Font size
Worksheets12.4
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Sau "Many" là danh từ ____________
đếm được số ít
không đếm được
đếm được số nhiều
đếm được và không đếm được
A FEW nghĩa là gì?
một vài, một ít
nhiều
hầu như không
I have little friends. câu này đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
SOME được dùng khi nào?
Câu Nghi vấn
Câu Phủ định
Câu Khẳng định
Lời mời
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
5. _____________fish did you catch?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
6. _____________cakes you are going to make?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
7. _____________flour do we need to make this cake?
how many
how much
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Sugar, meat, butter are ___________ nouns.
Countable (đếm được)
Uncountable (không đếm được)
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
I can lend you............money
some
a few
many
Little đi cùng với danh từ _______.
số ít
số nhiều
không đếm được
few/ a few: 1 vài, 1 ít đi với danh từ _____
số ít
số nhiều
không đếm được
Sau "Many" là danh từ ____________
đếm được số ít
không đếm được
đếm được số nhiều
đếm được và không đếm được
Trước N từ đếm được ta có thể dùng few hay little?
(a)
I have little friends. câu này đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
Joe always puts so ________ salt on his food.
much
many
a few
lot of
He has _________ friends.
a lot of
lots of
many
cả 4 đáp án trên
Each/every/another đi với N ____.
Số ít
Số nhiều
Không đếm được
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
I can lend you............money
some
a few
many
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
6. _____________cakes you are going to make?
how many
how much
much
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
each / every
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
danh từ đếm được số ít
cả ba đáp án trên
several
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
danh từ đếm được số ít
cả ba đáp án trên
a lot of / lots of
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được
cả hai đáp án trên
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm
bắt đầu bằng phụ âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
some
any
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được? (Câu có nhiều đáp án đúng)
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Chọn các đáp án đúng
There are __________ apples on the table.
some
any
three
an
Trong các danh từ sau, các danh từ nào là danh từ không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, các danh từ nào là danh từ không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
some
any
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
I can lend you............money
some
a few
many
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bus ( xe buýt) ( xe buýt)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Child ( đứa trẻ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Fish ( cá)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Foot ( chân)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Mouse ( chuột)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Person ( người)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Tooth ( răng)
(a)
Little đi cùng với danh từ _______.
số ít
số nhiều
không đếm được
A little là 1 chút, 1 ít
A little sugar nghĩa là:
Số lượng đường ít nhưng đủ dùng
Số lượng đường ít và không đủ dùng
few/ a few: 1 vài, 1 ít đi với danh từ _____
số ít
số nhiều
không đếm được
