wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SU1-U8

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
devolop
a)
cãi nhau về thứ gì
b)
giữ hòa khí
c)
trở nên tồi tệ
d)
phát triển
2.
Responsibities
a)
thu nhập
b)
trách nhiệm
c)
tần suất giảm
d)
số lượng ngày càng tăng
3.
keep the peace
a)
lịch sự
b)
hành động vô lễ ở trường
c)
sự tôn trọng
d)
giữ hòa khí
4.
curfews
a)
liên kết
b)
nghiêm khắc
c)
cãi nhau về thứ gì
d)
giờ giới nghiêm
5.
misbehave
a)
xã hội
b)
kẻ gây rối
c)
đính hôn
d)
cư xử không đúng mực
6.
troublemaker
a)
kẻ gây rối
b)
tiền lệ
c)
đáng tin
d)
tương đối
7.
privacy
a)
hội chợ
b)
Chia tay, tan vỡ
c)
sự riêng tư
d)
hàn gắn lại
8.
respects
a)
tần suất giảm
b)
lịch sự
c)
yêu cầu
d)
sự tôn trọng
9.
off-limits
a)
tiêu chuẩn
b)
trách nhiệm
c)
bị cấm không được lui tới
d)
tôn trọng người già
10.
patched things up
a)
hàn gắn lại
b)
vâng lời
c)
tần suất giảm
d)
nổi loạn
11.
split up
a)
tuổi thọ trung bình
b)
Chia tay, tan vỡ
c)
tiêu chuẩn
d)
số lượng ngày càng tăng
12.
a falling out.
a)
cãi nhau về thứ gì
b)
sự phục hồi
c)
trách nhiệm
d)
Chia tay, tan vỡ
13.
going downhill
a)
trở nên tồi tệ hơn
b)
liên quan
c)
cơ hội việc làm
d)
hiểu ra được
14.
gossip
a)
ngồi lê đôi mách
b)
tuổi thọ trung bình
c)
nổi loạn
d)
Chia tay, tan vỡ
15.
Hit the nail on the head
a)
hiểu ra được
b)
mở rộng
c)
bảo vệ quá mức, bảo bọc
d)
hàn gắn lại
16.
fall apart
a)
mở rộng
b)
trở nên tồi tệ
c)
sự khác biệt về thế hệ
d)
hư hỏng
17.
impact
a)
làm thất bại, làm hỏng, làm thất vọng
b)
(v) ảnh hưởng, tác động
c)
trưởng thành
d)
cãi nhau về thứ gì
18.
sociaties
a)
đáng tin cậy
b)
nghiêm khắc
c)
sự tôn trọng
d)
xã hội
19.
employment
a)
việc làm
b)
lịch sự
c)
hàn gắn lại
d)
cư xử không đúng mực
20.
rising life expectancy
a)
tăng tuổi thọ
b)
phát triển
c)
giữ hòa khí
d)
tần suất giảm
21.
challenges posed
a)
đặt ra thách thức
b)
sự tôn trọng
c)
vâng lời
d)
giữ hòa khí
22.
aging population
a)
bị bỏ qua
b)
(v) ảnh hưởng, tác động
c)
kẻ gây rối
d)
già hóa dân số
23.
birthrate falls
a)
tỉ lệ sinh giảm
b)
tuổi kết hôn
c)
tài nguyên
d)
hiểu ra được
24.
modify
a)
phát triển
b)
khoan dung
c)
liên quan
d)
sửa đổi
25.
omitted
a)
bị bỏ qua
b)
giờ giới nghiêm
c)
đáng tin
d)
có khả năng
26.
comparative
a)
Chia tay, tan vỡ
b)
liên kết
c)
quan trọng
d)
tương đối
27.
an increasing number of
a)
số lượng ngày càng tăng
b)
tần suất giảm
c)
tôn trọng người già
d)
có khả năng
28.
with decreasing frequency
a)
sự khác biệt về thế hệ
b)
xã hội
c)
số lượng ngày càng tăng
d)
tần suất giảm
29.
standard
a)
trở nên tồi tệ
b)
hàn gắn lại
c)
khoan dung
d)
tiêu chuẩn
30.
life expectancy
a)
sự tôn trọng
b)
nổi loạn
c)
đáng tin
d)
tuổi thọ trung bình
31.
age at marriage
a)
liên quan
b)
số lượng ngày càng tăng
c)
cư xử không đúng mực
d)
tuổi kết hôn
32.
income
a)
hạn chế
b)
sửa đổi
c)
thu nhập
d)
việc làm
33.
employment opportunities
a)
tiêu chuẩn
b)
cơ hội việc làm
c)
tuổi thọ trung bình
d)
hạn chế
34.
generational differences
a)
liên kết
b)
sự khác biệt về thế hệ
c)
tôn trọng người già
d)
vấn đề
35.
strict
a)
số liệu thống kê dân số
b)
nghiêm khắc
c)
già hóa dân số
d)
liên quan
36.
lenient
a)
quan trọng
b)
giờ giới nghiêm
c)
khoan dung
d)
giữ hòa khí
37.
overprotective
a)
liên quan
b)
bảo vệ quá mức, bảo bọc
c)
kẻ gây rối
d)
hội chợ
38.
rebellious
a)
mở rộng
b)
vấn đề
c)
nổi loạn
d)
đặt ra thách thức
39.
spoiled
a)
hư hỏng
b)
trở nên tồi tệ hơn
c)
thế hệ
d)
Liên quan đến tuổi tác
40.
disrespectful
a)
vấn đề
b)
tài nguyên
c)
thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
d)
vô lễ
41.
obey
a)
hàn gắn lại
b)
vâng lời
c)
tăng tuổi thọ
d)
kẻ gây rối
42.
restrictions
a)
hạn chế
b)
có khả năng
c)
sự khác biệt về thế hệ
d)
việc sinh con
43.
demand
a)
yêu cầu
b)
tuổi kết hôn
c)
việc làm
d)
kẻ gây rối
44.
issues
a)
vấn đề
b)
Chia tay, tan vỡ
c)
tuổi kết hôn
d)
già hóa dân số
45.
acting up at school
a)
hành động vô lễ ở trường
b)
Liên quan đến tuổi tác
c)
tuổi kết hôn
d)
tần suất giảm
46.
being rude or disrespectful
a)
bảo vệ quá mức, bảo bọc
b)
kẻ gây rối
c)
giữ hòa khí
d)
thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
47.
frustrate
a)
đính hôn
b)
cơ hội việc làm
c)
làm thất bại, làm hỏng, làm thất vọng
d)
sửa đổi
48.
involve
a)
hư hỏng
b)
cãi nhau về thứ gì
c)
tỉ lệ sinh giảm
d)
liên quan
49.
courteous
a)
lịch sự
b)
trách nhiệm
c)
Chia tay, tan vỡ
d)
cơ hội việc làm
50.
reliable
a)
(v) ảnh hưởng, tác động
b)
đáng tin
c)
việc làm
d)
ngồi lê đôi mách
51.
capable
a)
hạn chế
b)
làm thất bại, làm hỏng, làm thất vọng
c)
kẻ gây rối
d)
có khả năng
52.
dependable
a)
đáng tin cậy
b)
hiểu ra được
c)
cãi nhau về thứ gì
d)
tỉ lệ sinh giảm
53.
fair
a)
vâng lời
b)
phát triển
c)
hội chợ
d)
sự tôn trọng
54.
mature
a)
tuổi kết hôn
b)
trưởng thành
c)
tỉ lệ sinh giảm
d)
trở nên tồi tệ
55.
significant
a)
lịch sự
b)
hiểu ra được
c)
bị bỏ qua
d)
quan trọng
56.
obedient
a)
vâng lời
b)
lịch sự
c)
cơ hội việc làm
d)
làm thất bại, làm hỏng, làm thất vọng
57.
extend
a)
số lượng ngày càng tăng
b)
vô lễ
c)
mở rộng
d)
bảo vệ quá mức, bảo bọc
58.
attitude toward elderly
a)
tài nguyên
b)
liên quan
c)
tuổi kết hôn
d)
tôn trọng người già
59.
childbearing
a)
việc sinh con
b)
tăng tuổi thọ
c)
vô lễ
d)
tiền lệ
60.
generation
a)
thế hệ
b)
sự phục hồi
c)
bị bỏ qua
d)
hạn chế
61.
Demographics
a)
tiền lệ
b)
sự phục hồi
c)
trách nhiệm
d)
số liệu thống kê dân số
62.
precedent
a)
phát triển
b)
tôn trọng người già
c)
khoan dung
d)
tiền lệ
63.
engagement
a)
đính hôn
b)
sự phục hồi
c)
tôn trọng người già
d)
ngồi lê đôi mách
64.
associated
a)
bị cấm không được lui tới
b)
liên kết
c)
số lượng ngày càng tăng
d)
nhân khẩu học
65.
age-related
a)
Liên quan đến tuổi tác
b)
giờ giới nghiêm
c)
liên quan
d)
xã hội
66.
Rehabilitation
a)
tương đối
b)
lịch sự
c)
đáng tin cậy
d)
sự phục hồi
67.
resources
a)
bị cấm không được lui tới
b)
việc làm
c)
tần suất giảm
d)
tài nguyên
68.
demographic
a)
số liệu thống kê dân số
b)
liên quan
c)
nhân khẩu học
d)
kẻ gây rối