wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 1: V-ing/to V/V

Total questions: 70

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

V-ing thường được dùng sau loại từ nào sau đây?

a)

Tính từ

b)

Giới từ

c)

Trạng từ

d)

Động từ khiếm khuyết

2.

Cấu trúc “Sau giới từ + ____” là đúng:

a)

To V

b)

V-ing

c)

V nguyên thể

d)

V-ed

3.

Khi V-ing đứng đầu câu, nó có chức năng gì trong câu?

a)

Tân ngữ

b)

Tính từ bổ nghĩa

c)

Chủ ngữ

d)

Trạng từ

4.

“To V” thường được dùng để chỉ:

a)

Mệnh lệnh

b)

Mục đích

c)

Thói quen

d)

Thời gian

5.

Khi muốn diễn đạt mục đích “để làm gì”, ta dùng cấu trúc nào?

a)

V-ing

b)

V

c)

To V

d)

V-ed

6.

“Từ để hỏi + _____” l

a)

V

b)

V-ing

c)

to V

d)

V-ed

7.

Sau tính từ (happy, easy, hard…), ta thường dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

d)

V-ed

8.

Sau động từ khiếm khuyết (modal verbs), ta dùng dạng nào của động từ chính?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên thể (bare infinitive)

d)

V-ed

9.

Các động từ khiếm khuyết bao gồm:

a)

Will, can, must, should, may…

b)

Is, are, was, were

c)

Like, love, hate

d)

Want, hope, need

10.

Trong câu “She can sing well”, “sing” ở dạng:

a)

V-ing

b)

To V

c)

V (bare infinitive)

d)

V-ed

11.

Sau các động từ “make, let, help” ta dùng:

a)

To V

b)

V

c)

V-ing

d)

V-ed

12.

Trong cấu trúc “make/let + O + .....”, từ cần điền ở dạng:

a)

V-ing

b)

V (bare infinitive)

c)

To V

d)

V-ed

13.

Sau “help”, ta có thể dùng:

a)

Chỉ to V

b)

Chỉ V

c)

Cả to V và V

d)

Chỉ V-ing

14.

V-ing có thể được dùng sau động từ nào sau đây?

a)

Suggest, enjoy, avoid

b)

Want, decide, plan

c)

Let, make, help

d)

Should, can, must

15.

To V thường được dùng sau động từ nào?

a)

Enjoy

b)

Decide

c)

Suggest

d)

Finish

16.

Trong câu “She wants _____”, “dạng động từ còn thiếu” là:

a)

V-ing

b)

To V

c)

V nguyên thể

d)

Tân ngữ

17.

V-ing thường được dùng làm tân ngữ của câu khi nó đứng sau:

a)

Giới từ

b)

Một số động từ đặc biệt

c)

Danh từ

d)

Tính từ

18.

Sau động từ “enjoy” ta phải dùng:

a)

V-ing

b)

To V

c)

V nguyên thể

d)

V-ed

19.

Sau động từ “decide” ta phải dùng:

a)

V-ing

b)

To V

c)

V nguyên thể

d)

V-ed

20.

Trong cấu trúc “S + be + adj + ______”, phần trống phù hợp là:

a)

V-ing

b)

To V

c)

V

d)

V-ed

21.

“Would rather” + ______ là cấu trúc đúng.

a)

V-ing

b)

To V

c)

V nguyên thể

d)

V-ed

22.

“Had better” + ______ là cấu trúc đúng.

a)

V-ing

b)

To V

c)

V nguyên thể

d)

V-ed

23.

“Ought to” + ______ là cấu trúc đúng.

a)

V-ing

b)

To V

c)

V nguyên thể

d)

V-ed

24.

Trong cấu trúc “be busy + _____”, ta dùng:

a)

V-ing

b)

To V

c)

V nguyên thể

d)

V-ed

25.

“Look forward to” luôn đi kèm với:

a)

To V

b)

V

c)

V-ing

d)

V-ed

26.

“He failed ___ the test.”

a)

pass

b)

to pass

c)

passed

d)

passing

27.

Sau “busy” ta dùng:

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-ed

d)

V nguyên mẫu

28.

Sau “pretend” ta dùng:

a)

V nguyên mẫu

b)

V-ing

c)

to V

d)

V-ed

29.

“Need to V” =

a)

Cần chủ động làm

b)

Bị động

c)

Không cần làm

d)

Không muốn làm

30.

“Like V-ing” =

a)

Thích làm vì sở thích

b)

Thích làm vì nghĩa vụ

c)

Không thích

d)

Đã làm

31.

Sau “volunteer” ta dùng:

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-ed

d)

V nguyên mẫu

32.

Sau “stop” + V-ing có nghĩa là:

a)

Dừng để làm việc khác

b)

Ngừng hẳn việc đang làm

c)

Bắt đầu làm việc khác

d)

Đã hoàn thành việc

33.

Sau “refuse” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

34.

Sau “let/make/help sb” ta dùng:

a)

to V

b)

V nguyên mẫu

c)

V-ing

d)

V-ed

35.

Sau “hope” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

36.

“Regret doing” nghĩa là:

a)

Hối tiếc vì đã làm

b)

Hối tiếc vì chưa làm

c)

Hối tiếc vì định làm

d)

Không hối tiếc

37.

Sau “want/need”(mang nghĩa bị động) ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

38.

“I look forward to ___ you.”

a)

see

b)

seeing

c)

saw

d)

to see

39.

Sau “have sb do sth” nghĩa là:

a)

Sai khiến ai làm gì

b)

Thấy ai làm gì

c)

Bắt buộc làm

d)

Đã làm xong

40.

“Regret to do” nghĩa là:

a)

Rất hối hận

b)

Lấy làm tiếc khi phải thông báo

c)

Đã làm

d)

Không muốn làm

41.

Sau “decide” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V-ed

d)

V nguyên mẫu

42.

Sau “see/hear/watch sb” ta dùng:

a)

V-ing hoặc V nguyên mẫu

b)

to V

c)

V-ed

d)

to V + ing

43.

“I saw her ___ the door.”

a)

to open

b)

opened

c)

opening

d)

opens

44.

Sau “feel like” ta dùng:

a)

V nguyên mẫu

b)

to V

c)

V-ing

d)

V-ed

45.

Sau “would like” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V-ed

d)

V nguyên mẫu

46.

Sau “It’s no use…” ta dùng:

a)

V nguyên mẫu

b)

V-ing

c)

to V

d)

V-ed

47.

“Mean V-ing” =

a)

Có ý định

b)

Có nghĩa là

c)

Không muốn

d)

Đã làm

48.

“Mean to V” =

a)

Có ý định

b)

Có nghĩa là

c)

Không muốn

d)

Đã làm

49.

“Like to V” =

a)

Thích vì sở thích

b)

Thích vì lựa chọn/ thói quen

c)

Không thích

d)

Thích vì bắt buộc

50.

Sau “there’s no point in” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

51.

“She admitted ___ the money.”

a)

take

b)

to take

c)

taking

d)

took

52.

Gerund là dạng của động từ thêm đuôi:

a)

-ed

b)

-s

c)

-ing

d)

to + V

53.

Sau “volunteer” ta dùng:

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-ed

d)

V nguyên mẫu

54.

“She is good at ___.”

a)

sing

b)

sings

c)

singing

d)

to sing

55.

Sau “plan” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

56.

“Prefer to V rather than V” =

a)

Thích cái này hơn cái kia

b)

Bắt buộc

c)

Không làm

d)

Bắt đầu làm

57.

Sau “like” khi nói sở thích ta dùng:

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-ed

d)

V nguyên mẫu

58.

Sau “can’t help” ta dùng:

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-ed

d)

V nguyên mẫu

59.

Sau “afford” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

60.

“We hope ___ good news.”

a)

hear

b)

to hear

c)

hearing

d)

heard

61.

Sau “prefer … to …” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

62.

Sau “stop to V” có nghĩa là:

a)

Ngừng hẳn

b)

Dừng lại để làm việc khác

c)

Không bao giờ làm

d)

Không thích làm

63.

Sau “pretend” ta dùng:

a)

V nguyên mẫu

b)

V-ing

c)

to V

d)

V-ed

64.

Sau “hope” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

65.

Sau “offer” ta dùng:

a)

helping

b)

help

c)

to help

d)

helped

66.

Sau “plan” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

67.

Sau “apologize for” ta dùng:

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-ed

d)

V nguyên mẫu

68.

Sau “promise” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

69.

“Prefer V-ing to V-ing” =

a)

Thích cái này hơn cái kia

b)

Bắt buộc

c)

Không làm

d)

Bắt đầu làm

70.

“Remember doing” nghĩa là:

a)

Nhớ để làm

b)

Nhớ đã làm

c)

Quên làm

d)

Bắt đầu làm