NEW
Font size
WorksheetsTin 8- Ôn tập giữa kì1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1. Nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế ra chiếc máy tính cơ học Pascaline vào năm nào?
A. 1641
B. 1642
C. 1640
D. 1643
Câu 2. Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?
A. 1
B. 7
C. 5
D. 3
Câu 3. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?
A. Mạch tích hợp cỡ rất lớn.
B. Đèn điện tử chân không
C. Mạch tích hợp.
D. Bóng bán dẫn.
Câu 4. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?
A. Mạch tích hợp.
B. Mạch tích hợp cỡ rất lớn.
C. Đèn điện tử chân không.
D. Bóng bán dẫn.
Câu 5.(NB) Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?
A. Bộ vi xử lý.
B. Mạch tích hợp.
C. Bóng bán dẫn.
D. Đèn điện tử chân không.
Câu 6. Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?
A. Thế hệ thứ hai.
B. Thế hệ thứ tư.
C. Thế hệ đầu tiên.
D. Thế hệ thứ ba.
Câu 7. Chiếc máy tính đầu tiên được gọi là
A. Bàn tính.
B. Pascaline.
C. ENIAC.
D. Mark I.
Câu 8. Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ nhất là
A. tiêu tốn năng lượng, giá rẻ.
B. tốc độ nhanh, kích thước lớn.
C. khối lượng lớn, tỏa ra nhiệt.
D. sản xuất đại trà, tỏa ra nhiệt.
Câu 9. ( NB).Thao tác điều khiển máy tính nào sau đây thuộc thế hệ máy tính thứ nhất?
A. Sử dụng băng đục lỗ.
B. Sử dụng chuột máy tính.
C. Sử dụng giọng nói.
D. Sử dụng thao tác chạm
Câu 10. (TH) Nhờ có máy tính, các bệnh viện có thể thực hiện điều nào sau đây?
A. Bác sĩ có thể khám bệnh từ xa cho bệnh nhân.
B. Cung cấp dịch vụ giải trí dành cho bệnh nhân
C. Bệnh nhân tự điều trị mà không cần đến bệnh viện.
D. Chăm sóc bệnh nhân tại nhà không cần bác sĩ.
Câu 11. (NB) Đâu không là công cụ giao tiếp giữa người với máy tính?
A. Màn hình cảm ứng
B. Bút cảm ứng
C. Thư giấy
D. Kính 3D
Câu 12. Công cụ giao tiếp người - máy tính ngày càng phát triển vì điều nào sau đây?
A. Băng đục lỗ dần được loại bỏ
B. Nhu cầu dùng máy tính tăng.
C. Máy tính hiện đại có giá thấp.
D. Công nghệ ngày một hiện đại.
Câu 13 .Thông tin số có dạng nào sau đây?
A. Dãy nhị phân.
B. Dãy tuần tự.
C. Dãy kí tự.
D. Dãy mã vạch.
Câu 14. Thông tin số được tạo ra với tốc độ là
A. chậm dần.
B. rất nhanh.
C. rất chậm.
D. ổn định.
Câu 15 .Công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử lí thông tin số giúp:
A. Làm mất dữ liệu nhanh hơn
B. Giúp người dùng truy cập và khai thác thông tin hiệu quả
C. Ngăn cản người dùng tìm kiếm thông tin
D. Giảm tính đa dạng của thông tin
Câu 16. Phương án nào sau đây là lí do cần khai thác thông tin từ các nguồn đáng tin cậy?
A. Đảm bảo thông tin chính xác, hạn chế xảy ra rủi ro từ các quyết định sai lầm.
B. Giúp người dùng có thể đưa ra quyết định nhanh mà không cần kiểm chứng.
C. Đảm bảo mọi thông tin trên mạng xã hội đều có giá trị sử dụng là như nhau.
D. Giúp tiết kiệm công sức tìm kiếm khi thông tin từ các nguồn không chính xác.
Câu 17: Một đặc điểm quan trọng của thông tin số là có thể được lưu trữ:
A. Chỉ trong bộ nhớ máy tính cá nhân
B. Với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân
C. Trong một thiết bị duy nhất
D. Không thể lưu trữ lâu dài
Câu 18. Bạn An muốn tìm hiểu thông tin về “ô nhiễm môi trường” để làm bài thuyết trình. Công cụ nào dưới đây An nên sử dụng?
A. Google Tìm kiếm
B. Paint
C. Zalo
D. Microsoft Word
Câu 19. Bạn An muốn chia sẻ bài thuyết trình đã hoàn thành cho bạn cùng nhóm để cùng chỉnh sửa. An có thể sử dụng công cụ nào sau đây?
A. Google Drive
B. Máy tính bỏ túi
C. Paint
D. Notepad
Câu 20. Khai thác thông tin đáng tin cậy đem lại lợi ích trong hoạt động nào sau đây?
A. Lựa chọn đúng cách thực hiện công việc.
B. Định danh các đối tượng trong thực tế.
C. Mở rộng khả năng lưu trữ của thiết bị số.
D. Kết nối các thiết bị ngoại vi với máy tính.
Câu 21. Người có hành vi nào sau đây được coi là thiếu văn hóa khi công nghệ kĩ thuật số phát triển?
A. Nhìn lén mật khẩu mạng xã hội của người khác.
B. Gửi lời mời kết bạn với nhiều người dùng khác.
C. Bình luận bằng ngôn từ gây kích động thù hận.
D. Phát nhạc từ trang cung cấp có trả phí bản quyền.
Câu 22. Một ví dụ KHÔNG phải thông tin số là
A. hình ảnh sản phẩm trên một website.
B. bản tin thời sự được chia sẻ trên mạng.
C. âm thanh nhiễu loạn từ loa phát thanh.
D. bài trình chiếu được lưu trong thẻ nhớ.
Câu 23. Một nông dân xem dự báo thời tiết trên Internet để quyết định thời điểm gieo trồng. Hành động đó thể hiện:
A. Ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất nông nghiệp.
B. Khai thác thông tin phục vụ hoạt động kinh tế.
C. Giải trí trong môi trường số.
D. Tìm kiếm thông tin vô ích.
Câu 24. Bạn Minh muốn tìm hiểu về “dịch bệnh sốt xuất huyết”. Trang web nào sau đây là nguồn thông tin đáng tin cậy nhất?
A. Một video trên TikTok do cá nhân đăng tải.
B. Trang web Bộ Y tế Việt Nam.
C. Trang bán thuốc online.
D. Bài viết chia sẻ trên mạng xã hội.
Câu 25. Địa điểm nào sau đây KHÔNG được phép tự do quay phim công khai?
A. Khuôn viên trường học.
B. Công viên công cộng.
C. Khu vực quân sự.
D. Trung tâm thương mại
Câu 26. Hành động nào sau đây vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Xin phép đối phương được phép ghi âm cuộc trò chuyện.
B. Sử dụng phần mềm miễn phí đã được cấp quyền sử dụng.
C. Lắp đặt các thiết bị theo dõi tại các địa điểm xảy ra trộm cắp.
D. Cài đặt các phần mềm theo dõi
Câu 27. Phương án nào sau đây nên làm khi nghe nhạc trực tuyến?
A. Nghe nhạc trên các phần mềm đã bị bẻ khóa.
B. Tải nhạc thông qua một công cụ từ bên thứ 3.
C. Trả phí sử dụng nhạc bản quyền hàng tháng.
D. Nhờ bạn bè sử dụng công cụ tải nhạc trái phép.
Câu 28. Loại trang web nào sau đây KHÔNG nên truy cập?
A. Đặt cược cá độ bóng đá.
B. Báo điện tử chính phủ.
C. Nghe nhạc có bản quyền.
D. Cộng đồng học tập lớp 8.
Câu 29. Hành động nào sau đây KHÔNG vi phạm vào đạo đức và pháp luật?
A. Chụp lén tài khoản và mật khẩu của một người khác.
B. Phát trực tiếp hiện trường một vụ tai nạn gia thông.
C. Lôi kéo người thân truy cập các trang web cá cược.
D. Nhắc nhở người đang quay phim tại nơi có biển cấm.
Câu 30. Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm vào đạo đức và pháp luật?
A. Nhìn lén tài khoản ngân hàng của người khác.
B. Phát tán các hình ảnh chế nhạo người khác.
C. Nói to khi sử dụng điện thoại tại nơi công cộng.
D. Ghi âm lại giọng nói tiếng Anh của bản thân.
