wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sinh học

Total questions: 86

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Sự nhân đôi (duplication) của vật chất di truyền DNA xảy ra trong kỳ/phân nào?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ trung gian

2.

Từ mỗi noãn ( nguyên) bào sơ cấp trải qua chia giảm nhiễm sẽ tạo ra một số lượng trứng có hoạt động chức năng là

a)

1

b)

2

c)

4

3.

Trong nguyên phân, điểm nào của nhiễm sắc thể chia sau cùng?

a)

Tâm động

b)

Đầu mút

c)

Vùng mã hóa

d)

Vùng không mã hóa

4.

Nếu có 12 nhiễm sắc thể đơn trong tế bào G1 của chu trình tế bào, số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của sinh vật này là bao nhiêu?

a)

12

b)

24

c)

36

d)

48

5.

Bệnh Klinefelter thuộc loại biến dị nào?

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến nhiễm sắc thể

c)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể ( hoặc lệch bội) XXY-> thừa1 nst giới

d)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

6.

Loại ARN tham gia vào cấu trúc của một bào quan trong tế bào là:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

snARN

7.

Tế bào ở tiền kỳ ( nhân đôi) nguyên phân chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể? (Tế bào 2n chứa 6.10⁹ đôi nucleotit)

CT: 2x.6.10⁹

a)

6

b)

12

c)

24

d)

36

8.

Sự kiện nào sau đây xảy ra trong nguyên phân?

a)

Các nhiễm sắc thể tương đồng bắt cặp

b)

Trao đổi chéo xảy ra giữa các nhiễm sắc thể tương đồng

c)

Số lượng nhiễm sắc thể giảm từ lưỡng bội xuống đơn bội

d)

Các nhiễm sắc thể di chuyển về các cực tế bào

9.

Sự kiện nào sau đây xảy ra trong nguyên phân?

a)

Các nhiễm sắc thể tương đồng bắt cặp

b)

Trao đổi chéo xảy ra giữa các nhiễm sắc thể tương đồng

c)

Số lượng nhiễm sắc thể giảm từ lưỡng bội xuống đơn bội

d)

Các tế bào tương tự tế bào mẹ về mặt di truyền được tạo ra

10.

Ở giai đoạn nào của sự phân bào xảy ra sự tiếp hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng?

a)

Kỳ sau (anaphase) của nguyên phân và giảm phân

b)

Kỳ trước (prophase) của nguyên phân và giảm phân

c)

Kỳ giữa (metaphase) của giảm phân II

d)

Kỳ trước (prophase) của giảm phân I

11.

Tại lỗi nào trong giảm phân I mà trao đổi chéo xảy ra?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

12.

Nội dung nào sau đây sai khi nói đến giảm phân?

a)

ADN được sao chép giữa mỗi lần phân bào

b)

Mỗi nhiễm sắc thể là kép trong kỳ trước

c)

Mỗi nhiễm sắc thể bắt cặp với cái tương đồng trong giảm phân I

d)

Sự chia tế bào tiếp sau sự di chuyển của nhiễm sắc thể

13.

Giá trị số nhiễm sắc thể lưỡng bội của một sinh vật đặc biệt là 10. Có bao nhiêu tổ hợp nhiễm sắc thể khác nhau có thể được tạo nên từ các nhiễm sắc thể trong quá trình giảm nhiễm ở sinh vật này (có nghĩa có bao nhiêu kiểu giao tử có thể được tạo nên)? Loại trừ các tổ hợp xảy ra trao đổi chéo.

a)

5

b)

16

c)

25

d)

32

e)

64

14.

Kiểu sinh sản vô tính có đặc điểm:

a)

Do nguyên phân.

b)

Thể hệ con giống mẹ.

c)

Thể hệ con khác mẹ.

d)

do nguyên phân và thế hệ con giống mẹ

15.

Từ mỗi noãn (nguyên) bào sơ cấp (primary oocyte) trải qua chia giảm nhiễm sẽ tạo ra một số lượng trứng có hoạt động chức năng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

16.

Bệnh Turner biểu hiện dị nào?

a)

Đột biến gen.

b)

Mất đoạn.

c)

Đơn nhiễm.

d)

Tam nhiễm.

17.

Nếu hàm lượng DNA của tế bào ở kỳ G1 của chu kỳ tế bào là x ( chưa nhân đôi) thì hàm lượng DNA của tế bào đó ở kỳ giữa của giảm phân I sẽ là:

a)

0,25x

b)

0,5x

c)

x

d)

2x

18.

Nếu hàm lượng DNA của tế bào ở kỳ G1 của chu kỳ tế bào là x ( chưa nhân đôi) thì hàm lượng DNA của tế bào đó ở kỳ nếu tiếp tục theo dõi hàm lượng DNA ở tế bào này ở kỳ giữa của giảm phân II thì giá trị này sẽ là:

a)

0,25x

b)

0,5x

c)

x

d)

2x

19.

Sinh trưởng của tế bào nhân thực chủ yếu diễn ra ở pha hay kỳ nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Pha S

d)

Pha G1

20.

Sự khác biệt giữa trứng và thể định hướng là:

a)

Số lượng NST.

b)

Khả năng vận động.

c)

số lượng tế bào chất

d)

bề dày của màng tế bào

21.

Một tế bào sinh trứng ở giai đoạn chín sẽ trải qua:

a)

Một lần giảm phân gồm 2 lần phân bào.

b)

Hai lần giảm phân gồm 2 lần phân bào.

c)

Ba lần giảm phân gồm 2 lần phân bào.

d)

Nhiều lần giảm phân gồm 2 lần phân bào.

22.

Kết quả sau hai lần phân bào của giảm phân tạo nên:

a)

Tế bào sinh dục sơ khai.

b)

Hợp tử.

c)

Tế bào sinh dục đực và cái.

d)

Tế bào sinh dưỡng.

23.

Tế bào dòng tinh nào có kích thước lớn nhất:

a)

Tinh nguyên bào.

b)

Tinh bào bậc I.

c)

Tinh tử.

d)

Tinh bào bậc 2.

24.

Ở phụ nữ trưởng thành, các tế bào sinh dục trải qua giai đoạn nào khi nang trứng biến đổi từ nguyên thủy thành nang trứng chín và rụng:

a)

Bắt đầu từ noãn nguyên bào → noãn bào II.

b)

Từ noãn bào nguyên thủy → noãn bào II.

c)

Từ noãn bào I → noãn bào II.

d)

Không có ý nào đúng.

25.

Enzyme phân hủy DNA xúc tác phản ứng thủy phân liên kết cộng hóa trị nối hai nucleotide lại với nhau. Hỏi khi xử lý DNA bằng enzyme này, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Hai mạch DNA sẽ tách rời nhau

b)

Liên kết phosphodiester bị phá vỡ

c)

Base sẽ bị tách khỏi nucleotide

d)

Chỉ pyrimidine bị tách khỏi nucleotide

26.

Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Vậy công thức phân tử của một polymer gồm mười phân tử glucose nối với nhau là:

a)

C60H120O60

b)

C60H102O51

c)

C60H111O51

d)

C60H112O60

27.

Chức năng chính của carbohydrate là:

a)

Cấu tạo nên tế bào và các bộ phận cơ thể

b)

Nguồn dự trữ năng lượng và vật liệu cấu trúc tế bào

c)

Vận chuyển các chất ra ngoài màng tế bào

d)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa xảy ra nhanh hơn

28.

Protein nào sau đây không phải là enzyme?

a)

Amylase

b)

Trypsin

c)

Ribonuclease

d)

Fibroin

29.

Lactose là loại đường có trong:

a)

Mạch nha

b)

Mía

c)

Sữa động vật

d)

Hoa quả

30.

Thuật ngữ đặc biệt nhất để dùng cho saccharose trong các từ nếu dưới đây là:

a)

Polysaccharide

b)

Monosaccharide

c)

Disaccharide

d)

Peptid

31.

Vách tế bào thực vật có khả năng bảo vệ do áp suất từ trong tế bào, áp suất đó được tạo ra do nước xâm nhập vào:

a)

Ti thể

b)

Không bào

c)

Lạp thể

d)

Bộ Golgi

32.

Nơi nào trong tế bào có vai trò chủ yếu là tổng hợp protein:

a)

Nhân

b)

Trên bề mặt lưới nội chất hạt

c)

Trong xoang lưới nội chất trơn

d)

Trong ti thể

33.

Tế bào thực vật khác với tế bào động vật bởi:

a)

Nhân

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Ribosome

34.

Một tế bào có chứa chất dự trữ glycogen. Đó là tế bào của:

a)

Một vi khuẩn

b)

Một tế bào thanh tảo

c)

Một tế bào của động vật

d)

Một tế bào của thực vật

35.

Người ta đặt lẫn lộn tế bào gan và tế bào thần kinh vào chung trong một môi trường nuôi cấy. Nhưng khi tăng trưởng những tế bào gan liên kết lại tăng trưởng thành khối riêng, những tế bào thần kinh tăng trưởng thành khối riêng. Thành phần nào trong cấu trúc của những tế bào này đã giúp chúng nhận biết nhau để kết hợp thành khối cùng loại?

a)

Protein màng

b)

Những protein đặc hiệu mà tế bào tiết ra

c)

Thành phần acid béo đặc hiệu của màng tế bào

d)

Lớp pectin (phần giữa)

36.

Các chất hợp trong tế bào có thể lưu chuyển từ vùng này tới vùng khác bên trong tế bào nhờ:

a)

Nhập bào và xuất bào

b)

Cấu liên bào

c)

Màng lưới nội chất

d)

Kênh màng

37.

Phân tử nào trong sau đây sẽ di chuyển xuyên qua màng dễ dàng nhất:

a)

Acid amin

b)

Tinh bột

c)

Chất tan trong lipid

d)

Nucleotid

e)

Protein

38.

Trong giai đoạn S của chu trình tế bào, tế bào:

a)

Chịu sự phân chia tế bào chất

b)

Đang xảy ra chia giảm nhiễm

c)

Sao chép ADN của nó

d)

Đang chia nguyên nhiễm

39.

Giai đoạn nào của chu trình tế bào là dài nhất?

a)

Kỳ sau (anaphase)

b)

Gian kỳ (interphase)

c)

Kỳ giữa (metaphase)

d)

Kỳ trước (prophase)

e)

Kỳ cuối (telophase)

40.

Liên kết cộng hóa trị là kiểu liên kết giữ các nguyên tử với nhau bằng cách nào?

a)

Chia sẻ electron

b)

Trao đổi proton

c)

Chia sẻ neutron

d)

Trao đổi electron

41.

Carbohydrate là những chất đóng vai trò gì trong cơ thể?

a)

Nguồn năng lượng chính

b)

Thành phần cấu trúc chính

c)

Chất xúc tác enzyme

d)

Chất bảo vệ tế bào

42.

Cấu trúc của acid amin bao gồm nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm amino và nhóm carboxyl

b)

Nhóm hydroxyl và nhóm methyl

c)

Nhóm phosphate và nhóm amino

d)

Nhóm carboxyl và nhóm hydroxyl

43.

Enzyme amylase có thể thủy phân liên kết glycosidic alpha. Hỏi phân tử nào dưới đây sẽ bị amylase phân hủy?

a)

Glycogen, tinh bột

b)

Cellulose, chitin

c)

Tinh bột, cellulose

d)

Glycogen, chitin

44.

Trong các liên kết sinh học quan trọng sau đây, cái nào cần ít năng lượng hơn cả để làm đứt?

a)

Các tương tác kỵ nước

b)

Các liên kết hydro

c)

Các liên kết ion

d)

Các liên kết cộng hóa trị

45.

Nước là một dung môi rất tốt của các hệ thống sống, hoàn toàn nhờ vào đặc tính nào?

a)

Nước là một phân tử hữu cơ

b)

Nước có nhiệt dung cao

c)

Nước có sức căng bề mặt lớn

d)

Nước có tính phân cực

46.

Dạng dự trữ năng lượng điển hình của carbohydrate ở động vật là gì?

a)

Glycogen

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Đường Saccharose

47.

Cấu trúc nào của protein sẽ không bị ảnh hưởng khi liên kết hydro bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc một

b)

Cấu trúc bậc hai

c)

Cấu trúc bậc ba

d)

Cấu trúc bậc bốn

48.

Chọn câu trả lời đúng nhất trong số các câu gợi ý. Nội dung nào sau đây sai khi nói đến giảm phân?

a)

ADN được sao chép đầy đủ mỗi lần phân bào.

b)

Mỗi nhiễm sắc thể là kép trong kỳ trước.

c)

Mỗi nhiễm sắc thể bắt cặp với kỳ tương đồng trong giảm phân I.

d)

Sự chia tách bộ sao chép xảy ra ở chu kỳ nhiễm sắc thể.

49.

Tế bào nào phù hợp nhất để nghiên cứu lysosome?

a)

Tế bào cơ.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào vi khuẩn.

d)

Đại thực bào.

50.

Các bào quan được cho một sinh vật chưa biết loại gì và tra ra rằng nó không có màng nhân và ti thể. Không nghiên cứu tiếp, các nhà khoa học suy đoán nó sẽ có:

a)

Lưới nội chất.

b)

Lysosome.

c)

Ti thể màng 9+2.

d)

Ribosome.

51.

Cyanide gây ức chế một phần tham gia tổng hợp ATP. Nếu tế bào bị phơi nhiễm cyanide, hậu quả sẽ là:

a)

Tử thi thể.

b)

Peroxisome.

c)

Lysosome.

d)

Ribosome.

52.

Một số khác biệt giữa tế bào ung thư và tế bào bình thường là tế bào ung thư:

a)

Không thể tổng hợp DNA.

b)

Bị dừng lại ở pha S của chu trình tế bào.

c)

Tiếp tục phân chia ngay cả khi chúng đã chèn chặt với nhau.

d)

Không thể hoạt động bình thường vì chúng bị che đậy bởi một lớp mỡ.

53.

Ở một số sinh vật, nguyên phân xảy ra mà không xảy ra phân chia tế bào chất. Điều này dẫn đến:

a)

Tế bào có nhiều hơn một nhân.

b)

Tế bào nhỏ hơn bình thường.

c)

Tế bào không có nhân.

d)

Tế bào không có pha S.

54.

Hai NST trong cặp tương đồng di chuyển về hai cực của tế bào đang phân chia trong:

a)

Nguyên phân.

b)

Giảm phân I.

c)

Giảm phân II.

d)

Thụ tinh.

55.

Giảm phân II giống với nguyên phân ở chỗ:

a)

Nhiễm sắc thể chị em tách nhau ra trong kỳ cuối.

b)

DNA nhân đôi trước khi phân chia.

c)

Tế bào con sinh ra là tế bào lưỡng bội.

d)

Nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp.

56.

Giảm nhiễm trực tiếp (giảm đi một nửa bộ NST) diễn ra khi:

a)

Tinh bào I > Tinh bào II.

b)

Tinh bào II > Tinh tử.

c)

Tinh nguyên bào > Tinh bào I.

d)

Tinh bào II > Tinh nguyên bào.

57.

Sự tổ hợp của 2 giao tử đột biến (n - 1 - 1) và (n - 1) trong tự tính sẽ sinh ra hợp tử có bộ NST là:

a)

(2n - 3) hoặc (2n - 1 - 1).

b)

(2n - 3) và (2n - 2 - 1).

c)

(2n - 2 - 1) hoặc (2n - 1 - 1).

d)

(2n - 2 - 1) và (2n - 1 - 1).

58.

Chức năng của màng lưới nội chất trơn là tổng hợp:

a)

lipid, chuyển hóa đường, khử độc.

b)

protein, photopholipid, axit béo.

c)

riboxom, axit béo.

d)

lipid thụ thể.

59.

Một tế bào thực vật đã bị xử lý ở nước 100°C trong 2 phút, rồi đặt vào nước cất 30°C, trạng thái tế bào sẽ là:

a)

Co nguyên sinh.

b)

Không đổi.

c)

Trương nước.

d)

Bị vỡ ra.

60.

Một người bị mất máu nặng, để bổ sung chất lỏng cho cơ thể, người ta truyền nước cất trực tiếp vào mạch máu bệnh. Điều này có thể sẽ:

a)

Không có hiệu quả bởi lợi và nước không có vi trùng.

b)

Hậu quả nặng nề có thể gây chết vì có quá nhiều nước đi tìm bơm đi.

c)

Hậu quả nặng nề gây chết vì các tế bào hồng cầu có xu hướng bị vỡ.

d)

Hậu quả nặng nề gây chết vì có thể hình thành chứng thải nước thừa.

61.

Người ta đã tách lớn tế bào gan và tế bào thần kinh vào chung trong một môi trường nuôi cấy. Nhưng khi trưởng thành những tế bào gan liên kết lại tăng trưởng thành khối riêng, những tế bào thần kinh tăng trưởng thành khối riêng. Thành phần nào trong cấu trúc của những tế bào này đã giúp chúng nhận biết nhau để kết hợp thành khối cùng loại?

a)

Protein màng.

b)

Những protein đặc hiệu mà tế bào tiết ra.

c)

Lớp polysaccharid (đường) ở mặt ngoài tế bào.

d)

Lớp phospholipid của màng tế bào.

62.

Các chất được tổng hợp ở tế bào sẽ được lưu chuyển từ vùng này tới vùng khác bên trong tế bào nhờ:

a)

Nhập bào và xuất bào.

b)

Cầu liên bào.

c)

Màng lưới nội chất.

d)

Kênh màng.

63.

Phần tử nào trong sau đây sẽ di chuyển xuyên qua màng dễ dàng nhất:

a)

acid amin.

b)

Chất tan trong lipid.

c)

Nucleotid.

d)

Tinh bột.

64.

Những vi ống của khung xương nội bào (cytoskeleton) có cấu tạo là:

a)

Cellulose.

b)

Lớp đôi phospholipid.

c)

Protein.

d)

Lipoprotein.

65.

Thành phần chính của vi sợi là:

a)

tubulin.

b)

actin.

c)

keratin.

d)

kinesin.

66.

Chức năng của sợi trung gian được biết là:

a)

cung cấp sự chống đỡ cho cấu trúc tế bào.

b)

giúp tế bào di chuyển.

c)

hình thành thoi nguyên phân.

d)

vận chuyển túi tiết trong tế bào.

67.

Trong quá trình giảm phân, sự kiện nào xảy ra trong kỳ giữa?

a)

Trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể

b)

Nhiễm sắc thể bắt cặp với nhau

c)

Nhiễm sắc thể được sao chép

d)

Nhiễm sắc thể tách rời về hai cực

68.

Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?

a)

Chuyển hóa năng lượng

b)

Phân hủy carbohydrate

c)

Tổng hợp protein

d)

Tổng hợp lipid

69.

Trong chu trình tế bào, giai đoạn nào là giai đoạn chuẩn bị cho sự phân chia tế bào?

a)

Pha M

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha G1

70.

Trong quá trình tổng hợp protein, bước nào là quan trọng nhất để đảm bảo chính xác thông tin di truyền được chuyển giao từ ADN sang ARN?

a)

Phiên mã (transcription)

b)

Dịch mã (translation)

c)

Chỉnh sửa ARN (RNA splicing)

d)

Nhân đôi ADN (DNA replication)

71.

Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?

a)

Phân hủy chất thải

b)

Chuyển hóa năng lượng

c)

Tổng hợp protein

d)

Tổng hợp lipid

72.

Trong chu trình Krebs, sản phẩm nào được tạo ra từ quá trình oxy hóa axit pyruvic?

a)

NADH

b)

ATP

c)

CO2

d)

FADH2

73.

cấu tạo bộ xương tế bào

a)

vi ống

b)

vi sợi

c)

sợi trung gian

d)

vi ống, vi sợi. sợi trung gian

74.

cặp trình tự DNA nào dưới đây có thể tạo thành một phân tử DNA xoắn kép

a)

5' AGCT 3' và 5' TCGA 3'

b)

5' ATGC 3' và 5' GCAT 3'

c)

5' GCGC 3' và 5' TATA 3'

d)

Tất cả đáp án trên

75.

chức năng chính của carbohydrate

a)

cấu tạo nên tế bào và các bộ phận cơ thể

b)

nguồn dự trữ năng lượng và vật liệu cấu trúc tế bào

c)

vận chuyển các chất ra ngoài tế bào

d)

xúc tác cho các phản ứng sinh hóa xảy ra nhanh

76.

protein nào sau đây không phải chất hoạt tính sinh học

a)

nọc rắn

b)

hormon tăng trưởng

c)

actin

d)

protein gây độc thực phẩm

77.

vô sắc lạp là gì?

(a)  

78.

nước là một dung môi rất tốt của các hệ thống sống, hòa tan nhiều chất khác nhau, lý do là gì?

a)

nước là một phân tử hữu cực

b)

nước có nhiệt dung cao

c)

nước có sức căng bề mặt lớn

d)

các phân tử nước có đặc tính kết

79.

các chất tổng hợp trong tế bào có thể lưu truyền từ vùng này tới vùng khác bên trong tế bào đó nhờ

a)

nhập bào và xuất bào

b)

cầu liên bào

c)

mạng lưới nội chất

d)

kênh

80.

phân tử nào trong sau đây sẽ di chuyển xuyên qua màng dễ dàng nhất

a)

acid amin

b)

tinh bột

c)

chất tan trong lipid

81.

nơi nào trong tế bào có vai trò chủ yếu tổng hợp protein

a)

nhân

b)

trên bề mặt lưới nội chất hạt

c)

trong ty thể

d)

trong xoang lưới nội chất

82.

Trung thể thuộc nhóm bào quan nào sau đâ

a)

Bào quan có màng kép.

b)

Bào quan có màng đơn.

c)

Bào quan không có màng bao bọc

d)

Bào quan chứa sắc tố.

83.

base purin

a)

A, G

b)

A,C

c)

A, T

d)

A, U

84.

Plasmid là gì?

a)

Phân tử DNA mạch thẳng nằm trong nhân tế bào.

b)

Phân tử DNA dạng vòng, nhỏ, nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.

c)

Một loại virus sống kí sinh trong tế bào vi khuẩn.

d)

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp của vi khuẩn.

85.

rong kỹ thuật chuyển gen, plasmid thường được sử dụng làm gì?

a)

Enzyme cắt giới hạn

b)

Enzyme cắt giới hạn

c)

Thể truyền (vector) để đưa gen cần chuyển vào tế bào nhận

d)

Tế bào nhận gen.

86.


Cofactor trong cấu trúc của enzyme được định nghĩa là gì?

a)

Một cơ chất liên kết vĩnh viễn với enzyme sau phản ứng.

b)

Thành phần không phải protein, cần thiết cho hoạt động xúc tác của enzyme.

c)

Thành phần protein của enzyme chịu trách nhiệm xúc tác.

d)

Một loại enzyme ức chế hoạt động của các enzyme khác.