Font size
Worksheets12 thì tiếng anh
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
He _____ a teacher.
are
am
is
be
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
They (a) eat fish. (not eat)
What sentences are grammatically correct?
Những câu nào viết đúng?
She always sleep early.
It doesn't have a leg.
Is they a policeman?
He is a nurse.
Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?
March
June
December
April
October nghĩa là gì?
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
tháng 11
Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
September nghĩa là gì?
Tháng 9
tháng 8
tháng 7
tháng 6
He__________computer games.
play
plays
playing
played
He__________computer games.
play
plays
playing
played
He____________breakfast at the moment.
have
haves
having
is having
Is he (a) breakfast at the moment?
I feel____________.
great
eat
play
right
She________do homework!
do
does
doing
doesn't
Odd one out:
Soda
Pizza
Water
Juice
She (a) skipping right now.
Odd one out:
Sunny
Fire
Rainy
Cloudy
She is (a) water at the moment.
He____________chess.
plays
play
playing
played
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
go
(a)
Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"
stops
stoped
stopping
stopped
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
Lan (a) (buy) some apples yesterday.
He (not, play) ______ tennis last week.
not play
doesn't play
didn't play
isn't playing
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Chọn đáp án đúng:
Harry often ______ books from the library.
borrow
borrows
is borrow
will borrow
Chọn đáp án đúng:
I ________ he is a good teacher.
believe
am believing
will believe
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)
câu phủ định ( -)
câu khẳng định ( +)
câu hỏi ( ? y/n)
câu hỏi ( Wh/?)
S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên mẫu)
Câu hỏi (? / wh)
Câu hỏi ( ? y/n)
Câu phủ định ( -)
Câu khẳng định ( -)
Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?
Câu hỏi ( ?/wh)
Câu hỏi ( ? y/n)
Câu phủ định ( -)
Câu khẳng định ( +)
Wh+ Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?
Câu hỏi (? y/n)
Câu hỏi ( wh/?)
Câu khẳng định ( +)
Câu phủ định ( - )
Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần
n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian
Last week, month, year.. yesterday/ ago....
now, at the moment, at present, look!, listen!....
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại
Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.
– Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống hiện tại.
Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày
We are going to visit our grandparents ............
now
last week
next week
She is going to have a meeting ..........
at the moment
this week.
last week
Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Diễn đạt dự đoán không có căn cứ
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
We believe that she .................(recover) from her illness soon
recover
recovers
is recovering
will recover
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
If it rains, he ................................(stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
I think he............................... (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
S + will / shall + V nguyên mẫu + O
S + will / shall + not + V nguyên mẫu + O
Will / Shall + S + V nguyên mẫu + O?
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
- in + thời gian: trong ... nữa,
- tomorrow, next day, next week/next month/next year.
- Những động từ chỉ quan điểm như: think/believe/suppose/...: nghĩ/tin/cho là perhaps: có lẽ, probably.
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Hai hành động xảy ra trong quá khứ: Hành động xảy ra trước chia thì ____, hành động xảy ra sau chia thì ____
quá khứ đơn / quá khứ tiếp diễn
quá khứ đơn / quá khứ hoàn thành
quá khứ hoàn thành / quá khứ tiếp diễn
quá khứ hoàn thành / quá khứ đơn
Last weekend, Sally _______ with her best friend Beth.
is staying
stay
stayed
stays
Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.
makes
make
is making
made
Present Perfect là gì ?
thì hiện tại hoàn thành
thì quá khứ hoàn thành
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành dùng để:
diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ
diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.
diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).
Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + PII.
S + had + VpII
S + am/are/is + ……
What did he ________ for his holiday?
doing
do
does
did
She ________ dinner with her family.
have
has
had
having
They ………… English on Tuesday.
studied
studies
studying
study
đây là ct to be của thì g
S + was/ were +…
quá khứ đơn
hiện tại đơn
I was at my uncle’s house yesterday afternoon.
(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)
đây là thì gì
hiện tại đơn
quá khứ đơn
He wasn’t at home last Monday.
(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)
đây là thì gì?
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
công thức to be của Quá khứ đơn
S + was/ were +…
S + am/is/are+...
động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?
Vs/es
Ved/2
V3/ed
câu sau đây được viết theo thì nào:
I often get up early to catch the bus to go to work.
hiện tai đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
công thức to be của thì hiện tại đơn?
S+ V-2/ed
S+ V-am/is/are
S+ was/were
Yesterday. Last night. Last week
là từ nhận biết của thì nào
Hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
Liverpool gave away tickets to their fans last week.
câu trên được viết ở thì nào?
quá khứ hoàn thành
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
câu nào sau đây được viết ở thì past simple
Liverpool gave away tickets to their fans last week.
I often get up early to catch the bus to go to work.
