Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hàm Trạng Thái và Nhiệt Hóa Học

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý trả lời đúng. Đặc điểm hàm trạng thái là:

a)

Biến thiên các đại lượng trong quá trình phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối và đường đi

b)

Biến thiên các đại lượng trong quá trình chỉ phụ thuộc vào đường đi

c)

Biến thiên các đại lượng trong quá trình không phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối

d)

Biến thiên các đại lượng trong các quá trình chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối, không phụ thuộc vào đường đi

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Có thể cộng hay trừ những phương trình nhiệt hóa như những phương trình đại số

b)

Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng sinh nhiệt của các chất tham gia trừ đi tổng sinh nhiệt của các chất sản phẩm

c)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thuận bằng hiệu ứng nhiệt của phản ứng nghịch và ngược dấu

d)

Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng nhiệt cháy của các chất sản phẩm trừ đi tổng nhiệt cháy của các chất tham gia phản ứng

3.

Chọn phương án sai. Các đại lượng dưới đây đều là thông số/hàm trạng thái:

a)

Nhiệt độ, áp suất.

b)

Công

c)

Nhiệt, nhiệt đẳng dung

d)

Nội năng, nhiệt dung đẳng tích

4.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

S là hàm trạng thái

b)

Entropi (S) là thước đo mức độ hỗn loạn của vật chất

c)

Khi S lớn mức độ hỗn loạn của vật chất lớn

d)

Khi S nhỏ, vật sắp xếp kém trật tự

e)

Quá trình tan nước đá là quá trình chuyển từ trạng thái có trật tự sắp xếp sang trạng thái kém trật tự hơn

5.

Xác định hiệu ứng nhiệt ΔH của phản ứng: 4NH₃(k) + 5O₂(k) → 4NO(k) + 6H₂O(k) Biết: ΔH(SNH₃) = -45,9 kJ/mol; ΔH(SH₂O,k) = -253,8 kJ/mol; ΔH(SNO,k) = 91,3 kJ/mol

a)

-944,0

b)

-994,0

c)

-974,0

d)

-964,0

6.

Xác định hiệu ứng nhiệt ΔH của phản ứng:

          2C(r)  +  H2(k)  →  C2H2(k)            ∆Ho (298oC)

Biết:  C(r)  +  O2(k) →  CO2(k)                                ΔHS1  = -390,0kJ

          H2(k) + ½ O2(k)  →  H2O (l)                         ΔHS2  = -290,0 kJ

          2C2H2  +  5O2(k)  →  4CO2(k)  +  2H2O(l)  ΔHS3= -2600 kJ

a)

220,0 kJ

b)

230,0 KJ

c)

240,0 kJ

d)

243,0 kJ

7.

Chọn các phát biểu đúng về cân bằng sau: N₂(k) + 3H₂(k) ⇌ 2NH₃(k) ΔH < 0

a)

Khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

b)

Khi tăng nồng độ N₂ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

c)

Khi giảm nồng độ NH₃ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d)

Khi tăng áp suất chung của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

8.

Cho phản ứng:

2SO₂(k) + O₂(k) ↔ 2SO₃ có ΔH₀ = -198,4 kJ. Để thu được nhiều SO₃, cần:

a)

Tăng P, tăng T

b)

Giảm P, tăng T

c)

Tăng P, giảm T

d)

Giảm P, giảm T

9.

Cho phản ứng: N₂ + 3H₂ ↔ 2NH₃, tốc độ của phản ứng thuận sẽ thay đổi thế nào nếu tăng nồng độ các chất tham gia lên 4 lần?

a)

32

b)

16

c)

4

d)

256

10.

Chọn ý trả lời đúng. Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

b)

Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

c)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung dịch và chất tan

d)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

11.

Chọn ý trả lời đúng: Với một lượng chất tan xác định, khi tăng V dung môi thì

a)

C% giảm, CM giảm

b)

C% tăng, CM tăng

c)

C% tăng, CM giảm

d)

C% giảm, CM tăng

12.

Chọn ý trả lời đúng. Lượng NaCl cần thiết để pha 500g dung dịch nước muối 0,9% là:

a)

5,5g

b)

4,5g

c)

9g

d)

0,9g

13.

Chọn ý trả lời đúng. Đương lượng của KMnO₄ trong phản ứng 10KI + 2KMnO₄ + 8H₂SO₄ → 5I₂ + 2MnSO₄ + 6K₂SO₄ + 8H₂O. Biết K(39), Mn(55), O(16).

a)

49

b)

158

c)

79

d)

31,6

14.

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng

a)

các phân tử khuếch tán qua màng thẩm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn

b)

các phân tử dung môi khuếch tán qua màng thẩm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn

c)

các phân tử khuếch tán qua màng thẩm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn

d)

các phân tử dung môi khuếch tán một chiều qua màng thẩm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn

15.

Cho các chất sau: HCl, H₂SO₄, C₆H₅OH, NaOH, BaCl₂, CH₃COOH, CHCOONa, NH₃. Số lượng các chất là chất điện li mạnh là:

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

16.

Dung dịch đệm là dung dịch có giá trị pH thay đổi không đáng kể khi:

a)

Thêm một lượng nhỏ acid

b)

Thêm một lượng nhỏ base

c)

Pha loãng có giới hạn

d)

Cả 3 ý kiến trên

17.

Acid amin Lysin có các pKa1 = 2,23; pKa2 = 9,05 và pKa3 = 11,03. Giá trị pH tại điểm đẳng điện pI là:

a)

10,09

b)

5,02

c)

10,04

d)

7,47

18.

Giá trị pH của dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,2M và CH3COONa 0,2M là: Biết pKa = 4,55 (xét trong cùng thể tích)

a)

4,55

b)

9,25

c)

4,75

d)

9,75

19.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,1M là

a)

2,5

b)

0,5

c)

1,0

d)

2,0

20.

Điều kiện để có phản ứng phân tích thể tích là:

a)

Có phương pháp xác định điểm tương đương

b)

Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo 1 chiều.

c)

Phản ứng xảy ra nhanh không có sản phẩm phụ.

d)

Tất cả các điều kiện trên

21.

Bệnh nhân cần bổ sung nước và chất điện giải, bác sỹ chỉ định truyền tĩnh mạch dung dịch NaCl 0,9%. Vì sao không truyền trực tiếp nước cất vào tĩnh mạch?

a)

Nước cất là dung môi tinh khiết không có chất điện giải

b)

Nước cất vào mạch máu sẽ gây hiện tượng thẩm thấu vào hồng cầu, gây trương phồng và vỡ tế bào

c)

Nước cất không có NaCl khiến bệnh nhân không đủ muối, không có cảm giác thèm ăn

d)

Nước cất có thể chứa các vi sinh vật có nguy cơ gây nhiễm trùng

22.

Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 95g nước

a)

5,56%

b)

5,68%

c)

5,00%

d)

Tất cả sai

23.

Một dung dịch chứa Pb(NO₃)₂ 0,001M và KI 0,001M. Kết tủa PbI₂ có tạo thành không? Biết T(PbI₂) = 1,0.10⁻10

a)

Không tạo thành kết tủa

b)

Có tạo thành kết tủa

c)

Đạt trạng thái cân bằng

d)

Không xác định được

24.

100ml dung dịch A có chứa 5,35g NH4Cl và NH3OH 0,01M là: Biết pK(NH3) = 4,54 (xét trong cùng thể tích)

a)

7,46

b)

9,46

c)

8,46

d)

10,46

25.

Xác định nồng độ đường lượng các dung dịch khi hòa tan 8g glucose bằng nước thu được 400g dung dịch (d = 1,25g/ml). Cho C (16), H (1), O (16)

a)

0,080

b)

0,100

c)

0,125

d)

Tất cả sai

26.

Muối sulfat SO4^2- có tác dụng cản quang được dùng trong kỹ thuật chụp X-quang là:

a)

CaSO4

b)

Na2SO4

c)

BaSO4

d)

MgSO4

27.

Hợp chất nào của calcium được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Vôi sống CaO

b)

Thạch cao sống CaSO4 .2H2O

c)

Thạch cao nung CaSO4. H2O

d)

Đá vôi CaCO3

28.

Muối sunfat SO42−SO4^{2-} trong y học dùng làm thuốc nhuận tràng là:

a)

BaSO4

b)

CaSO4

c)

MgSO4

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Hằng số cân bằng K của phản ứng: C(r) + CO₂(k) + 2Cl₂(k) ↔ 2COCl₂(k) là:

a)

3,79.10⁹

b)

3,54.10¹¹

c)

4,54.10¹¹

d)

3,37.10⁹

30.

Cân bằng trên sẽ chuyển dịch về phía nào nếu tăng áp suất trong phản ứng: Fe₂O₃ (r) + 3CO (k) ↔ 2Fe (r) + 3CO₂ (k)?

a)

Theo chiều nghịch

b)

Theo chiều thuận

c)

Không thay đổi