wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN10_KT2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai. Mục đích của đánh giá công nghệ là:

a)

Đưa ra những nhận định, phán đoán dựa trên sự phân tích những thông tin thu thập của công nghệ

b)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

c)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình

d)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ

2.

Tiêu chí không dùng để đánh giá công nghệ:

a)

Thẩm mĩ

b)

Độ tin cậy

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

3.

Tiêu chí không dùng để đánh giá công nghệ:

a)

Cấu tạo

b)

Độ tin cậy

c)

Hiệu quả

d)

Môi trường

4.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

chi phí đầu tư

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

năng suất công nghệ

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không

5.

Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

b)

chi phí đầu tư

c)

độ chính xác của công nghệ

d)

năng suất công nghệ

6.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

năng suất công nghệ

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

7.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

độ chính xác của công nghệ

b)

năng suất công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

8.

Tiêu chí không dùng để đánh giá sản phẩm công nghệ là:

a)

Độ tin cậy

b)

Tính năng

c)

Độ bền

d)

Tính thẩm mĩ

9.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Cuối thế kỉ XVIII

b)

Giữa thế kỉ XVIII

c)

Không xác định

d)

Đầu thế kỉ XVIII

10.

Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

12.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

13.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

14.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

15.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

đã mở đầu kỉ nguyên điện khí hóa

b)

máy dệt vải của linh mục Edmund Cartwight

c)

luyện thép của Henry Cort

d)

máy hơi nước của James Watt

16.

Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sự phát triển của ngành

a)

dệt may

b)

đóng tàu

c)

công nghiệp quân sự

d)

công nghiệp hóa chất

17.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

luyện thép của Henry Cort

b)

Thomas Edison khai trương nhà máy điện đầu tiên trên thế giới

c)

Karl Benz chế tạo xe hơi đầu tiên trên thế giới sử dụng động cơ đốt trong

d)

đã mở đầu kỉ nguyên điện khí hóa

18.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã thúc đẩy sự phát triển của ngành

a)

dệt may

b)

đóng tàu

c)

công nghiệp quân sự

d)

công nghiệp hóa chất

19.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra khi nào ?

a)

Khoảng 1970

b)

Giữa thế kỉ XVIII

c)

Không xác định

d)

Đầu thế kỉ XVIII

20.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là phát minh

a)

bóng đèn

b)

máy tính xách tay

c)

mạng Internet

d)

robot

21.

Thuật ngữ “công nghiệp 4.0” lần đầu tiên được sử dụng tại

a)

Đức, năm 2011

b)

Đức, năm 2016

c)

Anh, năm 1784

d)

Mỹ, năm 1970

22.

Chọn phát biểu sai. Nền tảng công nghệ chủ yếu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

dệt may, luyện kim

b)

Internet vạn vật

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Dữ liệu lớn

23.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu về công nghệ của cách mạng công nghiệp lần thứ tư được ứng dụng vào lĩnh vực

a)

tự động hóa

b)

Robot thông minh

c)

công nghệ nano

d)

xe tự lái

24.

Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ không có vai trò:

a)

Nâng cao trí tuệ con người

b)

Tạo ra các dịch vụ phục vụ

c)

Phục vụ nghiên cứu

d)

Tạo ra của cải, phát triển kinh tế

25.

Nghề không thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

a)

Sửa chữa, cơ khí chế tạo, chế tạo khuôn mẫu, hàn

b)

Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời

c)

Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

d)

Hệ thống điện

26.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Cuối thế kỉ XVIII

b)

Giữa thế kỉ XVIII

c)

Không xác định

d)

Đầu thế kỉ XVIII

27.

Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

29.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

30.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

31.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

32.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

đã mở đầu kỉ nguyên điện khí hóa

b)

máy dệt vải của linh mục Edmund Cartwight

c)

luyện thép của Henry Cort

d)

máy hơi nước của James Watt

33.

Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sự phát triển của ngành

a)

dệt may

b)

đóng tàu

c)

công nghiệp quân sự

d)

công nghiệp hóa chất

34.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

luyện thép của Henry Cort

b)

Thomas Edison khai trương nhà máy điện đầu tiên trên thế giới

c)

Karl Benz chế tạo xe hơi đầu tiên trên thế giới sử dụng động cơ đốt trong

d)

đã mở đầu kỉ nguyên điện khí hóa

35.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã thúc đẩy sự phát triển của ngành

a)

dệt may

b)

đóng tàu

c)

công nghiệp quân sự

d)

công nghiệp hóa chất

36.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra khi nào ?

a)

Khoảng 1970

b)

Giữa thế kỉ XVIII

c)

Không xác định

d)

Đầu thế kỉ XVIII

37.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là phát minh

a)

bóng đèn

b)

máy tính xách tay

c)

mạng Internet

d)

robot

38.

Thuật ngữ “công nghiệp 4.0” lần đầu tiên được sử dụng tại

a)

Đức, năm 2011

b)

Đức, năm 2016

c)

Anh, năm 1784

d)

Mỹ, năm 1970

39.

Chọn phát biểu sai. Nền tảng công nghệ chủ yếu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

dệt may, luyện kim

b)

Internet vạn vật

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Dữ liệu lớn

40.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu về công nghệ của cách mạng công nghiệp lần thứ tư được ứng dụng vào lĩnh vực

a)

tự động hóa

b)

Robot thông minh

c)

công nghệ nano

d)

xe tự lái

41.

Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ không có vai trò:

a)

Nâng cao trí tuệ con người

b)

Tạo ra các dịch vụ phục vụ

c)

Phục vụ nghiên cứu

d)

Tạo ra của cải, phát triển kinh tế

42.

Nghề không thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

a)

Sửa chữa, cơ khí chế tạo, chế tạo khuôn mẫu, hàn

b)

Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời

c)

Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

d)

Hệ thống điện

43.

Điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

44.

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm. Sau khi kim loại đông đặc, ta thu được sản phẩm là vật đúc có hình dạng và kích thước phù hợp với yêu cầu là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

45.

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

46.

Nối các chi tiết bằng kim loại với nhau thành một khối không thể tháo rời được bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy hoặc dẻo. Sau đó kim loại lỏng hóa rắn hoặc kim loại dẻo hoá rắn thông qua lực ép là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

47.

Công nghệ sản xuất điện năng là công nghệ biến đổi

a)

các năng lượng khác thành điện năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành các năng lượng khác

d)

năng lượng điện sang cơ năng

48.

Công nghệ điện – quang là công nghệ biến đổi

a)

các năng lượng khác thành điện năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành các năng lượng khác

d)

năng lượng điện sang cơ năng

49.

Công nghệ điện – cơ là công nghệ biến đổi

a)

các năng lượng khác thành điện năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành các năng lượng khác

d)

năng lượng điện sang cơ năng

50.

Thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp là công nghệ:

a)

Điều khiển và tự động hoá

b)

Truyền thông không dây

c)

Luyện kim

d)

Gia công cắt gọt

51.

Công nghệ cho phép truyền tải thông tin qua một khoảng cách mà không cần dây dẫn làm môi trường truyền là công nghệ:

a)

Điều khiển và tự động hoá

b)

Truyền thông không dây

c)

Luyện kim

d)

Gia công cắt gọt

52.

Truyền thông không dây gồm mấy loại ?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

53.

Trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí có công nghệ phổ biến là:

a)

Luyện kim, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, hàn

b)

Luyện kim, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, sản xuất điện năng

c)

Điện - quang, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, hàn

d)

Điện - cơ, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, sản xuất điện năng

54.

Trong lĩnh vực điện – điện tử có công nghệ phổ biến là:

a)

Sản xuất điện năng, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, truyền thông không dây

b)

Gia công cắt gọt, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, truyền thông không dây

c)

Gia công cắt gọt, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, gia công áp lực

d)

Sản xuất điện năng, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, gia công áp lực

55.

Hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể là:

a)

Hệ thống kĩ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kĩ thuật

d)

Khoa học

56.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

57.

Đầu ra của máy tăng âm là:

a)

Tín hiệu âm thanh

b)

Loa

c)

Bộ khuếch đại

d)

Micro

58.

Bộ phận xử lí của máy tăng âm là:

a)

Bộ khuếch đại

b)

Loa

c)

Tín hiệu âm thanh

d)

Micro

59.

Đầu vào của bàn là:

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Nhiệt năng

60.

Bộ phận xử lí của bàn là:

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Nhiệt năng

61.

Đầu ra của bàn là:

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Nhiệt năng

62.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào ?

a)

Tín hiệu phản hồi

b)

Bộ phận xử lí

c)

Đầu ra

d)

Đầu vào

63.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4