Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Unit 2 The Twice

Total questions: 38

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

usually

a)

thường xuyên

b)

thường

c)

đôi khi

d)

không bao giờ

2.

always

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

đôi khi

d)

thường

3.

never

a)

không

b)

không bao giờ

c)

không có

d)

đôi khi

4.

sometimes

a)

đôi khi

b)

thường xuyên

c)

thường

d)

luôn luôn

5.

often

a)

thường

b)

thường xuyên

c)

luôn luôn

d)

không bao giờ

6.

luôn luôn

a)

allways

b)

allway

c)

alway

d)

always

7.

đôi khi

a)

somestime

b)

sometime

c)

somestimes

d)

sometimes

8.

m/r/k/a/t/e - sắp xếp thành từ

(a)  

9.

t/m/h/i/e/v/e/a/t/e/r

(a)  

10.

p/s/w/o/o/l/i/g/m/m/n

(a)  

11.

s/a/t/p/a/r/k/e/k

(a)  

12.

p/a/y/g/o/n/l/r/u/d/n

(a)  

13.

Tôi chăm sóc em trai của tôi

a)

I take care of my brother

b)

I take care of me brother

c)

I take care or my brother

d)

I care of my brother

14.

Trung tâm thể thao

a)

Sports Center

b)

Sport Center

c)

Sports Mall

d)

Sporting Mall

15.

t (a)   e : số mười hai

16.

Job

a)

Công việc

b)

Đi chơi

c)

Sở thích

d)

Yêu thích

17.

Lần đầu tiên

a)

First Time

b)

Next Time

c)

Every Time

d)

Last Time

18.

Lần tiếp theo

a)

Next Time

b)

Next Day

c)

Next Year

d)

Next Month

19.

Mỗi buổi tối, tôi đánh răng của tôi sau đó tôi đi ngủ sớm

a)

Every evening, i brush my teeth then i go to bed early

b)

Every evening, i brush my teeth then i go to bed earl

c)

Every evening, i brush my teeth when i go to bed early

d)

Next evening, i brush my teeth then i go to bed early

20.

get dressed

a)

mặc quần áo

b)

thay quần áo

c)

thử quần áo

d)

lấy quần áo

21.

have a snake

a)

ăn bánh

b)

có một con rắn

c)

con rắn

d)

có một

22.

Dangerous

a)

Nguy hiểm

b)

An toàn

c)

Nguy cơ

d)

Nguyên nhân

23.

Tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh

a)

I live at Ho Chi Minh City

b)

I live in Ho Chi Minh Street

c)

I live in Ho Chi Minh City

d)

I live on Ho Chi Minh City

24.

lesson

a)

bài học

b)

bài tập

c)

thời tiết

d)

đồ ăn

25.

town

a)

thị trấn

b)

thành phố

c)

đường

d)

ngôi nhà

26.

busy

a)

bận rộn

b)

rảnh rỗi

c)

bắt cá

d)

câu cá

27.

What are they doing?

a)

Them have breakfast

b)

They have breakfast

c)

Them has breakfast

d)

They have braekfast

28.

Tôi sống ở đường 24

a)

I live at Twenty Four Street

b)

I live in Twenty Four Street

c)

I live at Twevle Four Street

d)

I live at Twenteen Four Street

29.

Primary School

a)

Trường tiểu học

b)

Trường trung học cơ sở

c)

Trường trung học phổ thông

d)

Trường đại học

30.

parent

a)

bố mẹ

b)

gia đình

c)

người thân

d)

ông bà

31.

Thêm s hoặc es vào từ sau : catch

a)

catches

b)

catchs

32.

Sheep

a)

Con cừu

b)

Con bò

c)

Con dê

d)

Con sâu

33.

Bạn thích uống cà phê hay trà sữa ?

a)

Do you like drink coffee or milk tea ?

b)

Do you like drink coffee of milk tea ?

c)

Does you like drink coffee or milk tea ?

d)

Do you like drinh coffee or milk tea ?

34.

Tôi muốn trở thành một bác sĩ

a)

I want to be a doctor

b)

I want to do a doctor

c)

I want to be doctor

d)

I want to do doctor

35.

concert

a)

buổi hòa nhạc

b)

buổi đi chơi

c)

diễn viên

d)

buổi tham quan

36.

actor

a)

diễn viên

b)

nam diễn viên

c)

nữ diễn viên

d)

cầu thủ

37.

actress

a)

nữ diễn viên

b)

nam diễn viên

c)

diễn viên

d)

đạo diễn

38.

main character

a)

nhân vật

b)

nhân vật chính

c)

nữ nhân vật

d)

nam nhân vật