vuông, gạch 2 đường chéo để tạo thành 4 tam giác, loại bỏ hai tam giác đối diện bất kỳ, thu lượng mẫu ở hai tam giác còn lại? Bao gồm: ngũ cốc; cà phê, cacao; sữa chua; tinh bột.

a)

3,4

b)

2,3

c)

1,2

d)

1,3

74.

Mục đích chính của việc phân tích thực phẩm là gì?

a)

Tăng cường giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

b)

Giảm chi phí sản xuất thực phẩm

c)

Tạo ra các sản phẩm thực phẩm mới

d)

Đánh giá chất lượng và an toàn của thực phẩm

75.

Tiêu chí nào sau đây không ảnh hưởng đến lựa chọn phương pháp phân tích mẫu? Các tiêu chí gồm: điều kiện tiến hành phân tích (hoá chất, thiết bị); cỡ mẫu, đơn vị lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu; thao tác tiến hành; thời gian phân tích mẫu; điều kiện môi trường.

a)

4,5

b)

1,2

c)

1,2,3

d)

1,3

76.

Hãy cho biết phương pháp phân tích riêng biệt là gì?

a)

Là phương pháp tiến hành xác định chất theo một thứ tự nhất định

b)

Là phương pháp xác định trực tiếp một chất trong hỗn hợp nhiều chất bằng một phản ứng đặc hiệu

c)

Là phương pháp xác định gián tiếp một chất trong hỗn hợp nhiều chất bằng một phản ứng so màu

d)

Là phương pháp phân nhóm thành từng chất riêng biệt để xác định

77.

Quá trình hoà tan, phá huỷ cấu trúc ban đầu từ đối tượng cần phân tích, để giải phóng và chuyển các chất cần xác định về một dạng đồng thể phù hợp cho một phép phân tích là giai đoạn nào trong phân tích?

a)

Giai đoạn bảo quản mẫu

b)

Giai đoạn xử lý mẫu

c)

Giai đoạn tách mẫu

d)

Giai đoạn thu hồi mẫu

78.

Tiêu chuẩn nào quy định về lấy mẫu đối với rau quả tươi?

a)

TCVN 4067:1985

b)

TCVN 5102-1990

c)

TCVN 4999:1989

d)

TCVN 4886:1989

79.

Độ ẩm tuyệt đối của nguyên liệu là gì?

a)

Là tỷ số giữa khối lượng của nước (w) và khối lượng chất khô tuyệt đối (mo) của nguyên liệu ẩm

b)

Là tỷ số giữa khối lượng nước trên khối lượng chung (m) của nguyên liệu ẩm

c)

Là ở điều kiện nhất định, nhiệt độ và độ ẩm tương đối của môi trường không khí xung quanh thì độ ẩm của vật liệu không tăng lên mà cũng không giảm đi

d)

Là độ ẩm cân bằng ở độ ẩm tương đối của không khí α = 100%

80.

Đâu không là ưu điểm của phương pháp đo độ dẫn điện khi xác định độ ẩm trong nguyên liệu?

a)

Độ chính xác thấp

b)

Thao tác đơn giản

c)

Thời gian xác định nhanh

d)

Thiết bị gọn, tiện dụng

81.

Độ ẩm trong nguyên liệu có vai trò quan trọng vì:

a)

Ảnh hưởng đến thời gian bảo quản của nguyên liệu

b)

Giúp nâng cao giá trị dinh dưỡng

c)

Giúp cải thiện hương vị

d)

Là yếu tố duy nhất quyết định chất lượng sản phẩm

82.

Phương pháp xác định độ ẩm nào có ưu điểm rút ngắn thời gian tiến hành và ít phân hủy thành phần khi sấy ở nhiệt độ cao?

a)

Phương pháp sấy đến khối lượng không đổi

b)

Phương pháp trích ly bằng dung môi

c)

Phương pháp đo độ dẫn điện

d)

Phương pháp hóa học

83.

Quá trình hấp thụ nước của môi trường vào nguyên liệu xảy ra khi nào?

a)

Khi áp suất hơi riêng phần trên bề mặt của nguyên liệu lớn hơn áp suất hơi nước riêng phần trong không khí

b)

Khi áp suất hơi riêng phần trên bề mặt của nguyên liệu bằng với áp suất hơi nước riêng phần trong không khí

c)

Khi áp suất hơi riêng phần trên bề mặt của nguyên liệu nhỏ hơn áp suất hơi nước riêng phần trong không khí

d)

Khi áp suất hơi riêng phần trên bề mặt của nguyên liệu nhỏ hơn áp suất hơi nước riêng phần bên trong nguyên liệu

84.

Phương pháp Karl Fischer dùng để xác định:

a)

Hàm lượng protein

b)

Hàm lượng lipid

c)

Độ ẩm trong nguyên liệu

d)

Hàm lượng carbohydrate

85.

Nguyên tắc xác định độ ẩm bằng quang phổ hấp thụ hồng ngoại là dựa bước sóng thích hợp tại đó xảy ra hiện tượng nào?

a)

Sự hấp phụ cực đại

b)

Sự khuếch tán cực đại

c)

Sự hấp thụ cực đại

d)

Sự phản xạ cực đại

86.

Nếu mẫu giảm từ 100 g xuống 95 g sau khi sấy, độ ẩm của mẫu là:

a)

3%

b)

4%

c)

5%

d)

6%

87.

Hàm ẩm của 1000 kg nguyên liệu lá tía tô là bao nhiêu khi độ ẩm là 5,6%?

a)

56 kg

b)

64 kg

c)

10 kg

d)

5,6 kg

88.

Khi phân tích độ ẩm bằng phương pháp sấy khô, mẫu cần:

a)

Nghiền nhỏ để tăng diện tích bề mặt

b)

Để nguyên không xử lý

c)

Làm khô trước khi sấy

d)

Đóng gói cẩn thận

89.

Ưu điểm của phương pháp trích ly so với phương pháp sấy đến khối lượng không đổi là:

a)

Rút ngắn thời gian xác định

b)

Phương pháp đơn giản

c)

Độ chính xác cao

d)

Chi phí thấp