wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế thị trường

Total questions: 92

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình kinh tế thị trường nào sau đây phát triển phổ biến ở Cộng hòa liên bang Đức?

a)

Kinh tế thị trường xã hội

b)

Kinh tế xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế tài chính

d)

Kinh tế ngân quỹ sách

2.

Mô hình kinh tế thị trường nào sau đây phát triển phổ biến ở Mỹ?

a)

Mô hình kinh tế thị trường tự do mới

b)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội

d)

Mô hình kinh tế thị trường tài chính quốc gia

3.

Nội dung nào thể hiện bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Là nền kinh tế hướng tới từng bước xác lập một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Giữ vững ổn định về chính trị

c)

Mở rộng quan hệ đối ngoại

d)

Hệ thống pháp luật nghiêm chỉnh

4.

Mô hình kinh tế thị trường nào sau đây phát triển phổ biến ở Trung Quốc?

a)

Mô hình kinh tế tự do mới

b)

Mô hình kinh tế xã hội chủ nghĩa

c)

Mô hình kinh tế xã hội

d)

Mô hình kinh tế tài chính quốc gia

5.

Bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Giá trị dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Duy trì sự lãnh đạo toàn diện của Đảng cộng sản

c)

Thành phần kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò then chốt, chủ đạo

d)

Xóa bỏ toàn bộ đặc điểm của nền sản xuất hàng hóa

6.

Đâu là đặc trưng về mục tiêu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Phát triển phương thức sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Kinh tế thị trường với mô hình kinh tế mà mọi quốc gia buộc phải tuân theo

c)

Không có nền kinh tế thị trường của quốc gia

d)

Kết quả đấu tranh phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã hội hóa các mối quan hệ

7.

Đâu là đặc trưng về sở hữu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Tồn tại nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng

b)

Tập trung săn bắt các loài động vật quý hiếm đang buôn bán thị trường

c)

Tập trung chặt phá rừng để khai thác kinh tế

d)

Kinh tế không quan trọng bằng việc sản xuất của cải vật chất

8.

Đâu là đặc trưng về quan hệ quản lý của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam đặt dưới sự quản lý của Nhà nước Việt Nam

b)

Kinh tế thị trường với mô hình kinh tế mà mọi quốc gia buộc phải tuân theo

c)

Kinh tế không quan trọng bằng việc sản xuất của cải vật chất

d)

Kết quả đấu tranh phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã hội hóa các mối quan hệ

9.

Đâu là đặc trưng về quan hệ phân phối của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Thực hiện phân phối công bằng các yếu tố sản xuất, tiếp cận và sử dụng các cơ hội và điều kiện phát triển của mọi chủ thể kinh tế, trong đó phân phối theo lao động là chủ yếu

b)

Do thiếu nhân sự dẫn đến không đủ nhân sự làm việc

c)

Tự do di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác, tức là phân phối tư bản vào các ngành sản xuất khác nhau

d)

Thực hiện các chỉ tiêu của nhà nước ban hành, trong đó có việc săn bắt động vật quý hiếm

10.

Nội dung kinh tế của sở hữu là gì?

a)

Khối lượng tài sản mà chủ thể sở hữu

b)

Phần lợi nhuận thu được của người bán

c)

Quan hệ lợi ích giữa các chủ thể

d)

Lợi ích kinh tế mà các chủ thể được thụ hưởng

11.

Nội dung pháp lý của sở hữu là gì?

a)

Những quy định mang tính chất pháp luật về quyền hạn, nghĩa vụ của chủ thể sở hữu

b)

Khối lượng tài sản mà chủ thể sở hữu

c)

Phần lợi nhuận thu được của người bán

d)

Quan hệ lợi ích giữa các chủ thể

12.

Mỗi thành phần kinh tế (tương ứng với một hình thức sở hữu nhất định) đóng vai trò gì trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Khai thác được mọi nguồn lực

b)

Nâng cao hiệu quả kinh tế, phát huy được tiềm năng to lớn của các thành phần kinh tế vào sự phát triển chung của đất nước nhằm thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng tăng của các tầng lớp nhân dân

c)

Bộ phận cấu thành của nền kinh tế quốc dân, bình đẳng trước pháp luật, cùng tồn tại và phát triển, cùng hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

d)

Tất cả đều đúng

13.

Đặc trưng về quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế gắn với công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội, phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa xã hội, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn phát triển kinh tế thị trường

b)

Gắn với kinh tế áp đặt vào thị trường xã hội chủ nghĩa việt nam qua hình thức chủ sở hữu

c)

Tăng cường xây dựng lực lượng công nhân khai thác phát triển kinh tế

d)

Cử người đi săn bắt động vật quý hiểm

14.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm tiến tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Là mỗi nhà tự ai nấy lo, không liên quan đến tập thể

c)

Gắn với kinh tế áp đặt vào thị trường xã hội chủ nghĩa việt nam qua hình thức chủ sở hữu

d)

Kết quả đấu tranh phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã hội hóa các mối quan hệ

15.

Khái niệm nào sau đây dùng để phản ánh hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế?

a)

Thể chế kinh tế

b)

Thể chế chính trị

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

16.

Khái niệm nào sau đây dùng để phản ánh hệ thống đường lối, chủ trương, hệ thống luật pháp, chính sách quy định cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, quan hệ lợi ích của các chủ thể kinh tế nhằm tiến tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh?

a)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Thể chế kinh tế thị trường tự do

c)

Thể chế kinh tế thị trường xã hội

d)

Thể chế kinh tế chính trị

17.

Khái niệm nào sau đây dùng để chỉ lợi ích vật chất thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người?

a)

Lợi ích kinh tế

b)

Thể chế kinh tế thị trường tự do

c)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Thể chế kinh tế

18.

Lợi ích kinh tế là gì?

a)

Là động lực để các chủ thể làm giàu

b)

Là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

c)

Là hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm tiến tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

d)

Phản ánh hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế

19.

Bản chất của lợi ích kinh tế là gì?

a)

Phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

b)

Phản ánh trình độ giữa con người với nhà nước quá chêch lệch

c)

Ngày càng phát triển giữa các quan hệ không đạt được mục đích

d)

Phản ánh nhiều hình thức giữa các chủ thể trong nền sản xuất

20.

Biểu hiện lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp (người sử dụng sức lao động) là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Địa tô

c)

Lợi ích cổ phần

d)

Tiền lương tiền thưởng

21.

Biểu hiện lợi ích kinh tế của người lao động là gì?

a)

Địa tô

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Tiền lương tiền thưởng

d)

Lợi nhuận

22.

Lợi ích kinh tế cổ đông (người góp vốn vào các doanh nghiệp) nhận được là gì?

a)

Địa tô

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Tiền lương tiền thưởng

d)

Lợi nhuận

23.

Lợi ích kinh tế người cho thuê đất (mặt bằng, nhà xưởng, văn phòng) nhận được là gì?

a)

Địa tô

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Tiền lương tiền thưởng

d)

Lợi nhuận

24.

Vai trò của lợi ích kinh tế được thể hiện như thế nào?

a)

Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

b)

Là cơ lợi ích giữa các mối quan hệ

c)

Thực hiện các lợi ích phục vụ cá nhân

d)

Tất cả đều đúng

25.

Vai trò của lợi ích kinh tế được thể hiện như thế nào?

a)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội

b)

Là cơ lợi ích giữa các mối quan hệ

c)

Thực hiện các lợi ích phục vụ cá nhân

d)

Tất cả đều đúng

26.

Biểu hiện quan hệ lợi ích kinh tế theo chiều ngang?

a)

Giữa một tổ chức kinh tế với cá nhân trong tổ chức

b)

Giữa các thủ thể, các cộng đồng người, giữa các tổ chức, các bộ phận hợp thành nền kinh tế khác nhau

c)

Thống nhất với nhau vì 1 chủ thể có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác

d)

Các chủ thể kinh tế có thể hành động theo những phương thức khác nhau để thực hiện các lợi ích của mình

27.

Thế nào là của sự thống nhất của các quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Các chủ thể kinh tế có thể hành động theo những phương thức khác nhau để thực hiện các lợi ích của mình

b)

Thống nhất với nhau vì một chủ thể có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác

c)

Giữa các thủ thể, các cộng đồng người, giữa các tổ chức, các bộ phận hợp thành nền kinh tế khác nhau

d)

Giữa một tổ chức kinh tế với cá nhân trong tổ chức

28.

Thế nào là của sự mâu thuẫn của các quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Các chủ thể kinh tế có thể hành động theo những phương thức khác nhau để thực hiện các lợi ích của mình

b)

Thống nhất với nhau vì 1 chủ thể có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác

c)

Giữa các thủ thể, các cộng đồng người, giữa các tổ chức, các bộ phận hợp thành nền kinh tế khác nhau

d)

Giữa một tổ chức kinh tế với cá nhân trong tổ chức

29.

Tính tất yếu khách quan của sự phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Là tất yếu, phù hợp với quy luật phát triển khách quan

b)

Do tính ưu việt của kinh tế thị trường định hướng trong thúc đẩy phát triển

c)

Mô hình kinh tế thị trường phù hợp với nguyện vọng của nhân dân mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Tất cả đều đúng

30.

Tại sao nói việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa cần thiết khách quan?

a)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa chính trị chưa đồng bộ

b)

Hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ

c)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, các yếu tố thị trường chưa đầy đủ

d)

Tất cả đều đúng

31.

Trường hợp nào sau đây không phải là biểu hiện của lợi ích kinh tế?

a)

Tiền lương

b)

Lợi nhuận

c)

Lợi tức

d)

Giá trị hàng hóa

32.

Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về lợi ích kinh tế như thế nào để góp phần tạo động lực cho sự phát triển đất nước trong cơ chế thị trường?

a)

a. Coi lợi ích kinh tế là động lực của các hoạt động kinh tế, phải tôn trọng lợi ích cá nhân chính đáng

b)

nhân chính đáng b. Quyết định số lượng, chất lượng hàng hóa và dịch vụ, từ đó ảnh hưởng đến phương thức và mức độ thỏa mản các nhu cầu vật chất của con người.

c)

c. Làm thay đổi mức thu nhập và tương quan thu nhập của các chủ thể kinh tế, từ đó làm phương thức và mức độ thỏa mãn các nhu cầu vật chất.

d)

Tất cả đều đúng

33.

Cùng với việc theo đuổi lợi ích kinh tế chính đáng của mình, các chủ thể kinh tế đã góp phần như thế nào vào sự phát triển kinh tế - xã hội nói chung?

a)

Tích cực lao động, sản xuất

b)

Nâng cao tay nghề, cải tiến công cụ lao động

c)

Chủ doanh nghiệp phải tìm cách nâng cao hiệu quả, sử dụng các nguồn lực, đáp ứng các nhu cầu, nâng cao chất lượng sản phẩm, thay đổi mẫu mã, nâng cao trách nhiệm người dùng

d)

Tất cả đều đúng

34.

Lực lượng sản xuất ảnh hưởng như thế nào đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Chủ doanh nghiệp phải tìm cách nâng cao hiệu quả, sử dụng các nguồn lực, đáp ứng các nhu cầu, nâng cao chất lượng sản phẩm, thay đổi mẫu mã, nâng cao trách nhiệm người dùng

b)

Làm thay đổi mức thu nhập và tương quan thu nhập của các chủ thể kinh tế, từ đó làm phương thức và mức độ thỏa mãn các nhu cầu vật chất.

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất càng cao, việc đáp ứng lợi ích kinh tế của các chủ thể càng tốt

d)

Mô hình kinh tế thị trường phù hợp với nguyện vọng của nhân dân mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

35.

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước ảnh hưởng như thế nào đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Làm thay đổi mức thu nhập và tương quan thu nhập của các chủ thể kinh tế

b)

Thay đổi mẫu mã, nâng cao tinh thần

c)

Sử dụng nguồn lực, đáp ứng các nhu cầu

d)

Tích cực lao động sản xuất, nâng cao tay nghề

36.

Anh A làm nhân viên kinh doanh tại công ty cổ phần B. Ngoài tiền lương nhận được hàng tháng, A còn có khoảng thu nhập từ việc mua cổ phiếu của công ty B. Nhờ làm việc chăm chỉ, A được đồng nghiệp quý mến. Lợi ích kinh tế mà A nhận được là gì?

a)

Tiền lương và lợi ích cổ phần

b)

Được đồng nghiệp quý mến

c)

Được làm nhiều việc lấy kinh nghiệm

d)

Quan hệ ngoại giao giữa hai công ty

37.

Hai doanh nghiệp kí kết hợp đồng xuất khẩu hàng hóa thuộc quan hệ lợi ích kinh tế nào sau đây?

a)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động

c)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động

d)

Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

38.

Anh M làm thuê cho công ty A và nhận lương hàng tháng từ công ty A thuộc quan hệ lợi ích kinh tế nào sau đây?

a)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động

c)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động

d)

Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

39.

Các quốc gia tham gia vào các hiệp định thương mại tự do nhằm mở rộng thị trường thuộc quan hệ lợi ích kinh tế nào sau đây?

a)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động

c)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động

d)

Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

40.

và B cạnh tranh với nhau để giành được vị trí việc làm trong một doanh nghiệp có uy tín thuộc quan hệ lợi ích kinh tế nào sau đây?

a)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động

c)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động

d)

Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

41.

Để bảo vệ lợi ích kinh tế chính đáng của mình, người lao động cần phải làm gì?

a)

Tích cực lao động, sản xuất

b)

Nâng cao tay nghề

c)

Cải tiến công cụ lao động

d)

Tất cả đều đúng

42.

Để bảo vệ lợi ích kinh tế chính đáng của mình, chủ doanh nghiệp cần phải làm gì?

a)

Tìm cách nâng cao hiệu quả

b)

Sử dụng các nguồn lực, đáp ứng các nhu cầu, thị hiếu của khách hàng

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm, thay đổi mẫu mã, nâng cao trách nhiệm người dùng

d)

Tất cả đều đúng

43.

Trường hợp nào sau đây thể hiện sự mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế?

4 lines
44.

Lợi dụng đại dịch viêm phổi cấp do chủng mới vinus Corona (COVID- 19) gây ra, nhiều đơn vị kinh doanh thiết bị, sản phẩm y tế đã nâng giá khẩu trang y tế, chất sát khuẩn để trục lợi bất chính. Đây là biểu hiện của quan hệ kinh tế nào sau đây?

a)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động

c)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động

d)

Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

45.

Trường hợp nào sau đây thể hiện quan hệ lợi ích kinh tế giữa người lao động và người sử dụng lao động?

a)

Chủ doanh nghiệp trả lương cho người lao động

b)

Người lao động cạnh tranh để tìm việc làm

c)

Các doanh nghiệp cạnh tranh nhau trong việc thu hút lao động chất lượng cao

d)

Tất cả đều đúng

46.

Trường hợp nào sau đây thể hiện quan hệ lợi ích kinh tế giữa những người lao động với nhau?

a)

Chủ doanh nghiệp trả lương cho người lao động

b)

Người lao động cạnh tranh để tìm việc làm

c)

Các doanh nghiệp cạnh tranh nhau trong việc thu hút lao động chất lượng cao

d)

Tất cả đều đúng

47.

Trường hợp nào sau đây thể hiện quan hệ lợi ích kinh tế giữa những người sử dụng lao động với nhau?

a)

Chủ doanh nghiệp trả lương cho người lao động

b)

Người lao động cạnh tranh để tìm việc làm

c)

Các doanh nghiệp cạnh tranh nhau trong việc thu hút lao động chất lượng cao

d)

Tất cả đều đúng

48.

Với tư cách là người lao động trong tương lai, bạn nên làm gì để bảo vệ lợi ích kinh tế chính đáng, hợp pháp của mình?

4 lines
49.

Các cuộc đình công, bãi công trong các nhà máy, xí nghiệp thể hiện quan hệ kinh tế nào sau đây?

a)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động

c)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động

d)

Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

50.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

a)

công nghiệp hóa

b)

hiện đại hóa

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

tự động hóa

51.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

a)

công nghiệp hóa

b)

hiện đại hóa

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

52.

Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ VII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XX

53.

Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

a)

những năm đầu thế kỷ XX

b)

giữa những năm 40 của thế kỷ XX

c)

sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918)

d)

sau chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939-1945)

54.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng gì?

a)

Nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

b)

Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

55.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là gì?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

d)

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

56.

Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu từ khi nào?

a)

Từ đầu thế kỉ XVII

b)

Từ giữa thế kỉ XVII

c)

Từ những năm 60 của thế kỉ XVIII

d)

Từ những năm 70 của thế kỉ XVIII

57.

Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu từ ngành nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp dệt

c)

Chế tạo máy móc

d)

Luyện kim

58.

Cách mạng công nghiệp đã đưa đến sự hình thành các giai cấp cơ bản của xã hội tư bản, đó là giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

b)

Giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản

c)

Giai cấp tư sản và tầng lớp quý tộc mới

d)

Giai cấp tư sản công nghiệp và thương nghiệp

59.

Cách mạng công nghiệp thế kỷXVIII–XIX là quá trình diễn ra như thế nào?

a)

quá trình diễn ra chuyển biến từ nền sản xuất nhỏ thủ công sang sản xuất lớn bằng máy móc

b)

quá trình hình thành của hai giai cấp tư sản và công nhân

c)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu

d)

quá trình hình thành nền tảng kinh tế chính của xã hội tư bản, công nghiệp và thương nghiệp

60.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời kỳ nào?

a)

Cuối thế kỷ XVII – đầu thế kỷ XVIII

b)

Cuối thế kỷ XVIII – đầu thế kỷ XX

c)

Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XX – đầu thế kỷ XXI

61.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời kỳ nào?

a)

Nửa đầu thế kỷ XIX

b)

Nửa sau thế kỷ XIX

c)

Nửa đầu thế kỷ XX

d)

Nửa sau thế kỷ XX

62.

Năm 1996 Việt Nam tham gia tổ chức nào?

a)

Diễn đàn hợp tác Á- Âu

b)

Thương mại thế giới WTO

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương

63.

Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào?

a)

11/1/2006

b)

11/1/2007

c)

11/1/2008

d)

11/1/2009

64.

Yếu tố nào vừa là mục tiêu vừa là động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Con người

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Khoa học – công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế xã hội

65.

Mục tiêu trước mắt của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là gì?

a)

Phấn đấu đến năm 2020 đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghệp, nông nghiệp, theo hướng hiện đại

b)

Phấn đấu đến năm 2020 đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại

c)

Phấn đấu đến năm 2020 đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ theo hướng hiện đại

d)

Phấn đấu đến năm 2025 đưa nước ta

66.

Các hình thức chủ yếu của quan hệ kinh tế quốc tế là gì?

a)

Quan hệ thương mại quốc tế, quan hệ đầu tư quốc tế, quan hệ quốc tế về dịch chuyển sức lao động, quan hệ quốc tế về trao đổi khoa học – công nghệ, quan hệ tài chính – tiền tệ quốc tế, các quan hệ quốc tế khác phát sinh trong quá trình hội nhập kinh tế khu vực và thế giới

b)

Quan hệ thương mại quốc tế, quan hệ đầu tư quốc tế, các quan hệ quốc tế khác phát sinh trong quá trình hội nhập kinh tế khu vực và thế giới

c)

Quan hệ thương mại quốc tế, quan hệ chứng khoán quốc tế, quan hệ quốc tế về dịch chuyển sức lao động, quan hệ quốc tế về trao đổi khoa học – công nghệ, quan hệ tài chính – tiền tệ quốc tế, các quan hệ quốc tế khác phát sinh trong quá trình hội nhập kinh tế khu vực và thế giới

d)

Quan hệ chứng khoán quốc tế, quan hệ quốc tế về dịch chuyển sức lao động, quan hệ quốc tế về trao đổi khoa học – công nghệ, quan hệ tài chính – tiền tệ quốc tế, các quan hệ quốc tế khác phát sinh trong quá trình hội nhập kinh tế khu vực và thế giới

67.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được khởi phát từ nước nào?

a)

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Đức

68.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

a)

Kinh tế nông nghiệp

b)

Kinh tế hiện đại

c)

Kinh tế tri thức

d)

Kinh tế công nghiệp

69.

Trong thời kì quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là vì lý do gì?

4 lines
70.

Tại sao nước Anh sớm tiến hành cách mạng công nghiệp?

a)

Sớm làm cuộc cách mạng tư sản

b)

Chuẩn bị được tiền đề về vốn, nhân công và cải tiến kĩ thuật

c)

Sớm làm cuộc cách mạng tư sản, tạo lập được những tiền đề cần thiết cho cuộc cách mạng trong sản xuất

d)

Có hệ thống thuộc địa rộng lớn

71.

Kết quả lớn nhất của cách mạng công nghiệp ở Anh là gì?

a)

Khiến tốc độ sản xuất công nghiệp tăng vượt bậc

b)

Biến nước Anh thành “công xưởng của thế giới”

c)

Biến Luân Đôn trở thành trung tâm công nghiệp và thương mại đầu tiên trên thế giới

d)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác ở nước Anh

72.

Hệ quả của cách mạng công nghiệp là gì?

a)

Nâng cao năng suất lao động, xã hội hóa quá trình lãnh đạo của chủ nghĩa tư bản

b)

Làm thay đổi bộ mặt của các nước tư bản

c)

Thúc đẩy sự chuyển biến manh mẽ của các ngành kinh tế khác

d)

Làm xuất hiện hai giai cấp cơ bản của xã hội tư bản là tư sản và vô sản

73.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ nhất là gì?

a)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

c)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

d)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

74.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ hai là gì?

a)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

c)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

d)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

75.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ ba là gì?

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

76.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ tư là gì?

a)

Động cơ giới và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng hóa

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

77.

Cuộc cách mạng nào đã đẩy nhanh quá trình xã hội hóa sản xuất, thúc đẩy CNTB chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

78.

Cuộc cách mạng nào đã tạo điều kiện để chuyển biến các nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế tri thức?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

79.

Cuộc cách mạng nào làm thay đổi hệ thống sản xuất từ tập trung sang phân cấp?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

80.

Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấy tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Tự động hoá

d)

Tri thức hóa

81.

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá có tác dụng gì? (giống câu 304)

4 lines
82.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hoá - hiện đại hoá gắn với phát triển yếu tố nào sau đây? (giống câu 318)

4 lines
83.

Kết quả lớn nhất đạt được trên lĩnh vực hội nhập mở cửa của nước ta được thể hiện như thế nào?

a)

Du lịch phát triển mạnh

b)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

c)

Xuất khẩu lao động ngày càng tăng

d)

Thúc đẩy nông nghiệp phát triển

84.

Sự kiện có ý nghĩa đặc biệt diễn ra vào giữa thập niên 90 đánh dấu xu thế hội nhập của nước ta là sự kiện nào?

a)

Phát triển khoa học – kĩ thuật – công nghệ; giáo dục và đào tạo

b)

Đầu tư phát triển các ngành công nghiệp nặng, coi đó là khâu then chốt

c)

Phát triển công nghiệp nhẹ, nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến

d)

Gia nhập APEC và bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì

85.

Yếu tố quan trọng nhất giúp Việt Nam nhanh chóng hòa nhập vào khối ASEAN là do yếu tố nào?

a)

đường lối Đổi mới của nước ta

b)

xu hướng đối ngoại của khu vực

c)

vị trí địa lý gần các quốc gia

d)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

86.

Thách thức lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là gì?

a)

Các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

c)

Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí

d)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc

87.

Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII–XIX là cuộc cách mạng có đặc điểm gì?

a)

Quá trình chuyển biến từ nền sản xuất nhỏ thủ công sang sản xuất lớn bằng máy móc

b)

Quá trình hình thành của hai giai cấp tư sản và công nhân

c)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu

d)

Quá trình hình thành nền tảng kinh tế chính của xã hội tư bản: công nghiệp và thương nghiệp

88.

Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nguyên cứu khoa học

a)

Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nguyên cứu khoa học

b)

Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt buộc nguồn từ thực tiễn

c)

Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt dựa vào các ngành khoa học cơ bản

d)

Khoa học tở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

89.

Trong nông nghiệp, chuyển từ hình thức lao động “con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Hiện đại hóa

b)

Nông thôn hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Tự động hóa

90.

Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

91.

Sau 20 năm đổi mới, đất nước ta đã thu được những thành tựu to lớn, trong đó có thành tựu nổi bật của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là gì?

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật của đất nước tăng cường đáng kể, khả năng độc lập tự chủ kinh tế được nâng cao

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chuyên môn hóa

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại các ngành sản xuất

d)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và phân công theo lãnh thổ

92.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chuyên môn hóa

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại các ngành sản xuất

d)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và phân công theo lãnh thổ