wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pt 8

Total questions: 93

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?

a)

KCl.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

MgCl2.

2.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là

a)

Glixerol.

b)

Axit axetic.

c)

Etanol.

d)

Phenol.

3.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Nước.

4.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al.

b)

Li.

c)

Ca.

d)

Mg.

5.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

a)

NaNO3.

b)

CaCl2.

c)

KOH.

d)

NaCl.

6.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit panmitic là

a)

36.

b)

34.

c)

31.

d)

32

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).

b)

Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.

c)

Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

d)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

b)

Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

c)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ.

d)

Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

b)

Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

c)

Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit.

d)

Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.

b)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Fructozơ và glucozơ là đồng phân của nhau.

d)

Fructozơ là sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột.

11.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

Glucozơ và xenlulozơ.          

b)

Saccarozơ và tinh bột.

c)

Fructozơ và glucozơ. 

d)

Glucozơ và saccarozơ.

12.

Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, NH4Cl, FeCl3, Na2SO4 và Na3PO4. Số trường hợp thu được kết tủa là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

b)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

14.
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
a)
Nước cứng tạm thời.
b)
Nước mềm.
c)
Nước cứng vĩnh cửu.
d)
Nước cứng toàn phần.
15.
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
a)
Ca(HCO3)2, MgCl2.
b)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
c)
Mg(HCO3)2, CaCl2
d)
MgCl2, CaSO4.
16.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-

c)

Ca2+, Mg2+, SO42-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3-

17.
Nước cứng tạm thời chứa ion
a)

HCO3

b)

SO42–

c)

Cl

d)

CO32–

18.

Cho các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaHSO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, SO42–. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước trên là

a)

Na2CO3

b)
HCl
c)

H2SO4

d)

NaHCO3

20.

Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?

a)

K2CO3

b)
NaOH
c)

Na2SO4

d)

AgNO3

21.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

22.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là                

            

a)

Al và Mg.             

b)

Na và Fe.  

c)

Cu và Ag.        

d)

Mg và Zn.

23.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

24.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

 

a)

sự khử ion Cl-. 

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+.

25.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

26.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

27.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

28.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

29.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

30.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

31.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

32.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

33.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

34.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

35.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

36.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

37.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
38.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

39.

Este CH3COOC2H5 có danh pháp:

a)

metyl propylat

b)

etyl fomat

c)

etyl axetat

d)

metl fomat

40.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

41.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

42.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

43.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

44.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

45.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

46.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

47.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

48.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

49.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

50.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

51.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

52.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

53.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

54.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

56.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

57.

Trong phản ứng với nhóm chất nào sau đây, amino axit thể hiện tính lưỡng tính?

a)

dd NaOH, CH3OH (khí HCl).

b)

ddHCl, CH3OH (khí HCl).

c)

dd KOH, dd H2SO4 .

d)

ddKOH, ddBr2.

58.

Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

HCl

59.

Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

CH3COOH.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

FeCl2.

60.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

61.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

62.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

63.

Thành phần của thạch cao sống là?

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4

c)

CaSO4.H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

64.

Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?

a)

NaHCO3

b)

CuSO4

c)

FeCl3

d)

K2CO3

65.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3

66.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

67.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.

68.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

69.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

c)

nước vôi bị đục dần

d)

nước vôi vẫn trong

70.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

             

a)

Li

b)

Ca

c)

Be

d)

K

71.

Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là:

            

a)

AlCl3   

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCO3  

d)

BaCl2

72.

Cho từ từ đến dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

              

a)

NaOH.

b)

KOH.

c)

NH3.  

d)

HCl.

73.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

74.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

75.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

76.

Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl  

b)

Ca(HCO3)2.   

c)

KCl   

d)

KNO3.

77.

Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH.  

b)

HCl. 

c)

Ca(OH)2.  

d)

H2SO4.

78.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

79.

Số oxi hóa của Al trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

80.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

81.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

82.

Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

a)

KNO3.

b)

HCl.

c)

NaNO3.

d)

KCl.

83.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

84.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, Fe, Mg, Cr. Số kim loại kiềm thổ trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là:

a)

CaCO3 → CaO + CO2

b)

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

c)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

86.

Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42- (0,01 mol). Đun sối cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc:

a)

Có tính cứng hoàn toàn

b)

Có tính cứng vĩnh cửu

c)

Là nước mềm

d)

Có tính cứng tạm thời

87.

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

a)

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

b)

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

c)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

d)

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

88.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O. 

c)

Na2CO3, CO2, H2O.   

d)

NaOH, CO2, H2O.

89.

Chất nào sau đây là vôi tôi?

a)

CaCO3  

b)

Ca(OH)2  

c)

CaO

d)

Ca(HCO3)2

90.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, MgCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

    

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

91.

Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

a)

NaHCO3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

AlCl3

92.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

a)

tác dụng với kiềm. 

b)

tác dụng với  CO2.

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit.

93.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở Anot thu được

  

a)

Na. 

b)

NaOH.  

c)

Cl2.

d)

HCl.