wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4-5 file cô ktct

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nền kinh tế thị trường có ưu thế gì đối với hoạt động sản xuất kinh doanh. Chọn ý trả lời sai?

a)

Khắc phục những hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội.

b)

Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm thỏa mãn nhu cầu tối đa của con người.

c)

Kích thích tính năng động, sáng tạo.

d)

Phát huy tốt các tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền.

2.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất, tạo nền tảng vật chất cho CNXH, thực hiện dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

Nâng cao đời sống người lao động, tạo ra của cải vật chất cho xã hội.

d)

Thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa, tạo nền tảng cho phát triển nông nghiệp nông thôn và các ngành khác.

3.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Là nền kinh tế vận hành theo những quy luật của thị trường đồng thời từng bước xác lập một xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh", có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

c)

Là nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh hướng tới mục tiêu hiệu quả.

d)

Là nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.

4.

Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò gì trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta?

a)

Giữ vai trò chủ đạo

b)

Giữ vai trò quan trọng

c)

Giữ vai trò xúc tác

d)

Giữ vai trò thống trị

5.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

6.

Vai trò quản lý của Nhà nước với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có đặc trưng riêng là?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ và giám sát

b)

Nhà nước quản lý dưới sự lãnh đạo của Đảng

c)

  Điều tiết nhằm khắc phục khuyết tật thị trường

d)

Nhằm hạn chế phân hóa giàu nghèo, tạo sự bình đẳng.

7.

Vai trò quản lý của Nhà nước với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có đặc trưng riêng là?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ và giám sát

b)

Nhà nước quản lý dưới sự lãnh đạo của Đảng

c)

Điều tiết nhằm khắc phục khuyết tật thị trường

d)

Nhằm hạn chế phân hóa giàu nghèo, tạo sự bình đẳng.

8.

Nội dung kinh tế của sở hữu biểu hiện ở khía cạnh nào?

a)

Lợi ích kinh tế mà các chủ thể được thụ hưởng

b)

Khối lượng tài sản mà chủ thể sở hữu

c)

Phần lợi nhuận thu được của người bán.

d)

Quan hệ lợi ích giữa các chủ thể

9.

Việc thúc đẩy phát triển quan hệ sở hữu tất yếu cần chú ý tới những khía cạnh nào?

a)

Khía cạnh kinh tế cũng như pháp lý

b)

Lợi ích của các bên tham gia

c)

Tính hợp pháp của lợi ích

d)

Đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích

10.

Đặc trưng riêng có của quan hệ quản lý và cơ chế quản lý ở Việt Nam là gì?

a)

Quản lý bởi Nhà nước pháp quyền XHCN, dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự làm chủ và giám sát của nhân dân

b)

Quản lý thông qua hệ thống pháp luật, các chiến lược, chương trình, kế hoạch

c)

Hoàn thiện thể thế kinh tế thị trường, chăm lo đời sống nhân dân

d)

Hỗ trợ thị trường khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm yếu thế trong xã hội.

11.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện những hình thức phân phối nào?

a)

Phân phối theo sở hữu, theo lao động, hiệu quả kinh tế và phúc lợi xã hội

b)

Phân phối theo lao động, hiệu quả kinh doanh và theo vốn sở hữu

c)

Phân phối bình quân chủ nghĩa và phúc lợi xã hội

d)

Phân phối theo vốn sở hữu và phúc lợi xã hội

12.

Nhận định nào sau đây không đúng về thực hiện "công bằng trong phân phối thu nhập"?

a)

Phần thu nhập của mỗi người bằng nhau

b)

Công bằng tương ứng với mức độ đóng góp trong việc tạo ra thu nhập

c)

Công bằng về cơ hội tiếp cận các nguồn lực của xã hội

d)

Công bằng về mức thu nhập mà mỗi chủ thể nhận được

13.

Chọn ý không đúng về vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Kinh tế nhà nước tạo ra phần lớn khối lượng sản phẩm trong nền kinh tế quốc dân

b)

Kinh tế nhà nước là đòn bẩy để thúc đẩy tăng trưởng nhanh, bền vững và giải quyết các vấn đề xã hội

c)

Kinh tế nhà nước mở đường, hướng dẫn, hỗ trợ các thành phần kinh tế khác cùng phát triển

d)

Kinh tế nhà nước làm lực lượng vật chất để nhà nước thực hiện chức năng quản lý và điều tiết nền kinh tế

14.

Nguyên tắc nhà nước quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là?(3)    

a)

Kết hợp các nguyên tắc của thị trường với công cụ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, pháp luật để khắc phục những khuyết tật của thị trường, hỗ trợ thị trường khi cần thiết nhằm giảm bớt sự phân hóa giàu nghèo, bất bình đẳng trong xã hội

b)

Nguyên tắc thị trường

c)

Nguyên tắc kế hoạch hóa chỉ huy

d)

Nguyên tắc tự do cạnh tranh

15.

Nguyên tắc nhà nước quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Kết hợp các nguyên tắc của thị trường với công cụ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, pháp luật để khắc phục những khuyết tật của thị trường, hỗ trợ thị trường khi cần thiết nhằm giảm bớt sự phân hóa giàu nghèo, bất bình đẳng trong xã hội

b)

Nguyên tắc thị trường

c)

Nguyên tắc kế hoạch hóa chỉ huy

d)

Nguyên tắc tự do cạnh tranh

16.

Nhận định nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong đảm bảo hài hòa lợi ích kinh tế là?

a)

Đảm bảo mọi người đều có mức sống và thu nhập như nhau

b)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tim kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế

c)

Thực hiện công bằng trong phân phối thu nhập

d)

Chống lại các hoạt động kinh tế bất hợp pháp, có ảnh hưởng tiêu cực đến lợi ích quốc gia lợi ích cộng đồng

17.

Mối quan hệ giữa kinh tế thị trường và định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Kinh tế thị trường là tiền đề để xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Kinh tế thị trường làm chệch hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Chúng mâu thuẫn và đối lập với nhau hoàn toàn

d)

Chủ nghĩa xã hội không phù hợp với cơ chế thị trường

18.

Đăc điểm của quan hệ lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

a)

Các quan hệ lợi ích kinh tế vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

b)

Các quan hệ lợi ích kinh tế thống nhất với nhau, thực hiện quan hệ lợi ích này là cơ sở để thực hiện các quan hệ lợi ích kinh tế khác

c)

Các quan hệ lợi ích kinh tế mâu thuẫn với nhau, chủ thể này thu được lợi ích kinh tế thì chủ thể khác sẽ bị thiệt hại lợi ích kinh tế

d)

Lợi ích kinh tế của giai cấp thống trị hoàn toàn đối lập với lợi ích kinh tế của giai

19.

Nhận định nào sau đây không phản ánh vai trò của lợi ích kinh tế?

a)

Lợi ích kinh tế phụ thuộc vào địa vị của mỗi cá nhân trong xã hội

b)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp thúc đẩy các hoạt động kinh tế của các chủ thể khác nhau trong xã hội

c)

Lợi ích kinh tế là cơ sở để thiết lập quan hệ kinh tế giữa các chủ thể kinh tế với nhau

d)

Lợi ích kinh tế được đảm bảo là cơ sở cho sự ổn định và phát triển của xã hội

20.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, phương thức hoạt động của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố của thị trường, các loại thị trường hiện đại góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội.

c)

Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế.

d)

Là hệ thống

21.

Đặc trưng phản ánh tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn phát triển

b)

Nền kinh tế mở và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Các thành phần kinh tế cạnh tranh bình đẳng với nhau trước pháp luật

d)

Có sự quản lý điều tiết của nhà nước

22.

Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Theo nguyên tắc thị trường, chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức

b)

Theo nguyên tắc thị trường

c)

Theo chính sách của nhà nước và các quy luật kinh tế khách quan

d)

Đảm bảo hài hòa giữa các nhóm lợi ích và tuân theo nguyên tắc thị trường.

23.

Đặc điểm tích cực của "Lợi ích nhóm" là?

a)

Có sự tương hỗ giữa các thành viên trong nhóm, do đó ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển của nhóm, của xã hội

b)

Ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển chung của xã hội vì lợi ích nhóm làm tổn hại đến lợi ích của quốc gia, dân tộc

c)

Lợi ích nhóm tiêu cực thường không lộ diện và việc chống lại lợi ích nhóm rất khó khăn trong cơ quan công quyền

d)

Lợi ích nhóm thường gắn liền với tham nhũng và phân chia quyền lực "công"

24.

Tính tất yếu phải phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kết hợp được những ưu việt của kinh tế thị trường và bản chất tốt đẹp của chủ nghĩa xã hội

b)

Phát triển kinh tế thị trường là xu hướng phát triển chung trên thế giới hiện nay

c)

Kinh tế thị trường cho phép khai thác và phân bổ nguồn lực hiệu quả        

d)

Kinh tế thị trường phù hợp với bản chất chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa

25.

Ở đâu không có lợi ích chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được là câu nói của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C.Mác

c)

Hồ Chí Minh

d)

Lênin

26.

Chọn ý không đúng về tính tất yếu khách quan của nhiều hình thức phân phối thu nhập trong nền kinh tế thị trường Việt Nam hiện nay?

a)

Do định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Do yêu cầu khách quan tồn tại nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

Do trình độ phát triển của LLSX còn thấp kém phải huy động mọi nguồn lực cho sản xuất

d)

Do yêu cầu đảm bảo tính công bằng xã hội trong sử dụng các nguồn lực kinh tế.

27.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo định hướng xã hội chủ nghĩa cho nền kinh tế thị trường ở Việt Nam là?

a)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

b)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo cùng với kinh tế tập thể trở thành nền tảng của chế độ xã hội mới

c)

Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội trong từng bước, từng giai đoạn phát triển kinh tế thị trường

d)

Xây dựng một nền kinh tế độc lập, tự chủ

28.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, hình thức phân phối nào phản ánh tính định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Phân phối theo phúc lợi, hiệu quả kinh tế và phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động và phúc lợi xã hội

c)

Phân phối theo quy mô sở hữu các nguồn lực và hiệu quả kinh tế

d)

  Phân phối theo hiệu quả sản xuất kinh doanh

29.

Lợi ích kinh tế là?

a)

Là lợi ích vật chất thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

b)

Ích lợi thu được khi con người tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ

c)

Lợi ích thu được khi con người thỏa mãn nhu cầu của mình

d)

Là của cải, tài sản của mỗi người

30.

Quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản được biểu hiện ra như thế nào? Chọn ý sai?

a)

Quan hệ lợi ích của 4 chủ thể: người bán, người mua, người trung gian và nhà nước.

b)

Quan hệ lợi ích của người lao động, người sử dụng lao động.

c)

Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

d)

Lợi ích giữa những người sử dụng lao động, lợi ích giữa những người lao động.

31.

Nhận định nào không đúng về Lợi ích kinh tế?

a)

Mang tính chủ quan và là động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế xã hội

b)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế

c)

Là cơ sở thúc đẩy lợi ích kinh tế khác.

d)

Tạo điều kiện vật chất cho sự hình hành và thực hiện lợi ích chính trị, xã hội, văn hóa.

32.

Nhân tố không ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là gì?

a)

Trình độ phát triển của quan hệ sản xuất

b)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

c)

Địa vị của chủ thể kinh tế trong quan hệ sản xuất

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

33.

Nhà nước có mấy vai trò trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Quan niệm nào không đúng về kinh tế thị trường?

a)

Kinh tế thị trường là sản phẩm của Chủ nghĩa tư bản

b)

Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia

c)

Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa

d)

Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã hội hóa các quan hệ kinh tế

35.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam vừa mang tính phổ biến vừa mang tính đặc thù được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Vừa chứa đựng những đặc trưng chung của kinh tế thị trường vừa chứa đựng những đặc trưng riêng của Việt Nam.

b)

Vừa chứa đựng những đặc điểm của kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa vừa chứa đựng những đặc điểm của kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

c)

Vừa phát triển đi lên hiện đại vừa phù hợp với trình độ phát triển của Việt Nam.

d)

Vừa là thành tựu của nhân loại vừa kết hợp với truyền thống Việt Nam.

36.

Định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị trường thực chất là hướng tới điều gì?

a)

Hệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Duy trì sự lãnh đạo toàn diện của Đảng cộng sản

c)

Thành phần kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò then chốt, chủ đạo

d)

Xóa bỏ toàn bộ đặc điểm của nền sản xuất hàng hóa.

37.

Khẳng định nào dưới đây về kinh tế thị trường là đúng?

a)

Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao.

b)

Kinh tế thị trường là nền kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

c)

Kinh tế thị trường là mô hình kinh tế mà mọi quốc gia buộc phải tuân theo.

d)

Kinh tế thị trường phản ánh sự phát triển bền vững của xã hội.

38.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, để đạt được hệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh thì cần yếu tố nào?

a)

Vai trò điều tiết của nhà nước dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.

b)

Trong xã hội không còn mâu thuẫn giữa các tầng lớp dân cư.

c)

Sự hợp tác và hỗ trợ từ các nước trong hệ thống Chủ nghĩa xã hội.

d)

Ngân sách Nhà Nước phải đủ mạnh để thực hiện các chính sách phúc lợi.

39.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là nền kinh tế vận động theo quy luật của thị trường tự do cạnh tranh

b)

Là nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

c)

Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần có sự điều tiết của nhà nước theo định hướng XHCN

d)

Là nền kinh tế thị trường hướng tới mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh" có sự điều tiết của nhà nước pháp quyền XHCN do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

40.

Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là:

a)

Để nhanh chóng bắt kịp trình độ phát triển của các nước tư bản

b)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN cho phép phát huy những ưu thế, khắc phục những khuyết tật của kinh tế thị trường

c)

Là phương thức hiệu quả để đi lên CNXH

d)

Cả b và c

41.

Đâu không phải là đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Kinh tế thị trường hướng tới mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh"

b)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và kinh tế tư nhân là động lực quan trọng trong nền kinh tế

c)

Kinh tế thị trường đặt dưới sự quản lý của nhà nước XHCN do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

d)

Thực hiện nhiều hình thức phân phối trong đó phân phối theo tài sản, vốn là hình thức phân phối chủ yếu

42.

Mục tiêu phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN là:

a)

Thúc đẩy LLSX phát triển, huy động các nguồn lực để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH

b)

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Phát huy những ưu thế của kinh tế thị trường

d)

Phát huy vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

43.

Đâu không phải là nội dung vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN?

a)

Kinh tế nhà nước khắc phục những khuyết tật của kinh tế thị trường

b)

Kinh tế nhà nước đóng góp tỉ trọng ngày càng lớn vào tăng trưởng kinh tế

c)

Kinh tế nhà nước là lực lượng vật chất để nhà nước điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

Kinh tế nhà nước nắm giữ những lĩnh vực then chốt trong nền kinh tế

44.

Vai trò của kinh tế tư nhân trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Là nhân tố đóng vai trò chủ đạo

b)

Là nhân tố đóng vai trò nền tảng

c)

Là nhân tố thúc đẩy nền kinh tế phát triển

d)

Là nhân tố thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

45.

Chủ thể quản lý nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là?

a)

Nhà nước

b)

Các tổ chức chính trị-xã hội

c)

Đảng Cộng sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

46.

Chủ thể quản lý nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là?

a)

Nhà nước

b)

Các tổ chức chính trị-xã hội

c)

Đảng Cộng sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

47.

Nguyên tắc quản lý của nhà nước XHCN trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Tương hợp với quy luật kinh tế của kinh tế thị trường

b)

Đối lập với quy luật kinh tế của kinh tế thị trường

c)

Đối lập với các nguyên tắc của quan hệ thị trường

d)

Thủ tiêu quan hệ hàng hóa, tiền tệ trong nền kinh tế thị trường

48.

Mục tiêu quản lý của Nhà nước XHCN trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là:

a)

Tạo lập môi trường kinh tế thuận lợi để các chủ thể kinh tế hoạt động

b)

Kiểm soát chặt chẽ sự hoạt động của các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế

c)

Giám sát chặt chẽ sự hoạt động của khu vực tư nhân và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Phát huy vai trò chủ đạo của khu vực kinh tế nhà nước

49.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và tiến bộ công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN được giải quyết như thế nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế trước, tiến bộ công bằng xã hội sau

b)

Tăng trưởng kinh tế sau, tiến bộ công bằng xã hội trước

c)

Tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ công bằng xã hội

d)

Tăng trưởng kinh tế độc lập với tiến bộ công bằng xã hội

50.

Thực hiện kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ công bằng xã hội thông qua những công cụ nào?

a)

Công cụ của thị trường

b)

Công cụ của nhà nước

c)

Công cụ chiến lược, kế hoạch phát triển

d)

Kết hợp công cụ thị trường với công cụ của nhà nước

51.

Đâu không phải là công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế?

a)

Chiến lược phát triển

b)

Các chính sách kinh tế

c)

Hệ thống pháp luật

d)

Các quy luật kinh tế

52.

Mô hình phát triển kinh tế của Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

53.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Là nền kinh tế vận hành theo những quy luật của thị trường đồng thời từng bước xác lập một xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh", có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

b)

Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước

c)

Là nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh hướng tới mục tiêu hiệu quả

d)

Là nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

54.

Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt nam trong bối cảnh thế giới

b)

Kinh tế thị trường hình thành gắn liền với sự xuất hiện của chủ nghĩa xã hội

c)

Kinh tế thị trường ra đời gắn liền với vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản

d)

Kinh tế thị trường phù hợp với bản chất chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa

55.

Lợi ích kinh tế là:

a)

Lợi ích vật chất và lợi ích tinh thần thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Là mức độ thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Là lợi ích vật chất thu được khi tiến hành các hoạt động kinh tế

d)

Là các nguồn lực mà con người có thể khai thác và sử dụng

56.

Vai trò của lợi ích kinh tế

a)

Là động lực trực tiếp thúc đẩy sự hoạt động của các chủ thể kinh tế

b)

Là cơ sở để thực hiện các lợi ích khác

c)

Là mục đích và động cơ hoạt động của các chủ thể kinh tế

d)

Tất cả các ý trên

57.

Hình thức biểu hiện của lợi ích kinh tế

a)

Lợi nhuận, lợi tức, địa tô

b)

Tiền công, tiền lương

c)

Các khoản thu nhập khác

d)

Tất cả các ý trên

58.

Nhân tố cơ bản, đầu tiên ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế là gì?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

59.

Phương thức chủ yếu thực hiện lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Phương thức thị trường

b)

Chính sách của nhà nước

c)

Vai trò của các tổ chức xã hội

d)

Tất cả các phương thức trên

60.

Mục tiêu giải quyết mâu thuẫn lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Xóa bỏ mâu thuẫn về lợi ích kinh tế

b)

Thủ tiêu mâu thuẫn về lợi ích kinh tế

c)

Đảm bảo hài hòa về lợi ích kinh tế

d)

Đảm bảo công bằng về lợi ích kinh tế

61.

Hài hòa về lợi ích kinh tế nghĩa là gì?

a)

Công bằng về lợi ích kinh tế

b)

Bình quân về lợi ích kinh tế

c)

Cào bằng về lợi ích kinh tế

d)

Đồng thuận về lợi ích kinh tế

62.

Vai trò của nhà nước đảm bảo hài hòa về lợi ích kinh tế là gì?

a)

Nhà nước tạo môi trường thuận lợi cho các chủ thể kinh tế tìm kiếm lơi ích kinh tế

b)

Nhà nước giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế

c)

Nhà nước ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu

d)

Tất cả các ý trên

63.

Công nghiệp hóa là:

a)

Quá trình chuyển đổi từ CNTB lên CNXH

b)

Quá trình chuyển từ nước nông nghiệp sang nước công nghiệp

c)

Chuyển từ nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

d)

Chuyển đổi từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn

64.

Cách mạng công nghiệp là:

a)

Sự phát triển nhảy vọt về chất trình độ tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ

b)

Là sự phát triển của các ngành công nghiệp

c)

Là sự phát triển các ngành công nghệ cao

d)

Là quá trình công nghiệp hóa

65.

Cơ khí hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

66.

Điện khí hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

67.

Tin học hóa và tự động hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

68.

Internet kết nối vạn vật là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

69.

Cuộc mạng công nghiệp làm xuất hiên và phát triển nhiều loại công nghệ mới, nhiều ngành kinh tế mới thuộc về vai trò nào trong các vai trò sau của cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển,

b)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước

70.

Cuộc cách mạng công nghiệp làm biến đổi quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất theo hướng quy mô ngày càng lớn thuộc về vai trò nào của cuộc cách mạng công nghiệp trong những vai trò sau:

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển,

b)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước

71.

Thách thức lớn nhất đối với các nước đang phát triển trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Khoảng cách chênh lệch về trình độ phát triển của lực lượng sản xuất ngày càng lớn

b)

Nền kinh tế ngày càng bị phụ thuộc vào bên ngoài

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ngày càng gia tăng

d)

Nợ nước ngoài ngày càng lớn

72.

Câu 27: Tính tất yếu hàng đầu của Việt Nam cần phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đai hóa là?      

a)

Để nhanh chóng bắt kịp trình độ công nghệ hiện đại của thế giới

b)

Để khai thác tốt nguồn lực công nghệ hiện có

c)

Để giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

73.

Câu 28: Đặc trưng riêng có của công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Việt Nam là:

a)

Công nghiêp hóa, hiện đại hóa gắn liền với sự phát triển kinh tế tri thức

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh mở cửa và hội nhập

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong cơ chế thị trường

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN

74.

Câu 29: Mục tiêu hàng đầu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:         

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH

b)

Nhằm theo kịp các nước tư bản phát triển

c)

Để Việt Nam bắt kịp với trình độ văn minh của nhân loại

d)

Để Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế thành công

75.

Câu 30: Nội dung chủ yếu nhất của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là?            

a)

Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang nước công nghiệp hiện đại

b)

Thực hiện những nhiệm vụ để chuyển từ nước nông nghiệp lạc hâu thành một nước công nghiệp hiện đại

c)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

76.

Câu 31: Các tiền đề đầy đủ cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Vốn, công nghệ và nhân lực

b)

Tư duy phát triển, thể chế, các nguồn lực cần thiết, mở rộng quan hệ đối ngoại, trình độ văn minh của xã hội

c)

Vốn và công nghê từ bên ngoài

d)

Nhân tố con người

77.

          Câu 32: Tiền đề nào là tiền đề quan trọng nhất đối với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong các tiền đề sau:      

a)

Vốn

b)

Công nghệ

c)

Nhân lực

d)

Tài nguyên

78.

Câu 34: Nội dung phát triển kinh tế tri thức thuộc nhiệm vụ nào trong những nhiệm vụ của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam sau đây: 

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ hiện đại

b)

Chuyển dịch cơ cấu theo hướng hợp lý, hiên đại và hiệu quả

c)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất cho phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sẵn sàng thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

79.

Câu 34: Nội dung phát triển kinh tế tri thức thuộc nhiệm vụ nào trong những nhiệm vụ của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam sau đây:        

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ hiện đại

b)

Chuyển dịch cơ cấu theo hướng hợp lý, hiên đại và hiệu quả

c)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất cho phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Gia tăng tính phụ thuộc vào bên ngoài của nền kinh tếSẵn sàng thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

80.

Câu 35: Kinh tế tri thức là:        

a)

Nền kinh tế sản sinh ra những tri thức mới

b)

Nền kinh tế ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ mới

c)

Nền kinh tế hình thành trong thời kỳ cuộc cách mạng công nghiệp

d)

Sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế 

81.

Câu 36: Cơ cấu kinh tế quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế là:     

a)

  Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu nguồn nhân lực

82.

Câu 37: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:

a)

Tỉ trọng của mỗi ngành, mỗi lĩnh vực của nền kinh tế và mối quan hệ giữa các lĩnh vực đó

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng của mỗi thành phần kinh tế

d)

Sự thay đổi tỉ lệ đóng góp của mỗi bộ phận cũng như mối quan hệ giữa các bộ phận trong nền kinh tế

83.

Câu 38: Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại và hiệu quả là

a)

Tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành kinh tế trong GDP

b)

Giảm tỉ trọng của các ngành kinh tế trong GDP

c)

Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; giảm tỉ trọng đóng góp của nông nghiệp trong GDP

d)

Giảm tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; tăng tỉ trọng đóng góp của nông nghiệp trong GDP

84.

Câu 39: Đâu không phải là đặc điểm của kinh tế tri thức?   

a)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

b)

Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào những thành tựu mới nhất của khoa học công nghệ ngày càng tăng và chiếm ưu thế

c)

Thông tin trở thành tài nguyên và được lan truyền và ứng dụng rộng rãi trên mạng lưới đa phương tiện tới các tổ chức và gia đình

d)

Thông tin được chia sẻ miễn phí trên phạm vi toàn cầu

85.

Câu 40: Yêu cầu tính hiện đại trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là:

a)

Gia tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành, các lĩnh vực ứng dụng công nghệ hiện đại, công nghệ cao trong GDP

b)

Khai thác và phân bổ có hiệu quả nguồn lực trong nước, huy động được nguồn lực từ bên ngoài

c)

Phù hợp với trình độ nguồn nhân lực

d)

Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp trong GDP

86.

Câu 41: Nội dung hàng đầu để sẵn sàng thích ứng với cuộc các mạng công nghiệp 4.0 là         

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới sáng tạo

b)

Nắm bắt và ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

c)

Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để hạn chế tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

d)

Xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

87.

Câu 42: Đâu không phải là nhiệm vụ chuẩn bị các điều kiện để ứng phó với tác động tiêu cưc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

b)

Phát triển nguồn nhân lực có trình độ công nghệ cao

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

d)

Phát triển kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

88.

Câu 43: Hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Quá trình thiết lập mối quan hệ kinh tế giữa một nước với các nước còn lại của thế giới trên cơ sở lợi ích và chuẩn mực chung

b)

Là quá trình mở cửa nền kinh tế

c)

Là đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa ra thị trường thế giới

d)

Là quá trình thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

89.

Câu 43: Vì sao Việt Nam phải hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Vì xu hướng toàn cầu hóa kinh tế và lợi ích thu được từ hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Vì Việt Nam chuyển sang phát triển kinh tế thị trường

c)

Vì Việt Nam đang thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Vì Việt Nam đi theo định hướng XHCN

90.

Câu 44: Các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

a)

a. Thương mại và đầu tư quốc tế

b)

b. Tham gia vào các tổ chức kinh tế khu vực và toàn cầu

c)

c. Xây dựng chiến lược hội nhập kinh tế quốc tế phù hợp

d)

d. Cả a và b

91.

Câu 45: Đâu không phải là nội dung chuẩn bị các điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế hiệu quả

a)

Hoàn thiện thể chế hội nhập

b)

Phát triển nguồn nhân lực cho hội nhập

c)

Xây dựng kết cấu hạ tầng hiện đại

d)

Gia tăng giá trị xuất khẩu và đầu tư quốc tế

92.

Câu 46: Đâu là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Khai thác được các nguồn lực từ bên ngoài

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lực trong nước

c)

Kích thích sự đổi mới và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hường hiện đại

d)

Gia tăng tính phụ thuộc vào bên ngoài của nền kinh tế

93.

Câu 47: Tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế là:    

a)

Gia tăng tính cạnh tranh của nền kinh tế quốc gia

b)

Nền kinh tế chịu sức ép cạnh tranh lớn

c)

Nền kinh tế quốc gia gắn kết với nền kinh tế thế giới

d)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

94.

Câu 48: Các nguyên tắc thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

a)

Bình đẳng, cùng có lợi; tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

b)

Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ kinh tế đối ngoại

c)

Tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Hôi nhập kinh tế quốc tế gắn liện với xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ

95.

Câu 49: Phương hướng chủ yếu để Việt Nam nâng cao hiệu quả của hội nhập kinh tế quốc tế là:  

a)

Tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Thận trọng hội nhập kinh tế quốc tế

96.

Câu 50: Giải pháp kinh tế chủ yếu để nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Chủ động xây dựng chiến lược và lộ trình hội nhập phù hợp

b)

Hoàn thiện thể chế hội nhập

c)

Thực hiện đầy đủ các cam kết hội nhập

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia