Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sản xuất hàng hóa

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất hàng hóa ra đời dựa trên cơ sở nào?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Chế độ tư hữu về TLSX

c)

Cả A và B

d)

Trao đổi hàng hóa

2.

Điều kiện chung nhất của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Kỹ thuật tiên tiến

c)

Sản xuất lớn

d)

Lưu thông tiền tệ

3.

Thuộc tính nào phản ánh công dụng của hàng hóa?

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng

d)

Thời gian lao động

4.

Thuộc tính nào phản ánh lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa?

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Công dụng

d)

Nhu cầu

5.

Thước đo giá trị hàng hóa là gì?

a)

Lượng lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Mức sống

6.

Quy luật giá trị yêu cầu gì?

a)

Sản xuất theo giá cả thị trườngt

b)

Trao đổi ngang giá

c)

Sản xuất dựa trên thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Tiết kiệm chi phí

7.

Tác động nào KHÔNG phải của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Thúc đẩy phân công lao động

c)

Kích thích cải tiến kỹ thuật

d)

Làm tăng giá trị sử dụng

8.

Công thức chung của lưu thông hàng hóa giản đơn là:

a)

H – T – H

b)

T – H – T

c)

T – T

d)

H – H

9.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H – T – H

b)

T – H – T’

c)

T – H – T

d)

H – T – H’

10.

Hàng hóa đặc biệt mà nhà tư bản mua để sản xuất giá trị thặng dư là:

a)

Máy móc

b)

Sức lao động

c)

Nguyên liệu

d)

Hàng tiêu dùng

11.

Giá trị hàng hóa sức lao động được quyết định bởi:

a)

Nhu cầu xã hội

b)

Giá trị TLSX

c)

Giá trị liệu sinh hoạt cần thiết

d)

Trình độ văn hóa

12.

Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, lao động cụ thể tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị hàng hóa

13.

Chức năng nào của tiền tệ làm phát sinh khủng hoảng kinh tế?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Cất trữ

14.

Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, lao động trừu tượng tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Lợi nhuận

d)

Tiền lương

15.

Giá trị thặng dư là phần giá trị mới do ai tạo ra?

a)

Nhà tư bản

b)

Công nhân

c)

Máy móc

d)

Thị trường

16.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột

b)

Năng suất lao động

c)

Mức sống

d)

Lợi nhuận

17.

Công thức tỷ suất giá trị thặng dư là:

a)

m/c × 100%

b)

m/v × 100%

c)

v/m × 100%

d)

m/(c+v) × 100%

18.

Giá trị thặng dư tuyệt đối có được nhờ:

a)

Rút ngắn lao động cần thiết

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Kéo dài ngày lao động

d)

Tiết kiệm chi phí

19.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm có ích cho con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu và đem trao đổi

c)

Sản phẩm phục vụ trực tiếp tiêu dùng cá nhân

d)

Sản phẩm do tự nhiên ban tặng

20.

Hàng hóa có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Phẩm chất tự nhiên của hàng hóa

b)

Công dụng để thỏa mãn nhu cầu

c)

Lượng lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

d)

Giá trị trao đổi

22.

Thuộc tính nào làm cho hàng hóa có thể trao đổi với nhau?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Công dụng

d)

Tính khan hiếm

23.

Công dụng của một chiếc điện thoại di động là biểu hiện:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Giá cả

d)

Thời gian lao động

24.

Trong hai thuộc tính của hàng hóa, thuộc tính nào là cơ sở để hàng hóa có thể trao đổi?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Cả hai

d)

Không thuộc tính nào

25.

Giá trị hàng hóa được đo bằng:

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Giá cả

d)

Nhu cầu thị trường

26.

Ai là người phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

C. Mác

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

D. Ricardo

27.

Lao động cụ thể tạo ra:

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá cả

28.

Lao động trừu tượng tạo ra:

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Công dụng

d)

Nhu cầu

29.

Hàng hóa khác với sản phẩm thông thường ở chỗ:

a)

Do lao động tạo ra

b)

Có công dụng

c)

Được trao đổi, mua bán

d)

Do con người làm ra

30.

Khi nói “hàng hóa là tế bào kinh tế của xã hội tư bản chủ nghĩa”, ý là:

a)

Hàng hóa là đơn vị sản xuất

b)

Hàng hóa là yếu tố đầu tiên của nền kinh tế

c)

Hàng hóa chứa đựng mâu thuẫn và quy luật của nền kinh tế TBCN

d)

Hàng hóa là sản phẩm của lao động giản đơn

31.

Một sản phẩm có ích nhưng không do lao động tạo ra (như không khí) thì có phải hàng hóa không?

a)

Có

b)

Không

c)

Tùy điều kiện

d)

Chưa xác định

32.

Mặt xã hội của hàng hóa được biểu hiện ở:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Công dụng

d)

Tính hữu ích

33.

Giá trị sử dụng là phạm trù:

a)

Lịch sử

b)

Vĩnh viễn

c)

Tạm thời

d)

Chủ quan

34.

Giá trị là phạm trù:

a)

Vĩnh viễn

b)

Lịch sử

c)

Tự nhiên

d)

Kinh tế – tự nhiên

35.

Nội dung nào sau đây thuộc về giá trị hàng hóa?

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Lượng lao động xã hội cần thiết kết tinh trong hàng hóa

c)

Sự hiếm có của hàng hóa

d)

Mức độ nhu cầu của xã hội

36.

Nếu năng suất lao động xã hội tăng thì giá trị hàng hóa sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng hoặc giảm tùy thị trường

37.

Nếu thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết thì giá trị hàng hóa tính theo:

a)

Thời gian cá biệt

b)

Thời gian xã hội cần thiết

c)

Giá cả thị trường

d)

Nhu cầu

38.

Hàng hóa chỉ có thể trao đổi với nhau khi:

a)

Có cùng giá trị sử dụng

b)

Có cùng giá trị

c)

Có cùng giá trị trao đổi

d)

Có cùng công dụng

39.

Giá trị trao đổi của hàng hóa là:

a)

Hình thức biểu hiện của giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá cả thị trường

d)

Lợi nhuận

40.

Ai là người kế thừa và phát triển lý luận giá trị lao động thành học thuyết giá trị lao động khoa học?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

C. Mác

d)

Lênin

41.

Điều kiện để một sản phẩm trở thành hàng hóa là:

a)

Có giá trị sử dụng

b)

Có giá trị

c)

Thỏa mãn nhu cầu và để trao đổi

d)

Có ích và quý hiếm

42.

Lao động xã hội cần thiết là:

a)

Thời gian trung bình để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện bình thường

b)

Thời gian lao động cá biệt của từng người

c)

Thời gian nhanh nhất để sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian lâu nhất để sản xuất hàng hóa

43.

Một sản phẩm trở thành hàng hóa khi:

a)

Do lao động tạo ra và có ích

b)

Có ích và được sử dụng trực tiếp

c)

Có ích và dùng để trao đổi

d)

Quý hiếm và khó sản xuất

44.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể

b)

Lao động xã hội trừu tượng

c)

Lao động giản đơn trung bình

d)

Lao động phức tạp

45.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động có ích dưới dạng cụ thể

b)

Sự hao phí sức lao động nói chung

c)

Lao động chân tay

d)

Lao động trí óc

46.

Lao động cụ thể quyết định:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Giá cả

d)

Giá trị trao đổi

47.

Lao động trừu tượng quyết định:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Giá cả

d)

Công dụng

48.

Ai khẳng định phát hiện tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là chìa khóa để hiểu kinh tế chính trị Mác?

a)

Ăngghen

b)

Lênin

c)

C. Mác

d)

D. Ricardo

49.

Thời gian lao động cá biệt là:

a)

Thời gian lao động trung bình

b)

Thời gian của từng người sản xuất riêng lẻ

c)

Thời gian ngắn nhất để sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian dài nhất để sản xuất hàng hóa

50.

Lao động phức tạp được coi là:

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động giản đơn nhân bội lần

c)

Lao động không tính giá trị

d)

Lao động tự nhiên

51.

Nếu sản xuất hàng hóa bằng lao động thủ công thì giá trị hàng hóa:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng với hàng hóa sản xuất công nghiệp

d)

Không tính được

52.

Năng suất lao động xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Trình độ khoa học kỹ thuật

b)

Tổ chức quản lý sản xuất

c)

Trình độ tay nghề

d)

Tất cả các yếu tố trên

53.

Khi nói “giá trị hàng hóa không do tính ích lợi quyết định” có nghĩa là:

a)

Giá trị do thời gian sản xuất quyết định

b)

Giá trị do cung cầu quyết định

c)

Giá trị do công dụng quyết định

d)

Giá trị do lao động quyết định

54.

Lượng giá trị hàng hóa thay đổi tỷ lệ thuận với:

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Thời gian lao động cá biệt

d)

Công dụng

55.

Thời gian lao động xã hội cần thiết thay đổi khi:

a)

Năng suất lao động thay đổi

b)

Cường độ lao động thay đổi

c)

Trình độ tay nghề thay đổi

d)

Tất cả các yếu tố trên

56.

Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội sẽ mang lại:

a)

Lợi nhuận siêu ngạch cho người sản xuất

b)

Thiệt hại cho người sản xuất

c)

Không có ý nghĩa

d)

Giá trị không thay đổi

57.

Lao động của người sản xuất hàng hóa mang tính chất gì?

a)

Tư nhân

b)

Xã hội

c)

Vừa tư nhân, vừa xã hội

d)

Không tư nhân cũng không xã hội

58.

Mâu thuẫn cơ bản trong sản xuất hàng hóa giản đơn là gì?

a)

Giữa cung và cầu

b)

Giữa tư nhân và xã hội

c)

Giữa giá cả và giá trị

d)

Giữa công dụng và giá trị

59.

Nếu xã hội tăng năng suất lao động, giá trị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Biến động thất thường

60.

Nếu xã hội giảm năng suất lao động, giá trị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tùy giá cả

61.

Khi giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội, hàng hóa bán theo giá xã hội sẽ mang lại điều gì cho người sản xuất?

a)

Lợi nhuận siêu ngạch

b)

Thiệt hại

c)

Hòa vốn

d)

Không có gì khác biệt

62.

Câu nói "lao động trừu tượng là phạm trù lịch sử" có nghĩa là gì?

a)

Luôn tồn tại ở mọi xã hội

b)

Chỉ tồn tại trong xã hội sản xuất hàng hóa

c)

Chỉ tồn tại trong tư bản chủ nghĩa

d)

Không tồn tại thực tế

63.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là:

a)

Phẩm chất do lao động tạo ra

b)

Công dụng thoả mãn nhu cầu con người

c)

Hình thức xã hội của lao động

d)

Giá trị trao đổi của hàng hoá

64.

Cái gì quyết định giá trị của hàng hoá?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Lượng lao động cá biệt

c)

Cung – cầu

d)

Kỹ thuật sản xuất

65.

Giá trị của hàng hoá là phạm trù:

a)

Tự nhiên

b)

Lịch sử

c)

Vĩnh viễn

d)

Siêu hình

66.

Trong các yếu tố sau, đâu là yếu tố không tham gia cấu thành giá trị hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Nhu cầu tiêu dùng

67.

Mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hoá là:

a)

Mâu thuẫn thống nhất

b)

Tách biệt hoàn toàn

c)

Hoàn toàn đồng nhất

d)

Không liên quan

68.

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Nhu cầu thị trường

d)

Giá cả thị trường

69.

Tác động chủ yếu của quy luật giá trị đối với sản xuất là:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông

b)

Xác định khối lượng sản xuất

c)

Thúc đẩy phân công lao động

d)

Quyết định mức sống của nhân dân

70.

Tác động tích cực của cạnh tranh trong sản xuất hàng hoá là:

a)

Giữ nguyên kỹ thuật cũ

b)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động

c)

Làm tăng chi phí

d)

Giảm năng suất lao động

71.

Nguyên nhân làm phát sinh cạnh tranh trong sản xuất hàng hoá là:

a)

Do sự thống nhất lợi ích

b)

Do sự khác biệt lợi ích kinh tế

c)

Do sự thoả thuận giữa các chủ thể

d)

Do sự quản lý của nhà nước

72.

Độc quyền trong CNTB xuất hiện khi:

a)

Năng suất lao động thấp

b)

Sản xuất nhỏ phổ biến

c)

Tích tụ và tập trung sản xuất đạt đến mức cao

d)

Cạnh tranh bị xoá bỏ hoàn toàn

73.

Trong lưu thông hàng hoá giản đơn, công thức chung là:

a)

H – T – H

b)

T – H – T’

c)

H – H

d)

T – T

74.

Trong lưu thông tư bản, công thức chung là:

a)

H – T – H

b)

T – H – T’

c)

T – T

d)

H – H

75.

Trong công thức T – H – T’, T’ lớn hơn T vì:

a)

Có sự xuất hiện giá trị thặng dư

b)

Giá cả hàng hoá luôn cao hơn giá trị

c)

Do thương nhân gian lận

d)

Do sự khác biệt cung – cầu

76.

Sự khác nhau cơ bản giữa lưu thông hàng hoá giản đơn và lưu thông tư bản là:

a)

Mục đích lưu thông

b)

Phương thức lưu thông

c)

Thời gian lưu thông

d)

Chủ thể lưu thông

77.

Tiền tệ biến thành tư bản khi được dùng để:

a)

Mua hàng hoá tiêu dùng

b)

Mua hàng hoá sức lao động và tư liệu sản xuất

c)

Mua vàng, bạc

d)

Dùng làm thước đo giá trị

78.

Hàng hoá đặc biệt mà nhà tư bản mua để tạo ra giá trị thặng dư là:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Hàng tiêu dùng

c)

Sức lao động

d)

Nguyên liệu

79.

Giá trị hàng hoá sức lao động được quyết định bởi:

a)

Giá cả thị trường

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết cho người lao động và gia đình

d)

Mức lương tối thiểu

80.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

Người lao động tự do, có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động tự do, không có tư liệu sản xuất, buộc phải bán sức lao động

c)

Người lao động có vốn

d)

Người lao động được nhà nước bảo trợ

81.

Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, lao động cụ thể tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị hàng hoá

82.

Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, lao động trừu tượng tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi và giá trị thặng dư

c)

Giá trị hàng hoá

d)

Giá trị tự nhiên

83.

Trong tư bản bất biến (c), bộ phận nào của quá trình sản xuất được biểu hiện?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tiền công

84.

Trong tư bản khả biến (v), bộ phận nào được biểu hiện?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Nguyên liệu

d)

Máy móc

85.

Giá trị thặng dư do đâu mà có?

a)

Lao động quá khứ

b)

Lao động hiện tại của công nhân tạo ra

c)

Sự lưu thông hàng hóa

d)

Lưu thông tiền tệ

86.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Hiệu quả kinh doanh

c)

Khối lượng sản xuất

d)

Giá trị tư liệu sản xuất

87.

Tỷ suất giá trị thặng dư được tính bằng công thức:

a)

m/v × 100%

b)

v/m × 100%

c)

c/v × 100%

d)

m/c × 100%

88.

Thời gian lao động tất yếu là gì?

a)

Thời gian công nhân tạo ra giá trị thặng dư

b)

Thời gian công nhân tạo ra giá trị sức lao động

c)

Thời gian lao động không công

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

89.

Thời gian lao động thặng dư là gì?

a)

Thời gian công nhân tạo ra giá trị sức lao động

b)

Thời gian công nhân tạo ra giá trị thặng dư

c)

Thời gian lao động cần thiết

d)

Thời gian nghỉ ngơi

90.

Giá trị thặng dư tuyệt đối có được nhờ điều gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian tất yếu

d)

Tiết kiệm chi phí

91.

Giá trị thặng dư tương đối có được nhờ điều gì?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu bằng cách nâng cao năng suất lao động

d)

Tăng chi phí lao động

92.

Ai là người phát hiện ra học thuyết giá trị thặng dư?

a)

Adam Smith

b)

David Ricardo

c)

C. Mác

d)

Lênin

93.

Công nhân tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động của mình là cơ sở của:

a)

Tiền lương

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tích lũy tư bản

d)

Năng suất lao động

94.

Tư bản bất biến có đặc điểm:

a)

Giá trị không đổi, chỉ chuyển vào sản phẩm

b)

Tăng thêm trong quá trình sản xuất

c)

Giảm dần theo thời gian

d)

Không tham gia vào quá trình sản xuất

95.

Tư bản khả biến có đặc điểm:

a)

Chỉ bảo toàn giá trị

b)

Tái hiện ra giá trị mới bằng đúng giá trị ban đầu

c)

Tái hiện và tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

d)

Không thay đổi

96.

Trong CNTB, tiền lương thực chất là:

a)

Giá cả của lao động

b)

Giá trị sức lao động

c)

Giá trị sản phẩm

d)

Giá trị tư liệu sản xuất

97.

Hình thức tiền lương trong CNTB thường biểu hiện thành:

a)

Lương theo thời gian và lương theo sản phẩm

b)

Lương cố định

c)

Lương khoán

d)

Lương thưởng

98.

Tích lũy tư bản là gì?

a)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản mới

b)

Biến tư bản khả biến thành bất biến

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Tăng lương cho công nhân

99.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị thặng dư

c)

Khấu hao

d)

Tiền lương

100.

Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tiền công

b)

Tư bản bất biến

c)

Khối lượng giá trị thặng dư

d)

Nguyên liệu

101.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản phản ánh:

a)

Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và khả biến

b)

Tỷ lệ giữa tư liệu sản xuất và lao động sống

c)

Tỷ lệ chi phí và lợi nhuận

d)

Cả A và B

102.

Khuynh hướng vận động của cấu tạo hữu cơ tư bản là:

a)

Không đổi

b)

Giảm dần

c)

Tăng lên cùng với sự phát triển khoa học – kỹ thuật

d)

Ngẫu nhiên