Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhiệt Động Lực Học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các chất đều được cấu tạo bởi các "hạt" vô cùng nhỏ, không nhìn thấy được bằng mắt thường. Trong các mô tả sau, mô tả nào sai?

a)

Ở thể rắn, các hạt được sắp xếp theo một trật tự nhất định và chỉ dao động quanh một vị trí cố định.

b)

Ở thể lỏng, các hạt không ở vị trí cố định, có thể di chuyển và trượt lên nhau.

c)

Ở thể khí, các hạt di chuyển tự do và chiếm đầy vật chứa nó.

d)

Ở thể khí, các hạt dao động quanh một vị trí cố định.

2.

Khi một chất lỏng bị bay hơi thì điều nào sau đây không đúng?

a)

Số phân tử hơi bị hút vào trong chất lỏng ít hơn số phân tử chất lỏng thoát khỏi bề mặt chất lỏng.

b)

Nhiệt độ của khối chất lỏng giảm.

c)

Sự bay hơi chỉ xảy ra ở bề mặt của chất lỏng.

d)

Chỉ có các phân tử chất lỏng thoát khỏi bề mặt chất lỏng thành phần tử hơi.

3.

Biểu thức nào sau đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong bình kín?

a)

ΔU = Q

b)

ΔU = A

c)

ΔU = A + Q

d)

ΔU = 0

4.

Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là

a)

ΔU = A + Q.

b)

Q = ΔU + A

c)

ΔU = A – Q.

d)

Q = A – ΔU.

5.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất rắn được xác định bằng

a)

nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chất rắn đó ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chất rắn đó ở nhiệt độ bất kỳ.

c)

nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1 g chất rắn đó ở nhiệt độ nóng chảy.

d)

nhiệt độ cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chất rắn đó ở nhiệt độ nóng chảy.

6.

Tổng quá trình truyền nhiệt, nhiệt lượng riêng của một chất là nhiệt lượng cần phải cung cấp cho một đơn vị đo lường chất đó để nhiệt độ của nó tăng lên

a)

1 độ.

b)

10 độ.

c)

100 độ.

d)

2 độ.

7.

Tìm nhiệt lượng để hóa hơi hoàn toàn 2,5 lít nước đang sôi ở nhiệt độ 100°C. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100°C là 2,26 × 10⁶ J/K.

a)

5,65 × 10⁶ J

b)

9,04 × 10⁵ J

c)

8,24 × 10⁶ J

d)

8,4 × 10⁵ J

8.

Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là λ = 3,4 × 10⁵ J/kg và nhiệt dung riêng c = 2,09 × 10³ J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 50 g và đang có nhiệt độ -20°C có giá trị bằng

a)

36 kJ.

b)

190 kJ.

c)

19 kJ.

d)

1,9 kJ.

9.

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối nước đá từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng được biểu diễn dưới dạng đồ thị phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian T như hình vẽ. Đoạn đồ thị ứng với quá trình nóng chảy của khối nước đá là

a)

đoạn AB.

b)

đoạn BC.

c)

đoạn CD.

d)

đoạn AB và CD.

10.

Người ta làm nóng chảy 1 kg nước đá ở 0°C bằng cách cho dòng điện đi qua một điện trở 50,1 Ω. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34×10⁵ J/kg. Thời gian cần thiết để đun lượng nước trên là 4 phút. Tính cường độ dòng điện?

a)

4,25 A

b)

3,71 A

c)

5,52 A

d)

5,27 A

11.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5 kg được đun nóng tới 100°C vào một cốc nước ở 20°C. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 35°C. Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau. Biết Cₙ = 880 J/kg.K, Cₐ = 4200 J/kg.K.

a)

4,54 kg

b)

5,63 kg

c)

0,563 kg

d)

0,454 kg

12.

Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để đo nhiệt dung riêng của nước?

a)

Nhiệt lượng kế

b)

Nhiệt kế

c)

Cân điện tử

d)

Biến trở

13.

Nhiệt lượng được truyền vào hỗn hợp nước đá để làm tan chảy một phần nước đá. Trong quá trình này, hỗn hợp nước đá

a)

thực hiện công.

b)

có nhiệt độ tăng lên.

c)

có nội năng tăng lên.

d)

thực hiện công, có nhiệt độ tăng và nội năng cũng tăng.

14.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

15.

Nhiệt dung riêng của nước bằng bao nhiêu?

a)

4200 J/kg.K

b)

420 J/kg.K

c)

4205 J/kg.K

d)

480 J/kg.K

16.

Một thang đo X lấy điểm bằng là -10ºX, lấy điểm sôi là 90ºX. Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 40ºC thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng bao nhiêu?

a)

20 ºX

b)

30 ºX

c)

40 ºX

d)

50 ºX

17.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau.

b)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

c)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

18.

Các chất được cấu tạo từ các hạt phân tử như thế nào?

a)

riêng biệt.

b)

dính liền với nhau.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

19.

Khi các phân tử trong một vật chuyển động càng nhanh thì điều gì xảy ra?

a)

nhiệt độ của vật càng cao.

b)

vật chuyển động càng nhanh.

c)

nhiệt độ của vật càng thấp.

d)

vật chuyển động càng chậm.

20.

Trong nhiệt động lực tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật là gì?

a)

nội năng của vật.

b)

nhiệt độ của vật.

c)

động lượng của vật.

d)

cơ năng của vật.