wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa đẹp chai vc, tôi yêu hóa, hóa khiến tui mất ngủ

Total questions: 73

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Số oxi hóa của nitrogen trong NO3NO3^-

a)

+6

b)

+5

c)

+4

d)

+3

2.

Cho phản ứng: 2NH3+3Cl2 N2+6HCl2NH_3+3Cl_2\rightarrow\ N_2+6HCl Trong đó, NH3NH_3 đóng vai trò

a)

chất khử

b)

vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

c)

chất oxi hóa

d)

không phải là chất khử hoặc oxi hóa

3.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau:

HCl(aq)+NaOH(aq)⎯⎯NaCl(aq)+H2O(l)HCl(aq)+NaOH(aq)⎯⎯→NaCl(aq)+H2O(l)

 ΔrH298o=57,3kJ\ \Delta_rH_{298}^o=−57,3kJ

Phát biểu sai là

a)

Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

b)

Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ

c)

. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.

d)

D. Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.

4.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C (than chıˋ)+ O2(g)2CO(g)2C\ \left(than\ chì\right)+\ O_{2\left(g\right)}\rightarrow2CO_{\left(g\right)}

b)

C(than chıˋ)+O(g)CO(g)C\left(than\ chì\right)+O_{\left(g\right)}\rightarrow CO_{\left(g\right)}

c)

C (than chıˋ)+ 12O2(g)CO(g)C\ \left(than\ chì\right)+\ \frac{1}{2}O_{2\left(g\right)}\rightarrow CO_{\left(g\right)}

d)

C (than chıˋ)+ CO2(g)2CO(g)C\ \left(than\ chì\right)+\ CO_{2\left(g\right)}\rightarrow2CO_{\left(g\right)}

5.

. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np2ns^2np^2

b)

ns2np3ns^2np^3

c)

ns2np5ns^2np^5

d)

ns2np6ns^2np^6

6.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Bromine

d)

Flourine

7.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIA?

a)

Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá.

b)

Màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine

c)

. Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

d)

Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

8.

. Phương pháp điều chế khí chlorine trong công nghiệp là

a)

cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh.

b)

. điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp.

c)

. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.

d)

. điện phân nóng chảy NaCl.

9.

Khi điều chế khí X, người ta tiến hành thí nghiệm như hình vẽ

"Khí X có thể là khí Cl2Cl_2 " đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khi điều chế khí X, người ta tiến hành thí nghiệm như hình vẽ

"Khí X có thể là khí CO2CO_2 " đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Khi điều chế khí X, người ta tiến hành thí nghiệm như hình vẽ

"Bông tẩm dung dịch kiềm để giúp khí thoát ra ngoài." đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khi điều chế khí X, người ta tiến hành thí nghiệm như hình vẽ

"Trong phản ứng của Cl2 với dung dịch kiềm, Cl2 đóng vai trò là chất khử.." đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Để thử tính chất của hydrogen chloride người ta thực hiện thí nghiệm như hình vẽ

"Thí nghiệm thử tính tan của hydrogen chloride trong nước" Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Để thử tính chất của hydrogen chloride người ta thực hiện thí nghiệm như hình vẽ

"Dung dịch chuyển sang màu đỏ vì khi tan trong nước, hydrogen chloride tạo môi trương base làm quỳ tím hóa đỏ." Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Để thử tính chất của hydrogen chloride người ta thực hiện thí nghiệm như hình vẽ

"Sự hòa tan làm tăng áp suất trong bình làm nước tự rút tạo thành “đài phun nước”" Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Để thử tính chất của hydrogen chloride người ta thực hiện thí nghiệm như hình vẽ

"Nếu thay quỳ tím bằng phenolphtalein thì dung dịch nước có màu hồng" Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

17.

. Liệt kê các chất khí Cl2Cl_2 tác dụng được

a)

Br2Br_2

b)

H2OH_2O

c)

HIHI

d)

KFKF

e)

AlAl

18.

Số oxi hóa của chromium trong K2Cr2O7K_2Cr_2O_7

a)

+1

b)

+4

c)

+6

d)

+12

19.

Trong phản ứng hoá học: 2Na+2H2O2NaOH+H22Na+2H_2O→2NaOH+H_2 chất oxi hoá là

a)

H2OH_2O

b)

NaOHNaOH

c)

NaNa

d)

H2H_2

20.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?

a)

. những hợp chất bền vững nhất.

b)

. những đơn chất bền vững nhất

c)

. những oxide có hóa trị cao nhất.

d)

những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.

21.

Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

Phản ứng tạo gỉ kim loại

b)

Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.

c)

. Phản ứng nhiệt phân.

d)

Phản ứng đốt cháy

22.

. Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

. Nhận 1 electron

b)

Nhường 7 electron

c)

Nhường 1 electron

d)

Góp chung 1 electron.

23.

6. Iodine là chất rắn, ít tan trong nước, nhưng lại tan khá dễ dàng trong dung dịch potassium iodide là do phản ứng sau: I2(s)+KI(aq)  KI2(aq)I_2(s)+KI(aq)\ \rightarrow\ KI_2(aq) Vai trò của KI trong phản ứng trên là gì?

a)

. Chất oxi hoá.

b)

Chất khử.

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Không phải chất oxi hoá cũng không phải chất khử.

24.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2+4HClMnCl2+Cl2+H2OMnO_2+4HCl\rightarrow MnCl_2+Cl_2+H_2O

b)

Cl2+2NaBr2NaCl+Br2Cl_2+2NaBr\rightarrow2NaCl+Br_2

c)

2NaCl+2H2O dpddmn H2+2NaOH+Cl22NaCl+2H_2O\ \rightarrow\frac{dpdd}{mn}\rightarrow\ H_2+2NaOH+Cl_2

d)

2NaOH+Cl2NaCl+NaClO+H2O2NaOH+Cl_2\rightarrow NaCl+NaClO+H_2O

25.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

chlorine

b)

bromine

c)

phosphorus

d)

carbon.

26.

Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo dung dịch acid

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Ion FF^-ClCl^- không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới:

"Phản ứng tỏa nhiệt" Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới:

"Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm" Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới:

"Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJmol\frac{kJ}{mol} " Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới:

"Phản ứng thu nhiệt." Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Liệt kê các chất khí Cl2 tác dụng được

a)

NaNa

b)

O2O_2

c)

HBrHBr

d)

NaOHNaOH

e)

Na2CO3Na_2CO_3

35.

PTHH xảy ra trong thí nghiệm nào sau đây là phản ứng oxi hoá – khử?

a)

. Cho mẩu đá vôi vào dung dịch HClHCl

b)

Nhiệt phân Mg(OH)2Mg\left(OH\right)_2 thì thu được MgOMgO màu trắng

c)

Cho kim loại AlAl tác dụng với dung dịch HClHCl có khí thoát ra

d)

Nhỏ dung dịch AgNO3AgNO_3 vào dung dịch HClHCl thấy có kết tủa trắng

36.

Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây là không đúng?

a)

. Trong đa số các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1

b)

. Kim loại kiềm (nhóm IA) luôn có số oxi hoá +1 trong hợp chất

c)

. Oxygen luôn có số oxi hoá là -2

d)

Trong hợp chất, fluorine có số oxi hoá là –1

37.

Số oxi hoá của phosphorus trong hợp chất PH3PH_3

a)

-3

b)

+3

c)

-5

d)

+5

38.

Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất NH4+NH_4^+

a)

-4

b)

+3

c)

-3

d)

+4

39.

Sulfur trong hợp chất nào sau đây có số oxi hoá là +4?

a)

H2SH_2S

b)

SO3SO_3

c)

H2SO4H_2SO_4

d)

Na2SO3Na_2SO_3

40.

Sắt trong những hợp chất dưới đây có số oxi hoá +2 là

a)

FeOFeO

b)

FeCl2FeCl_2

c)

Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3

d)

Fe2O3Fe_2O_3

e)

FeSO4FeSO_4

41.

Cho phương trình hoá học sau: 2H2S + 3O2 2SO2+ 2H2O2H_2S\ +\ 3O_2\rightarrow\ 2SO_2+\ 2H_2O Chất khử trong phương trình hoá học là

a)

O2O_2

b)

H2SH_2S

c)

SO2SO_2

d)

H2OH_2O

42.

: Chất bị oxi hoá là

a)

. chất nhường electron

b)

. chất nhận electron.

c)

chất có số oxi hoá giảm xuống sau phản ứng

d)

chất có số oxi hoá không thay đổi sau phản ứng

43.

Nguyên tử carbon trong trường hợp nào sau đây vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá khi tham gia phản ứng hoá học?

a)

CC

b)

CO2CO_2

c)

CaCO3CaCO_3

d)

CH4CH_4

44.

Cho các phản ứng sau. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

4HCl+PbO2PbCl2+Cl2+2H2O4HCl+PbO_2→PbCl_2+Cl_2+2H_2O

b)

HCl+NH4HCO3NH4Cl+CO2+H2O.HCl+NH_4HCO_3→NH_4Cl+CO_2+H_2O.

c)

2HCl+2HNO32NO2+Cl2+2H2O2HCl+2HNO_3→2NO_2+Cl_2+2H_2O

d)

2HCl+ZnZnCl2+H2.2HCl+Zn→ZnCl_2+H_2.

45.

Cho 6,4 gram Cu tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2SO_2 ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là

a)

4,958

b)

2,479

c)

3,720

d)

0,297

46.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa 3 ml HClHCl , sắt phản ứng với HClHCl theo phương trình hoá học sau: Fe+2HClFeCl2+H2Fe+2HCl→FeCl_2+H_2 . Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Fe nhường electron nên là chất bị khử

b)

Ion H+ nhận electron nên là chất oxi hoá.

c)

Quá trình oxi hoá: H20+2eH20H_2^0+2e→H2^0

d)

Quá trình khử: Fe0Fe+2+2eFe^0→Fe^{+2}+2e

47.

Cho phương trình hóa học: aAl+bH2SO4cAl2(SO4)3+dSO2+eH2O.aAl+bH_2SO_4→cAl_2(SO_4)_3+dSO_2+eH_2O.

Tỉ lệ a : b là

a)

1 : 1

b)

2 : 3

c)

1 : 3

d)

1 : 2

48.

Cho các phản ứng sau. Số phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo thành CuO

b)

Phản ứng nung clinker xi măng

c)

Phản ứng trung hoà (acid tác dụng với base)

d)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể

49.

Cho phản ứng sau: 2H2(g)+O2(g)2H2O(g)     ΔrH298o=483,64kJ2H_2(g)+O_2(g)→2H_2O(g)\ \ \ \ \ Δ_rH_{298}^o=−483,64kJ Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g)H_2O\left(g\right)

a)

– 483,64 kJ/ mol

b)

483,64 kJ/ mol

c)

– 241,82 kJ/ mol

d)

241,82 kJ/ mol.

50.

Cho các phản ứng sau. Phản ứng tỏa nhiệt là

a)

C(s)+O2(g)  CO2(g)   ΔrH298o=393,5 kJC\left(s\right)+O_2\left(g\right)\ \rightarrow\ CO_2\left(g\right)\ \ \ \Delta_rH_{298}^o=-393,5\ kJ

b)

2Al(s) +32O2(g) Al2O3(s)        ΔrH298o=1675,7kJ2Al\left(s\right)\ +\frac{3}{2}O_2\left(g\right)\rightarrow\ Al_2O_3\left(s\right)\ \ \ \ \ \ \ \ \Delta_rH_{298}^o=-1675,7kJ

c)

CH4(g)+H2O(l)CO(g)+3H2(g)      ΔrH298o=249,9 kJCH_4\left(g\right)+H_2O\left(l\right)\rightarrow CO\left(g\right)+3H_2\left(g\right)\ \ \ \ \ \ \Delta_rH_{298}^o=249,9\ kJ

d)

H2(g)+Cl2(g)2HCl(g)      ΔrH298o=194,6 kJH_2\left(g\right)+Cl_2\left(g\right)\rightarrow2HCl\left(g\right)\ \ \ \ \ \ \Delta_rH_{298}^o=-194,6\ kJ

51.

Cho giản đồ sau. Phát biểu đúng là

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là -1450 kJ

c)

Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục

d)

Nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng là 1450 kJ

52.

Nhiệt kèm theo (nhiệt lượng toả ra hay thu vào) của một phản ứng hoá học ở áp suất không đổi (và thường ở một nhiệt độ xác định) gọi là

a)

enthalpy tạo thành chuẩn của một chất

b)

enthalpy tạo thành của một chất.

c)

biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học.

d)

biến thiên enthalpy của phản ứng

53.

Cho các phát biểu sau. Phản ứng đúng là

a)

Tất cả các phản ứng cháy đều toả nhiệt.

b)

Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

c)

Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều toả nhiệt

d)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

e)

. Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và thể tồn tại của chất trong phản ứng.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/ L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K

b)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.

c)

Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn

d)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 °C.

55.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân KClO3KClO_3

b)

Phản ứng giữa H2H_2O2O_2 trong không khí

c)

Phản ứng giữa MgMg và dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng

d)

Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.

56.

Phản ứng tỏa nhiệt là

a)

phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

phản ứng không có sự giải phóng năng lượng.

d)

phản ứng có rH>0.∆_rH>0.

57.

Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất KNO3KNO_3

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

+2

58.

Cho các phát biểu sau. Những phát biểu đúng là

a)

Số oxi hoá của nguyên tử trong các đơn chất bằng 0.

b)

Số oxi hoá của kim loại kiềm trong hợp chất là +1.

c)

Số oxi hoá của oxygen trong OF2 là -2

d)

Trong hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hoá là +1.

59.

Cho các phản ứng hoá học sau. Những phản ứng oxi hóa - khử là

a)

HCl+KOHKCl+H2OHCl+KOH→KCl+H_2O

b)

2HCl+Na2CO32NaCl+CO2+H2O.2HCl+Na_2CO_3→2NaCl+CO_2+H_2O.

c)

2HCl+FeFeCl2+H22HCl+Fe→FeCl_2+H_2

d)

4HCl+MnO2MnCl2+Cl2+2H2O.4HCl+MnO_2→MnCl_2+Cl_2+2H_2O.

60.

Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử (trong điều kiện phản ứng phù hợp) trong hợp chất nào sau đây?

a)

SO2SO_2

b)

H2SO4H_2SO_4

c)

H2SH_2S

d)

Na2SO3Na_2SO_3

61.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

CuSO4(aq)+Zn(s)ZnSO4(aq)+Cu(s)  rH298o=231,04kJCuSO_4(aq)+Zn(s)→ZnSO_4(aq)+Cu(s)\ \ ∆_rH_{298}^o=-231,04kJ

a)

thu nhiệt

b)

tỏa nhiệt

c)

không có sự thay đổi năng lượng

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

62.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

H2(g)+F2(g)2HF(g)   rH298o=546,00kJH_2(g)+F_2(g)→2HF(g)\ \ \ ∆_rH_{298}^o=-546,00kJ

Giá trị ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o của phản ứng 12H2(g)+12F2(g)HF(g)\frac{1}{2}H_2(g)+\frac{1}{2}F_2(g)→HF(g) là :

a)

– 546 Kj

b)

+ 546 Kj

c)

– 273 Kj

d)

+ 273 kJ

63.

Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do

a)

. xảy ra phản ứng tỏa nhiệt

b)

xảy ra phản ứng thu nhiệt

c)

xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.

d)

. có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.

64.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là

a)

nhiệt tạo thành chuẩn của phản ứng

b)

biến thiên enthalpy của phản ứng.

c)

enthalpy của phản ứng

d)

năng lượng của phản ứng

65.

Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần hoàn là

a)

. Nhóm VA

b)

Nhóm VIA.

c)

Nhóm VIIA.

d)

Nhóm IVA

66.

Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng?

a)

Cl2Cl_2

b)

I2I_2

c)

Br2Br_2

d)

Fr2Fr_2

67.

"Hydrofluoric acid là acid yếu"

Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

68.

"Tính khử của các hydrogen halide tăng dần theo thứ tự: HFHF , HClHCl , HBrHBr , HIHI "

Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho phản ứng tổng quát sau: X2(g)+2KBr(aq)  2KX(aq)+Br2(aq)X_2(g)+2KBr(aq)\ →\ 2KX(aq)+Br_2(aq)

XX có thể là chất nào sau đây?

a)

Cl2Cl_2

b)

I2I_2

c)

F2F_2

d)

O2O_2

70.

Chọn phương trình phản ứng đúng?

a)

Fe+2HClFeCl2+H2Fe+2HCl→FeCl_2+H_2

b)

2Fe+6HCl2FeCl3+3H2.2Fe+6HCl→2FeCl_3+3H_2.

c)

3Fe+8HClFeCl2+2FeCl3+4H23Fe+8HCl→FeCl_2+2FeCl_3+4H_2

d)

Cu+2HClCuCl2+H2Cu+2HCl→CuCl_2+H_2

71.

Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là

a)

liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

liên kết cho – nhận.

c)

liên kết ion

d)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

72.

Phản ứng giữa chất nào sau đây với dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc, nóng không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NaBrNaBr

b)

KIKI

c)

NaClNaCl

d)

NaINaI

73.

Hoá chất dùng để phân biệt hai dung dịch NaI và KCl là

a)

Na2CO3.Na_2CO_3.

b)

AgClAgCl

c)

AgNO3AgNO_3

d)

NaOHNaOH