wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTLD

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đối tượng trao đổi trên thị trường lao động là

a)

Người bán sức lao động và người mua sức lao động

b)

Người lao động

c)

Hàng hóa sức lao động

d)

Sức lao động

2.

Câu 2: Cung lao động là

a)

Người bán sức lao động và người mua sức lao động

b)

Người lao động

c)

Hàng hóa sức lao động

d)

Sức lao động

3.

Câu 3: Các dạng tồn tại của thị trường?

a)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mai, các sàn giao dịch chứng khoán, bệnh viện

b)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mai, các sàn giao dịch chứng khoán, sàn đấu giá

c)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mai, các sàn giao dịch chứng khoán, gameshow

d)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mai, các sàn giao dịch chứng khoán, thiện nguyện

4.

Câu 4: Quy định tăng tuổi nghỉ hưu của người lao động có thể làm

a)

Cung lao động thực tế tăng và cung lao động tiềm năng giảm

b)

Cung lao động thực tế và cung lao động tiềm năng không thay đổi

c)

Cung lao động thực tế và cung lao động tiềm năng cùng tăng lên

d)

Cung lao động thực tế tăng và cung lao động tiềm năng không thay đổi

5.

Câu 5: Nguyên nhân của thất nghiệp cơ cấu là do

a)

Do nền kinh tế bị trì trệ nên người lao động bị thất nghiệp

b)

Do đào tạo và sử dụng lao động không hợp lý

c)

Do nền kinh tế bị suy thoái, lao động di chuyển sang khu vực kinh tế khác

d)

Do đào tạo với quy mô lớn

6.

Câu 6: Sự khác biệt về giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động so với hàng hóa thông thường là

a)

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động giảm dần sau quá trình sử dung

b)

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động tăng dần sau quá trình sử dụng

c)

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động không thay đổi sau quá trình sử dụng

d)

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động không xác định sau quá trình sử dụng

7.

Câu 7: Chính sách thị trường lao động chủ động là

a)

Các chính sách tác động đến kết quả của thị trường lao động

b)

Các chính sách hỗ trợ người lao động bị thất nghiệp

c)

Các chính sách nhằm tạo mở việc làm cho người lao động

d)

Các chính sách tác động làm rút ngắn tuổi lao động để hạn chế thực trạng thất nghiệp

8.

Câu 8: Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, công nghiệp hóa hiện đại hóa có tác động

a)

Làm tăng cầu lao động trong tất cả các nhóm ngành của nền kinh tế

b)

Tăng cầu lao động trong ngành có sử dụng nhiều lao động

c)

Làm giảm cầu lao động trong các ngành có sử dụng máy móc thiết bị

d)

Làm tăng cầu lao động trong các ngành có sử dụng máy móc thiết bị

9.

Câu 9: Phân mảng thị trường lao động tạo ra

a)

Sử dụng hiệu quả hơn nguồn nhân lực do tính đa dạng của mảng thị trường

b)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động do tính đặc thù của các mảng thị trường lao động

c)

Làm giảm hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực do sự khác biệt của các mảng thị trường và không thể thay thế hoặc di chuyển

d)

Làm giảm thất nghiệp do hoạt động đa dạng của các thị trường và sự giao thoa trong hoạt động giữa các mảng của thị trường

10.

Câu 10: Lực lượng lao động bao gồm

a)

Người đang làm việc và người thất nghiệp

b)

Người đang làm việc và những người trong độ tuổi lao động đang đi học

c)

Dân số trong tuổi lao động đang làm việc và người thất nghiệp

d)

Dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc và người thất nghiệp

11.

Câu 11: Nếu giảm giới hạn dưới, giữ nguyên giới hạn trên của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

12.

Câu 12: Cung lao động về số lượng phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ tham gia lao động

b)

Quy mô dân số từ 15 trở lên

c)

Tỷ lệ tham gia lao động và quy mô dân số từ 15 trở lên

d)

Quy mô dân số

13.

Câu 13: Cung tiềm năng không bị tác động bởi:

a)

Quy mô dân số

b)

Tốc độ tăng dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Việc tham gia học tập, đào tạo

14.

Câu 14: Sự phát triển của các ngành kinh tế làm cung lao động thực tế:

a)

Luôn tăng

b)

Luôn giảm

c)

Không đổi

d)

Thay đổi

15.

Câu 15: Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự phát triển giáo dục đào tạo làm cung thực tế:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

16.

Câu 16: Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải thì tổng cung lao động:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

17.

Câu 17: Nếu công nghệ không đổi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ:

a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

c)

Không có mối quan hệ

d)

Không xác định được

18.

Câu 18: Khi cầu lao động dịch chuyển sang trái, đường cung lao động không không dịch chuyển thì tiền lương cân bằng có thể:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

19.

Câu 19: Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động không dịch chuyển, nếu mức lương Wo không thay đổi thì dẫn tới:

a)

Dư thừa lao động

b)

Khan hiếm lao động

c)

Vừa dư thừa vừa khan hiếm lao động

d)

Không xác định được

20.

Câu 20: Đối tượng nào chưa đủ điều kiện để được xem là thất nghiệp:

a)

Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và có nhu cầu làm việc

b)

Trong độ tuổi lao động và hiện chưa có việc làm

c)

Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và tích cực tìm việc

d)

Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và sẵn sàng làm việc

21.

Câu 21: Nguồn dữ liệu của hệ thống thông tin thị trường lao động bao gồm các dữ liệu từ:

a)

Các cuộc tổng điều tra

b)

Các báo cáo hành chính

c)

Hội chợ việc làm

d)

Các đáp án đều đúng

22.

Câu 22: Sự phát triển giáo dục, đào tạo làm cung lao động thực tế có xu hướng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

23.

Câu 23: Sự phát triển giáo dục, đào tạo làm cung lao động tiềm năng có xu hướng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

24.

Câu 24: Việc làm trong khu vực phi chính thức là việc làm:

a)

Có hợp đồng lao động

b)

Không có hợp đồng lao động

c)

Có thể có hoặc không có hợp đồng lao động

d)

Được pháp luật bảo vệ quyền và nghĩa vụ

25.

Câu 25: Chính sách nào sau đây KHÔNG thuộc chính sách thị trường lao động bị động là:

a)

Nghỉ hưu sớm

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Tinh giản biên chế

d)

Đào tạo nghề

26.

Câu 26: Thị trường lao động là

a)

Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

b)

Tập hợp những thỏa thuận sức lao động thông qua giá cả

c)

Môi trường trao đổi sức lao động thông qua giá cả

d)

Nơi mua bán sức lao động thông qua giá cả

27.

Câu 27: Từ góc độ quản lý, có thị trường lao động:

a)

Đặc thù

b)

Thành thị

c)

Chuyên môn kỹ thuật

d)

Bất hợp pháp

28.

Câu 28: Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động:

a)

Quốc gia

b)

Tự do

c)

Bất hợp pháp

d)

Chất xám

29.

Câu 29: Từ góc độ pháp lý, có thị trường lao động:

a)

Hợp pháp

b)

Giản đơn

c)

Tự do

d)

Đặc thù

30.

Câu 30: Nguyên nhân làm cho vị thế của người lao động trong đàm phán yếu hơn là do:

a)

Người lao động có sức lao động, có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động có khả năng chờ đợi, có nhiều cơ hội lựa chọn

c)

Người lao động có khả năng chờ đợi, có tư liệu sản xuất

d)

Người sử dụng lao động có khả năng chờ đợi, có nhiều cơ hội lựa chọn

31.

Câu 31: Giá trị hàng hóa sức lao động trong quá trình sử dụng sẽ:

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

d)

Lúc tăng lúc giảm

32.

Câu 32: Yếu tố nào không phải là điều kiện hình thành thị trường lao động:

a)

Có nền kinh tế kế hoạch tập trung

b)

Có nền kinh tế hàng hóa

c)

Sức lao động là hàng hóa

d)

Người lao động được tự do về thân thể

33.

Câu 33: Yếu tố nào không phải là điều kiện để phát triển thị trường lao động:

a)

Kinh tế kế hoạch tập trung

b)

Kinh tế thị trường

c)

Hội nhập với thị trường lao động quốc tế

d)

Sản xuất hàng hóa phát triển

34.

Câu 34: Khi sử dụng, hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra giá trị mới so với giá trị của chính bản thân nó là:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

35.

Câu 35: Hàng hóa sức lao động có tính:

a)

Đồng nhất

b)

Không đồng nhất

c)

Hoàn hảo

d)

Chính xác

36.

Câu 36: Phân mảng thị trường lao động là do hạn chế việc tiếp cận dịch vụ:

a)

Chăm sóc sức khỏe

b)

Giáo dục và đào tạo

c)

Y tế

d)

Giáo dục đào tạo và y tế

37.

Câu 37: Phân mảng thị trường lao động làm tỷ lệ thất nghiệp:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ổn định

d)

Không ảnh hưởng

38.

Câu 38: Cung lao động là:

a)

Tổng lao động đang làm việc trong nền kinh tế

b)

Tổng lao động sẵn sáng làm việc trong nền kinh tế

c)

Tổng của các cung lao động cá nhân

d)

Tổng của các cung thực tế

39.

Câu 39: Cung lao động có tính:

a)

Chính xác tuyệt đối

b)

Tức thời

c)

Thời kỳ

d)

Thời điểm

40.

Câu 40: Cung thực tế về lao động là những người:

a)

Không có nhu cầu làm

b)

Lực lượng vũ trang

c)

Đang làm việc

d)

Đang làm việc và thất nghiệp

41.

Câu 41: Cung tiềm năng về lao động gồm cung thực tế về lao động và những người trong độ tuổi lao động đang:

a)

Thất nghiệp

b)

Tìm kiếm việc làm

c)

Nội trợ, đi học

d)

Làm viêc nhưng không có nhu cầu tìm việc làm

42.

Câu 42: Cơ cấu dân số nào sẽ cung cấp nguồn lao động lớn trong tương lai:

a)

Nhiều năm

b)

Nhiều nữ

c)

Già

d)

Trẻ

43.

Câu 43: Di chuyển lao động làm cung lao động thay đổi về:

a)

Số lượng

b)

Chất lượng

c)

Cơ cấu

d)

Quy mô, cơ cấu và chất lượng

44.

Câu 44: Cung lao động có xu hướng giảm đi khi:

a)

Thu hẹp khoảng tuổi lao động

b)

Mở rộng khoảng tuổi lao động

c)

Tốc độ tăng dân số có xu hướng tăng

d)

Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tăng

45.

Câu 45: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết cứ 100 người từ 15 tuổi trở lên thì có bao nhiêu người:

a)

Muốn làm việc

b)

Thất nghiệp

c)

Đang làm việc

d)

Đang tìm việc

46.

Câu 46: Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động nội địa làm cung lao động thực tế:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định

47.

Câu 47: Thời gian làm việc càng giảm thì cung lao động

a)

Càng nhỏ

b)

Càng lớn

c)

Càng co dãn mạnh

d)

Càng co dãn yếu

48.

Câu 48: Khi đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tổng cung lao động

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định

49.

Câu 49: Đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tiền lương có xu hướng:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Có thể giảm hoặc tăng

d)

Không thay đổi

50.

Câu 50: ES = 0,3 cho biết cung lao động tăng lên 0,3% do mức lương tăng:

a)

3%

b)

30%

c)

1%

d)

10%

51.

Câu 51: Cầu tiềm năng về lao động bằng:

a)

Số việc làm hiện có kéo dài và được tạo thêm trong tương lai

b)

Cầu thực tế về lao động

c)

Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai

d)

Cầu thực tế về lao động và số việc làm trống

52.

Câu 52: Cầu về lao động tại một thời điểm các định là số lao động:

a)

Đang làm việc

b)

Đang tìm việc

c)

Thất nghiệp

d)

Cần thuê

53.

Câu 53: Cầu thực tế về lao động là:

a)

Tổng số chỗ làm việc đã có người làm nhưng đang tìm người thay thế và chỗ làm việc trống

b)

Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai

c)

Số lao động đang làm việc

d)

Số lao động thất nghiệp

54.

Câu 54: Dư cầu có thể xảy ra khi:

a)

Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng

b)

Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng

c)

Nhiều người lao động bị sa thải

d)

Nhiêu người tham gia vào lực lượng loa động hơn

55.

Câu 55: Trình độ phát triên kinh tế càng cao:

a)

Làm tăng cầu lao động về chất lượng

b)

Luôn làm cầu lao động phát triển về số lượng

c)

Không làm thay đổi cầu lao động về số lượng

d)

Không làm thay đổi cầu lao động về chất lượng

56.

Câu 56: Trên thị trường lao động, sự thay đổi về nhu cầu của người tiêu dùng so với cầu lao động là:

a)

Ngược chiều

b)

Cùng chiều

c)

Không thay đổi

d)

Có thể thay đổi

57.

Câu 57: Cầu lao động ngành may mặc được quyết định bởi:

a)

Nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may mặc

b)

Nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc

c)

Nhu cầu của chính phủ

d)

Nguyên vật liệu đầu vào

58.

Câu 58: Đại dịch Covid 19 làm cho:

a)

Đường cầu lao động dịch chuyển sang phải

b)

Đường cầu lao động dịch chuyển sang trái

c)

Lượng cầu di chuyển

d)

Đường cầu không dịch chuyển

59.

Cầu 59: Đầu tư công nghệ cao cho sản xuất làm cho cầu lao động có xu hướng:

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Không xác định

60.

Cầu 60: Trong điều kiện tăng trưởng kinh tế kèm theo sự phát triển đáng kể về công nghệ thì cầu lao động chuyên môn kỹ thuật:

a)

Giảm, cầu lao động giản đơn tăng

b)

Giảm, cầu lao động giản đơn giảm

c)

Tăng, cầu lao động giản đơn tăng

d)

Tăng, cầu lao động giản đơn giảm

61.

Câu 61: Cầu lao động gọi là cầu dẫn xuất vì nhu cầu sử dụng lao động được quyết định bởi nhu cầu của:

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sử dụng lao động

c)

Người lao động

d)

Chính phủ

62.

Câu 62: Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành thay thế thì cầu lao động có thể:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Giảm ở ngành này, tăng ở ngành kia

63.

Cầu 63: Cầu lao động so với sự thay đổi của cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là:

a)

Ngược chiều

b)

Cùng chiều

c)

Không thay đổi

d)

Có thể thay đổi

64.

Câu 64: Cầu lao động ngành may mặc được quyết định bởi:

a)

Nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc

b)

Nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may

c)

Nhu cầu của chính phủ

d)

Nhu cầu của người lao động

65.

Câu 65: Nếu Ed = 0,8% có nghĩa là

a)

Khi tiền lương tăng 1% thì cầu lao động giảm 0,8%

b)

Khi cầu lao động tăng 1% thì tiền lương giảm 0,8%

c)

Khi GDP tăng 1% thì cầu lao động tăng 0,8%

d)

Khi cầu lao động tăng 0,8% thì GDP tăng 1%

66.

Câu 66: Khi cầu lao động tăng, cung lao động không đổi, thì tiền lương cơ bản có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

67.

Câu 67: Khi Chính phủ đánh thuế vay vào quỹ lương, doanh nghiệp thường có động thái:

a)

Cắt giảm lao động

b)

Giữ nguyên lao động hiện có

c)

Thuê thêm lao động

d)

Cho lao động nghỉ việc không lương

68.

Câu 68: Khi lao động dễ bị thay thế bởi các yếu tố đầu vào khác, nếu quy mô sản xuất không đổi, chi phí lao động tăng lên thì người ta tính đến phương án sử dụng công nghệ:

a)

Như cũ, sử dụng ít lao động hơn

b)

Như cũ, sử dụng nhiều lao động hơn

c)

Hiện đại hơn, sử dụng ít lao động hơn

d)

Hiện đại hơn, sử dụng nhiều lao động hơn

69.

Câu 68: Nếu quy mô sản xuất không đổi, áp dụng công nghệ hiện đại sẽ làm cầu lao động có xu hướng

a)

Thu hẹp

b)

Mở rộng

c)

Giữ nguyên

d)

Không xác định

70.

Câu 69: Khi đường cung lao động không dịch chuyển, đường cầu lao động dịch chuyển sang phải thì mức lương cân bằng:

a)

Giảm

b)

Chắc chắn tăng

c)

Có khả năng tăng

d)

Không đổi

71.

Cầu 70: Khi đường cầu lao động không dịch chuyển, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, thì mức lương cân bằng:

a)

Tăng

b)

Chắc chắn giảm

c)

Có khả năng giảm

d)

Không đổi

72.

Câu 71: Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, thì mức lương cân bằng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

73.

Câu 72: Trong trường hợp nào làm cho mức lương cân bằng giảm thấp nhất

a)

Đường cung và cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung và cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải, cầu dịch chuyển sang trái

d)

Đường cung dịch chuyển sang trái, cầu dịch chuyển sang phải

74.

Câu 73: Khi đường cung lao động không dịch chuyển, cầu lao động dịch chuyển sang trái, lao động có thể bị:

a)

Khan hiếm

b)

Dư thừa

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không xác định được số lượng

75.

Câu 74: Khi cả đường cung cầu lao động dịch chuyển, thì thất nghiệp sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định

d)

Không đổi

76.

Câu 75: Khi đường cung lao động dịch chuyển sang trái, đường cầu lao động không dịch chuyển, tiền lương cân bằng giữ nguyên thì thất nghiệp:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định

d)

Không đổi

77.

Câu 76: Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, tiền lương cân bằng giữ nguyên thì thất nghiệp:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định

d)

Không đổi

78.

Câu 77: Khi cung lao động dịch chuyển sang phải, cầu lao động không dịch chuyển, tiền lương giữ nguyên thì lao động có hiện tượng

a)

Thiếu hụt

b)

Dư thừa

c)

Khan hiếm

d)

Chưa xác định được số lượng

79.

Câu 78: Công việc nào sau đây không được gọi là việc làm

a)

Nội trợ

b)

Xe ôm

c)

Chủ sản xuất

d)

Bán rau

80.

Câu 79: Theo ILO, số giờ làm việc của lao động bán thời gian so với số giờ lao động làm việc toàn thời gian là:

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

81.

Câu 80: Theo ILO, việc làm bề vững là việc làm không có tiêu chí:

a)

Có đối thoại xã hội

b)

Có an sinh xã hội

c)

Không có hợp đồng lao động

d)

Có tiếng nói tại nơi làm việc

82.

Câu 81: Một giáo viên chuyển nơi ở, nên thất nghiệp, người này thuộc loại thất nghiệp

a)

Dài hạn

b)

Tạm thời

c)

Tự nguyện

d)

Không tự nguyện

83.

Câu 82: Công việc nào sau đây không phải là thất nghiệp trá hình:

a)

Có năng suất chất lượng cao

b)

Công việc không tương xứng với khả năng

c)

Có thu nhập không đủ sống

d)

Làm việc không hết công suất

84.

Câu 83: Nếu giá vé máy bay rẻ hơn đường sắt, nhiều lao động ngành đường sát mất việc gọi là thất nghiệp

a)

Tạm thời

b)

Cơ cấu

c)

Không tự nguyện

d)

Tự nguyện

85.

Câu 84: Một người được nhận vào làm nhưng muốn mức lương cao hơn nên không làm việc và tiếp tục tìm việc làm khác, người này thuộc loại thất nghiệp:

a)

Dài hạn

b)

Tự nguyện

c)

Không tự nguyện

d)

Cơ cấu

86.

Câu 85: Do đại dịch Covid-19 khiến nhiều lao động thất nghiệp vậy họ thuộc loại thất nghiệp

a)

Cơ cấu

b)

Do sự trì trệ của nền kinh tế

c)

Không tự nguyện

d)

Tự nguyện

87.

Câu 86: Ở thị trường lao động kém phát triển, những ngành sử dụng lao động giảm đơn thường có cung so với cầu lao động

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Cân bằng

d)

Không xác định

88.

Câu 87: Chính sách không thuộc chính sách thị trường lao động chủ động là:

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Dân số

c)

Đào tạo

d)

Tiền lương

89.

Câu 88: Chính sách không thuộc chính sách thị trường lao động thụ động là:

a)

Hỗ trợ tìm kiếm việc làm

b)

Nghỉ hưu sớm

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Tinh giản biên chế

90.

Câu 89: Thông tin thị trường lao động không bao gồm thông tin về:

a)

Tình trạng và xu hướng việc làm

b)

Xu hướng tiêu dùng của dân cư

c)

Lao động và tiền lương, tiền công

d)

Kết quả quan hệ cung cầu lao động

91.

Câu 90: Thông tin thị trường lao động bao gồm các thông tin về:

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định tính và định lượng

d)

Các đáp án còn lại đều sai