wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 thì tiếng anh

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

2.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

3.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

4.

They (a)   eat fish. (not eat)

5.

What sentences are grammatically correct?

Những câu nào viết đúng?

a)

She always sleep early.

b)

It doesn't have a leg.

c)

Is they a policeman?

d)

He is a nurse.

6.

Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?

a)

March

b)

June

c)

December

d)

April

7.

October nghĩa là gì?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 9

c)

Tháng 10

d)

tháng 11

8.

Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?

a)

Tuesday

b)

Wednesday

c)

Thursday

d)

Friday

9.

September nghĩa là gì?

a)

Tháng 9

b)

tháng 8

c)

tháng 7

d)

tháng 6

10.

He__________computer games.

a)

play

b)

plays

c)

playing

d)

played

11.

He__________computer games.

a)

play

b)

plays

c)

playing

d)

played

12.

He____________breakfast at the moment.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

is having

13.

Is he (a)   breakfast at the moment?

14.

I feel____________.

a)

great

b)

eat

c)

play

d)

right

15.

She________do homework!

a)

do

b)

does

c)

doing

d)

doesn't

16.

Odd one out:

a)

Soda

b)

Pizza

c)

Water

d)

Juice

17.

She (a)   skipping right now.

18.

Odd one out:

a)

Sunny

b)

Fire

c)

Rainy

d)

Cloudy

19.

She is (a)   water at the moment.

20.

He____________chess.

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

played

21.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

22.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

23.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

24.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

25.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

26.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

27.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

28.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

29.

go

(a)  

30.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

31.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

32.

Lan (a)   (buy) some apples yesterday.

33.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

34.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

35.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

36.

Chọn đáp án đúng:

Harry often ______ books from the library.

a)

borrow

b)

borrows

c)

is borrow

d)

will borrow

37.

Chọn đáp án đúng:

I ________ he is a good teacher.

a)

believe

b)

am believing

c)

will believe

38.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

39.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

40.

S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên mẫu)

a)

Câu hỏi (? / wh)

b)

Câu hỏi ( ? y/n)

c)

Câu phủ định ( -)

d)

Câu khẳng định ( -)

41.

Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?

a)

Câu hỏi ( ?/wh)

b)

Câu hỏi ( ? y/n)

c)

Câu phủ định ( -)

d)

Câu khẳng định ( +)

42.

Wh+ Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?

a)

Câu hỏi (? y/n)

b)

Câu hỏi ( wh/?)

c)

Câu khẳng định ( +)

d)

Câu phủ định ( - )

43.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

44.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

45.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

b)

– Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống hiện tại.

c)

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

46.

We are going to visit our grandparents ............

a)

now

b)

last week

c)

next week

47.

She is going to have a meeting ..........

a)

at the moment

b)

this week.

c)

last week

48.

Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

49.

Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

50.

Diễn đạt dự đoán không có căn cứ

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

51.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

52.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

53.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

54.

I think he............................... (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

55.

S + will / shall + V nguyên mẫu + O

S + will / shall + not + V nguyên mẫu + O

Will / Shall + S + V nguyên mẫu + O?

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

56.

- in + thời gian: trong ... nữa,

- tomorrow, next day, next week/next month/next year.

- Những động từ chỉ quan điểm như: think/believe/suppose/...: nghĩ/tin/cho là perhaps: có lẽ, probably.

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

57.
I ______________ the tomatoes when you came in.
a)
has cutted
b)
had cut
c)
has cut
d)
had cutted
58.

Hai hành động xảy ra trong quá khứ: Hành động xảy ra trước chia thì ____, hành động xảy ra sau chia thì ____

a)

quá khứ đơn / quá khứ tiếp diễn

b)

quá khứ đơn / quá khứ hoàn thành

c)

quá khứ hoàn thành / quá khứ tiếp diễn

d)

quá khứ hoàn thành / quá khứ đơn

59.

Last weekend, Sally _______ with her best friend Beth.

a)

is staying

b)

stay

c)

stayed

d)

stays

60.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

61.

Present Perfect là gì ?

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

thì quá khứ hoàn thành

c)

thì hiện tại đơn

d)

thì hiện tại tiếp diễn

62.

Thì hiện tại hoàn thành dùng để:

a)

diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

b)

diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ

c)

diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.

d)

diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

63.

Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:

a)

S + am/ is/ are + V-ing

b)

S + have/ has + PII.

c)

S + had + VpII

d)

S + am/are/is + ……

64.

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

did

65.

She ________ dinner with her family.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

66.

They ………… English on Tuesday.

a)

studied

b)

studies

c)

studying

d)

study

67.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

68.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

69.

He wasn’t at home last Monday.

(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)


đây là thì gì?

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ tiếp diễn

70.

công thức to be của Quá khứ đơn

a)

S + was/ were +…

b)

S + am/is/are+...

71.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

72.

câu sau đây được viết theo thì nào:

I often get up early to catch the bus to go to work.

a)

hiện tai đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

73.

công thức to be của thì hiện tại đơn?

a)

S+ V-2/ed

b)

S+ V-am/is/are

c)

S+ was/were

74.

Yesterday. Last night. Last week


là từ nhận biết của thì nào

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

75.

Liverpool gave away tickets to their fans last week.


câu trên được viết ở thì nào?

a)

quá khứ hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

76.

câu nào sau đây được viết ở thì past simple

a)

Liverpool gave away tickets to their fans last week.

b)

I often get up early to catch the bus to go to work.