wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG 3: HÌNH HỌC TRỰC QUAN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các mặt của hình hộp chữ nhật là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

2.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

3.

Một hình hộp chữ nhật có kích thước (a = 4 cm), (b = 3 cm), (h = 6 cm). Thể tích là:

a)

55 cm³

b)

84 cm³

c)

42 cm³

d)

72 cm³

4.

Hình lập phương có bao nhiêu mặt?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

5.

Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

6.

Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

7.

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh a là:

a)

Sxq = 3a²

b)

Sxq = 4a²

c)

Sxq = 5a²

d)

Sxq = 6a²

8.

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh a là:

a)

Stp = 5a²

b)

Stp = 4a²

c)

Stp = 6a²

d)

Stp = 3a²

9.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình bình hành

10.

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu đỉnh?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

11.

Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác được tính bằng công thức:

a)

V = 2Sđáy

b)

V = Sđáy . h

c)

V = Cđáy . h

d)

V = Sxq + 2Sđáy

12.

Nếu diện tích đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là 12 cm², chiều cao là 5 cm, thì thể tích là:

a)

14 cm³

b)

24 cm³

c)

34 cm³

d)

60 cm³

13.

Trong hình lăng trụ đứng tam giác, các cạnh bên có đặc điểm gì?

a)

Bằng nhau và song song với nhau

b)

Cắt nhau tại một điểm

c)

Vuông góc với các cạnh đáy

d)

Dài hơn các cạnh đáy

14.

Nhận xét nào sau đây đúng về hình lăng trụ đứng tam giác?

a)

Hai mặt đáy là hai tam giác bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song

b)

Các mặt bên là hình bình hành

c)

Có ba mặt đáy

d)

Mỗi đỉnh nối với bốn đỉnh khác

15.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu mặt?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

16.

Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng tứ giác là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tứ giác

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

17.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình vuông

d)

Hình thang

18.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu đỉnh?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

19.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu cạnh?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

20.

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tứ giác là:

a)

Sxq = 2 Sđáy

b)

Sxq = Sđáy .h

c)

Sxq = (a + b).h

d)

Sxq = Cđáy .h

21.

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có diện tích 20 cm², chiều cao 7 cm. Thể tích của hình là:

a)

27 cm³

b)

70 cm³

c)

140 cm³

d)

200 cm³

22.

Trong hình lăng trụ đứng tứ giác, các cạnh bên có đặc điểm gì?

a)

Cắt nhau tại một điểm

b)

Vuông góc với mặt đáy và song song với nhau

c)

Nằm nghiêng so với mặt đáy

d)

Có độ dài khác nhau

23.

Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng như hình bên?

a)

6800 cm²

b)

4200 cm²

c)

6900 cm²

d)

7000 cm²

24.

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có kích thước như hình. Thể tích của hình là:

a)

252 cm³

b)

216 cm³

c)

242 cm³

d)

200 cm³

25.

Trong hình lập phương ABCB.A’B’C’D’, khẳng định nào sau đây là **sai**?

a)

Có bốn đường chéo AC’, BD’, CA’, DB’.

b)

Chiều cao hình lập phương là CC’.

c)

Ở đỉnh B có hai góc vuông là góc ABB’ và góc ABC.

d)

AB = A’B’ = DC = D’C’.