wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Topic 5

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
accommodate (əˈkɒmədeɪt) (v)
a)
Cung cấp chỗ ở
b)
Sự gian lận hoặc gian dối để đánh lừa người khác và đạt được lợi ích cá nhân
c)
Từ chối mua sắm, tẩy chay
d)
Sự hợp tác
2.
adopt (əˈdɒpt) (v)
a)
Nhận làm của riêng mình, áp dụng hoặc chấp nhận một phương pháp, quy tắc, hoặc ý kiến
b)
Cuộc tranh luận hoặc lý lẽ
c)
bất hợp pháp
d)
Luật
3.
allocate (ˈæləkeɪt) (v)
a)
Phân bổ hoặc chia sẻ
b)
Sửa đổi hoặc thay đổi
c)
Cơ quan ngoại giao của một quốc gia; lãnh sự quán
d)
giả mạo
4.
approve (əˈpruːv) (v)
a)
Đồng thuận hoặc chấp nhận; phê duyệt
b)
Chịu đựng hoặc chống lại tác động mạnh
c)
Cung cấp chỗ ở
d)
Sự cung cấp hoặc điều khoản trong một hợp đồng hoặc luật lệ
5.
arbitration (ˌɑːbɪˈtreɪʃn) (n)
a)
sự trọng tài, giải quyết tranh chấp
b)
Nhận làm của riêng mình, áp dụng hoặc chấp nhận một phương pháp, quy tắc, hoặc ý kiến
c)
hình phạt,vi phạm luật lệ hoặc quy tắc
d)
Sự đồng ý hoặc chấp nhận
6.
argument (ˈɑːɡjumənt) (n)
a)
Cuộc tranh luận hoặc lý lẽ
b)
Phân bổ hoặc chia sẻ
c)
Tận tâm và cam kết mạnh mẽ đối với công việc
d)
điều khoản trong một hợp đồng , sự cung cấp
7.
assert (əˈsɜːt) (v)
a)
Tuyên bố một ý kiến hoặc quan điểm mạnh mẽ và tự tin
b)
bắt buộc
c)
Đồng thuận hoặc chấp nhận; phê duyệt
d)
Cơ quan ngoại giao của một quốc gia; lãnh sự quán
8.
authorize (ˈɔːθəraɪz) (v)
a)
Cho phép hoặc cấp quyền
b)
hình phạt,vi phạm luật lệ hoặc quy tắc
c)
Cuộc bầu cử
d)
Động não
9.
boycott (ˈbɔɪkɒt) (n)
a)
Từ chối mua sắm, tẩy chay
b)
sửa đổi
c)
hàng giả
d)
Thừa nhận hoặc chấp nhận rằng bạn sai hoặc thất bại
10.
brainstorming (ˈbreɪnstɔːmɪŋ) (n)
a)
Động não
b)
Cuộc bầu cử
c)
bắt buộc
d)
sự dàn xếp,giải quyết cuộc tranh chấp hoặc vụ kiện mà không cần tới phiên tòa
11.
clash (klæʃ) (v)
a)
Xung đột hoặc va chạm với cái gì đó
b)
Nhận làm của riêng mình, áp dụng hoặc chấp nhận một phương pháp, quy tắc, hoặc ý kiến
c)
hình phạt,vi phạm luật lệ hoặc quy tắc
d)
Cuộc họp giữa các nhà lãnh đạo để thảo luận và đưa ra quyết định quan trọng
12.
commit (kəˈmɪt) (v)
a)
cam kết
b)
Tình trạng bế tắc
c)
Nhà ngoại giao hoặc người đại diện của một quốc gia
d)
Chính sách
13.
concede (kənˈsiːd) (v)
a)
Thừa nhận hoặc chấp nhận rằng bạn sai hoặc thất bại
b)
Gây tranh cãi hoặc có ý kiến trái chiều
c)
Động não
d)
Luật
14.
consent (kənˈsent) (n)
a)
Sự đồng ý hoặc chấp nhận
b)
hình phạt,vi phạm luật lệ hoặc quy tắc
c)
bắt buộc
d)
Nhà ngoại giao hoặc người đại diện của một quốc gia
15.
consulate (ˈkɒnsjələt) (n)
a)
Cơ quan ngoại giao của một quốc gia; lãnh sự quán
b)
Sự vi phạm
c)
cam kết
d)
Luật
16.
embassy (ˈembəsi) (n)
a)
Cơ quan ngoại giao của một quốc gia; lãnh sự quán
b)
Cuộc tranh luận hoặc lý lẽ
c)
Sự vi phạm
d)
Sự gian lận hoặc gian dối để đánh lừa người khác và đạt được lợi ích cá nhân
17.
controversial (ˌkɒntrəˈvɜːʃl) (adj)
a)
Gây tranh cãi hoặc có ý kiến trái chiều
b)
sửa đổi
c)
Sửa đổi hoặc thay đổi
d)
Chính sách
18.
cooperation (kəʊˌɒpəˈreɪʃn) (n)
a)
Sự hợp tác
b)
Nhận làm của riêng mình, áp dụng hoặc chấp nhận một phương pháp, quy tắc, hoặc ý kiến
c)
họp báo
d)
cam kết
19.
copyright (ˈkɒpiraɪt) (n)
a)
Quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền
b)
Luật
c)
bất hợp pháp
d)
sự vi phạm, việc không tuân thủ quy tắc, luật pháp hoặc hợp đồng
20.
patent (ˈpætnt) (n)
a)
bằng sáng chế
b)
sắc lệnh, quy định địa phương
c)
Thừa nhận hoặc chấp nhận rằng bạn sai hoặc thất bại
d)
bắt buộc
21.
counterfeit (ˈkaʊntəfɪt) (adj)
a)
giả mạo
b)
Chịu đựng hoặc chống lại tác động mạnh
c)
Thảo luận hoặc bàn thảo
d)
bất hợp pháp
22.
forgery (ˈfɔːdʒəri) (n)
a)
hàng giả
b)
đình công, việc ngừng làm việc để đòi quyền lợi hoặc thể hiện sự phản đối
c)
Sự ban hành hoặc thông qua một luật hoặc quy định
d)
Đồng thuận hoặc chấp nhận; phê duyệt
23.
deadlock (ˈdedlɒk) (n)
a)
Tình trạng bế tắc
b)
Sự gian lận hoặc gian dối để đánh lừa người khác và đạt được lợi ích cá nhân
c)
Liên quan đến chính phủ liên bang hoặc các quốc gia thành viên trong một liên bang
d)
Nhà ngoại giao hoặc người đại diện của một quốc gia
24.
debate (dɪˈbeɪt) (n)
a)
Cuộc tranh luận hoặc thảo luận
b)
Khả năng sản xuất hoặc sự hiệu suất trong công việc
c)
Chịu đựng hoặc chống lại tác động mạnh
d)
Sự ban hành hoặc thông qua một luật hoặc quy định
25.
dedicated (ˈdedɪkeɪtɪd) (adj)
a)
Tận tâm và cam kết mạnh mẽ đối với công việc
b)
Luật
c)
Tình trạng bế tắc
d)
điều khoản trong một hợp đồng , sự cung cấp
26.
diplomat (ˈdɪpləmæt) (n)
a)
Nhà ngoại giao hoặc người đại diện của một quốc gia
b)
Sự đồng ý hoặc chấp nhận
c)
Ngay lập tức và có hiệu quả
d)
Sự hợp tác
27.
disapprove (ˌdɪsəˈpruːv) (v)
a)
Không tán thành hoặc phản đối
b)
Thừa nhận hoặc chấp nhận rằng bạn sai hoặc thất bại
c)
Sự đồng ý hoặc chấp nhận
d)
Sự ban hành hoặc thông qua một luật hoặc quy định
28.
opposition (ˌɒpəˈzɪʃn) (v)
a)
Không tán thành hoặc phản đối
b)
Chịu đựng hoặc chống lại tác động mạnh
c)
Sự vi phạm
d)
Luật
29.
object to (ˈɒbdʒɪkt tuː) (v)
a)
Không tán thành hoặc phản đối
b)
sự trọng tài, giải quyết tranh chấp
c)
sửa đổi
d)
Sự vi phạm
30.
discuss (dɪˈskʌs) (v)
a)
Thảo luận hoặc bàn thảo
b)
Người ủng hộ, người đề xuất
c)
Sự hợp tác
d)
Sự gian lận hoặc gian dối để đánh lừa người khác và đạt được lợi ích cá nhân
31.
effective immediately (ɪˈfektɪv ɪˈmiːdiətli) (phr)
a)
Ngay lập tức và có hiệu quả
b)
bắt buộc
c)
Không tán thành hoặc phản đối
d)
Người ủng hộ, người đề xuất
32.
election (ɪˈlekʃn) (n)
a)
Cuộc bầu cử
b)
Không tán thành hoặc phản đối
c)
Tuyên bố một ý kiến hoặc quan điểm mạnh mẽ và tự tin
d)
Cuộc tranh luận hoặc lý lẽ
33.
enactment (ɪˈnæktmənt) (n)
a)
Sự ban hành hoặc thông qua một luật hoặc quy định
b)
Tuyên bố một ý kiến hoặc quan điểm mạnh mẽ và tự tin
c)
Tình trạng bế tắc
d)
Từ chối
34.
federal (ˈfedərəl) (adj)
a)
Liên quan đến chính phủ liên bang hoặc các quốc gia thành viên trong một liên bang
b)
Cuộc tranh luận hoặc thảo luận
c)
Không tán thành hoặc phản đối
d)
Cuộc họp giữa các nhà lãnh đạo để thảo luận và đưa ra quyết định quan trọng
35.
forfeit (ˈfɔːfɪt) (v/adj)
a)
mất quyền, chịu mất
b)
họp báo
c)
Cuộc bầu cử
d)
Luật
36.
fraud (frɔːd) (n)
a)
Sự gian lận hoặc gian dối để đánh lừa người khác và đạt được lợi ích cá nhân
b)
Cuộc tranh luận hoặc thảo luận
c)
Thương lượng hoặc đàm phán
d)
Nhận làm của riêng mình, áp dụng hoặc chấp nhận một phương pháp, quy tắc, hoặc ý kiến
37.
illegal (ɪˈliːɡl) (adj)
a)
bất hợp pháp
b)
Chính sách
c)
giả mạo
d)
Tình trạng bế tắc
38.
infringement (ɪnˈfrɪndʒmənt) (n)
a)
Sự vi phạm hoặc xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
b)
họp báo
c)
Giữ lại hoặc duy trì
d)
Chính sách
39.
instruction (ɪnˈstrʌkʃn) (n)
a)
Hướng dẫn
b)
Cuộc tranh luận hoặc thảo luận
c)
Thương lượng hoặc đàm phán
d)
Sửa đổi hoặc thay đổi
40.
legislation (ˌledʒɪˈsleɪʃn) (n)
a)
Luật
b)
sự vi phạm, việc không tuân thủ quy tắc, luật pháp hoặc hợp đồng
c)
Cuộc tranh luận hoặc lý lẽ
d)
Xung đột hoặc va chạm với cái gì đó
41.
law (lɔː) (n)
a)
Luật
b)
Cơ quan ngoại giao của một quốc gia; lãnh sự quán
c)
bất hợp pháp
d)
Tận tâm và cam kết mạnh mẽ đối với công việc
42.
rule (ruːl) (n)
a)
Luật
b)
Cung cấp chỗ ở
c)
Gây tranh cãi hoặc có ý kiến trái chiều
d)
Sự đồng ý hoặc chấp nhận
43.
modify (ˈmɒdɪfaɪ) (v)
a)
sửa đổi
b)
mất quyền, chịu mất
c)
nguyên đơn
d)
Cơ quan ngoại giao của một quốc gia; lãnh sự quán
44.
adjust (əˈdʒʌst) (v)
a)
sửa đổi
b)
Sự cung cấp hoặc điều khoản trong một hợp đồng hoặc luật lệ
c)
Tình trạng bế tắc
d)
Thương lượng hoặc đàm phán
45.
municipal (mjuːˈnɪsɪpl) (adj)
a)
Liên quan đến hoặc thuộc về thành phố hoặc đô thị
b)
Từ chối mua sắm, tẩy chay
c)
Hướng dẫn
d)
hàng giả
46.
negotiate (nɪˈɡəʊʃieɪt) (v)
a)
Thương lượng hoặc đàm phán
b)
Cuộc tranh luận hoặc thảo luận
c)
sự vi phạm, việc không tuân thủ quy tắc, luật pháp hoặc hợp đồng
d)
Quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền
47.
oblige (əˈblaɪdʒ) (v)
a)
bắt buộc
b)
Cuộc bầu cử
c)
Tình trạng bế tắc
d)
Xung đột hoặc va chạm với cái gì đó
48.
mandatory (ˈmændətəri) (adj)
a)
bắt buộc
b)
Chính sách
c)
Quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền
d)
Từ chối mua sắm, tẩy chay
49.
ordinance (ˈɔːdɪnəns) (n)
a)
sắc lệnh, quy định địa phương
b)
Xung đột hoặc va chạm với cái gì đó
c)
bất hợp pháp
d)
Sự cung cấp hoặc điều khoản trong một hợp đồng hoặc luật lệ
50.
persuade (pəˈsweɪd) (v)
a)
Thuyết phục
b)
Từ chối mua sắm, tẩy chay
c)
Sửa đổi hoặc thay đổi
d)
Đồng thuận hoặc chấp nhận; phê duyệt
51.
plaintiff (ˈpleɪntɪf) (n)
a)
nguyên đơn
b)
Xung đột hoặc va chạm với cái gì đó
c)
Sự hợp tác
d)
Thuyết phục
52.
policy (ˈpɒləsi) (n)
a)
Chính sách
b)
Quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền
c)
Động não
d)
Sự hợp tác
53.
presentation (ˌpreznˈteɪʃn) (n)
a)
Sự trình bày hoặc bài thuyết trình
b)
Không tán thành hoặc phản đối
c)
sắc lệnh, quy định địa phương
d)
Đồng thuận hoặc chấp nhận; phê duyệt
54.
press conference (ˈpres kɒnfərəns) (n)
a)
họp báo
b)
Không tán thành hoặc phản đối
c)
bằng sáng chế
d)
Đề xuất hoặc kế hoạch cụ thể
55.
productivity (ˌprɒdʌkˈtɪvəti) (n)
a)
Khả năng sản xuất hoặc sự hiệu suất trong công việc
b)
Đồng thuận hoặc chấp nhận; phê duyệt
c)
Thương lượng hoặc đàm phán
d)
Sự trình bày hoặc bài thuyết trình
56.
proponent (prəˈpəʊnənt) (n)
a)
Người ủng hộ, người đề xuất
b)
mất quyền, chịu mất
c)
Quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền
d)
bất hợp pháp
57.
proposal (prəˈpəʊzl) (n)
a)
Đề xuất hoặc kế hoạch cụ thể
b)
Luật
c)
Chịu đựng hoặc chống lại tác động mạnh
d)
Cuộc họp giữa các nhà lãnh đạo để thảo luận và đưa ra quyết định quan trọng
58.
provision (prəˈvɪʒn) (n)
a)
điều khoản trong một hợp đồng , sự cung cấp
b)
Thừa nhận hoặc chấp nhận rằng bạn sai hoặc thất bại
c)
Sự gian lận hoặc gian dối để đánh lừa người khác và đạt được lợi ích cá nhân
d)
Cuộc bầu cử
59.
provision (prəˈvɪʒn) (n)
a)
Sự cung cấp hoặc điều khoản trong một hợp đồng hoặc luật lệ
b)
Thương lượng hoặc đàm phán
c)
Xung đột hoặc va chạm với cái gì đó
d)
Luật
60.
punishment (ˈpʌnɪʃmənt) (n)
a)
hình phạt,vi phạm luật lệ hoặc quy tắc
b)
Sự vi phạm hoặc xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
c)
Xung đột hoặc va chạm với cái gì đó
d)
Thuyết phục
61.
refuse (rɪˈfjuːz) (v)
a)
Từ chối
b)
Liên quan đến hoặc thuộc về thành phố hoặc đô thị
c)
Chính sách
d)
bắt buộc
62.
retain (rɪˈteɪn) (v)
a)
Giữ lại hoặc duy trì
b)
Luật
c)
Đồng lòng, nhất trí
d)
Cơ quan ngoại giao của một quốc gia; lãnh sự quán
63.
revise (rɪˈvaɪz) (v)
a)
Sửa đổi hoặc thay đổi
b)
sắc lệnh, quy định địa phương
c)
Hướng dẫn
d)
Thương lượng hoặc đàm phán
64.
settlement (ˈsetlmənt) (n)
a)
sự dàn xếp,giải quyết cuộc tranh chấp hoặc vụ kiện mà không cần tới phiên tòa
b)
Cung cấp chỗ ở
c)
điều khoản trong một hợp đồng , sự cung cấp
d)
sự vi phạm, việc không tuân thủ quy tắc, luật pháp hoặc hợp đồng
65.
strike (straɪk) (n)
a)
đình công, việc ngừng làm việc để đòi quyền lợi hoặc thể hiện sự phản đối
b)
Ngay lập tức và có hiệu quả
c)
Liên quan đến hoặc thuộc về thành phố hoặc đô thị
d)
Chịu đựng hoặc chống lại tác động mạnh
66.
summit (ˈsʌmɪt) (n)
a)
Cuộc họp giữa các nhà lãnh đạo để thảo luận và đưa ra quyết định quan trọng
b)
Cơ quan ngoại giao của một quốc gia; lãnh sự quán
c)
Tình trạng bế tắc
d)
Sự gian lận hoặc gian dối để đánh lừa người khác và đạt được lợi ích cá nhân
67.
unanimous (juˈnænɪməs) (adj)
a)
Đồng lòng, nhất trí
b)
Không tán thành hoặc phản đối
c)
Cho phép hoặc cấp quyền
d)
Chịu đựng hoặc chống lại tác động mạnh
68.
violation (ˌvaɪəˈleɪʃn) (n)
a)
sự vi phạm, việc không tuân thủ quy tắc, luật pháp hoặc hợp đồng
b)
Cuộc họp giữa các nhà lãnh đạo để thảo luận và đưa ra quyết định quan trọng
c)
mất quyền, chịu mất
d)
Khả năng sản xuất hoặc sự hiệu suất trong công việc
69.
violation (ˌvaɪəˈleɪʃn) (n)
a)
Sự vi phạm
b)
Phân bổ hoặc chia sẻ
c)
sự dàn xếp,giải quyết cuộc tranh chấp hoặc vụ kiện mà không cần tới phiên tòa
d)
Cuộc tranh luận hoặc lý lẽ
70.
withstand (wɪðˈstænd) (v)
a)
Chịu đựng hoặc chống lại tác động mạnh
b)
Từ chối mua sắm, tẩy chay
c)
Cuộc họp giữa các nhà lãnh đạo để thảo luận và đưa ra quyết định quan trọng
d)
sự trọng tài, giải quyết tranh chấp