wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Việt Nam

Total questions: 41

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta dài bao nhiêu km?

a)

3300 km

b)

2370 km

c)

1810 km

d)

1650 km

2.

Việt Nam tiếp giáp với vùng biển nào?

a)

Biển Đen

b)

Biển Bắc

c)

Biển Đông

d)

Biển Đỏ

3.

Phần đất liền nước ta giáp với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc, Lào

d)

Lào, Cam-pu-chia

4.

Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Một nền hòa bình, độc lập, tự do và một nước Việt Nam phát triển thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.

b)

Ý chí, truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam.

c)

Khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

d)

Sự hy sinh to lớn, chiến thắng vinh quang của thế hệ đi trước.

5.

Quốc kỳ Việt Nam được chính thức sử dụng lần đầu tiên vào ngày nào?

a)

19/8/1945

b)

2/9/1945

c)

30/4/1975

d)

1/5/1946

6.

Hình ảnh ngôi sao vàng năm cánh trên Quốc kỳ Việt Nam tượng trưng cho điều gì?

a)

Các dân tộc Việt Nam

b)

Sự đoàn kết giữa các tầng lớp nhân dân

c)

Năm lĩnh vực phát triển kinh tế

d)

Năm châu lục

7.

Gió và mưa ở nước ta thay đổi theo điều gì?

a)

Theo năm

b)

Theo mùa

c)

Thường xuyên

d)

Theo tháng

8.

Nước ta có khí hậu gì?

a)

Nhiệt đới

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Gió mùa

d)

Ôn đới

9.

Mỏ dầu và khí tự nhiên của nước ta nằm ở đâu?

a)

Quảng Ninh

b)

Hà Tĩnh

c)

Biển Đông

d)

Tỉnh Bắc Bộ

10.

Các dãy núi nước ta phần lớn có hướng nào?

a)

Tây bắc

b)

Đông nam

c)

Tây bắc - đông nam

d)

Đông bắc - tây nam

11.

Diện tích đồng bằng trên phần đất liền nước ta chiếm bao nhiêu phần?

a)

2/3 phần

b)

3/5 phần

c)

1/4 phần

d)

3/4 phần

12.

Đồng bằng nước ta là do:

a)

Phù sa bồi đắp

b)

Sông ngòi bồi đắp

c)

Phù sa sông ngòi bồi đắp

d)

Kênh, rạch bồi đắp

13.

Đồng bằng lớn nhất của nước ta là đồng bằng:

a)

Nam Bộ

b)

Nam Bộ và Bắc Bộ

c)

Bắc Bộ

d)

Trung Bộ

14.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy nào?

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Ngân Sơn

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

Dãy Bắc Sơn

15.

Các dãy núi nước ta có hình cánh cung là dãy nào?

a)

Sông Gâm, Đông Triều, Ngân Sơn

b)

Bắc Sơn, Đông Triều, Ngân Sơn

c)

Đông Triều, Ngân Sơn, Bắc Sơn

d)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

16.

Nước sông hạ thấp nhất vào mùa nào ở nước ta?

a)

Mùa thu

b)

Mùa xuân

c)

Mùa khô

d)

Mùa mưa

17.

Nhà máy thủy điện Trị An được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Tiền

b)

Sông Hậu

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Đà Rằng

18.

Ở nước ta nước sông dâng cao vào mùa nào?

a)

Mùa khô

b)

Mùa mưa

c)

Mùa thu

d)

Mùa xuân

19.

Tài nguyên nào tạo thuận lợi để phát triển ngành nông nghiệp với nhiều loại cây trồng như cây lương thực, cây thực phẩm, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây dược liệu và trồng rừng?

a)

Đất

b)

Nước

c)

Sinh vật

d)

Khí hậu

20.

Tài nguyên nào cung cấp nguồn nguyên liệu, nhiên liệu để phát triển các ngành công nghiệp hóa chất, luyện kim, nhiệt điện?

a)

Khí hậu

b)

Đất

c)

Khoáng sản

d)

Sinh vật

21.

Chiếm phần lớn diện tích rừng nước ta là loại rừng nào?

a)

Rừng ôn đới

b)

Rừng rậm nhiệt đới

c)

Rừng lá kim

d)

Rừng ngập mặn

22.

Ven biển nước ta có gì hấp dẫn:

a)

Bãi tắm và phong cảnh đẹp

b)

Bãi tắm

c)

Phong cảnh đẹp

d)

Khu lịch

23.

Nguồn nhiên liệu mà biển cung cấp cho ta là:

a)

Dầu mỏ

b)

Khí đốt

c)

Than

d)

Dầu mỏ, khí đốt

24.

Vùng biển nước ta rất thuận lợi cho:

a)

Giao thông

b)

Đánh bắt hải sản

c)

Nuôi trồng hải sản

d)

Giao thông, đánh bắt hải sản

25.

Nhân dân vùng biển lợi dụng thủy triều để:

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

Làm muối

c)

Làm muối, đánh bắt hải sản

d)

Đánh bắt hải sản

26.

Quần đảo của nước ta là:

a)

Hoàng Sa, Trường Sa

b)

Trường Sa

c)

Phú Quốc

d)

Hoàng Sa

27.

Biển được bao bọc phía nào phần đất liền nước ta?

a)

Phía đông, nam, tây nam

b)

Phía bắc, đông

c)

Phía đông, nam

d)

Phía nam, tây nam

28.

Bờ biển của Việt Nam dài bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

2630 km

b)

2360 km

c)

3260 km

d)

3620 km

29.

Lễ Khao lề thế lính được tổ chức ở đâu?

a)

Đảo Lý Sơn

b)

Đảo Hải Nam

c)

Đảo Nam Ngư

d)

Đảo Sơn Trà

30.

Việt Nam tham gia Công ước về Luật Biển năm nào?

a)

1982

b)

1983

c)

2002

d)

1995

31.

Vùng biển Việt Nam thuộc khu vực nào?

a)

Biển Đông

b)

Biển Tây

c)

Biển Bắc

d)

Biển Nam

32.

Vai trò của biển đối với nước ta là gì?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Tạo ra nhiều nơi du lịch và nghỉ mát

c)

Cung cấp tài nguyên

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Hoàn thiện đoạn sau: "Từ xưa đến nay, các thế hệ người Việt Nam đã dành nhiều công sức để ........, ........ và ........ chủ quyền biển đảo."

a)

Khai phá – xác lập – bảo vệ

b)

Khai thác – phát triển – gìn giữ

c)

Xây dựng – phát triển – bảo tồn

d)

Bảo vệ – phát triển – mở rộng

34.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

54 dân tộc

b)

44 dân tộc

c)

64 dân tộc

d)

45 dân tộc

35.

Dân số nước ta đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

36.

Bình quân mỗi năm dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu người?

a)

Một triệu người

b)

Gần một triệu người

c)

Khoảng một triệu người

d)

Trên một triệu người

37.

Theo Tổng cục Thống kê, dân số của Việt Nam đạt mốc bao nhiêu vào năm 2023?

a)

Hơn 100 triệu dân

b)

100 triệu dân

c)

Hơn 99 triệu dân

d)

99 triệu dân

38.

Nguyên nhân nào gây ra khó khăn trong việc giải quyết việc làm, nhà ở, y tế, giáo dục ở Việt Nam?

a)

Gia tăng dân số nhanh

b)

Phân bố dân cư hợp lý

c)

Suy thoái tài nguyên thiên nhiên

d)

Ô nhiễm môi trường

39.

Hậu quả của việc phân bố dân cư chưa hợp lý là gì?

a)

Tăng cường khai thác tài nguyên

b)

Nơi thừa, nơi thiếu lao động

c)

Phát triển kinh tế đồng đều

d)

Cải thiện môi trường sống

40.

Gia tăng dân số nhanh có thể dẫn đến nguy cơ nào sau đây?

a)

Suy thoái tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường

b)

Phát triển bền vững

c)

Tăng cường nguồn lao động

d)

Cải thiện chất lượng cuộc sống

41.

Phân bố dân cư chưa hợp lý gây khó khăn gì trong việc sử dụng nguồn lao động?

a)

Khai thác tài nguyên không hiệu quả

b)

Tăng cường phát triển kinh tế

c)

Cải thiện chất lượng giáo dục

d)

Giảm áp lực dân số