NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstin GK2 12
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
a)
A. Báo cáo
b)
B. Bảng
c)
C. Mẫu hỏi
d)
D. Biểu mẫu
2.
Câu 2: Báo cáo thường được sử dụng để:
a)
A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
b)
B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
3.
Câu 3: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
a)
A. Tables
b)
B. Forms
c)
C. Queries
d)
D. Reports
4.
Câu 4: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
A. Bảng, biểu mẫu
b)
B. Mẫu hỏi, báo cáo
c)
C. Báo cáo
d)
D. Bảng
5.
Câu 5: Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:
a)
A. /
b)
B. /
c)
C. /
d)
D. nút đì dai
6.
Câu 6: Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
a)
A. /
b)
B. nút pờ rì viu
c)
C. /
d)
D. /
7.
Câu 7: Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?
a)
A. Chế độ thiết kế
b)
B. Chế độ trang dữ liệu C. Chế độ biểu mẫu
c)
C. Chế độ biểu mẫu
d)
D. Chế độ xem trước
8.
Câu 8: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
b)
B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
c)
C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức
d)
D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
9.
Câu 9: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
A. Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
c)
C. Gộp nhóm dữ liệu
d)
D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
10.
Câu 10: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
A. Mô hình phân cấp
b)
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
C. Mô hình hướng đối tượng
d)
D. Mô hình cơ sỡ quan hệ
11.
Câu 11: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
a)
A. Cấu trúc dữ liệu
b)
B. Các ràng buộc dữ liệu
c)
C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
d)
D. Tất cả câu trên
12.
Câu 12: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
A. Cột (Field)
b)
B. Hàng (Record)
c)
C. Bảng (Table)
d)
D. Báo cáo (Report)
13.
Câu 13: Thao tác trên dữ liệu có thể là:
a)
A. Sửa bản ghi
b)
B. Thêm bản ghi
c)
C. Xoá bản ghi
d)
D. Tất cả đáp án trên
14.
Câu 14: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
C. Phần mềm Microsoft Access
d)
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
15.
Câu 15: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
B. Bảng
c)
C. Hàng
d)
D. Cột
16.
Câu 16: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
B. Bảng
c)
C. Hàng
d)
D. Cột
17.
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
b)
B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
c)
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
d)
D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
18.
Câu 18: Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?
a)
A. Visual Dbase, Microsoft SQL Server
b)
B. Oracle, Paradox
c)
C. OpenOffice, Linux
d)
D. Microsoft Access, Foxpro
19.
Câu 19: Khẳng định nào là đúng khi nói về khoá?
a)
A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể
b)
B. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể
c)
C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá
d)
D. Khoá phải là các trường STT
20.
Câu 20: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
a)
A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính
b)
B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá
c)
C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
d)
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
21.
Câu 21: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
a)
A. Khóa chính
b)
B. Khóa và khóa chính
c)
C. Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu
d)
D. Tất cả các trường của bảng
22.
Câu 22: Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?
a)
A. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
b)
B. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống
c)
C. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau
d)
D. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau
23.
Câu 23: Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là :
a)
A. STT
b)
B. Số báo danh
c)
C. Phòng thi
d)
D. Họ tên học sinh
24.
Câu 24: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :
a)
A. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
b)
B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
c)
C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
d)
D. Trường SOBH là trường ngắn hơn
25.
Câu 25. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :
a)
A. Địa chỉ của các bảng
b)
B. Thuộc tính khóa
c)
C. Tên trường
d)
D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
26.
Câu 26: Cho các bảng sau :
a)
A. HoaDon
b)
B. DanhMucSach, HoaDon
c)
C. DanhMucSach, LoaiSach
d)
D. HoaDon, LoaiSach
27.
Câu 27: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :
a)
A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
b)
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
c)
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
d)
D. Tạo ra một hay nhiều bảng
28.
Câu 28: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :
a)
A. Khai báo kích thước của trường
b)
B. Tạo liên kết giữa các bảng
c)
C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
d)
D. Câu A và C đúng
29.
Câu 29: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
a)
A. Tạo cấu trúc bảng
b)
B. Chọn khoá chính
c)
C. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
d)
D. Nhập dữ liệu ban đầu
30.
Câu 30: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
a)
A. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
b)
B.Chọn kiểu dữ liệu
c)
C. Đặt kích thước
d)
D. Mô tả nội dung
31.
Câu 31: Cho các thao tác sau :
a)
A. B1-B3-B4-B2
b)
B. B2-B1-B2-B4
c)
C. B1-B3-B2-B4
d)
D. B1-B2-B3-B4
32.
Câu 32: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
A. Nhập dữ liệu ban đầu
b)
B. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
c)
C. Thêm bản ghi
d)
D. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
33.
Câu 33: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
a)
A. Sắp xếp các bản ghi
b)
B. Thêm bản ghi mới
c)
C. Kết xuất báo cáo
d)
D. Xem dữ liệu
34.
Câu 34: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
a)
A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
b)
B. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
c)
C. Thêm, sửa, xóa bản ghi
d)
D. Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
35.
Câu 35: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
b)
B. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
c)
C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
d)
D. Tất cả đều đúng
36.
Câu 37: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
a)
A. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
b)
B. Là một dạng bộ lọc
c)
C. Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
d)
D. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó
37.
Câu 38: Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:
a)
A. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
b)
B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
c)
C. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
d)
D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
38.
Câu 39: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
a)
A. Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
b)
B. Sắp xếp, lọc các bản ghi
c)
C. Thực hiện tính toán đơn giản
d)
D. Tất cả các chức năng trên
39.
Câu 40: Câu nào sau đây sai?
a)
A. Tạo báo cáo thống kê số liệu
b)
B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu
c)
C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
d)
D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu
40.
Câu 41: Trong csdl quan hệ, quan hệ là khái niệm dùng để chỉ:
a)
A. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản
b)
B. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
c)
C. Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
d)
D. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
41.
Câu 42: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về khoá của bảng:
a)
A. Bảng.
b)
B. Biểu mẩu.
c)
C. Mẫu hỏi.
d)
D. Báo cáo.
42.
Câu 43: Khẳng định nào là sai khi nói về khoá chính trong bảng:
a)
A. Tập các thuộc tính phân biệt các cá thể trong bảng.
b)
B. Một thuộc tính dùng để phân biệt các cá thể trong bảng.
c)
C. Tập các thuộc tính vừa đủ phân biệt các cá thể trong bảng.
d)
D. Mỗi bảng chỉ có một khoá.
43.
Câu 44: Trong một cuộc thi trắc nghiệm online trên máy tính. Trước khi vào thi thí sinh thường được nhắc về thông tin: Họ tên, số báo danh, …vì:
a)
A. Trong một bảng chỉ có một trường làm khoá chính.
b)
B. Khi nhập dữ liệu cho bảng, dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống.
c)
C. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng.
d)
D. Nếu ta quên chỉ định khoá chính thì Hệ QTCSDL sẽ tự chỉ định khoá chính cho bảng.
44.
Câu 45: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
a)
A. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn
b)
B. Không tiết lộ nội dung dữ liệu và chương trình xữ lý
c)
C. Ngăn chặn các truy cập không được phép
d)
D. Hạn chế sai sót của người dùng
45.
Câu 46: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
a)
A. Tính toán cho các trường tính toán
b)
B. Sửa cấu trúc bảng
c)
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
d)
D. Lập báo cáo
46.
Câu 47: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
a)
A. Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu
b)
B. Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu
c)
C. Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế
d)
D. Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp
47.
Câu 48: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
A. Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu
b)
B. Sửa đổi dữ liệu
c)
C. Nhập và sửa dữ liệu
d)
D. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
48.
Câu 49: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
a)
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
C. Phần mềm Microsoft Access
d)
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
49.
Câu 50: Câu nào sau đây sai?
a)
A. Tạo báo cáo thống kê số liệu
b)
B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu
c)
C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
d)
D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu
50.
Câu 51: Thao tác trên dữ liệu có thể là:
a)
A. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản
b)
B. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
c)
C. Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
d)
D. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
51.
Câu 52: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
A. Xoá bản ghi
b)
B. Thêm bản ghi
c)
C. Sửa bản ghi
d)
D. Tất cả đáp án trên
52.
Câu 53: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
A. Thực hiện gộp nhóm
b)
B. Liên kết giữa các bảng
c)
C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
d)
D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE
53.
Câu 54: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
a)
A. Mô hình cơ sở quan hệ
b)
B. Mô hình hướng đối tượng
c)
C. Mô hình phân cấp
d)
D. Mô hình dữ liệu quan hệ
54.
Câu 55: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:
a)
A. Đặt kích thước
b)
B. Mô tả nội dung
c)
C. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
d)
D. Chọn kiểu dữ liệu
55.
Câu 56: Thuật ngữ "quan hệ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Khai báo kích thước của trường, tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
b)
B. Khai báo kích thước của trường, đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
c)
C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
d)
D. Tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
56.
Câu 57: Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
a)
A. Hàng
b)
B. Cột
c)
C. Bảng
d)
D. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
57.
Câu 58: Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?
a)
A. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
b)
B. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
c)
C. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
d)
D. Tất cả các câu còn lại đúng
58.
Câu 59: Cho các thao tác sau:
a)
A. 1995
b)
B. 1970
c)
C. 2000
d)
D. 1975
59.
khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
a)
A. B1-B3-B4-B2
b)
B. B2-B1-B2-B4
c)
C. B1-B2-B3-B4
d)
D. B1-B3-B2-B4
60.
Câu 60: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
A. Hàng (Record)
b)
B. Bảng (Table)
c)
C. Báo cáo (Report)
d)
D. Cột (Field)
61.
Câu 61: Chỉnh sửa dữ liệu là:
a)
A. Xoá một số thuộc tính
b)
B. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
c)
C. Xoá một số quan hệ
d)
D. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
62.
Câu 62: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?Câu 23: Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải?
a)
A. Có chung ít nhất một trường
b)
B. Có ít nhất ba trường
c)
C. Có ít nhất một mẫu tin
d)
D. Có chung ít nhất hai trường
63.
Câu 63: Khi tạo bảng ta không cần làm điều gì?
a)
A. Xác định số lượng bản ghi của bảng
b)
B. Đặt tên các trường
c)
C. Khai báo kích thước của trường
d)
D. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
64.
Câu 64: Chọn phát biểu đúng về khai thác CSDL
a)
A. Các bản ghi có thể được sắp xếp theo nội dung của một hay nhiều trường
b)
B. Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người quản trị CSDL
c)
C. Dễ dàng xem toàn bộ bảng có nhiều trường
d)
D. Báo cáo không thể dùng để in theo khuôn mẫu định sẵn
65.
Câu 65: Trường hợp nào sau đây cần thêm ít nhất một bộ (record) trong CSDL quản lý sinh viên?
a)
A. Có một khoa mới thành lập.
b)
B. Có một giảng đường mới đưa vào sử dụng.
c)
C. Một giảng viên nghỉ hưu.
d)
D. Một sinh viên mới lập gia đình.
66.
Câu 66: Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:
a)
A. Lọc ra những sinh viên ở Q3.
b)
B. Lọc ra những sinh viên nam ở Q3.
c)
C. Tính tổng số sinh viên nam ở Q3.
d)
D. Tính tổng số sinh viên ở Q3.
67.
Câu 67: Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:
a)
A. Lọc ra những sinh viên có họ “LÊ” ở khoa AV.
b)
B. Lọc ra những sinh viên có tên “LÊ” ở khoa AV .
c)
C. Lọc ra những sinh viên không phải họ “LÊ” ở khoa AV.
d)
D. Tính tổng số sinh viên ở khoa AV.
68.
Câu 68: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
A. Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
c)
C. Gộp nhóm dữ liệu
d)
D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
69.
Câu 69: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
a)
A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
b)
B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
c)
C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
d)
D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
70.
Câu 70: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
a)
A. Người dùng tự thiết kế
b)
B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
c)
C. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
d)
D. Tất cả các trên đều sai
Reset
