wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 4B

Total questions: 80

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

a)

She is a nurse.

b)

She is a teacher.

c)

He is a nurse.

d)

He is a teacher.

2.

Fill in the blank.

He's a ...

(a)  

3.

Choose the correct answer.

a)

He's a chef.

b)

She's a housewife.

c)

She's a teacher.

d)

She's a zookeeper.

4.

Con hãy xắp xếp các từ thành một câu hoàn chỉnh.


a/ He's/ policeman/.

(a)  

5.

Do you want to be a doctor?

( Con có muốn trỏ thành bác sĩ không?

4 lines
6.
a)

She's a doctor.

He's a fireman.

b)

She's a pupil.

He's a policeman.

c)

She's a pupil.

He's a pupil.

d)

She's a farmer.

He's a nurse.

7.

Con viết 1 câu hoàn chỉnh về ghề nghiệp trong bức tranh.

(a)  

8.

Nhà thiết kế

a)

Designer

b)

Doctor

c)

Tailor

d)

Farmer

9.

Nurse

a)

Điều dưỡng viên

b)

Bác sĩ

c)

Y tá

d)

Sĩ quan

10.

Nhân viên văn phòng

a)

Officer

b)

Clerk

c)

Customer

d)

Worker

11.

Officer

a)

Cảnh sát

b)

Sĩ Quan

c)

Nhân viên văn phòng

d)

Thợ may

12.

Kỹ sư

a)

Tailor

b)

Designer

c)

Police Officer

d)

Architect

13.

Dentist

a)

Nha sĩ

b)

Diễn viên

c)

Bồi bàn

d)

Giám đốc

14.

Nhà báo

a)

Actor

b)

Cleaner

c)

Journalist

d)

Author

15.

Chef

a)

Đầu bếp trưởng

b)

Bồi bàn

c)

Đầu bếp

d)

Khách hàng

16.

Phi công

a)

Director

b)

Receptionist

c)

Pilot

d)

Police

17.

Monitor

a)

Tổ trưởng

b)

Bí thư

c)

Hiệu trưởng

d)

Lớp trưởng

18.

Nurse

a)

Điều dưỡng viên

b)

Bác sĩ

c)

Y tá

d)

Sĩ quan

19.

Nhân viên văn phòng

a)

Officer

b)

Clerk

c)

Customer

d)

Worker

20.

Dentist

a)

Nha sĩ

b)

Diễn viên

c)

Bồi bàn

d)

Giám đốc

21.

Chef

a)

Đầu bếp trưởng

b)

Bồi bàn

c)

Đầu bếp

d)

Khách hàng

22.

Phi công

a)

Director

b)

Receptionist

c)

Pilot

d)

Police

23.

a)

She is a nurse.

b)

She is a teacher.

c)

He is a nurse.

d)

He is a teacher.

24.

Do you want to be a doctor?

( Con có muốn trỏ thành bác sĩ không?

4 lines
25.

1. Màu vàng tiếng Anh là gì?

a)

Red

b)

Yellow

c)

Blue

d)

Green

26.

3. How many cars?

a)

ten

b)

eleven

c)

seven

d)

nine

27.

4. Trong tiếng Anh, "bố" là gì?

a)

mother

b)

brother

c)

sister

d)

father

28.

What's her job?

a)

waiter

b)

actor

c)

lawyer

d)

producer

29.

giáo viên

(a)  

30.

Nông dân

a)

Farmer

b)

Police

c)

Teacher

d)

Chef

31.

Cảnh sát

a)

Nurse

b)

Fireman

c)

Engineer

d)

Police

32.

Ca sĩ

a)

Office staff

b)

Singer

c)

Nurse

d)

Farmer

33.

Bác sĩ

a)

Doctor

b)

Nurse

c)

Teacher

d)

Fireman

34.

Y tá

a)

Engineer

b)

Nurse

c)

Chef

d)

Doctor

35.

Giáo viên

a)

Teacher

b)

Police

c)

Chef

d)

Engineer

36.

Đầu bếp

a)

Chef

b)

Teacher

c)

Nurse

d)

Farmer

37.

Lính cứu hoả

a)

Fireman

b)

Office staff

c)

Police

d)

Farmer

38.

Cô Duyên có đẹp gái không?

a)

Đẹp

b)

Đẹp xuất sắc

c)

Nghiêng nước nghiêng thành

d)

Không ai đẹp bằng

39.

Cô Duyên bao nhiêu tuổi?

a)

18

b)

18

c)

18

d)

18

40.

Cô Duyên trông giống nữ nghệ sĩ nào?

a)

Rosé

b)

Lisa

c)

Jennie

d)

Jisoo

41.

1. I am a ..................

a)

doctor

b)

teacher

c)

farmer

d)

worker

42.

She (a)   a farmer. (is/am/are)

43.

3. They ...............students.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

44.

He is .......................

a)

a farmer

b)

a doctor

c)

a teacher

d)

a pilot

45.

We are (a)  

46.

6. Who is it?

a)

a doctor

b)

a student

c)

a nurse

d)

a firefighter

47.

7. "I am" có nghĩa là:

a)

Tôi là

b)

Họ là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

48.

Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "She is a nurse"

(a)  

49.

...........................a doctor

a)

She is

b)

She are

c)

She am

d)

He is

50.

"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh

a)

He is

b)

She is

c)

They are

d)

We are

51.

"They are......" trong Tiếng Việt

a)

Họ là

b)

Tôi là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

52.

"It is (a)   " trong Tiếng Việt là gì?

53.

He is.........................

a)

Tôi là

b)

Cô ấy là

c)

Anh ấy là

d)

Nó là

54.

Chúng ta là.......

a)

They are

b)

She is

c)

He is

d)

We are

55.

He is a .................................

a)

worker

b)

farmer

c)

nurse

d)

doctor

56.

She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........

a)

a teacher

b)

a farmer

c)

a nurse

d)

a firefighter

57.

He is a (a)  

58.

They are (a)  

59.

We are (a)  

60.

Who is it?

(a)  

61.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "trạm cứu hỏa"

a)

fire station

b)

fire stadium

c)

fire statoin

d)

police station

62.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "đồn công an"

a)

police stadium

b)

post office

c)

police station

d)

post station

63.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "nhà hàng"

a)

restrant

b)

restarant

c)

restaurant

d)

retaurant

64.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "khách sạn"

a)

hoten

b)

hothel

c)

hautel

d)

hotel

65.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "sân vận động"

a)

station

b)

stadium

c)

statoin

d)

stadum

66.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ " nhà máy"

a)

fatory

b)

factrory

c)

factri

d)

factory

67.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "chợ"

a)

market

b)

maket

c)

markit

d)

marki

68.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "ngân hàng"

a)

library

b)

bank

c)

banh

d)

factory

69.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "thư viện"

a)

library

b)

libary

c)

lirary

d)

laibrary

70.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "rạp chiếu phim"

a)

movie theate

b)

movie theter

c)

movie thiater

d)

movie theater

71.

từ "bệnh viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

72.

từ "ngân hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

73.

từ "đồn cảnh sát" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

74.

từ "bưu điện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

75.

từ "nhà máy" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

76.

từ "rạp chiếu phim" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

77.

từ "thư viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

78.

từ "sân vận động" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

79.

từ "nhà hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

80.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "bệnh viện"

a)

hotpital

b)

hospital

c)

hotel

d)

hospitel