Font size
WorksheetsQuiz 23/07
Total questions: 75
Worksheet time: 25mins
Những quy định về trang phục = The ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "c")
(a)
Những quy định về trang phục trang trọng= The ... dress code
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Phù hợp với = To be ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "k", & "w")
(a)
Sự đóng góp = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những chuyên gia kinh doanh = business ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những chuyên gia kinh doanh đáng tin cậy = ... / trustworthy business professionals
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Cách paraphrase từ "daily" hay = On a ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "b")
(a)
Một bộ com lê = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những phụ kiện phù hợp = Appropriate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Quần áo rách = ... clothing
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Quần áo phải được là = Clothing should be ... / ironed
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Quần áo không được nhăn = Clothing should not be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Các khả năng trong tương lai = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / ... judgement
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / exert ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Sự không chắc chắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Người giám sát (trong công việc) = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Giày dép nói chung = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Giày đi bộ truyền thống = ... / conventional walking shoes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Giày lười (không có dây) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Giày cao gót = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Việc không đi tất là không phù hợp = It is ... not to wear socks
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những đôi giày hở ngón chân = Shoes with ... toes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Một chiếc khăn quàng cổ = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những phụ kiện trang nhã / có tính thẩm mỹ cao = ... accessories
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những phụ kiện lòe loẹt (mang tính phô trương) = ... items
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Việc trang điểm nói chung = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những phản ứng dị ứng = ... reactions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một loại dị ứng với nước hoa = An ... to perfume
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Dùng nước hoa vừa phải = Use cologne in ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những chiếc khăn trùm đầu = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "c")
(a)
Đức tin vào Chúa hoặc một tôn giáo nào đó = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Tôn vinh những truyền thống văn hóa = To appreciate / ... cultural traditions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những ngày được phép mặc đồ ít trang trọng / thông thường đi làm = ... ... days
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")
(a)
Trang phục thông thường / không trang trọng = ... / informal clothing
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một số ngày nhất định sẽ được tuyên bố là ngày được phép ăn mặc thoải mái = Certain days will be ... as dress down days
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Sự vi phạm quy tắc ăn mặc = The ... of the dress code
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Nếu quần áo không đạt được những tiêu chuẩn, điều này được quyết định bởi người giám sát = If clothing fails to meet these standards, as decided / ... by the supervisors
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Nếu vấn đề tiếp diễn = If the problem ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một lời cảnh báo bằng lời nói = A ... warning
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Nếu lời khuyên thường xuyên bị phớt lờ = If advice is ... ignored
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhiều đáp án: những mục tiêu = ...
objectives
aims
goals
profiles
Nhiều đáp án: một lĩnh vực = a / an ...
industry
field
code
image
Nhiều đáp án: nước hoa = ...
scarf
perfume
cologne
makeup
Some = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những học giả = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Think = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những người lớn trong độ tuổi làm việc = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "a")
(a)
Thay đổi công việc của họ = To ... their occupations
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thay đổi công việc của họ = To switch their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những người phản đối (ý tưởng đó)
= The ... of that idea
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Dẫn đến lợi ích cho chính họ
= To ... ... benefits for themselves.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "t")
(a)
Các công ty tư nhân = Private ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Their society = their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sở hữu nhiều cơ hội thăng tiến và đặc quyền công việc hơn
= To possess more ... ... and job perks
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")
(a)
Có nhiều kiến thức và kỹ năng chuyên môn
= To have more ... knowledge and skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Có nhiều kiến thức và kỹ năng chuyên môn cũng như kinh nghiệm thực tế
= To have more specialized knowledge and skills along with ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h & e")
(a)
Đã phát triển được nhiều mối quan hệ trong công việc
= To have develop a broad ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "n")
(a)
Đã phát triển được nhiều mối quan hệ trong công việc
= To have develop a broad ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "n")
(a)
Có cơ hội vàng để hình thành mối quan hệ thân thiết với đồng nghiệp
= Have ... opportunities to form close-knitted relationships with co-workers
(a)
Có cơ hội vàng để hình thành mối quan hệ khăng khít với đồng nghiệp
= Have golden opportunities to form ... relationships with co-workers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Có cơ hội vàng để hình thành mối quan hệ khăng khít với đồng nghiệp
= Have golden opportunities to form close-knitted relationships with ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Cùng nhau vượt qua những thử thách trong công việc để đạt được mục tiêu chung
= To overcome work challenges together to ... / achieve shared goals
(a)
Cùng nhau vượt qua những thử thách trong công việc để đạt được mục tiêu chung
= To overcome work challenges together to achieve ... goals
(a)
Các công ty tư nhân có thể tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ
= Private companies can ... their productivity and profits
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Các công ty tư nhân có thể tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ
= Private companies can maximize their ... and profits
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Các công ty tư nhân có thể tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ
= Private companies can maximize their productivity and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Họ sẽ duy trì một lực lượng lao động có trình độ, tay nghề cao và kinh nghiệm.
= They will ... a qualified, skilled, and experienced labor force.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Họ sẽ duy trì một lực lượng lao động có trình độ, tay nghề cao và kinh nghiệm.
= They will maintain a qualified, skilled, and experienced ... ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")
(a)
Chính phủ có thể tăng tốc độ sự phát triển kinh tế của họ
= Governments can ... ... their economic advancement
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "u")
(a)
Chính phủ có thể tăng tốc độ việc phát triển kinh tế của họ
= Governments can accelerate their ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "a")
(a)
Sẽ có những tỷ lệ thất nghiệp tạm thời thấp
= There will be low temporary ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "r")
(a)
Sẽ có những tỷ lệ thất nghiệp tạm thời thấp
= There will be low ... unemployment rates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Sở hữu nhiều cơ hội thăng tiến và đặc quyền công việc hơn
= To possess more promotion opportunities and job ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Đã chứng minh được lòng trung thành của họ
= To have demonstrated their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
