wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test lớp K24 (12/11)

Total questions: 72

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

 

Nhiều đáp án: bị thất lạc = ... ?

a)

missing

b)

lost

c)

possible

d)

circumstances

2.

Một chiếc thẻ tín dụng = a ... card (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

3.

Một chiếc thẻ ngân hàng tiết kiệm = a ... card (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

4.

Càng sớm càng tốt = as ... as possible (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

5.

Họ nghi ngờ một vụ trộm = They ... a theft (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

6.

 

Nhiều đáp án: các trường hợp = ...

a)

circumstances

b)

situations

c)

systems

d)

insurance

7.

Nếu trời mưa, họ sẽ ở nhà = ... it rains, they will stay home (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

8.

Những rủi ro = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

9.

Ghép những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

insurance

1.

bảo hiểm

b)

policy

2.

chính sách (bảo hiểm)

c)

theft

3.

vụ trộm

d)

thief

4.

tên trộm

e)

limited

5.

giới hạn, ít xuất hiện

10.

Một con phố trung tâm = a ... street (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

11.

Việc đăng ký = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

12.

 

Nhiều đáp án: Nộp một tài liệu quan trọng = to ... an important document

a)

file

b)

submit

c)

issue

d)

report

13.

 

Nhiều đáp án: một khoản chi tiêu/ phí = a ... ?

a)

payment

b)

fee

c)

cheque

d)

scheme

14.

Một cơ quan đăng ký = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

15.

Liên tục, không ngừng = to be around the ...

(a)  

16.

Những trách nhiệm = ...

a)

responsibilities

b)

duties

c)

staff

d)

thieves

17.

Những nhân viên của một công ty = The ... of a company

a)

workers

b)

employees

c)

staff

d)

bosses

18.

 

Nhiều đáp án: Ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn 1 chiếc thẻ tín dụng = The bank will ... you a credit card

a)

provide

b)

issue

c)

follow

d)

cover

19.

 

Nhiều đáp án: Họ sẽ thông báo cho bạn về chiếc thẻ bị mất = They will ... you about the lost card.

a)

notify

b)

inform

c)

end

d)

move on

20.

Họ có thể mất việc nếu họ không cẩn thận = They ... to lose their job if they are not careful (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

21.

Rút tiền từ ATM = To ... money from the ATM

(a)  

22.

Gửi tiền vào trong ngân hàng = To ... money into the bank

(a)  

23.

Nhiều đáp án: Cung cấp cho cô ấy thông tin về vụ cướp = To ... her about the theft

a)

inform

b)

report to

c)

notify

d)

forge

24.

Những việc bảo hành = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

25.

Nhiều đáp án: Anh ấy rất bất cẩn khi làm bài tập = He is truly ... while doing his homework.

a)

careless

b)

thorough

c)

inattentive

d)

negligent

26.

Nhiều đáp án: Họ đã làm giả chữ ký này = They have ... this signature.

a)

forged

b)

faked

c)

falsed

d)

stood

27.

Họ đang chịu đựng nhiều khó khăn = They are ... many difficulties (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

28.

Nhiều đáp án: Anh ấy chịu trách nhiệm cho vụ trộm này = He is ... for this theft.

a)

liable

b)

responsible

c)

likeable

d)

legal

29.

Anh ấy đang cố chứng minh rằng anh ấy đúng = He is trying to ... that he is right. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

30.

Hợp pháp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

31.

Học thuộc lòng = learn by ... = memorize

(a)  

32.

Những khái niệm = ... ?

(a)  

33.

Liên quan đến di truyền = ... ?

(a)  

34.

Nhiều đáp án: chỉ ra = ... ?

a)

To show

b)

To indicate

c)

To point out

d)

To link

35.

Nhiều đáp án: Có việc làm = ... ?

a)

To be employed

b)

To have a job

c)

To be influenced

d)

To be related to

36.

Nhiều đáp án: lặp đi lặp lại = ... ?

a)

repetitive

b)

monotonous

c)

physical

d)

different

37.

Nhiều đáp án: nhàm chán = ...

a)

boring

b)

tedious

c)

main

d)

huge

38.

Nhiều đáp án: không phải hoạt động = ... ?

a)

inactive

b)

idle

c)

social

d)

poor

39.

Nhiều đáp án: nhiều công việc = ... ?

a)

jobs

b)

employment

c)

occupations

d)

societies

40.

Nhiều đáp án: khu vực sinh sống của ai đó = ... ?

a)

neighborhood

b)

living area

c)

cigarette

d)

condition

41.

Nhiều đáp án: ảnh hưởng tới (ai đó) = ... (somebody)

a)

affect

b)

impact upon

c)

influence

d)

cause

42.

Sự hạnh phúc về mặt cảm xúc = emotional ... ? (Từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

43.

Liên quan tới cảm xúc = ... ?

(a)  

44.

Nhiều đáp án: the other way around = ... ?

a)

The opposite

b)

Điều ngược lại

c)

điều kiện gia đình

d)

yếu tố xã hội

45.

Nhiều đáp án: Có nguy cơ mắc bệnh Covid-19 = ... having Covid 19

a)

To be at risk of

b)

To be in danger of

c)

To be clear of

d)

To be weak at

46.

Các bệnh = ... ?

a)

Diseases

b)

Sicknesses

c)

Illnesses

d)

Depressioon

47.

Bệnh trầm cảm = ... ?

(a)  

48.

Nhiều đáp án: Yếu đuối = ... ?

a)

weak

b)

frail

c)

fragile

d)

difficult

49.

Nhiều đáp án: những ý kiến = ... ?

a)

judgments

b)

ideas

c)

opinions

d)

risks

50.

Nhiều đáp án: quan trọng = ... ?

a)

To be important

b)

To matter

c)

To be strong

d)

To be unhealthy

51.

Các phương tiện truyền thông nói chung = the ... ?

(a)  

52.

Nhiều đáp án: tuyên truyền = ... ?

a)

To promote

b)

To popularize

c)

To advertise

d)

To employ

53.

Nhiều đáp án: ưa nhìn = ... ?

a)

To be attractive

b)

To be good-looking

c)

To be physical

d)

To be young

54.

Normal >< ...

(a)  

55.

Nhiều đáp án: khác biệt = ... ?

a)

To vary

b)

To differ

c)

To indicate

d)

To show

56.

Nhiều đáp án: Đáng kể = ... ?

a)

Enormously

b)

Significantly

c)

Considerably

d)

Financially

57.

Nhiều đáp án: gầy = ... ?

a)

slim

b)

slender

c)

fat

d)

fragile

58.

Những người trong độ tuổi trung niên = ... people (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

59.

Thành công về mặt tài chính = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "s")

(a)  

60.

Thái Binh Dương = the ... Ocean

(a)  

61.

Cảm thấy bị đánh giá thấp = To feel ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

62.
Question Image

Nối các từ đồng nghĩa

a)

Weak

1.

Frail

b)

Promote

2.

Popularize

c)

Attractive

3.

Good-looking

d)

Inactive

4.

Idle

e)

Factor

5.

Element

63.

Cảm thấy áp lực = To feel ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

64.

Nhiều đáp án: Vẻ bề ngoài của ai đó = ... ?

a)

One's appearance

b)

One's looks

c)

One's medicine

d)

One's belly

65.

Rất nghiêm trọng = Very serious = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

66.

Những suy nghĩ ám ảnh = ... ?

(a)  

67.

Những người trung niên suy nghĩ về việc giảm cân = ... ?

a)

middled-aged

b)

people

c)

think about

d)

weight

e)

loss

1)
2)
3)
4)
5)
68.

Những chế độ tập thể dục = fitness ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

69.

Liên quan đến sinh học = ...

(a)  

70.

Về mặt xã hội = In social ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

71.

Thực phẩm đã qua chế biến = ... food (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

72.

Ghép những từ/cụm từ sau với nghĩa tiếng việc của chúng

a)

Sociologist

1.

Nhà xã hội học

b)

Medicine

2.

Y học

c)

Implication

3.

Hiệu ứng

d)

A belly

4.

Bụng

e)

Judgment

5.

Đánh giá