wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test K20: Reading

Total questions: 79

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Những quy định về trang phục = The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "c")

(a)  

2.

Nhiều đáp án: những mục tiêu = ...

a)

objectives

b)

aims

c)

goals

d)

profiles

3.

Những quy định về trang phục trang trọng= The ... dress code

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

4.

Phù hợp với = To be ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "k", & "w")

(a)  

5.

Sự đóng góp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

6.

Nhiều đáp án: một lĩnh vực = a / an ...

a)

industry

b)

field

c)

code

d)

image

7.

Những chuyên gia kinh doanh = business ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

8.

Những chuyên gia kinh doanh đáng tin cậy = ... / trustworthy business professionals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

9.

Cách paraphrase từ "daily" hay = On a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "b")

(a)  

10.

Một bộ com lê = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

11.

Những phụ kiện phù hợp = Appropriate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

12.

Quần áo rách = ... clothing

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

13.

Quần áo phải được = Clothing should be ... / ironed

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

14.

Quần áo không được nhăn = Clothing should not be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

15.

Các khả năng trong tương lai = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

16.

Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / ... judgement

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

17.

Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / exert ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

18.

Sự không chắc chắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

19.

Người giám sát (trong công việc) = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

20.

Giày dép nói chung = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

21.

Giày đi bộ truyền thống = ... / conventional walking shoes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

22.

Giày lười (không có dây) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

23.

Giày cao gót = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

24.

Việc không đi tất là không phù hợp = It is ... not to wear socks

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

25.

Những đôi giày hở ngón chân = Shoes with ... toes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

26.

Một chiếc khăn quàng cổ = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

27.

Những phụ kiện trang nhã / có tính thẩm mỹ cao = ... accessories

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

28.

Những phụ kiện lòe loẹt (mang tính phô trương) = ... items

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

29.

Việc trang điểm nói chung = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

30.

Nhiều đáp án: nước hoa = ...

a)

scarf

b)

perfume

c)

cologne

d)

makeup

31.

Những phản ứng dị ứng = ... reactions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

32.

Một loại dị ứng với nước hoa = An ... to perfume

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

33.

Dùng nước hoa vừa phải = Use cologne in ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

34.

Những chiếc khăn trùm đầu = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "c")

(a)  

35.

Đức tin vào Chúa hoặc một tôn giáo nào đó = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

36.

Tôn vinh những truyền thống văn hóa = To appreciate / ... cultural traditions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

37.

Những ngày được phép mặc đồ ít trang trọng / thông thường đi làm = ... ... days

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")

(a)  

38.

Trang phục thông thường / không trang trọng = ... / informal clothing

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

39.

Một số ngày nhất định sẽ được tuyên bố là ngày được phép ăn mặc thoải mái = Certain days will be ... as dress down days

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

40.

Sự vi phạm quy tắc ăn mặc = The ... of the dress code

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

41.

Nếu quần áo không đạt được những tiêu chuẩn, điều này được quyết định bởi người giám sát = If clothing fails to meet these standards, as decided / ... by the supervisors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

42.

Nếu vấn đề tiếp diễn = If the problem ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

43.

Một lời cảnh báo bằng lời nói = A ... warning

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

44.

Nếu lời khuyên thường xuyên bị phớt lờ = If advice is ... ignored

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

45.

Công ty bán lẻ JLP = JLP ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

46.

Những quyền lợi của nhân viên = Staff ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

47.

Lương của bạn sẽ cực kì cạnh tranh = Your pay will be extremely ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

48.

Lương của bạn sẽ được xem xét / đánh giá dựa vào sự tiên bộ của bạn =

Your pay will be ... in light of your progress

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

49.

1 cách paraphrase hay của từ because of (bởi vì) / as a result of (như là kết quả của) = ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", & "o")

(a)  

50.

1 cụm từ để paraphrase cho từ many / a lot of = a range / ... of

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

51.

Việc tăng lương = ... ?

a)

A pay increase

b)

A paid holiday

c)

A pension scheme

d)

An excellent benefit

52.

Những kì nghỉ được trả lương = ... ... (danh từ đếm được)

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")

(a)  

53.

Những thực tập sinh đã tốt nghiệp mảng công nghệ thông tin = IT graduate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

54.

Từ đầu = From the beginning / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

55.

Những chế độ lương hưu = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")

(a)  

56.

Chúng tôi cung cấp một chế độ lương hưu, có thể được trả từ độ tuổi 60 = We offer a pension scheme, ... from the age of 60.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

57.

Quá trình yêu cầu = The ... period

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

58.

Bạn đủ điều kiện để được nhận lương hưu = You are ... for a pension.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

59.

Bảo hiểm nhân thọ / bảo hiểm trọn đời = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "i")

(a)  

60.

Một khoản tiền bằng với 3 lần lương hàng năm của bạn = A sum ... to / equal to three times your annual salary to your annual salary.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

61.

Người thụ hưởng được chỉ định = The norminated ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")



(a)  

62.

Những việc giảm giá = ... / price deductions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

63.

Những đơn mua hàng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

64.

Sau 1 năm công tác = After one year's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

65.

Những nhà ăn được trợ giá = ... dining rooms

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

66.

Những giá cả hợp lý = ... prices

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

67.

Những cơ sở vật chất giải trí = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")

(a)  

68.

Rất nhiều các hoạt động thể thao = An array of / a ... of sports activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

69.

Những khoản trợ giá vé = Ticket ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

70.

Tận dụng quyền thành viên của công ty = To take ... of corporate membership

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

71.

Việc hỗ trợ tài chính hào phóng = ... financial support

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

72.

Học những kĩ năng giải trí = To ... leisure skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

73.

Nghỉ phép = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "l")

(a)  

74.

Việc nghỉ phép kéo dài = ... leave

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

75.

Những ưu đãi giảm giá = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")

(a)  

76.

Khó khăn đặc biệt = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")

(a)  

77.

Một khoản vay = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

78.

Chúng tôi đã thương lượng rất nhiều lợi ích = We have ... a range of benefits

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

79.

Những công viên giải trí = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "p")

(a)