Font size
WorksheetsÔn tập giữa kỳ 1 - toán 6
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng:
31 ∈ B
32 ∈ B
2019 ∉ B
2021 ∈ B
Cặp số liền trước và liền sau của 1000 lần lượt là:
999 và 1000
900 và 1010
999 và 1001
1000 và 1001
Viết số 27 bằng số La Mã.
XXVI
XXVII
XXIV
XXVIII
Hãy chọn phương án đúng. Tích 82⋅84 bằng:
166
648
88
86
Giá trị của biểu thức 22−2⋅(32+1) bằng:
200
8
140
2
Chọn khẳng định sai
Hình thang có cạnh bên là 9 cm và 12 cm
Hình thang cân
Chu vi hình thang là 63 cm
Diện tích hình thang là 147 cm2
Cho các hình sau: Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân. Khẳng định nào sai
Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau
Có 2 hình có hai đường chéo vuông góc với nhau
Có 3 hình có hai cạnh đối song song và các đường chéo bằng nhau
Hình lục giác có độ dài đường chéo chính gấp đôi độ dài cạnh
Điều kiện của x để biểu thức 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là:
{2;4;6;8}
x lẻ
x chẵn
x là số bất kì
Biết 3x=27 . Tìm x?
33
x = 3
x = 4
x = 5
Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao 24 cm và diện tích 432 cm² là bao nhiêu?
16 cm
18 cm
20 cm
22 cm
Biết 2x=32 . Tìm x?
25
x = 5
x = 6
x = 3
Cô Hồng mua 30 quyển vở, 30 chiếc bút bi, hai hộp bút chì mỗi hộp có 12 chiếc. Tổng số tiền cô phải thanh toán là 396000 đồng. Cô chỉ nhớ giá một quyển vở là 7500 đồng, giá của một chiếc bút bi là 2500 đồng. Khẳng định nào sau đây sai.
Số tiền phải trả khi mua sách là 225000 đồng
Số tiền phải trả khi mua bút bi là 75000 đồng
Số tiền phải trả khi mua bút chì là 96000 đồng
Giá tiền 1 chiếc bút chì là 5000 đồng
Tính chu vi của một hình chữ nhật là bao nhiêu mét biết nó có diện tích 800 m2 và độ dài một cạnh là 40m?
(a)
Một hình chữ nhật có diện tích 800 m2 và độ dài một cạnh là 40m thì cạnh còn lại là bao nhiêu mét?
(a)
Tính 23. 82 + 23. 62
8
64 + 36
800
8.64 + 36
Giá trị của biểu thức 15+3⋅(42−2) bằng:
14
42
57
15
Kết quả của phép tính nào là một số nguyên tố?
6.22 – 12.2
7.2 + 1
14 . 6 : 4
15 – 5 + 1
Liệt kê tập hợp A là
{0; 1; 2; 3; 4; 5}
{1; 2; 3; 4}
{0; 1; 2; 3; 4}
{1; 2; 3; 4; 5}
Biết 4x=64 . Tìm x?
43
x = 3
x = 4
x = 5
Đâu không là tính chất của hình chữ nhật
Các cạnh bằng nhau
Các góc đều vuông
Hai đường chéo bằng nhau
Các cạnh đối song song và bằng nhau
Bội của 10 và nhỏ hơn 50 là
{0; 10; 20; 30; 40; 50}
{10; 20; 30; 40; 50}
{0; 10; 20; 30; 40}
{10; 20; 30; 40}
Ước của 9 là
{1; 9}
{1; 9; 18}
{1; 9; 3; 3}
{1; 3; 9}
Đâu là ước của 60
16
18
20
0
Đâu là bội của 17
51
54
56
63
Các số nguyên tố có một chữ số là
{1; 3; 5; 7; 9}
{0; 1; 2; 3; 5; 7}
{3; 5; 7}
{2; 3; 5; 7}
Hợp số có một chữ số
{0; 2; 4; 6; 8}
{2; 4; 6; 8}
{0; 4; 6; 8}
{4; 6; 8; 9}
Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 là
Chữ số cuối cùng là 0; 2; 4; 6; 8
Chữ số cuối cùng là 0; 5
Chữ số cuối cùng là 0
Xét tổng các chữ số
Số chia hết cho 3 là
Tổng các chữ số chia hết cho 9
Tổng các chữ số chia hết cho 3
Chữ số tận cùng là 3
Chữ số tận cùng là 9
Số nào là ước chung của 8 và 10 là
1
2
4
1 và 2
Số nào là bội chung của 3 và 4
0
6
12
0 và 12
