Font size
WorksheetsTest lớp K24 (12/11)
Total questions: 72
Worksheet time: 24mins
Nhiều đáp án: bị thất lạc = ... ?
missing
lost
possible
circumstances
Một chiếc thẻ tín dụng = a ... card (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một chiếc thẻ ngân hàng tiết kiệm = a ... card (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Càng sớm càng tốt = as ... as possible (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Họ nghi ngờ một vụ trộm = They ... a theft (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nhiều đáp án: các trường hợp = ...
circumstances
situations
systems
insurance
Nếu trời mưa, họ sẽ ở nhà = ... it rains, they will stay home (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những rủi ro = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Ghép những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng
insurance
bảo hiểm
policy
chính sách (bảo hiểm)
theft
vụ trộm
thief
tên trộm
limited
giới hạn, ít xuất hiện
Một con phố trung tâm = a ... street (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Việc đăng ký = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhiều đáp án: Nộp một tài liệu quan trọng = to ... an important document
file
submit
issue
report
Nhiều đáp án: một khoản chi tiêu/ phí = a ... ?
payment
fee
cheque
scheme
Một cơ quan đăng ký = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Liên tục, không ngừng = to be around the ...
(a)
Những trách nhiệm = ...
responsibilities
duties
staff
thieves
Những nhân viên của một công ty = The ... of a company
workers
employees
staff
bosses
Nhiều đáp án: Ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn 1 chiếc thẻ tín dụng = The bank will ... you a credit card
provide
issue
follow
cover
Nhiều đáp án: Họ sẽ thông báo cho bạn về chiếc thẻ bị mất = They will ... you about the lost card.
notify
inform
end
move on
Họ có thể mất việc nếu họ không cẩn thận = They ... to lose their job if they are not careful (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Rút tiền từ ATM = To ... money from the ATM
(a)
Gửi tiền vào trong ngân hàng = To ... money into the bank
(a)
Nhiều đáp án: Cung cấp cho cô ấy thông tin về vụ cướp = To ... her about the theft
inform
report to
notify
forge
Những việc bảo hành = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Nhiều đáp án: Anh ấy rất bất cẩn khi làm bài tập = He is truly ... while doing his homework.
careless
thorough
inattentive
negligent
Nhiều đáp án: Họ đã làm giả chữ ký này = They have ... this signature.
forged
faked
falsed
stood
Họ đang chịu đựng nhiều khó khăn = They are ... many difficulties (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Nhiều đáp án: Anh ấy chịu trách nhiệm cho vụ trộm này = He is ... for this theft.
liable
responsible
likeable
legal
Anh ấy đang cố chứng minh rằng anh ấy đúng = He is trying to ... that he is right. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Hợp pháp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Học thuộc lòng = learn by ... = memorize
(a)
Những khái niệm = ... ?
(a)
Liên quan đến di truyền = ... ?
(a)
Nhiều đáp án: chỉ ra = ... ?
To show
To indicate
To point out
To link
Nhiều đáp án: Có việc làm = ... ?
To be employed
To have a job
To be influenced
To be related to
Nhiều đáp án: lặp đi lặp lại = ... ?
repetitive
monotonous
physical
different
Nhiều đáp án: nhàm chán = ...
boring
tedious
main
huge
Nhiều đáp án: không phải hoạt động = ... ?
inactive
idle
social
poor
Nhiều đáp án: nhiều công việc = ... ?
jobs
employment
occupations
societies
Nhiều đáp án: khu vực sinh sống của ai đó = ... ?
neighborhood
living area
cigarette
condition
Nhiều đáp án: ảnh hưởng tới (ai đó) = ... (somebody)
affect
impact upon
influence
cause
Sự hạnh phúc về mặt cảm xúc = emotional ... ? (Từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Liên quan tới cảm xúc = ... ?
(a)
Nhiều đáp án: the other way around = ... ?
The opposite
Điều ngược lại
điều kiện gia đình
yếu tố xã hội
Nhiều đáp án: Có nguy cơ mắc bệnh Covid-19 = ... having Covid 19
To be at risk of
To be in danger of
To be clear of
To be weak at
Các bệnh = ... ?
Diseases
Sicknesses
Illnesses
Depressioon
Bệnh trầm cảm = ... ?
(a)
Nhiều đáp án: Yếu đuối = ... ?
weak
frail
fragile
difficult
Nhiều đáp án: những ý kiến = ... ?
judgments
ideas
opinions
risks
Nhiều đáp án: quan trọng = ... ?
To be important
To matter
To be strong
To be unhealthy
Các phương tiện truyền thông nói chung = the ... ?
(a)
Nhiều đáp án: tuyên truyền = ... ?
To promote
To popularize
To advertise
To employ
Nhiều đáp án: ưa nhìn = ... ?
To be attractive
To be good-looking
To be physical
To be young
Normal >< ...
(a)
Nhiều đáp án: khác biệt = ... ?
To vary
To differ
To indicate
To show
Nhiều đáp án: Đáng kể = ... ?
Enormously
Significantly
Considerably
Financially
Nhiều đáp án: gầy = ... ?
slim
slender
fat
fragile
Những người trong độ tuổi trung niên = ... people (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Thành công về mặt tài chính = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "s")
(a)
Thái Binh Dương = the ... Ocean
(a)
Cảm thấy bị đánh giá thấp = To feel ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Nối các từ đồng nghĩa
Weak
Frail
Promote
Popularize
Attractive
Good-looking
Inactive
Idle
Factor
Element
Cảm thấy áp lực = To feel ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nhiều đáp án: Vẻ bề ngoài của ai đó = ... ?
One's appearance
One's looks
One's medicine
One's belly
Rất nghiêm trọng = Very serious = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những suy nghĩ ám ảnh = ... ?
(a)
Những người trung niên suy nghĩ về việc giảm cân = ... ?
middled-aged
people
think about
weight
loss
Những chế độ tập thể dục = fitness ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Liên quan đến sinh học = ...
(a)
Về mặt xã hội = In social ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Thực phẩm đã qua chế biến = ... food (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Ghép những từ/cụm từ sau với nghĩa tiếng việc của chúng
Sociologist
Nhà xã hội học
Medicine
Y học
Implication
Hiệu ứng
A belly
Bụng
Judgment
Đánh giá
