wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TELEVISON

Total questions: 69

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

2.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

3.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

4.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

5.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

6.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

7.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

8.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

9.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

10.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin thời sự

11.

sitcom/ˈsɪtˌkɔm/

a)

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

b)

lịch phát sóng

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

12.

soap operas /səʊp ˈɒprə/

a)

phim dài tập

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

nhà sản xuất

13.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

14.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

15.

war film/wɔː(r) fɪlm/

a)

phim chiến tranh

b)

bản tin dự báo thời tiết

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

16.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

17.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

18.

Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?

(a)  

19.

English in a Minute is a....?

a)

talent show

b)

animated film

c)

channel

d)

educational programme

20.

This is a....?

a)

talent show

b)

comedy

c)

films

d)

viewer

21.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

22.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

23.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

24.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

25.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

26.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

27.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

28.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

29.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

30.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

31.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

32.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

33.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
34.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
35.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

36.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

37.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

38.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

39.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you be back? - AT 8 o'clock.

40.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   people are there in the hall? - About 40 people.

41.

game show

a)

trò chơi truyền hình

b)

truyền hình quốc gia

42.

national television

a)

truyền hình quốc gia

b)

trò chơi truyền hình

43.

comedy

a)

hài kịch

b)

bi kịch

c)

chương trình động vật

44.

local television

a)

truyền hình địa phương

b)

thời sự

45.

news programme

a)

chương trình thời sự

b)

truyền hình địa phương

46.

animal programme

a)

chương trình động vật

b)

hài kịch

47.

game show

a)

trò chơi truyền hình

b)

truyền hình quốc gia

48.
a)

game show

b)

national television

c)

local television

49.

a)

national television

b)

local television

c)

comedy

50.

a)

local television

b)

national television

c)

game show

51.

a)

local television

b)

news programme

c)

animal programme

d)

comedy

52.

a)

comedy

b)

news programme

c)

animal programme

53.

a)

news programme

b)

comedy

c)

national television

54.

kênh

(a)  

55.

lịch phát sóng

(a)  

56.

đài truyền hình quốc gia

(a)  

57.

đài truyền hình địa phương

(a)  

58.

chương trình về động vật

(a)  

59.

nhân vật chính

(a)  

60.

cạnh tranh

(a)  

61.

cuộc thi

(a)  

62.

người thi đấu

(a)  

63.

mang tính giáo dục

(a)  

64.

giáo dục

(a)  

65.

mang tính giải trí

(a)  

66.

người xem tv

(a)  

67.

người đọc bản tin

(a)  

68.

thông báo

(a)  

69.

sự thông báo

(a)