wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HKII 34-100

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 34: Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

2.

Câu 35: Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế

a)

trồng được nhiều khoai tây

b)

tăng thêm vụ lúa đông xuân

c)

phát triển các loại rau ôn đới

d)

chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh

3.

Câu 36: Sức ép lớn nhất đối với việc sản xuất lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng là

a)

thiếu hụt nguồn lao động

b)

đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng còn chậm

d)

bình quân đất nông nghiệp bị thu hẹp

4.

Câu 37: Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng giống với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới đô thị dày đặc

b)

Có mùa đông lạnh

c)

Trình độ thâm canh cao

d)

Mật độ dân số cao

5.

Câu 38: Phát biểu sau này sau đây không phải là nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có dân số cao nhất nước ta?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

Có nhiều trung tâm công nghiệp

c)

Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

d)

Có nhiều trường Đại học - Cao đẳng

6.

Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, đông nam

b)

Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

c)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ cao

d)

Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực và thực phẩm

7.

Câu 40: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất ở nước ta là

a)

quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường

b)

chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất

c)

trình độ thâm canh cao nhất

d)

phát triển mạnh cây vụ đông

8.

Câu 41: Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh

b)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước

c)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống

d)

có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển

9.

Câu 42: Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ

b)

Mật độ dân số cao nhất nước

c)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

d)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

10.

Câu 43: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ

b)

trình độ thâm canh cao

c)

cơ sở hạ tầng tốt

d)

lịch sử khai thác lâu đời

11.

Câu 44: Hạn chế chủ yếu cùa Đồng bằng sông Hồng không phải là

a)

chịu ảnh hường của nhiều thiên tai như bão, lụt

b)

thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm

d)

lao động ít, trình độ của lực lượng lao động thấp

12.

Câu 45: Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất cả nước

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước

c)

Sản lượng lúa lớn nhất cả nước

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm

13.

Câu 46: Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân cả nước do

a)

sản lượng lúa không cao

b)

diện tích đồng bằng nhỏ

c)

dân đông, tăng nhanh

d)

năng suất lúa thấp

14.

Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước

c)

Tài nguyên thiên nhiên đang bị xuống cấp

d)

Có nguồn khoáng sản phong phú

15.

Câu 48: Sự phát triển ngành công nghiệp nào sau đây không phải dựa trên thế mạnh về con người ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dệt may, da giày

b)

Chế biến lương thực - thực phẩm

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Hóa chất

16.

Câu 49: Việc tiếp tục đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng được thực hiện trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, khai thác hết tự nhiên

b)

Hiện đại hóa công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp hàng hóa

c)

Phát huy tốt nguồn lực của vùng

d)

Đảm bảo sự phát triển bền vững

17.

Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sức ép dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải nhập khẩu

b)

Bình quân diện tích đất nông nghiệp theo đầu người thấp

c)

Vấn đề việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở thành phố

d)

Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người thấp

18.

Câu 51: Vấn đề dân số có ý nghĩa đặc biệt quan trọng ở Đồng bằng sông Hồng vì

a)

là thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn

b)

đáp ứng lao động cho nền nông nghiệp

c)

tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội

d)

đời sống nhân dân chậm được cải thiện

19.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ đa dạng

b)

Du lịch là ngành quan trọng nhất

c)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

d)

Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng này

20.

Câu 53: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc

c)

Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí

d)

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

21.

Câu 54: Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng phải gắn liền với

a)

vùng đông dân có sức tiêu thụ lớn

b)

công nghiệp chế biến sau thu hoạch

c)

đất phù sa ngoài đê được bồi đắp hàng năm

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp

22.

Câu 55: Việc phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đảm bảo sự phát triển bền vững

b)

Phát huy các thế mạnh về tự nhiên

c)

Đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kinh tế

d)

Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực

23.

Câu 56: Biện pháp cơ bản để đưa Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hóa là

a)

quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường

b)

chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất

c)

thay đổi cơ cấu giống cây trồng và cơ cấu mùa vụ

d)

phát triển mạnh cây vụ đông, giảm việc trồng lúa

24.

Câu 57: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về

a)

rau ôn đới vào vụ đông xuân

b)

trồng và chế biến lúa cao sản

c)

nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt

d)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm

25.

Câu 58: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu và thị trường

b)

Nguyên liệu và lao động

c)

Nguyên liệu và cơ sở vật chất

d)

Nguyên liệu và nguồn vốn đầu tư

26.

Câu 59: Tỉnh/thành phố nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh lớn nhất để phát triển du lịch biển - đảo?

a)

Nam Định

b)

Thái Bình

c)

Hải Phòng

d)

Ninh Bình

27.

Câu 60: Dệt may và da giày trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa trên thế mạnh

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

lao động và thị trường

c)

truyền thống sản xuất

d)

đầu tư từ nước ngoài

28.

Câu 61: Việc làm trở thành một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đông dân, lao động dồi dào, kinh tế chậm chuyển dịch

b)

Đông dân, lao động dồi dào và sự phân bố không đều

c)

Lao động dồi dào và lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Lao động dồi dào, tập trung chủ yếu ở ngành công nghiệp

29.

Câu 62: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dồi dào, có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất

b)

Số lượng và chất lượng lao động hàng đầu cả nước

c)

Không nhiều kinh nghiệm, truyền thống sản xuất hàng hóa

d)

Đội ngũ có trình độ cao, tập trung phần lớn ở đô thị

30.

Câu 63: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

b)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

c)

Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa

d)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động

31.

Câu 64: Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

khai thác hợp lí tài nguyên và lợi thế về nguồn lao động

b)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

sử dụng hiệu quả thế mạnh tự nhiên và nhân lực trình độ cao

d)

sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và thu hút vốn nước ngoài

32.

Câu 65: Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có điều kiện khí hậu ổn định

b)

Cơ sở thức ăn tốt và thị trường rộng

c)

Ven biển có nghề cá phát triển

d)

Mật độ dân số cao, lao động dồi dào

33.

Câu 66: Mục đích chính của tuyến quốc lộ 5 ở Đồng bằng sông Hồng là thực hiện các mối liên hệ giữa

a)

cảng biển với trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng

b)

cảng biển với các trung tâm công nghiệp của vùng

c)

cảng biển với các tỉnh chuyên canh lúa

d)

cảng biển với các vùng dân cư đông đúc

34.

Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Lúa gạo tập trung rất cao và có xu hướng tăng mạnh

b)

Đàn lợn tập trung rất cao và có xu hướng tăng mạnh

c)

Cây rau đậu tập trung rất cao với xu hướng tăng mạnh

d)

Cói có mức độ tập trung rất cao và có xu hướng tăng

35.

Câu 68: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

bão, lũ lụt, hạn hán

b)

gió lào khô nóng, bão cát

c)

xâm nhập mặn, ngập úng

d)

sóng lừng, sạt lở bờ biển

36.

Câu 69: Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp

b)

lâm - nông - ngư nghiệp

c)

ngư - nông - lâm nghiệp

d)

ngư - lâm - nông nghiệp

37.

Câu 70: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động

38.

Câu 71: Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư

b)

thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây

d)

tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian

39.

Câu 72: Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

c)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới

d)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng

40.

Câu 73: Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến

41.

Câu 74: Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

a)

ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy

b)

cung cấp nhiều lâm sản có giá trị

c)

hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột

d)

bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

42.

Câu 75: Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do

a)

sông suối luôn ít nước quanh năm

b)

phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít

c)

thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn

d)

nhu cầu tiêu thụ điện không lớn

43.

Câu 76: Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản

b)

khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển

d)

ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ

44.

Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây

b)

tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng

c)

phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới

d)

thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu quốc tế

45.

Câu 78: Vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ còn hạn chế, chủ yếu là do

a)

nguồn tài nguyên nghèo nàn

b)

nguồn lao động trình độ thấp

c)

điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

d)

cơ sở hạ tầng kém phát triển

46.

Câu 79: Vấn đề nào sau đây không phải là hạn chế lớn trong phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Thiếu nguồn lao động

b)

Nguồn lợi ven bờ suy giảm

c)

Bão và gió mùa Đông Bắc

d)

Tàu thuyền, ngư cụ lạc hậu

47.

Câu 80: Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do

a)

thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

thiên tai xảy ra nhiều

c)

hậu quả của chiến tranh

d)

cơ sở hạ tầng yếu kém

48.

Câu 81: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

điều hòa nguồn nước

b)

hạn chế tác hại của lũ

c)

chống xói mòn, rửa trôi

d)

hạn chế di chuyển của cát

49.

Câu 82: So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề

a)

sản xuất muối

b)

nuôi cá

c)

đánh bắt cá biển

d)

nuôi tôm

50.

Câu 83: Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

bảo vệ, phát triển rừng

b)

xây dựng các hồ thủy lợi

c)

xây dựng đê, kè chắn sóng

d)

di dân đến các vùng khác

51.

Câu 84: Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển công nghiệp năng lượng của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra

b)

hạn chế về nguồn nhiên liệu tại chỗ

c)

thiếu vốn và công nghệ lạc hậu

d)

chất lượng nguồn lao động thấp

52.

Câu 85: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ?

a)

Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới

c)

Đẩy mạnh giao lưu với các vùng, quốc gia ở khu vực

d)

Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên và môi trường

53.

Câu 86: Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là

a)

phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

b)

phát triển kinh tế - xã hội ở vùng phía tây

c)

hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn

d)

gắn các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp

54.

Câu 87: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?

a)

Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ

c)

Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ

d)

Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá

55.

Câu 88: Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển

b)

Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển

c)

Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ

56.

Câu 89: Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động

b)

hình thành một mạng lưới đô thị mới

c)

tăng cường giao thương với các nước

d)

làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển

57.

Câu 90: Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu là do

a)

phát triển việc nuôi trồng thủy sản

b)

đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ

c)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài

d)

hình thành các vùng lúa thâm canh

58.

Câu 91: Việc nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác thế mạnh nổi bật của vùng ven biển

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Tạo thế liên hoàn phát triển kinh tế theo không gian

d)

Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển

59.

Câu 91: Việc nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác thế mạnh nổi bật của vùng ven biển

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Tạo thế liên hoàn phát triển kinh tế theo không gian

d)

Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển

60.

Câu 92: Sự hình thành cơ cấu nông - lâm - thủy sản ở Bắc Trung Bộ không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác thế mạnh ở mỗi bậc địa hình

b)

Đa dạng hóa cơ cấu các ngành kinh tế

c)

Hỗ trợ các ngành khác cùng phát triển

d)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu chủ lực

61.

Câu 93: Đàn trâu được nuôi nhiều ở Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

điều kiện sinh thái thích hợp

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo

c)

truyền thống chăn nuôi

d)

nhu cầu thị trường lớn

62.

Câu 94: Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng có điều kiện phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ do

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

thu hút nhiều đầu tư nước ngoài

c)

nguồn nguyên liệu phong phú

d)

cơ sở hạ tầng phát triển

63.

Câu 95: Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão

64.

Câu 96: Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều

b)

Bờ biển dài, có các ngư trường lớn

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc

d)

Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá

65.

Câu 97: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

địa hình phân hoá sâu sắc

b)

ảnh hưởng của gió phơn và bão

c)

thiếu nước, nhất là vào mùa khô

d)

nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng

66.

Câu 98: Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi

d)

phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến

67.

Câu 99: Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

giải quyết tốt vấn đề năng lượng

b)

giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước

c)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

d)

xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải

68.

Câu 100: Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển của vùng

b)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh

c)

tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên

d)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng