wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SUMUP CVTV TAP SU (L1.1)

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất từ phía hội sở CVTV thường tác nghiệp với các Khối nào sao đây:

a)

Khối vận hành

b)

Khối KHCN

c)

Khối số

d)

Tất cả các đáp trên

2.

Chữ viết tắt của JD, KPI là gì?

a)

Job Description, Key Professional Indicator

b)

Job Description, Key performance Indicator

c)

Job Development, Key Professional Indicator

d)

Job Description, Key performance Indicator

3.

Trong giai đoạn đào tạo tạp sự, yêu cầu hoàn thành bao nhiêu % các bài học trực tuyến và các buổi thực địa tại đơn vị.

a)

100%

b)

95%

c)

90%

d)

80%

4.

Khi CVTV tập sự huy động được 1 tỷ tiền gửi không kỳ hạn với 1 khách hàng mới thì CVTV tập sự sẽ được quy đổi là bao nhiêu tiền (với đơn giá là 15.000 đồng)

a)

1.290.000

b)

420.000

c)

1.390.000

d)

520.000

5.

Khi CVTV tập sự huy động được 1 tỷ tiền gửi có kỳ hạn với 1 khách hàng mới thì CVTV tập sự sẽ được quy đổi là bao nhiêu điểm

a)

28 điểm

b)

18 điểm

c)

30 điểm

d)

40 điểm

6.

Tỷ trọng điểm đánh giá CVTV TS (thang điểm 10) được xác định như nào?

a)

50% Điểm KPI + 50% Đánh giá tại chi nhánh

b)

60% Điểm KPI + 40% Đánh giá tại chi nhánh

c)

40% Điểm KPI + 60% Đánh giá tại chi nhánh

d)

70% Điểm KPI + 30% Đánh giá tại chi nhánh

7.

Tỷ trọng các chỉ tiêu do Giám đốc dịch vụ đánh giá tại CN & điểm thi đào tạo?

a)

Thái độ 30%

Kỹ năng 30%

Kiến thức 40%

b)

Thái độ 50%

Kiến thức 50%

c)

Thái độ 30%

Kỹ năng 40%

Kiến thức 30%

d)

Thái độ 40%

Kỹ năng 30%

Kiến thức 30%

8.

Điểm chuẩn KPIs áp dụng CVTV tập sự/ tháng

a)

150 điểm/CVTV TS/tháng

b)

200 điểm/CVTV TS/tháng

c)

300 điểm/CVTV TS/tháng

d)

250 điểm/CVTV TS/tháng

9.

Tiền gửi tiết kiệm là:

a)

Là khoản tiền được người gửi tiền gửi tại MB theo nguyên tắc được hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi theo thỏa thuận với MB

b)

Là khoản tiền của khách hàng gửi tại MB trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa khách hàng và MB với nguyên tắc hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho khách hàng

c)

Là chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm của người gửi tiền tại MB, được áp dụng đối với trường hợp nhận tiền gửi tiết kiệm tại địa điểm giao dịch hợp pháp thuộc mạng lưới của MB

d)

Là văn bản thỏa thuận giữa khách hàng và MB về việc gửi tiền của KH tại MB và những nội dung về giao dịch liên quan đến khoản tiền gửi có kỳ hạn.

10.

Cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại VN với thời hạn từ 6 tháng trở lên được gửi tiền gửi có kỳ hạn bằng đồng ngoại tệ

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Cơ sở tính lãi suất tại MB hiện nay là

a)

Thời gian gửi thực tế/365 ngày

b)

Thời gian gửi thực tế/360 ngày

c)

Một tháng có 30 ngày và 1 năm có 360 ngày

d)

Một tháng có 30 ngày và 1 năm có 365 ngày

12.

Hình thức trả lãi trước là

a)

Thanh toán ngay tại thời điểm gửi tiền

b)

Thanh toán vào ngày cố định định kỳ

c)

Thanh toán một lần tại ngày đến hạn

d)

Lãi nhập gốc quay vòng kỳ hạn mới

13.

Hình thức trả lãi định kỳ là

a)

Thanh toán ngay tại thời điểm gửi tiền

b)

Thanh toán vào ngày cố định hàng tháng

c)

Thanh toán một lần tại ngày đến hạn

d)

Thanh toán vào ngày cố định định kỳ (tháng/quý/năm)

14.

Đối tượng tham gia tiền gửi có kì hạn KHCN tại MB?

a)

Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam dưới 6 tháng

b)

Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam trên 6 tháng

c)

Người nước ngoài không cư trú tại VN trên 6 tháng

d)

Công dân Việt Nam cư trú và không cư trú

15.

Tiền gửi chung KHCN có tối đa bao nhiêu chủ sở hữu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không giới hạn

16.

Theo quy định 7437/QĐ-HS Quy định tiền gửi KHCN ngày 20/06/2019 hình thức tiền gửi đối với KHCN tại MB là

a)

Tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền gửi tiết kiệm

c)

Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm

17.

HĐTG KHDN MB có những hình thức trả lãi như thế nào

a)

Trả lãi định kỳ

b)

Trả lãi trước

c)

trả lãi cuối kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

18.

Trong 3 hình thức trả lãi, lãi trả cuối kỳ, lãi trả định kỳ và lãi trả trước thì lãi suất nào là cao nhất

a)

Lãi trả cuối kỳ

b)

Lãi trả định kỳ

c)

Lãi trả trước

d)

Cả 3 hình thức đều có chung mức lãi suất

19.

Công ty Hòa Phát gửi 100 tỷ kỳ hạn 3 tháng từ 23/07/3019 đến 23/10/2019, với hình thức trả lãi cuối kỳ, lãi suất 5.2%. Bạn hãy tính tiền lãi mà công ty Hòa Phát được hưởng là bao nhiêu (làm tròn 2 chữ số thập phân)

a)

1.31

b)

1.33

c)

1.3

d)

5.2

20.

Theo Quyết định số 7729/QĐ-HS ngày 05/07/2019 của Tổng giám đốc về Ban hành sửa đổi quy định tiền gửi có kỳ hạn cho khách hàng tổ chức, về việc đánh số hợp đồng tiền gửi sẽ theo mẫu A.B.C.D.TG.DN.

A sẽ là?

a)

A là số thứ tự Hợp đồng trên hệ thống T24 (Theo sổ theo dõi số thứ tự tại hệ thống T24).

b)

A là năm (lấy 2 số cuối năm, ví dụ năm 2019 lấy số là 19)

c)

A là mã chi nhánh (theo quy định trên T24 và lấy 03 số cuối. Ví dụ: VN00051, lấy mã số là 051)

d)

A là mã khách hàng trên hệ tống T24

21.

Theo Quyết định số 7729/QĐ-HS ngày 05/07/2019 của Tổng giám đốc về Ban hành sửa đổi quy định tiền gửi có kỳ hạn cho khách hàng tổ chức, về việc đánh số hợp đồng tiền gửi sẽ theo mẫu A.B.C.D.TG.DN.

C sẽ là?

a)

C là số thức tự Hợp đồng trên hệ thống T24 (Theo sổ theo dõi số thứ tự tại hệ thống T24).

b)

C là năm (lấy 2 số cuối năm, ví dụ năm 2019 lấy số là 19)

c)

C là mã chi nhánh (theo quy định trên T24 và lấy 03 số cuối. Ví dụ: VN00051, lấy mã số là 051)

d)

C là mã khách hàng trên hệ tống T24

22.

Theo Quyết định số 7729/QĐ-HS ngày 05/07/2019 của Tổng giám đốc về Ban hành sửa đổi quy định tiền gửi có kỳ hạn cho khách hàng tổ chức, một hợp đồng có mã như sau: 15.19.002.53254.TG.DN

Hợp đồng này được mở năm nào?

a)

2015

b)

2016

c)

2019

d)

2018

23.

MB cho phép chuyển quyền sở hữu và ủy quyền thanh toán đối với các HĐTG KHDN bằng ngoại tệ, điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

MB không nhận và chi trả ngoại tệ bằng tiền mặt cho khách hàng tổ chức trong giao dịch tiền gửi CKH, điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

KH đã có tài khoản thanh toán tại MB có thể tất toán vào tài khoản của KH tại ngân hàng khác?

a)

Việc nhận và chi trả tiền gửi có kỳ hạn phải thông qua cùng 1 tài khoản thanh toán của KH.

b)

Việc nhận và chi trả tiền gửi có kỳ hạn không cần thông qua cùng 1 tài khoản thanh toán của KH.

c)

Cả 2 đáp án trên

26.

KH mất hợp đồng tiền gửi thì có được cấp lại HĐTG không?

a)

Có. KH có thể đề nghị cấp lại HĐTG (theo mẫu MB), MB sẽ đóng dấu treo trên HĐTG và cấp lại cho KH trong trường hợp hợp đồng tiền gửi còn hiệu lực

b)

Không

27.

HĐTG có được viết tay hay không?

a)

HĐTG được viết tay vào những chỗ trống, đảm bảo không tẩy, xóa.

b)

Không được viết tay

28.

KH mở HĐTG theo hình thức trích nợ tài khoản của KH mở tại MB thì có cần cung cấp UNC nữa không?

a)

Có, phải cung cấp UNC

b)

KH không cần cung cấp UNC nữa, chi nhánh photo HĐTG

lưu trữ như chứng từ giao dịch hàng ngày gắn liền với bút toán hạch toán tương ứng.

29.

Sản phẩm tiết kiệm dân cư có những kỳ hạn nào?

a)

Đối với VNĐ: 1-3 tuần, 1-60 tháng

b)

Đối với tiền ngoại tệ: 1-60 tháng

c)

Cả 2 phương án trên

30.

Sản phẩm tiết kiệm dân cư có những phương thức trả lãi nào?

a)

Trả lãi cuối kỳ

b)

Trả lãi định kỳ

c)

Trả lãi trước

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Loại tiền MB nhận gửi sản phẩm tiết kiệm số là:

a)

VND

b)

USD

c)

EUR

32.

Sản phẩm tiết kiệm số có những kỳ hạn nào?

a)

1-3 tuần, 1-60 tháng

b)

1-3 tuần, 1 -3-6-9-12 tháng

c)

1-60 tháng

d)

3, 6, 12, 24 tháng

33.

Khách hàng được phép mở và đóng tài khoản TKS trong cùng 1 ngày

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tại Việt Nam, MB nhận loại tiền nào gửi sản phẩm tiết kiệm tích lũy?

a)

VND

b)

USD

c)

EUR

d)

AUD

35.

Sản phẩm tiết kiệm tích lũy có những kỳ hạn nào?

a)

1-3 tuần, 1-60 tháng

b)

1-3 tuần, 1 -3-6-9-12 tháng

c)

1-60 tháng

d)

3, 6, 12, 24 tháng

36.

Số tiền gửi tiết kiệm tối thiểu sản phẩm tiết kiệm cuối kỳ là

a)

1 triệu VNĐ

b)

1 triệu VNĐ, 100 USD, 100 EUR, loại ngoại tệ khác tương đương

c)

Lần đầu: 2tr VND/100 USD/2tr LAK đối với kỳ hạn 3 tháng và 1trVND/50USD/ 1tr LAK đối với các kỳ hạn còn lại

d)

500.000 VND/25 USD/500.000 LAK

37.

Số tiền gửi tiết kiệm tối thiểu sản phẩm tiết kiệm số là

a)

100.000 VNĐ

b)

500.000 VNĐ

c)

1.000.000 VNĐ

d)

2.000.000 VNĐ

38.

Sản phẩm tiết kiệm tích lũy có những phương thức trả lãi nào?

a)

Trả lãi định kỳ

b)

Trả lãi hàng tháng

c)

Trả 01 lần cùng với gốc vào ngày tất toán tài khoản

d)

Trả lãi trước

39.

Khách hàng gửi 1 tỷ đồng tiết kiệm trả lãi trước, kỳ hạn gửi 12 tháng, lãi suất 7%/năm. Tính số tiền lãi khách hàng nhận được tại thời điểm gửi

a)

7.000.000 VNĐ

b)

70.000.000 VNĐ

c)

5.833.333 VNĐ

d)

77.000.000 VNĐ

40.

Vợ và chồng khách hàng có thể cùng sở hữu tiền gửi tiết kiệm tại MB không?

a)

Không. Tiền gửi tiết kiệm là sở hữu riêng của cá nhân

b)

Có. Vợ chồng KH có thể thực hiện gửi tiền với hình thức sở hữu tiền gửi chung

41.

Khách hàng có thể mở tiết kiệm số tại đâu?

a)

Mở tiết kiệm trên website: https://online.mbbank.com.vn

b)

Mở tiết kiệm số trên App MBBank

c)

Mở tiết kiệm tại quầy

42.

Khách hàng gửi tiết kiệm trả lãi cuối kỳ 100 triệu kỳ hạn 3 tháng lãi suất 6%/năm. Sau 3 tháng (90 ngày) số tiền lãi khách hàng nhận được là:

a)

1.500.000 VNĐ

b)

1.479.452 VNĐ

c)

6.000.000 VNĐ

d)

2.000.000 VNĐ

43.

Người đại diện theo pháp luật là

a)

Cha mẹ đối với con chưa thành niên

b)

Người giám hộ đối với người được giám hộ

c)

Người do tòa án chỉ định trong trường hợp không xác định được người đại diện theo pháp luật

44.

Sản phẩm tiết kiệm nào cho phép gửi thêm tiền nhiều lần?

a)

Tiết kiệm số heo đất

b)

Tiết kiệm số cố định và TK tích lũy thông minh

c)

TK tích lũy thông minh

d)

Tiết kiệm dân cư

45.

Tiết kiệm dân cư trả lãi trước có những phương thức tái tục nào?

a)

Quay vòng gốc

b)

Quay vòng cả gốc lẫn lãi

c)

Tất toán vào ngày đáo hạn

d)

Cả 3 phương án trên

46.

Đối tượng nào sau đây được gửi tiền gửi bằng ngoại tệ tại MB?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam cư trú

c)

Công dân Việt Nam không cư trú

d)

Người nước ngoài cư trú tại VN trên 6 tháng

47.

KHDN có thể thực hiện thanh toán gốc và lãi?

a)

Vào TKTT dùng để gửi tiền ban đầu

b)

Chi trả tiền mặt cho người đại diện theo pháp luật của DN

c)

Chi trả vào TKTT của kế toán trưởng theo chỉ thị trong HĐTG

d)

Vào TKTT bất kì của KH do KH chỉ định

48.

KH báo mất STK sau bao lâu được phép giao dịch tất toán STK?

a)

Rút tiền sau 05 ngày làm việc kể từ ngày xác nhận mất

b)

Rút tiền sau 07 ngày làm việc kể từ ngày xác nhận mất

c)

Rút tiền sau 90 ngày làm việc kể từ ngày xác nhận mất

d)

5 ngày với STK đến hạn và 7 ngày với STK chưa đến hạn

49.

Kì hạn đối với tiền gửi tiết kiệm ngoại tệ tiết kiệm dân cư là?

a)

1-3 tuần, 1 -3-6-9-12 tháng

b)

1-3 tuần, 1-60 tháng

c)

1-60 tháng

d)

1-3-6-9-12 tháng

50.

Số tiền trả cho KH tất toán STK trả lãi định kì trước hạn?

a)

Gốc + Lãi CKH- Số tiền lãi KH đã nhận

b)

Gốc + Lãi KKH- Số tiền lãi KH đã nhận

c)

Gốc + Lãi CKH- Số tiền lãi hệ thống đã trả

d)

Gốc + Lãi CKH- Số tiền lãi hệ thống đã trả

51.

Sản phẩm nào CVTV tập sự chỉ bán chéo tại sàn

a)

Thẻ VISA, JCB

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Sản phẩm đầu tư

52.

Cảm nhận của khách hàng chỉ tốt khi?

a)

Cảm nhận bằng kỳ vọng

b)

Cảm nhận lớn hơn kỳ vọng

c)

Cảm nhận tối thiểu bằng kỳ vọng

53.

Cảm nhận của khách hàng là

a)

Những ấn tượng, suy nghĩ, nhận thức về sản phẩm, dịch vụ/giao phẩm công việc mà khách hàng nhận được.

b)

Đánh giá của người cung cấp dịch vụ đối với khách hàng

c)

Những ấn tượng, suy nghĩ, nhận thức về sản phẩm, dịch vụ/giao phẩm công việc của bộ phận thiết kế sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

Ngân hàng nâng cao sự hài lòng, tạo ra cảm nhận tốt cho khách hàng thông qua

a)

Thực hiện Đặt khách hàng là trung tâm

b)

Thực hiện quảng cáo liên tục

c)

Thực hiện khảo sát thị trường địa bàn

d)

Đáp án 2 và 3 đúng

55.

Yếu tố nào sau đây khiến việc Đặt khách hàng là Trung tâm trở nên cấp thiết với MB trong giai đoạn hiện nay

a)

Sự bùng nổ thông tin

b)

Đa dạng các kênh lựa chọn tiêu dùng, dịch vụ

c)

Cạnh tranh khốc liệt trong ngành ngân hàng và doanh nghiệp phi ngân hàng cung cấp dịch vụ tài chính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Hai bạn A và B có mối quan hệ khách hàng nội bộ. Tuy nhiên cả hai luôn tương tác không hiệu quả và đổ lỗi cho nhau không cung cấp đầy đủ, đúng các thông tin đầu vào trong quá trình tác nghiệp. Vậy 02 bạn A và B đã không thực hiện nguyên tắc nào theo CARE?

a)

Cảm thông - Dự đoán

b)

Dự đoán - Trách nhiệm

c)

Trách nhiệm - Cảm thông

d)

Khách hàng - trách nhiệm

57.

Ngân hàng TMCP Quân đội (MB) được thành lập vào ngày tháng năm nào

a)

4/11/1994

b)

1/4/1994

c)

04/11/1984

d)

11/04/1998

58.

Đâu KHÔNG là công ty con của MB trong giai đoạn 2017-2021

a)

Công ty chứng khoán MB - MBS

b)

Công ty địa ốc MB Land

c)

Công ty bảo hiểm nhân thọ MBAL

d)

Công ty quản lý quỹ MB Capital

59.

Ba trụ cột của chiến lược MB trong giai đoạn chiến lược 2017-2021 là gì

a)

1) Ngân hàng cộng đồng, (2) Ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành, (3) ngân hàng giao dịch

b)

(1) Ngân hàng cộng đồng, 2) ngân hàng chuyên biệt theo ngành, (3) ngân hàng số

c)

(1) Ngân hàng cộng đồng, (2) ngân hàng chuyên nghiệp theo ngành, (3) ngân hàng số

d)

(1) Ngân hàng cộng đồng, (2) ngân hàng số, (3) ngân hàng giao dịch

60.

Hai nền tảng của chiến lược MB giai đoạn chiến lược 2017 -2021 là gì

a)

(1) Quản trị rủi ro vượt trội, (2) Năng lực thực thi nhanh

b)

(1) Quản trị rủi ro vượt trội, (2) Ngân hàng số

c)

1) Quản trị rủi ro vượt trội, (2) Năng lực thực thi nhanh hướng đến khách hàng

d)

(1) Ngân hàng số, (2) Nền tảng hệ thống công nghệ thông tin vượt trội

61.

NLĐ làm thay công việc cho đồng nghiệp (ngoài phạm vi chuyên môn chức danh hiện tại) do có sự chỉ đạo của CBQL mà vi phạm các quy định tại NQLĐ. Người lao động có bị xử lý kỷ luật không?

a)

NLĐ không bị xử lý kỷ luật lao động do thực hiện nhiệm vụ CBQL phân giao

b)

NLĐ bị xử lý kỷ luật theo quy định của Nội quy lao động

62.

Các giá trị cốt lõi tại MB là ?

a)

Đoàn kết , kỉ luật , thực hành, tận tâm, tin cậy, hiệu quả

b)

Đoàn kết , kỉ luật , thực thi, tận tâm, tin cậy, hiệu quả

c)

Đoàn kết , kỉ luật , thực thi, tận tâm, tin tưởng, hiệu quả

63.

Văn hóa doanh nghiệp mang lại lợi ích gì cho mỗi cá nhân?

a)

Hiểu được giá trị của bản thân đối với công việc.

b)

Thêm động lực làm việc

c)

Nội bộ đoàn kết thống nhất cùng nhau.

d)

Tự hào vì có mặt trong tỏ chức phát triển và có bản sắc

64.

Khách hàng hiện tại có hạn mức thẻ là 60 triệu đồng, trong kỳ vừa rồi khách hàng chi tiêu qua thẻ là 10 triệu nên hạn mức chỉ còn là 50 triệu. Hỏi hạn mức tối đa khách hàng được vay qua thẻ tín dụng trên APP MB bank là bao nhiêu

a)

45 triệu đồng

b)

37.5 triệu đồng

c)

40 triệu đồng

d)

60 triệu đồng

65.

Đối với tính năng rút tiền qua app, bạn được rút tối đa bao nhiêu tiền một lần?

a)

10 triệu đồng

b)

20 triệu đồng

c)

50 triệu đồng

d)

70 triệu đồng

66.

Trên APP MBBANK, MB đang thực hiện cung cấp các sản phẩm vay tiêu dùng nào?

a)

1. Vay cầm cố sổ tiết kiệm;

2. Vay lương CBNV;

b)

1. Vay siêu nhanh không TSBĐ

2. Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng

c)

1. Vay mua tài sản

d)

Tất cả các câu trên

67.

Giá trị cho vay Sản phẩm Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng là bao nhiêu?

a)

Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 200.000.000 VND/Khách hàng/tháng

b)

Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 500.000.000 VND/Khách hàng/tháng

c)

Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 100.000.000 VND/Khách hàng/tháng

d)

Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 300.000.000 VND/Khách hàng/tháng

68.

Khi khách hàng đăng nhập lần đầu tiên hệ thống eMB của MB, Khách hàng cần thực hiện thao tác gì?

a)

Khách hàng phải thay đổi mật khẩu ngay lần đăng nhập đầu tiên

b)

Khách hàng phải khai báo hình thức xác thực giao dịch

c)

Khách hàng bắt buộc phải tải APP MBBank mới được kích hoạt dịch vụ

d)

Khách hàng bắt buộc nhập thông tin người giới thiệu dịch vụ

69.

Hiện nay trên APP MBBank bạn có thể gửi tiền tiết kiệm thông qua:

a)

1. Tiết kiệm số cố định

2. Tiết kiệm tích lũy thông minh

b)

1. Tiết kiệm số cố định

2. Tiết kiệm heo đất (tích lũy)

c)

1. Tiết kiệm cố định

2. Tiết kiệm cho con

3. Tiết kiệm tự động

d)

1. Tiết kiệm cố định

2. Tiết kiệm cho con

3. Tiết kiệm heo đất

70.

Hiện nay trên APP MBBank cho phép chuyển tiền theo hình thức nào?

a)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản

2. Chuyển tiền qua số thẻ

b)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản

2. Chuyển tiền qua số thẻ

3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động

c)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản

2. Chuyển tiền qua số thẻ

3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động (trong MB)

d)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản

2. Chuyển tiền qua số thẻ

3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động

4. Chuyển tiền qua Chứng minh thư

71.

Đối với SP tiết kiệm tích lũy (trên app), bạn có thể gửi tiền vào lúc nào?

a)

Bất cứ thời điểm nào (24/7)

b)

Từ thứ 2 đến thứ 7, không bao gồm ngày nghỉ, lễ

c)

Bất cứ thời điểm nào (24/7) và trước thời điểm đáo hạn 30 ngày

d)

Từ thứ 2 đến thứ 7, không bao gồm ngày nghỉ, lễ và trước thời điểm đáo hạn 30 ngày

72.

Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng gửi số tiền tối thiểu là:

a)

50.000 VNĐ

b)

500.000 VNĐ

c)

1.000.000 VNĐ

d)

Bất kỳ số tiền nào

73.

Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm tích lũy (trên app) cho phép khách hàng gửi thêm bao nhiêu lần

a)

Không cho phép

b)

5 lần

c)

10 lần

d)

Không giới hạn

74.

Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm tích lũy (trên app) quy định số tiền gửi thêm mỗi lần là

a)

Tối thiểu 10.000 VNĐ

Tối đa 500.000.000 VNĐ

b)

Tối thiểu 1.000.000 VNĐ

Tối đa 500.000.000 VNĐ

c)

Tối thiểu 50.000 VNĐ

Tối đa không giới hạn

d)

Không giới hạn

75.

Trên APP MBBANK, tính năng rút tiền ATM cho phép Khách hàng rút tiền ở những cây ATM của Ngân hàng nào?

a)

MB

b)

VCB

c)

Trong liên minh thẻ - Napas

d)

Tất cả đáp án trên

76.

Trên APP MBBANK, dịch vụ thẻ cho phép KH thanh toán sao kê cho những Thẻ nào?

a)

VISA

b)

JCB

c)

VINID MB VISA

d)

Tất cả đáp án trên

77.

Trên APP MBBANK, Bạn có thể chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản giao dịch chứng khoán của công ty nào?

a)

Công ty cổ phần chứng khoán MB (MBS)

b)

Công ty chứng khoán SSI

c)

Công ty chứng khoán VNDriect

d)

Công ty chứng khoán Bảo Việt

78.

Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng CIB tối đa 1 ngày là bao nhiêu

a)

2 tỷ

b)

5 tỷ

c)

10 tỷ

d)

Không giới hạn

79.

Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng SME tối đa 1 ngày là bao nhiêu

a)

2 tỷ

b)

5 tỷ

c)

10 tỷ

d)

Không giới hạn

80.

Hạn mức chuyển tiền tối đa kênh emb KHDN qua Napas tối đa bao nhiêu/1 giao dịch

a)

2 tỷ

b)

5 tỷ

c)

10 tỷ

d)

300 triệu