wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tăng huyết áp 2

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò sinh lý của angiotensin II, ngoại trừ

a)

Thay đổi chức năng thận

b)

Giảm trương lực giao cảm

c)

Tăng kháng lực ngoại biên

d)

Kích thích tiết aldosterol

2.

Chỉ định của amlodipine, ngoại trừ

a)

Rung nhĩ

b)

Tăng huyết áp

c)

Đau thắt ngực ổn định

d)

Hội chứng Raynaud

3.

Chỉ định của lisinopril, ngoại trừ

a)

Tăng huyết áp kèm phì đại thất trái

b)

Hội chứng Raynaud

c)

Sau nhồi máu cơ tim

d)

Suy tim sung huyết

4.

Thuốc ức chế men chuyển không được phối hợp chung với thuốc lợi tiểu

a)

Furosemid

b)

Indapamid

c)

Amilorid (tăng K huyết)

d)

Bumetanid

5.

Thuốc ức chế men chuyển (ACEi) không phải là tiền dược (prodrug)

a)

Enalapril

b)

Ramipril

c)

Perindopril

d)

Lisinopril

6.

Hoạt chất có thời gian tác động ngắn nhất

a)

Nifedipin

b)

Amlodipin

c)

Felodipin

d)

Nimodipin (giai đoạn đầu mới chọn)

7.

Các tác dụng của chẹn kênh calci, ngoại trừ

a)

Nifedipin gây giảm trương lực mạch vành

b)

Diltiazem gây giảm dẫn truyền nút xoang

c)

Verapamil ức chế tiết insulin

d)

Nimodipin gây tăng cung lượng tim

8.

Ngoài chỉ định trên bệnh tim mạch, propranolol còn được dùng để điều trị

a)

A. Parkinson

b)

A. Trầm cảm

c)

A. Ngủ gà

d)

A. Động kinh

9.

Chỉ định của beta-blocker, ngoại trừ:

a)

Cường giáp

b)

Glaucom

c)

Loạn nhịp tim chậm

d)

Đau thắt ngực

10.

Beta-blocker lựa chọn được cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn, ngoại trừ:

a)

Bisoprolol

b)

Atenolol

c)

Metoprolol

d)

Nadolol

11.

Beta-blocker được lựa chọn cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn là:

a)

Timolol

b)

Propranolol

c)

Penbutolol (vừa chẹn vừa kích thích và không chọn lọc)

d)

Acebutolol (vừa chẹn vừa kích thích nhưng chọn lọc β1)

12.

Beta-blocker lựa chọn được cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn, ngoại trừ:

a)

Timolol

b)

Bisoprolol

c)

Atenolol

d)

Metoprolol

13.

Beta-blocker được lựa chọn cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn là:

a)

Esmolol

b)

Atenolol

c)

Nadolol

d)

Propranolol

14.

Beta-blocker được lựa chọn điều trị suy tim là:

a)

Atenolol

b)

Bisoprolol

c)

Timolol

d)

Propranolol

15.

Để trị tăng huyết áp tâm thu đơn độc ở người già, chẹn beta thường phối hợp với với hydrochlorothiazid

a)

Atenolol

b)

Bisoprolol

c)

Hydrochlorothiazid

d)

Propranolol

16.

Chống chỉ định của propranolol, ngoại trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Hội chứng Raynaud

b)

Hen suyễn

c)

Đau thắt ngực

d)

Suy tim sung huyết

17.

Tác dụng làm giới hạn sử dụng thuốc ức chế receptor adrenergic là gì?

a)

Co thắt phế quản do alpha-blocker

b)

Suy tim sung huyết do beta-blocker

c)

Rối loạn giấc ngủ do alpha-blocker

d)

Tăng nhãn áp do beta-blocker

18.

Chọn phát biểu đúng về cặp thuốc – cơ chế tác động sau đây:

a)

Valsartan: ức chế kênh calci

b)

Nifedipin: ức chế receptor alpha – adrenergic

c)

Phenoxybenzamin: ức chế receptor alpha – adrenergic

d)

Propranolol: kích thích receptor beta – adrenergic

19.

Chọn câu sai về chống chỉ định của các thuốc trị tăng huyết áp:

a)

Propranolol: suy tim

b)

Captopril: hẹp động mạch thận 2 bên

c)

Hydroclorothiazid: bệnh Gout

d)

Felodipin: hội chứng Raynaud

20.

Các cận lâm sàng cần phải được đánh giá trước khi dùng ức chế men chuyển vì tác dụng phụ của nhóm thuốc này, ngoại trừ:

a)

Chất điện giải (K+)

b)

Nồng độ các enzym ALT, AST

c)

BUN, creatinin huyết thanh

d)

Đo huyết áp lúc nằm, ngồi

21.

Tác dụng phụ hiếm gặp nhưng nguy hiểm của ức chế men chuyển là gì?

a)

Hạ huyết áp tư thế

b)

Tiêu chảy

c)

Ho khan

d)

Viêm mạch, phù mạch

22.

Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta (beta blocker), ngoại trừ:

a)

Giãn phế quản

b)

Nguy cơ gây block nhĩ-thất

c)

Gây trầm cảm

d)

Che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

23.

Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta, ngoại trừ:

a)

A. Tim chậm quá mức

b)

Xáo trộn giấc ngủ

c)

A. Co thắt khí quản ở bệnh nhân hen suyễn

d)

Hạ huyết áp nặng gây tử vong nếu ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài sử dụng

24.

Thuốc ức chế chọn lọc trên receptor beta-adrenergic, đồng thời đối kháng cạnh tranh tại receptor alpha-adrenergic là thuốc nào?

a)

Timolol

b)

Nadolol

c)

Acebutolol

d)

Labetalol

25.

Một bệnh nhân đang sử dụng thuốc trị tăng huyết áp và quên uống thuốc 2 ngày thì thấy xuất hiện các triệu chứng: tim nhanh, hồi hộp, lo âu, trị số huyết áp là 250mmHg/130mmHg. Vậy bệnh nhân đã sử dụng thuốc trị tăng huyết áp nào?

a)

Guanethedin

b)

Clonidin

c)

Prazosin

d)

Methyldopa

26.

Thuốc chẹn kênh calci tác động tốt nhất trên kênh calci nào?

a)

Type T

b)

Type L

c)

Type N

d)

Type R

27.

Chỉ định chống loạn nhịp là của thuốc nào sau đây?

a)

Verapamil

b)

Nifedipin

c)

Acetazolamid

d)

Furosemid

28.

Chẹn kênh calci làm tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân bị tăng huyết áp có kèm đau thắt ngực là thuốc nào?

a)

Verapamil

b)

Diltiazem

c)

Nifedipin

d)

Amlodipin

29.

Nhóm thuốc ức chế men chuyển không hiệu quả trong trường hợp nào?

a)

Tăng huyết áp kèm đái tháo đường

b)

Sau nhồi máu cơ tim

c)

Suy tim sung huyết

d)

Tăng huyết áp do tăng aldosterone

30.

Enalapril không nên phối hợp chung với thuốc nào sau đây?

a)

Spironolacton

b)

Amlodipin

c)

Atenolol

d)

Furosemid

31.

Chọn cặp câu đúng:

a)

Enalapril – gây mất kali huyết (tăng)

b)

Valsartan – gây ho khan (HẦU NHƯ không gây ho khan)

c)

Diltiazem – gây chậm nhịp tim

d)

Nifedipin – gây co mạch

32.

Tác dụng của enalapril, ngoại trừ:

a)

Tăng renin huyết

b)

Giảm nồng độ Angiotensin II huyết

c)

Tăng Na+ niệu (Enalapril thải Na, giữ K, hạ huyết áp, tăng renin)

d)

Tăng K+ niệu

33.

Chọn câu sai về cặp thuốc – cơ chế tác động:

a)

Losartan: đối kháng tại receptor angiotensin II

b)

Enalapril: ngăn thành lập angiotensin II

c)

Methyldopa: ức chế receptor alpha 2- adrenergic

d)

Prazosin: ức chế receptor alpha 1- adrenergic

34.

Chọn câu sai về cặp thuốc – cơ chế tác động:

a)

Verapamil: chặn dòng calci từ nội bào ra ngoại bào (từ ngoại vào nội)

b)

Captopril: ngăn thành lập angiotensin II

c)

Phentolamin: ức chế receptor alpha-adrenergic

d)

Propranolol: ức chế receptor beta – adrenergic

35.

Thuốc trị tăng huyết áp tác động trên thần kinh giao cảm, ngoại trừ:

a)

Clonidin

b)

Amilorid

c)

Reserpin

d)

Guanethedin

36.

Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1:

a)

Propranolol

b)

Timolol

c)

Nadolol

d)

Betaxolol

37.

Chọn phát biểu sai:

a)

Labetalol – không có hoạt tính alpha 2

b)

Pindolol – có hoạt tính giao cảm nội tại

c)

Metoprolol – chủ vận beta 2 chọn lọc (chẹn beta 1 chọn lọc)

d)

Acebutolol – chẹn beta 1 chọn lọc

38.

Chẹn kênh calci được lựa chọn dùng sau xuất huyết dưới màng nhện:

a)

Nifedipin

b)

Felodipin

c)

Nimodipin

d)

Amlodipin

39.

Chỉ định của valsartan:

a)

Hội chứng Raynaud

b)

Dự phòng đau thắt ngực

c)

Suy tim sung huyết

d)

Tăng huyết áp cấp cứu

40.

Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây ho khan là thuốc nào?

a)

Valsartan

b)

Captopril

c)

Nifedipin

d)

Propranolol

41.

Nhóm thuốc chẹn kênh calci không dihydropyridine (CCD Non-DHP) tác động ưu thế nhất ở đâu?

a)

Các nút ở tim (nút xoang, nút nhĩ thất)

b)

Sức co cơ tim

c)

Tiểu động mạch

d)

Tế bào thần kinh

42.

Ngừng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng gì?

a)

Suy tuỷ

b)

Tăng huyết áp, nhịp tim

c)

Nhiễm độc tuỷ xương

d)

Hạ huyết áp tư thế

43.

Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha 1 chọn lọc là thuốc nào?

a)

Phenoxybenzamin

b)

Phentolamin

c)

Propranolol

d)

Prazosin

44.

Chỉ định của propranolol, ngoại trừ?

a)

Cường giáp

b)

Parkinson

c)

Hội chứng Raynaud

d)

Đau thắt ngực

45.

Sự khác nhau cơ bản giữa nhóm DHP và non-DHP là gì?

a)

Nhóm DHP tác động ưu thế trên mạch hơn trên tim

b)

Nhóm DHP có thời gian tác động kéo dài hơn

c)

Nhóm DHP có khởi phát tác động nhanh hơn

d)

Nhóm DHP trị loạn nhịp tim

46.

Đặc điểm đúng của nhóm thuốc chẹn kênh calci, ngoại trừ?

a)

Giảm sức cản ngoại biên

b)

Giảm nhịp tim

c)

Tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim

d)

Giãn mạch ngoại biên

47.

Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1, ngoại trừ?

a)

Atenolol

b)

Timolol

c)

Bisoprolol

d)

Betaxolol

48.

Đặc điểm của propranolol, ngoại trừ?

a)

Chẹn không chọn lọc receptor beta-adrenergic

b)

A. Che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

c)

A. Hiện tượng dội ngược nếu ngừng đột ngột

d)

A. Gây tim nhanh, hồi hộp, đánh trống ngực

49.

Thuốc ức chế men chuyển (ACEi) tác động vào quá trình chuyển hóa nào sau đây?

a)

Chuyển prorenin thành renin

b)

Chuyển angiotensinogen thành angiotensin I

c)

Chuyển angiotensin I thành angiotensin II

d)

Tổng hợp aldosterone

50.

Thuốc lựa chọn cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm theo đái tháo đường là thuốc nào?

a)

Amlodipin

b)

Furosemid

c)

Propranolol

d)

Captopril (dùng ức chế men chuyển hoặc đối kháng thụ thể)

51.

Chọn câu sai về cặp “Thuốc-tác dụng phụ” sau đây:

a)

Propranolol – hen suyễn

b)

Valsartan – ho khan

c)

Nifedipin – đỏ bừng

d)

Captopril – tăng K huyết

52.

Sự phối hợp giữa phentolamin và propranolol để điều trị tình trạng nào?

a)

Hội chứng Raynaud

b)

Hội chứng ngừng clonidine

c)

Giảm triệu chứng run trong Parkinson

d)

Hạ huyết áp tư thế

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với beta-blocker?

a)

Acebutolol tác động không chọn lọc trên receptor beta

b)

Atenolol ít có hoạt tính trên receptor beta 1

c)

Timolol không có hoạt tính chủ vận từng phần

d)

Nadolol không tác động trên receptor beta 2

54.

Chống chỉ định của chẹn kênh calci là gì?

a)

Hẹp động mạch thận 2 bên

b)

Suy tim

c)

Hội chứng Raynaud

d)

Đau thắt ngực

55.

Chọn câu sai về cặp “thuốc – tác dụng phụ” sau đây:

a)

Methyldopa: trầm cảm

b)

Propranolol: che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

c)

Diltiazem: tăng K huyết

d)

Nifedipin: phù mặt cá chân

56.

Chọn câu đúng về cặp “thuốc – tác dụng phụ” sau đây:

a)

Propranolol: tim nhanh

b)

Bisoprolol: hen suyễn

c)

Nifedipin: co mạch

d)

Captopril: phù mạch

57.

Thuốc lựa chọn điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ có thai là gì?

a)

Captopril

b)

Labetalol

c)

Propranolol

d)

Prazosin

58.

Ức chế men chuyển được chỉ định cho các bệnh nhân bị rối loạn tâm thu thất trái vì lý do nào sau đây?

a)

Tăng áp lực tổng máu

b)

Giảm khả năng chứa của tĩnh mạch

c)

Giảm huyết áp động mạch phổi

d)

Giảm lưu lượng máu não

59.

Dihydropyridin có thời gian bán thải ngắn gồm những thuốc nào?

a)

Nifedipin, amlodipin

b)

Amlodipin, felodipin

c)

Felodipin, nicardipin

d)

Nifedipin, nicardipin

60.

Alpha-blocker nào có tác dụng phụ gây tim nhanh rõ rệt?

a)

Prazosin

b)

Alfuzosin

c)

Phentolamin

d)

Acetazolamid

61.

Tác dụng của lisinopril, ngoại trừ?

a)

Gây tăng bradykinin

b)

Giảm nồng độ angiotensin II huyết

c)

Đối kháng angiotensin II tại receptor

d)

Tăng K+ huyết

62.

Tác dụng phụ của nifedipin phóng thích nhanh là gì?

a)

Suy thận cấp

b)

Phản xạ tim nhanh

c)

Tăng kali huyết

d)

Tăng lipid huyết

63.

Chẹn kênh calci nào có ái lực cao trên mạch máu não?

a)

Nifedipin

b)

Felodipin

c)

Nimodipin

d)

Amlodipine

64.

Thuốc chẹn kênh calci có thời gian tác động ngắn nhất là?

a)

Nicardipin

b)

Nisodipin

c)

Amlodipin

d)

Felodipin

65.

Dùng thuốc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB) sẽ tránh được tác dụng phụ nào của thuốc ức chế men chuyển (ACEi)?

a)

Tăng K+ huyết

b)

Hạ huyết áp liều đầu

c)

Nguy cơ gây suy thận cấp với người bị hẹp động mạch thận 2 bên (hoặc 1 bên với người có 1 thận)

d)

Ho khan (hoặc phù mạch)

66.

Chống chỉ định của thuốc chẹn beta là gì?

a)

Loạn nhịp tim

b)

Cường giáp

c)

Hen suyễn

d)

Parkinson

67.

Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta là gì?

a)

Tăng nhịp tim

b)

Tăng huyết áp kịch phát

c)

Giãn khí quản

d)

Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết

68.

Thuốc kiểm soát sự tăng huyết áp ở bệnh nhân u tủy thượng thận là thuốc nào?

a)

Phentolamin

b)

Dobutamin

c)

Dopamin

d)

Terbutalin

69.

Tác dụng phụ nổi bật của prazosin là gì?

a)

Hạ huyết áp thế đứng

b)

Bí tiểu

c)

Tăng huyết áp cấp tính

d)

Hội chứng Raynaud

70.

Thuốc gây giảm lượng catecholamin nội sinh ở tận cùng thần kinh giao cảm là thuốc nào?

a)

Methotrexat

b)

Guanethidin

c)

Alendronat

d)

Abxicimab

71.

Cơ chế của methyldopa là gì?

a)

Chủ vận alpha 2, gây giảm tiết catecholamin

b)

Chủ vận alpha 2, gây tăng tiết catecholamin

c)

Đối kháng alpha 2, gây giảm tiết catecholamin

d)

Đối kháng alpha 2, gây tăng tiết catecholamin

72.

Một bệnh nhân bị tăng huyết áp đang sử dụng insulin để điều trị đái tháo đường thì nên sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp nào sau đây?

a)

Methyldopa

b)

Captopril

c)

Nifedipin

d)

Propranolol

73.

Hoạt chất thuộc thế hệ 1 của nhóm dihydropyridin là:

a)

Nicardipin

b)

Nisodipin

c)

Amlodipin

d)

Felodipin

74.

Chọn câu sai về cặp “thuốc – tác dụng phụ”

a)

Trầm cảm Propranolol

b)

Che đậy dấu hiệu hạ đường huyết Diltiazem

c)

Tim nhanh Nifedipin

d)

Phù mắt cá chân - methyldopa

75.

Chỉ định điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính

a)

Doxazosin (cardura)

b)

Phentolamin

c)

Phenoxybenzamin

d)

Propranolol

76.

Thuốc trị tăng huyết áp lựa chọn cho phụ nữ có thai

a)

Amlodipin

b)

Captopril

c)

Propranolol

d)

Methyldopa

77.

Hoạt chất thuộc thế hệ 1 của nhóm dihydropyridin

a)

Felodipin

b)

Nifedipin

c)

Amlodipin

d)

Nimodipin

78.

Thuốc cải thiện triệu chứng rung trong bệnh Parkinson

a)

Timolol

b)

Pindolol

c)

Propranolol

d)

Acebutolol

79.

Tác dụng phụ gây chứng đỏ bừng, tim chậm là của thuốc

a)

Valsartan

b)

Captopril

c)

Nicardipin

d)

Enalapril

80.

Hội chứng Raynaud là chỉ định của

a)

Atenolol

b)

Telmisartan

c)

Enalapril

d)

Felodipin

81.

Thuốc ức chế men chuyển (ACEi) không sử dụng với liệu trình 1 lần/ngày

a)

Captopril

b)

Perindopril

c)

Cilazapril

d)

Lisinopril

82.

Chọn câu đúng về cặp thuốc – tác dụng phụ

a)

Nifedipin: ho khan

b)

Verapamil: nhiễm acid chuyển hóa

c)

Methyldopa: hạ huyết áp tư thế

d)

Diltiazem: tăng Kali huyết

83.

Hoạt chất beta-blocker được dùng dự phòng đau nửa đầu

a)

Bisoprolol

b)

Propranolol

c)

Atenolol

d)

Metoprolol

84.

Thuốc chẹn beta (beta-blocker) chọn lọc trên thụ thể β1 có những ưu điểm, ngoại trừ

a)

Ít tác động lên chuyển hóa ở ngoại biên

b)

Có thể được chỉ định cho đối tượng hen phế quản/COPD ở mức độ nhẹ

c)

Ít gây chậm nhịp tim hơn

d)

Ít gây co thắt phế quản hơn

85.

Chọn câu đúng

a)

Acetazolamid – điều trị hội chứng Raynaud

b)

Nifedipin – điều trị suy tim

c)

Captopril – dự phòng đau thắt ngực

d)

Spironolacton – điều trị tăng aldosterol

86.

Thuốc cải thiện triệu chứng run trong bệnh Parkinson

a)

Acebutolol

b)

Propranolol

c)

Pindolol

d)

Timolol

87.

Thuốc trị tăng huyết áp lựa chọn cho phụ nữ có thai

a)

Amlodipin

b)

Propranolol

c)

Captopril

d)

Methyldopa

88.

Thuốc nào sau đây điều trị hội chứng tăng tiết aldosterone

a)

Triameteren

b)

Amiloride

c)

Spironolacton

d)

Indappamide