wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

presentcontinuous.01

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. My grandfather (a)   (buy) some fruits at the supermarket.

2.

Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. Hannah (a)   (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.

3.

Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. (a)   (she, run) in the park?

4.

Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. My dog (a)   (eat) now.

5.

Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. What (a)   (you, wait) for?

6.

Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. Their students (a)   (not try) hard enough in the competition.

7.

Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. My children (a)   (travel) around Asia now.

8.

Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. My little brother (a)   (drink) milk.

9.

Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. Listen! Our teacher (a)   (speak).

10.

Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. All of Jack’s friends (a)   (have) fun at the concert right now.

11.

Viết câu ở thì hiện tại tiếp diễn với các từ gợi ý:

She/ wash / her hair.   

(a)  

12.

Viết câu ở thì hiện tại tiếp diễn với các từ gợi ý:

It/ snow. 

(a)  

13.

Viết câu ở thì hiện tại tiếp diễn với các từ gợi ý:

Jack and Rose/ sit/ on the couch.

(a)  

14.

Viết câu ở thì hiện tại tiếp diễn với các từ gợi ý:

It/ rain/ heavily. 

(a)  

15.

Viết câu ở thì hiện tại tiếp diễn với các từ gợi ý:

Linda/ learn/ French. 

(a)  

16.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   a candy?

Choose from the below words
Is
your best friend
eating
17.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   water right now?

Choose from the below words
Are
you
drinking
18.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   the guitar?

Choose from the below words
Is
your brother
playing
19.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   this program with you?

Choose from the below words
Am
I
writing
20.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   a song at the moment?

Choose from the below words
Are
your Mom and Dad
singing
21.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. It often (a)   in Ireland (rain). 

22.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. (a)   there now (rain)? 

23.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. Susan (a)   to her parents every Sunday night (write).

24.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. Stop at once! You (a)   the flowers. (break)

25.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. Where is Kevin? He (a)   tennis with Sue. (play) 

26.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. She normally (a)   in Northbridge. (live)

27.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. Hurry up, the teacher (a)   to begin (wait).

28.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. I (a)   a word Tim says (not believe).

29.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. The new lawnmower (a)   well at the moment (work) 

30.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. What (a)   for a living? (you, do) 

31.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. As a secretary I (a)   hundreds of letters every week (write). 

32.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. My boss (a)   to change jobs soon (want) 

33.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. Look! She (a)   in the non- smoking area (smoke) 

34.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. We (a)   our break now, Mr. Smith (take) 

35.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn:

  1. The well-known actor (a)   a lot of fan mail. (get) 

36.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   in Miami.

Choose from the below words
My parents
are
enjoying
their summer vacation
37.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   with their partners.

Choose from the below words
They
are
drinking
coffee
38.
  1. Look! ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   !​

Choose from the below words
It
is
raining
39.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   for the kids at home.

Choose from the below words
They
are
buying
some cakes
40.
  1. What ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ?

Choose from the below words
is
your little brother
doing
41.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   going?

Choose from the below words
Where
are
they
42.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   in his room?

Choose from the below words
Is
Peter
reading
books
43.
  1. You should bring along a coat. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   !

Choose from the below words
It
is
getting
cold
44.
  1. Lisa ​ (a)   ​ (b)   at the canteen with her best friend.

Choose from the below words
is
eating
45.
  1. ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   my bike.

Choose from the below words
My father
is
repairing
46.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

They (meet) (a)   their teacher at the moment.

47.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

We (visit) (a)   the museum at the moment.

48.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

John (not read) (a)   a book now.

49.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

What ___ you (do) ___ tonight?

(a)  

50.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

Silvia (not listen) (a)   to music at the moment.

51.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

Maria (sit) (a)   next to Paul right now.

52.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

He___always (make) ___noise at night.

(a)  

53.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

Where _____ your husband _____? (work)

(a)  

54.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

They (play) (a)   games now.

55.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

Look! The bus (come) (a)   .

56.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

He (not paint) (a)   his pictures at the moment

57.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

We (not plant) (a)   the herbs in the garden at present.

58.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

Look! The man (take) (a)   the children to the cinema.

59.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

Listen! The teacher (explain) (a)   a new lesson to us.

60.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn:

Ba (study) (a)   math very hard now.

61.

Reorder the following

a)

What

b)

is

c)

your

d)

mother

e)

doing?

1)
2)
3)
4)
5)
62.

Reorder the following

a)

Is

b)

he

c)

driving

d)

his

e)

truck?

1)
2)
3)
4)
5)
63.

Reorder the following

a)

Who

b)

is

c)

he

d)

waiting

e)

for?

1)
2)
3)
4)
5)
64.

Reorder the following

a)

The children

b)

are

c)

playing

d)

in

e)

the garden.

1)
2)
3)
4)
5)
65.

Reorder the following

a)

She

b)

is

c)

brushing

d)

her

e)

teeth.

1)
2)
3)
4)
5)