wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2: QUY PHẠM PHÁP LUẬT, QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một quy phạm được coi là quy phạm pháp luật điều chỉnh khi căn cứ vào:

a)

Tính mệnh lệnh của quy phạm pháp luật

b)

Nội dung của quy phạm pháp luật

c)

Cả nội dung và tính mệnh lệnh

d)

Tính cưỡng chế của quy phạm

2.

Hiến pháp là văn bản pháp luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

d)

Toà án nhân dân tối cao

3.

Lệnh là văn bản pháp luật được ban hành bởi?

a)

Chính phủ

b)

Thủ tướng chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tổng bí thư

4.

Quốc hội ban hành những loại văn bản nào?

a)

Lệnh, quyết định

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Bộ luật, luật, nghị quyết

5.

Hội đồng thẩm phán toà án nhân dân tối cao ban hành loại văn bản pháp luật nào?

a)

Nghị quyết

b)

Lệnh

c)

Bộ luật, luật

d)

Thông tư

6.

Ủy ban nhân dân ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Lệnh

b)

Thông tư

c)

Quyết định

d)

Công văn

7.

Lựa chọn nào dưới đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Quyết định của Ủy ban nhân dân

b)

Thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả các đáp án

8.

Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài khôi phục pháp luật?

a)

Buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép

b)

Trả lại tài sản đã chiếm giữ trái phép

c)

Bồi thường thiệt hại

d)

Không có đáp án đúng

9.

Loại chế tài nào thể hiện sự nghiêm khắc nhất của nhà nước đối với hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Chế tài khôi phục pháp luật

b)

Chế tài phủ nhận pháp luật

c)

Chế tài hình sự

d)

Không có đáp án đúng

10.

Bộ phận nào của QPPL xác định môi trường, phạm vi tác động của QPPL?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Bộ phận nào là bộ phận không thể thiếu trong QPPL?

a)

Chế tài

b)

Quy định

c)

Giả định

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Bộ phận nào trong QPPL thể hiện ý chí, mệnh lệnh của nhà nước mà các chủ thể phải thực hiện khi gặp những tình huống mà nhà làm luật đã dự liệu?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Bộ phận nào trong QPPL nêu lên quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ xã hội được điều chỉnh?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Nhận định nào sau đây về quan hệ pháp luật chưa chính xác?

a)

Quan hệ pháp luật là hình thức pháp lí của quan hệ xã hội

b)

Quan hệ pháp luật là hình thức đặc biệt của quan hệ xã hội

c)

Quan hệ pháp luật thuộc loại quan hệ tư tưởng, là quan hệ xã hội có ý chí

d)

Tất cả các quan hệ xã hội đều là quan hệ pháp luật

15.

Đâu là đặc điểm của quan hệ pháp luật?

a)

Là quan hệ mà các bên tham gia đều có quyền và nghĩa vụ được nhà nước đảm bảo thực hiện

b)

Là quan hệ dựa trên cơ sở tình cảm cá nhân

c)

Là quan hệ dựa trên cơ sở đạo đức xã hội

d)

Là quan hệ bị chi phối bởi các tín điều tôn giáo

16.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của quan hệ pháp luật?

a)

Dựa trên cơ sở ý chí của các bên tham gia

b)

Dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành

c)

Dựa trên cơ sở tình cảm cá nhân

d)

Dựa trên cơ sở tình huống, hoàn cảnh nhất định đã được pháp luật dự liệu trước

17.

Cá nhân là chủ thể của quan hệ pháp luật gồm:

a)

Công dân Việt Nam không có quốc tịch ở nước ngoài

b)

Công dân nước ngoài

c)

Công dân Việt Nam, người nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Công dân Việt Nam và công dân nước ngoài không có quốc tịch Việt Nam

18.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Là tổ chức có năng lực pháp luật và năng lực hành vi do nhà nước thừa nhận.

b)

Là tổ chức chỉ có năng lực pháp luật do nhà nước thừa nhận

c)

Là tổ chức chỉ có năng lực hành vi do nhà nước thừa nhận

19.

Chủ thể sẽ không thể tham gia quan hệ pháp luật nếu?

a)

Không có năng lực pháp luật

b)

Không có năng lực hành vi

c)

Không có năng lực pháp luật và không có năng lực hành vi

d)

Tất cả các phương án đều sai.

20.

Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi được Nhà nước công nhận là:

a)

Cùng một thời điểm

b)

Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi

c)

Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật

d)

Tất cả đáp án

21.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Sự kiện pháp lý (SKPL) là sự cụ thể hóa phần giả định của quy phạm pháp luật (QPPL) trong thực tiễn.

b)

SKPL là sự cụ thể hóa phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn.

c)

SKPL là sự cụ thể hóa phần giả định, quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn.

d)

SKPL là sự cụ thể hóa phần quy định của QPPL trong thực tiễn

22.

Chỉ ra đáp án nào dưới đây là Văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của Đoàn thanh niên

b)

Công văn của Bộ Xây dựng

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả các đáp án

23.

Câu 24. Nghị định 02/2024/NĐ-CP về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn điện lực Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Công Thương

c)

Quốc hội

d)

Bộ Tài chính

24.

“Thông tư số 19/2024/TT-BGDĐT về quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục và đào tạo tại chính quyền địa phương” là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Quốc hội

25.

Xác định bộ phận trong ngoặc kép trong quy phạm pháp luật sau: “Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết” thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến hai năm. (Điều 132, Bộ luật hình sự 2015)

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả định và quy định

26.

Xác định bộ phận trong ngoặc kép của quy phạm pháp luật sau: Việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch mạng lưới đường bộ “phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch và bảo đảm kết nối phương thức vận tải đường bộ với các phương thức vận tải khác” (Điều 5, Luật đường bộ 2024)

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy định và chế tài

27.

Xác định bộ phận giả định của quy phạm pháp luật sau: “Người nào đe dọa sẽ dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm” (Khoản 1, điều 170, Bộ luật hình sự 2015)

a)

Người nào đe dọa sẽ dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản

b)

Dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản

c)

Phạt tù từ 01 năm đến 05 năm

d)

Không có bộ phận giả định

28.

Xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật sau: “Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật này có quy định khác.” (Khoản 1, điều 12, Bộ luật hình sự 2015)

a)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên

b)

Phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

c)

Trừ những tội phạm mà Bộ luật này có quy định khác

d)

Không có bộ phận chế tài

29.

Công dân Việt Nam nào cấu kết với nước ngoài nhằm gây nguy hại cho độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tiềm lực quốc phòng, an ninh, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình (Điều 108 Bộ luật hình sự 2015). Quy phạm pháp luật trên bao gồm các bộ phận:

a)

Giả định và quy định

b)

Giả định và chế tài

c)

Quy định và chế tài

d)

Giả định, quy định, chế tài

30.

Biện pháp bắt buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép là loại chế tài nào?

a)

Chế tài hình phạt

b)

Chế tài khôi phục pháp luật

c)

Chế tài phủ nhận pháp luật

d)

Không có đáp án đúng

31.

Không thừa nhận quan hệ hôn nhân khi không đăng ký kết hôn đúng theo quy định của pháp luật là loại chế tài nào?

a)

Chế tài hình phạt

b)

Chế tài khôi phục pháp luật

c)

Chế tài phủ nhận pháp luật

d)

Không có đáp án đúng

32.

Căn cứ vào nội dung, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? “Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác” (Khoản 3, Điều 3, Luật Bảo vệ môi trường 2020)

a)

QPPL định nghĩa

b)

QPPL nguyên tắc

c)

QPPL điều chỉnh

d)

QPPL tuỳ nghi

33.

Căn cứ vào nội dung, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? “Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.” (Khoản 1, Điều 7, Hiến pháp 2013)

a)

QPPL định nghĩa

b)

QPPL nguyên tắc

c)

QPPL điều chỉnh

d)

QPPL bắt buộc

34.

Căn cứ vào nội dung, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? “Chủ sở hữu có thể tự chấm dứt quyền sở hữu đối với tài sản của mình bằng cách tuyên bố công khai hoặc thực hiện hành vi chứng tỏ việc mình từ bỏ quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản đó.” (Điều 239, Bộ luật Dân sự 2015)

a)

QPPL định nghĩa

b)

QPPL nguyên tắc

c)

QPPL điều chỉnh

d)

QPPL bắt buộc

35.

Căn cứ vào tính mệnh lệnh, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? “Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn là cơ quan đăng ký kết hôn.” (Khoản 1, Điều 17, Luật Hộ tịch 2014)

a)

QPPL bắt buộc

b)

QPPL tuỳ nghi

c)

QPPL hướng dẫn

d)

QPPL định nghĩa

36.

Căn cứ vào tính mệnh lệnh, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? “Việc lựa chọn nơi cư trú của vợ chồng do vợ chồng thoả thuận, không bị ràng buộc bởi phong tục, tập quán, địa giới hành chính.” (Điều 20, Luật Hôn nhân và gia đình 2014)

a)

QPPL bắt buộc

b)

QPPL tuỳ nghi

c)

QPPL hướng dẫn

d)

QPPL định nghĩa

37.

Trong những quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ bạn bè

b)

Quan hệ lao động

c)

Quan hệ hàng xóm láng giềng

d)

Không có quan hệ nào

38.

Trong các quan hệ sau, quan hệ nào KHÔNG PHẢI là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ bạn bè

b)

Quan hệ lao động

c)

Quan hệ hợp đồng mua bán hàng hoá

d)

Quan hệ hôn nhân

39.

Quan hệ nào dưới đây KHÔNG PHẢI là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ nhân thân

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ hàng xóm láng giềng

d)

Quan hệ lao động

40.

Trong những quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ láng giềng

b)

Quan hệ bạn bè thân thiết

c)

Quan hệ đồng nghiệp

d)

Quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động

41.

Ông A và bà B kết hôn. Quan hệ hôn nhân này chịu sự tác động của?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm đạo đức, tập quán, tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật và quy phạm đạo đức, tập quán, tôn giáo

d)

Quy phạm pháp luật tùy nghi

42.

Lựa chọn cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ban hành Bộ luật Dân sự?

a)

Quốc hội

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân

43.

Theo pháp luật Việt Nam, nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên được kết hôn thuộc bộ phận nào của chủ thể quan hệ pháp luật?

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Quyền chủ thể

d)

Nghĩa vụ chủ thể

44.

Theo luật Lao động Việt Nam 2019, độ tuổi lao động là từ 15 đến 60 tuổi 6 tháng đối với lao động nam và từ 15 đến 55 tuổi 8 tháng đối với lao động nữ là bộ phận nào của năng lực chủ thể trong quan hệ lao động?

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

45.

Ở nước ta, năng lực kết hôn được pháp luật quy định là:

a)

Đủ 18 tuổi cả nam và nữ

b)

Đủ từ 16 tuổi trở lên

c)

Nam 22 tuổi; nữ 20 tuổi trở lên

d)

Nam 20 tuổi; nữ 18 tuổi trở lên

46.

Năng lực kết hôn đối với nam giới khi đủ 20 tuổi được gọi là:

a)

Năng lực pháp luật của chủ thể

b)

Năng lực hành vi của chủ thể

c)

Năng lực nhận thức của chủ thể

d)

Cả ba phương án trên

47.

Xác định khách thể trong quan hệ hôn nhân?

a)

Con cái

b)

Mối quan hệ gắn bó giữa nam và nữ

c)

Xác lập quan hệ vợ chồng và chung sống với nhau xây dựng cuộc sống gia đình hạnh phúc, ấm no…

d)

Tài sản

48.

Xác định chủ thể trong quan hệ hợp đồng dịch vụ giữa công ty A và B

a)

Công ty A và Công ty B

b)

Công ty A

c)

Công ty B

d)

Những người tham gia thực hiện hợp đồng

49.

Các tổ chức nào sau đây là chủ thể của quan hệ pháp luật?

a)

Tổ chức chính trị - xã hội

b)

Nhà nước

c)

Tổ chức tôn giáo

d)

Tất cả các tổ chức trên

50.

Công dân có quyền khiếu nại, tố cáo thể hiện yếu tố nào trong nội dung của quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể của quan hệ pháp luật

b)

Khách thể của quan hệ pháp luật

c)

Nội dung của quan hệ pháp luật

d)

Hình thức của quan hệ pháp luật

51.

Công dân phải nộp thuế theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện yếu tố nào trong nội dung của quan hệ pháp luật?

a)

Nghĩa vụ

b)

Quyền

c)

Quyền và nghĩa vụ

d)

Không có đáp án

52.

Xác định sự kiện pháp lý trong quan hệ hôn nhân?

a)

Hai bên đi đăng ký kết hôn và cơ quan nhà nước có thẩm quyền trao giấy chứng nhận kết hôn cho họ

b)

Hai bên nam nữ tổ chức đám cưới

c)

Hai bên nam nữ tổ chức đám hỏi

d)

Hai bên nam nữ về ở chung một nhà

53.

Sự kiện thực tế nào sau đây là sự kiện pháp lý?

a)

Một người bạn hát trong đám cưới

b)

Một ca sĩ hát trong chương trình ca nhạc có thu vé

c)

Một sinh viên hát trong lớp học

d)

Một người hát karaoke ở nhà