NEW
Font size
WorksheetsKhoa học tự nhiên lớp 7
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện các kĩ năng cơ bản nào?
A. Quan sát; phân loại; liên kết; đo; dự báo; viết báo cáo; thuyết trình.
B. Quan sát; phân loại; liên kết; đo; dự báo; viết báo cáo; quản lý cảm xúc.
C. Quan sát; phân loại; liên kết; đo; dự báo; viết báo cáo; tự quản.
D. Quan sát; phân loại; liên kết; đo; dự báo; viết báo cáo; phê phán.
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng tự nhiên thông thường trên trái đất?
A. Hạn hán.
B. Mưa dông kèm theo sấm sét.
C. Ô nhiễm không khí từ khí thải do các nhà máy.
D. Lũ lụt.
Câu 3: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước: (1) Hình thành giả thuyết; (2) Rút ra kết luận; (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; (5) Thực hiện kế hoạch. Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 4: Kĩ năng phân loại là
A. quan sát sự vật, hiện tượng diễn ra trong tự nhiên để đặt ra câu hỏi cần tìm hiểu.
B. lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm.
C. thu thập và xử lí dữ liệu nhằm tìm mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên.
D. về các phép đo khối lượng, đo thời gian, đo nhiệt độ, đo chiều dài.
Câu 5: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron
Câu 6: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron.
B. electron và neutron.
C. neutron.
D. proton và electron.
Câu 7: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron
Câu 8: Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. proton và neutron
Câu 9: Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng...
A. Số neutron trong hạt nhân.
B. Số proton trong hạt nhân.
C. Số electron trong hạt nhân.
D. Số proton và số neutron trong hạt nhân.
Câu 10: Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium được viết đúng là?
A. Ca.
B. Zn.
C. Al.
D. C.
Câu 11: Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào? (Kèm sơ đồ nguyên tử có hạt nhân +7 và 2 lớp electron (2e và 5e)
A. Na.
B. N.
C. Mg.
D. Al.
Câu 12: Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào? (Kèm sơ đồ nguyên tử có hạt nhân +12 và 3 lớp electron (2e, 8e và 2e)
A. Na.
B. N.
C. Mg.
D. Al.
Câu 13: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (lưu huỳnh) là
A. 16.
B. 1.
C. 2.
D. 6.
Câu 14: Số lớp electron của nguyên tử oxygen là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15: Hình bên mô tả cấu tạo nguyên tử oxygen. Số hiệu nguyên tử (số proton) của nguyên tố oxygen là:
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 16: Nhóm là tập hợp các nguyên tố hoá học có cùng...trong nguyên tử theo hàng ngang
A. Số electron trong hạt nhân.
B. Số neutron trong hạt nhân.
C. Số electron lớp ngoài cùng.
D. Số lớp electron hạt nhân.
Câu 17: Cách biểu diễn 4H có nghĩa là
A. 4 nguyên tử helium.
B. 4 nguyên tố hydrogen.
C. 4 nguyên tử hydrogen.
D. 4 nguyên tố helium.
Câu 18: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần.
C. điện tích hạt nhân tăng dần.
D. tính phi kim tăng dần.
Câu 19: Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
A. Số thứ tự của nguyên tố.
B. Số hiệu nguyên tử.
C. Số electron lớp ngoài cùng.
D. Số lớp electron.
Câu 20: Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kì?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 21: Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nhóm A và bao nhiêu nhóm B
A. 8 nhóm A và 8 nhóm B.
B. 7 nhóm A và 7 nhóm B.
C. 7 nhóm A và 8 nhóm B.
D. 8 nhóm A và 7 nhóm B.
Câu 22: Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại?
A. F, O, Na, N.
B. O, Cl, Br, H.
C. H, N, O, K.
D. K, Na, Mg, Al.
Câu 23: Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A. số electron lớp ngoài cùng.
B. số lớp electron.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số thứ tự của nguyên tố.
Câu 24: Đơn chất là chất tạo nên từ
A. một chất.
B. một nguyên tố hoá học.
C. một nguyên tử.
D. một phân tử
Câu 25: Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên; (2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên; (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên; (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?
A. (1); (2).
B. (2); (3).
C. (3); (4).
D. (1); (4).
Câu 26: Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên. (2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên. (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên. (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?
A. (1); (2).
B. (2); (3).
C. (3); (4).
D. (1); (4).
Câu 27: Hợp chất là chất tạo nên từ
A. hai nguyên tử trở lên.
B. một nguyên tố hoá học.
C. hai nguyên tố hóa học trở lên.
D. một phân tử.
Câu 28: Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có
A. khí hydrogen.
B. aluminium.
C. phosphorus.
D. water.
Câu 29: Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống
A. kim loại.
B. khí hiếm.
C. phi kim.
D. đơn chất.
Câu 30: Liên kết ion được hình thành nhờ
A. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
B. lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.
C. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
D. một hay nhiều cặp neutron dùng chung.
Câu 31: Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng
A. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
B. lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.
C. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
D. một hay nhiều cặp neutron dùng chung.
Câu 32: Nguyên tử khi nhường đi 1 electron thì tạo thành ion nào sau đây?
A. Na +
B. Na 2+
C. Na -
D. Na 2-
Câu 33: Cho mô hình phân tử của nước như sau: (Kèm ảnh mô hình phân tử nước )
Trong 1 phân tử nước có
A. 1H2, 1O
B. 1H, 1O
C. 2H, 1O
D. 2H, 2O
Câu 34: Hợp chất là chất tạo nên từ
A. hai nguyên tử trở lên.
B. một nguyên tố hoá học.
C. hai nguyên tố hóa học trở lên.
D. một phân tử.
Câu 35: Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có
A. khí hydrogen.
B. aluminium.
C. phosphorus.
D. water.
