Font size
WorksheetsTTLD
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Câu 1: Đối tượng trao đổi trên thị trường lao động là
Người bán sức lao động và người mua sức lao động
Người lao động
Hàng hóa sức lao động
Sức lao động
Câu 2: Cung lao động là
Người bán sức lao động và người mua sức lao động
Người lao động
Hàng hóa sức lao động
Sức lao động
Câu 3: Các dạng tồn tại của thị trường?
Chợ, hàng quán, trung tâm thương mai, các sàn giao dịch chứng khoán, bệnh viện
Chợ, hàng quán, trung tâm thương mai, các sàn giao dịch chứng khoán, sàn đấu giá
Chợ, hàng quán, trung tâm thương mai, các sàn giao dịch chứng khoán, gameshow
Chợ, hàng quán, trung tâm thương mai, các sàn giao dịch chứng khoán, thiện nguyện
Câu 4: Quy định tăng tuổi nghỉ hưu của người lao động có thể làm
Cung lao động thực tế tăng và cung lao động tiềm năng giảm
Cung lao động thực tế và cung lao động tiềm năng không thay đổi
Cung lao động thực tế và cung lao động tiềm năng cùng tăng lên
Cung lao động thực tế tăng và cung lao động tiềm năng không thay đổi
Câu 5: Nguyên nhân của thất nghiệp cơ cấu là do
Do nền kinh tế bị trì trệ nên người lao động bị thất nghiệp
Do đào tạo và sử dụng lao động không hợp lý
Do nền kinh tế bị suy thoái, lao động di chuyển sang khu vực kinh tế khác
Do đào tạo với quy mô lớn
Câu 6: Sự khác biệt về giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động so với hàng hóa thông thường là
Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động giảm dần sau quá trình sử dung
Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động tăng dần sau quá trình sử dụng
Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động không thay đổi sau quá trình sử dụng
Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động không xác định sau quá trình sử dụng
Câu 7: Chính sách thị trường lao động chủ động là
Các chính sách tác động đến kết quả của thị trường lao động
Các chính sách hỗ trợ người lao động bị thất nghiệp
Các chính sách nhằm tạo mở việc làm cho người lao động
Các chính sách tác động làm rút ngắn tuổi lao động để hạn chế thực trạng thất nghiệp
Câu 8: Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, công nghiệp hóa hiện đại hóa có tác động
Làm tăng cầu lao động trong tất cả các nhóm ngành của nền kinh tế
Tăng cầu lao động trong ngành có sử dụng nhiều lao động
Làm giảm cầu lao động trong các ngành có sử dụng máy móc thiết bị
Làm tăng cầu lao động trong các ngành có sử dụng máy móc thiết bị
Câu 9: Phân mảng thị trường lao động tạo ra
Sử dụng hiệu quả hơn nguồn nhân lực do tính đa dạng của mảng thị trường
Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động do tính đặc thù của các mảng thị trường lao động
Làm giảm hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực do sự khác biệt của các mảng thị trường và không thể thay thế hoặc di chuyển
Làm giảm thất nghiệp do hoạt động đa dạng của các thị trường và sự giao thoa trong hoạt động giữa các mảng của thị trường
Câu 10: Lực lượng lao động bao gồm
Người đang làm việc và người thất nghiệp
Người đang làm việc và những người trong độ tuổi lao động đang đi học
Dân số trong tuổi lao động đang làm việc và người thất nghiệp
Dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc và người thất nghiệp
Câu 11: Nếu giảm giới hạn dưới, giữ nguyên giới hạn trên của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ:
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không xác định được
Câu 12: Cung lao động về số lượng phụ thuộc vào:
Tỷ lệ tham gia lao động
Quy mô dân số từ 15 trở lên
Tỷ lệ tham gia lao động và quy mô dân số từ 15 trở lên
Quy mô dân số
Câu 13: Cung tiềm năng không bị tác động bởi:
Quy mô dân số
Tốc độ tăng dân số
Cơ cấu dân số
Việc tham gia học tập, đào tạo
Câu 14: Sự phát triển của các ngành kinh tế làm cung lao động thực tế:
Luôn tăng
Luôn giảm
Không đổi
Thay đổi
Câu 15: Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự phát triển giáo dục đào tạo làm cung thực tế:
Giảm
Tăng
Không thay đổi
Không xác định được
Câu 16: Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải thì tổng cung lao động:
Giảm
Tăng
Không đổi
Không xác định được
Câu 17: Nếu công nghệ không đổi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ:
Cùng chiều
Ngược chiều
Không có mối quan hệ
Không xác định được
Câu 18: Khi cầu lao động dịch chuyển sang trái, đường cung lao động không không dịch chuyển thì tiền lương cân bằng có thể:
Tăng
Giảm
Không đổi
Không xác định
Câu 19: Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động không dịch chuyển, nếu mức lương Wo không thay đổi thì dẫn tới:
Dư thừa lao động
Khan hiếm lao động
Vừa dư thừa vừa khan hiếm lao động
Không xác định được
Câu 20: Đối tượng nào chưa đủ điều kiện để được xem là thất nghiệp:
Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và có nhu cầu làm việc
Trong độ tuổi lao động và hiện chưa có việc làm
Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và tích cực tìm việc
Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và sẵn sàng làm việc
Câu 21: Nguồn dữ liệu của hệ thống thông tin thị trường lao động bao gồm các dữ liệu từ:
Các cuộc tổng điều tra
Các báo cáo hành chính
Hội chợ việc làm
Các đáp án đều đúng
Câu 22: Sự phát triển giáo dục, đào tạo làm cung lao động thực tế có xu hướng:
Tăng lên
Giảm đi
Không thay đổi
Không xác định được
Câu 23: Sự phát triển giáo dục, đào tạo làm cung lao động tiềm năng có xu hướng:
Tăng lên
Giảm đi
Không thay đổi
Không xác định được
Câu 24: Việc làm trong khu vực phi chính thức là việc làm:
Có hợp đồng lao động
Không có hợp đồng lao động
Có thể có hoặc không có hợp đồng lao động
Được pháp luật bảo vệ quyền và nghĩa vụ
Câu 25: Chính sách nào sau đây KHÔNG thuộc chính sách thị trường lao động bị động là:
Nghỉ hưu sớm
Bảo hiểm thất nghiệp
Tinh giản biên chế
Đào tạo nghề
Câu 26: Thị trường lao động là
Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác
Tập hợp những thỏa thuận sức lao động thông qua giá cả
Môi trường trao đổi sức lao động thông qua giá cả
Nơi mua bán sức lao động thông qua giá cả
Câu 27: Từ góc độ quản lý, có thị trường lao động:
Đặc thù
Thành thị
Chuyên môn kỹ thuật
Bất hợp pháp
Câu 28: Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động:
Quốc gia
Tự do
Bất hợp pháp
Chất xám
Câu 29: Từ góc độ pháp lý, có thị trường lao động:
Hợp pháp
Giản đơn
Tự do
Đặc thù
Câu 30: Nguyên nhân làm cho vị thế của người lao động trong đàm phán yếu hơn là do:
Người lao động có sức lao động, có tư liệu sản xuất
Người lao động có khả năng chờ đợi, có nhiều cơ hội lựa chọn
Người lao động có khả năng chờ đợi, có tư liệu sản xuất
Người sử dụng lao động có khả năng chờ đợi, có nhiều cơ hội lựa chọn
Câu 31: Giá trị hàng hóa sức lao động trong quá trình sử dụng sẽ:
Giảm dần
Tăng dần
Không đổi
Lúc tăng lúc giảm
Câu 32: Yếu tố nào không phải là điều kiện hình thành thị trường lao động:
Có nền kinh tế kế hoạch tập trung
Có nền kinh tế hàng hóa
Sức lao động là hàng hóa
Người lao động được tự do về thân thể
Câu 33: Yếu tố nào không phải là điều kiện để phát triển thị trường lao động:
Kinh tế kế hoạch tập trung
Kinh tế thị trường
Hội nhập với thị trường lao động quốc tế
Sản xuất hàng hóa phát triển
Câu 34: Khi sử dụng, hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra giá trị mới so với giá trị của chính bản thân nó là:
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Bằng nhau
Không xác định được
Câu 35: Hàng hóa sức lao động có tính:
Đồng nhất
Không đồng nhất
Hoàn hảo
Chính xác
Câu 36: Phân mảng thị trường lao động là do hạn chế việc tiếp cận dịch vụ:
Chăm sóc sức khỏe
Giáo dục và đào tạo
Y tế
Giáo dục đào tạo và y tế
Câu 37: Phân mảng thị trường lao động làm tỷ lệ thất nghiệp:
Giảm
Tăng
Ổn định
Không ảnh hưởng
Câu 38: Cung lao động là:
Tổng lao động đang làm việc trong nền kinh tế
Tổng lao động sẵn sáng làm việc trong nền kinh tế
Tổng của các cung lao động cá nhân
Tổng của các cung thực tế
Câu 39: Cung lao động có tính:
Chính xác tuyệt đối
Tức thời
Thời kỳ
Thời điểm
Câu 40: Cung thực tế về lao động là những người:
Không có nhu cầu làm
Lực lượng vũ trang
Đang làm việc
Đang làm việc và thất nghiệp
Câu 41: Cung tiềm năng về lao động gồm cung thực tế về lao động và những người trong độ tuổi lao động đang:
Thất nghiệp
Tìm kiếm việc làm
Nội trợ, đi học
Làm viêc nhưng không có nhu cầu tìm việc làm
Câu 42: Cơ cấu dân số nào sẽ cung cấp nguồn lao động lớn trong tương lai:
Nhiều năm
Nhiều nữ
Già
Trẻ
Câu 43: Di chuyển lao động làm cung lao động thay đổi về:
Số lượng
Chất lượng
Cơ cấu
Quy mô, cơ cấu và chất lượng
Câu 44: Cung lao động có xu hướng giảm đi khi:
Thu hẹp khoảng tuổi lao động
Mở rộng khoảng tuổi lao động
Tốc độ tăng dân số có xu hướng tăng
Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tăng
Câu 45: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết cứ 100 người từ 15 tuổi trở lên thì có bao nhiêu người:
Muốn làm việc
Thất nghiệp
Đang làm việc
Đang tìm việc
Câu 46: Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động nội địa làm cung lao động thực tế:
Giảm
Tăng
Không đổi
Không xác định
Câu 47: Thời gian làm việc càng giảm thì cung lao động
Càng nhỏ
Càng lớn
Càng co dãn mạnh
Càng co dãn yếu
Câu 48: Khi đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tổng cung lao động
Giảm
Tăng
Không đổi
Không xác định
Câu 49: Đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tiền lương có xu hướng:
Giảm
Tăng
Có thể giảm hoặc tăng
Không thay đổi
Câu 50: ES = 0,3 cho biết cung lao động tăng lên 0,3% do mức lương tăng:
3%
30%
1%
10%
Câu 51: Cầu tiềm năng về lao động bằng:
Số việc làm hiện có kéo dài và được tạo thêm trong tương lai
Cầu thực tế về lao động
Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai
Cầu thực tế về lao động và số việc làm trống
Câu 52: Cầu về lao động tại một thời điểm các định là số lao động:
Đang làm việc
Đang tìm việc
Thất nghiệp
Cần thuê
Câu 53: Cầu thực tế về lao động là:
Tổng số chỗ làm việc đã có người làm nhưng đang tìm người thay thế và chỗ làm việc trống
Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai
Số lao động đang làm việc
Số lao động thất nghiệp
Câu 54: Dư cầu có thể xảy ra khi:
Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng
Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng
Nhiều người lao động bị sa thải
Nhiêu người tham gia vào lực lượng loa động hơn
Câu 55: Trình độ phát triên kinh tế càng cao:
Làm tăng cầu lao động về chất lượng
Luôn làm cầu lao động phát triển về số lượng
Không làm thay đổi cầu lao động về số lượng
Không làm thay đổi cầu lao động về chất lượng
Câu 56: Trên thị trường lao động, sự thay đổi về nhu cầu của người tiêu dùng so với cầu lao động là:
Ngược chiều
Cùng chiều
Không thay đổi
Có thể thay đổi
Câu 57: Cầu lao động ngành may mặc được quyết định bởi:
Nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may mặc
Nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc
Nhu cầu của chính phủ
Nguyên vật liệu đầu vào
Câu 58: Đại dịch Covid 19 làm cho:
Đường cầu lao động dịch chuyển sang phải
Đường cầu lao động dịch chuyển sang trái
Lượng cầu di chuyển
Đường cầu không dịch chuyển
Cầu 59: Đầu tư công nghệ cao cho sản xuất làm cho cầu lao động có xu hướng:
Giảm xuống
Tăng lên
Không đổi
Không xác định
Cầu 60: Trong điều kiện tăng trưởng kinh tế kèm theo sự phát triển đáng kể về công nghệ thì cầu lao động chuyên môn kỹ thuật:
Giảm, cầu lao động giản đơn tăng
Giảm, cầu lao động giản đơn giảm
Tăng, cầu lao động giản đơn tăng
Tăng, cầu lao động giản đơn giảm
Câu 61: Cầu lao động gọi là cầu dẫn xuất vì nhu cầu sử dụng lao động được quyết định bởi nhu cầu của:
Người tiêu dùng
Người sử dụng lao động
Người lao động
Chính phủ
Câu 62: Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành thay thế thì cầu lao động có thể:
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Giảm ở ngành này, tăng ở ngành kia
Cầu 63: Cầu lao động so với sự thay đổi của cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là:
Ngược chiều
Cùng chiều
Không thay đổi
Có thể thay đổi
Câu 64: Cầu lao động ngành may mặc được quyết định bởi:
Nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc
Nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may
Nhu cầu của chính phủ
Nhu cầu của người lao động
Câu 65: Nếu Ed = 0,8% có nghĩa là
Khi tiền lương tăng 1% thì cầu lao động giảm 0,8%
Khi cầu lao động tăng 1% thì tiền lương giảm 0,8%
Khi GDP tăng 1% thì cầu lao động tăng 0,8%
Khi cầu lao động tăng 0,8% thì GDP tăng 1%
Câu 66: Khi cầu lao động tăng, cung lao động không đổi, thì tiền lương cơ bản có xu hướng
Tăng
Giảm
Không đổi
Không xác định
Câu 67: Khi Chính phủ đánh thuế vay vào quỹ lương, doanh nghiệp thường có động thái:
Cắt giảm lao động
Giữ nguyên lao động hiện có
Thuê thêm lao động
Cho lao động nghỉ việc không lương
Câu 68: Khi lao động dễ bị thay thế bởi các yếu tố đầu vào khác, nếu quy mô sản xuất không đổi, chi phí lao động tăng lên thì người ta tính đến phương án sử dụng công nghệ:
Như cũ, sử dụng ít lao động hơn
Như cũ, sử dụng nhiều lao động hơn
Hiện đại hơn, sử dụng ít lao động hơn
Hiện đại hơn, sử dụng nhiều lao động hơn
Câu 68: Nếu quy mô sản xuất không đổi, áp dụng công nghệ hiện đại sẽ làm cầu lao động có xu hướng
Thu hẹp
Mở rộng
Giữ nguyên
Không xác định
Câu 69: Khi đường cung lao động không dịch chuyển, đường cầu lao động dịch chuyển sang phải thì mức lương cân bằng:
Giảm
Chắc chắn tăng
Có khả năng tăng
Không đổi
Cầu 70: Khi đường cầu lao động không dịch chuyển, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, thì mức lương cân bằng:
Tăng
Chắc chắn giảm
Có khả năng giảm
Không đổi
Câu 71: Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, thì mức lương cân bằng:
Tăng
Giảm
Không đổi
Không xác định
Câu 72: Trong trường hợp nào làm cho mức lương cân bằng giảm thấp nhất
Đường cung và cầu dịch chuyển sang phải
Đường cung và cầu dịch chuyển sang trái
Đường cung dịch chuyển sang phải, cầu dịch chuyển sang trái
Đường cung dịch chuyển sang trái, cầu dịch chuyển sang phải
Câu 73: Khi đường cung lao động không dịch chuyển, cầu lao động dịch chuyển sang trái, lao động có thể bị:
Khan hiếm
Dư thừa
Không ảnh hưởng
Không xác định được số lượng
Câu 74: Khi cả đường cung cầu lao động dịch chuyển, thì thất nghiệp sẽ
Tăng
Giảm
Không xác định
Không đổi
Câu 75: Khi đường cung lao động dịch chuyển sang trái, đường cầu lao động không dịch chuyển, tiền lương cân bằng giữ nguyên thì thất nghiệp:
Tăng
Giảm
Không xác định
Không đổi
Câu 76: Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, tiền lương cân bằng giữ nguyên thì thất nghiệp:
Tăng
Giảm
Không xác định
Không đổi
Câu 77: Khi cung lao động dịch chuyển sang phải, cầu lao động không dịch chuyển, tiền lương giữ nguyên thì lao động có hiện tượng
Thiếu hụt
Dư thừa
Khan hiếm
Chưa xác định được số lượng
Câu 78: Công việc nào sau đây không được gọi là việc làm
Nội trợ
Xe ôm
Chủ sản xuất
Bán rau
Câu 79: Theo ILO, số giờ làm việc của lao động bán thời gian so với số giờ lao động làm việc toàn thời gian là:
Nhiều hơn
Ít hơn
Bằng nhau
Không xác định được
Câu 80: Theo ILO, việc làm bề vững là việc làm không có tiêu chí:
Có đối thoại xã hội
Có an sinh xã hội
Không có hợp đồng lao động
Có tiếng nói tại nơi làm việc
Câu 81: Một giáo viên chuyển nơi ở, nên thất nghiệp, người này thuộc loại thất nghiệp
Dài hạn
Tạm thời
Tự nguyện
Không tự nguyện
Câu 82: Công việc nào sau đây không phải là thất nghiệp trá hình:
Có năng suất chất lượng cao
Công việc không tương xứng với khả năng
Có thu nhập không đủ sống
Làm việc không hết công suất
Câu 83: Nếu giá vé máy bay rẻ hơn đường sắt, nhiều lao động ngành đường sát mất việc gọi là thất nghiệp
Tạm thời
Cơ cấu
Không tự nguyện
Tự nguyện
Câu 84: Một người được nhận vào làm nhưng muốn mức lương cao hơn nên không làm việc và tiếp tục tìm việc làm khác, người này thuộc loại thất nghiệp:
Dài hạn
Tự nguyện
Không tự nguyện
Cơ cấu
Câu 85: Do đại dịch Covid-19 khiến nhiều lao động thất nghiệp vậy họ thuộc loại thất nghiệp
Cơ cấu
Do sự trì trệ của nền kinh tế
Không tự nguyện
Tự nguyện
Câu 86: Ở thị trường lao động kém phát triển, những ngành sử dụng lao động giảm đơn thường có cung so với cầu lao động
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Cân bằng
Không xác định
Câu 87: Chính sách không thuộc chính sách thị trường lao động chủ động là:
Bảo hiểm thất nghiệp
Dân số
Đào tạo
Tiền lương
Câu 88: Chính sách không thuộc chính sách thị trường lao động thụ động là:
Hỗ trợ tìm kiếm việc làm
Nghỉ hưu sớm
Bảo hiểm thất nghiệp
Tinh giản biên chế
Câu 89: Thông tin thị trường lao động không bao gồm thông tin về:
Tình trạng và xu hướng việc làm
Xu hướng tiêu dùng của dân cư
Lao động và tiền lương, tiền công
Kết quả quan hệ cung cầu lao động
Câu 90: Thông tin thị trường lao động bao gồm các thông tin về:
Định tính
Định lượng
Định tính và định lượng
Các đáp án còn lại đều sai
